Font size
WorksheetsBài 13: 희망 - THTH 3
Total questions: 20
Worksheet time: 8mins
Học lên cao
진학하다
취업하다
도전하다
실패하다
고아원
(a)
양로원
(a)
실패하다
Thành công
Nỗ lực
Thất bại
Thử thách
Gặt hái thành công
성공하다
성공을 거루다
성공 비걸
도전하다
Cố gắng hết mình
성공을 거두다
꿈을 이루다
최선을 다하다
용기를 가지다
Hy vọng tương lai
장래희망
취업하다
성공 비걸
진로
Đánh mất hy vọng
희망을 잃다
희망을 키우다
희망을 나누다
희망을 가지다
Phù hợp với sở trường
경험을 쌓다
성격에 맞다
설별에 맞다
성적에 맞다
기부를 하다 có nghĩa là gì
Quyên góp
Thử thách
Nỗ lực
Thành công
Chọn từ đúng với miêu tả dưới đây:
꿈이 나 희망을 이루다
기부하다
성공하다
극복하다
노력하다
희망 có ý nghĩa là gì
(a)
노력하다 có ý nghĩa là gì
(a)
Từ "어려움" có nghĩa tiếng Việt là gì?
(a)
Từ " 좌절하다" có nghĩa tiếng Việt là gì
(a)
Chọn từ trái nghĩa với từ " 성공하다"
도전하다
실패하다
좌절하다
노력하다
" Xin việc làm" trong tiếng Hàn là gì?
취업하다
경험을 쌓다
진학하다
적성에 맞다
Chọn từ thích hợp với miêu tả dưới đây
" 다른 사람을 돕기 위해서 돈이나 물건을 주다"
성공하다
극복하다
노력하다
기부하다
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
보람을ㅡㅡㅡ
느끼다
맞다
키우다
정하다
Điền từ thích hợp vào chố trống
성적에ㅡㅡㅡ
느끼다
맞다
키우다
정하다
