wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 13: 희망 - THTH 3

Total questions: 20

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Học lên cao

a)

진학하다

b)

취업하다

c)

도전하다

d)

실패하다

2.

고아원

(a)  

3.

양로원

(a)  

4.

실패하다

a)

Thành công

b)

Nỗ lực

c)

Thất bại

d)

Thử thách

5.

Gặt hái thành công

a)

성공하다

b)

성공을 거루다

c)

성공 비걸

d)

도전하다

6.

Cố gắng hết mình

a)

성공을 거두다

b)

꿈을 이루다

c)

최선을 다하다

d)

용기를 가지다

7.

Hy vọng tương lai

a)

장래희망

b)

취업하다

c)

성공 비걸

d)

진로

8.

Đánh mất hy vọng

a)

희망을 잃다

b)

희망을 키우다

c)

희망을 나누다

d)

희망을 가지다

9.

Phù hợp với sở trường

a)

경험을 쌓다

b)

성격에 맞다

c)

설별에 맞다

d)

성적에 맞다

10.

기부를 하다 có nghĩa là gì

a)

Quyên góp

b)

Thử thách

c)

Nỗ lực

d)

Thành công

11.

Chọn từ đúng với miêu tả dưới đây:

꿈이 나 희망을 이루다

a)

기부하다

b)

성공하다

c)

극복하다

d)

노력하다

12.

희망 có ý nghĩa là gì

(a)  

13.

노력하다 có ý nghĩa là gì

(a)  

14.

Từ "어려움" có nghĩa tiếng Việt là gì?

(a)  

15.

Từ " 좌절하다" có nghĩa tiếng Việt là gì

(a)  

16.

Chọn từ trái nghĩa với từ " 성공하다"

a)

도전하다

b)

실패하다

c)

좌절하다

d)

노력하다

17.

" Xin việc làm" trong tiếng Hàn là gì?

a)

취업하다

b)

경험을 쌓다

c)

진학하다

d)

적성에 맞다

18.

Chọn từ thích hợp với miêu tả dưới đây

" 다른 사람을 돕기 위해서 돈이나 물건을 주다"

a)

성공하다

b)

극복하다

c)

노력하다

d)

기부하다

19.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

보람을ㅡㅡㅡ

a)

느끼다

b)

맞다

c)

키우다

d)

정하다

20.

Điền từ thích hợp vào chố trống

성적에ㅡㅡㅡ

a)

느끼다

b)

맞다

c)

키우다

d)

정하다