wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BTVN buổi 17

Total questions: 10

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Hãy xem thử cách dịch "tháng 3 năm sau" trong câu tiếng Hàn dưới đây là đúng hay sai:
내년 3월에 한국에서 아이돌 콘서트를 보러 가요
<Tháng 3 năm sau tôi sẽ đi xem concert idol ở Hàn Quốc?

a)

Đúng

b)

Sai. Phải là 내년 3달

2.

Dịch từ "tháng trước" trong câu sau sang tiếng Hàn:
"Tháng trước, Tuấn Minh và Nhật Phong đã có một chuyến đi chơi vui vẻ."
.......... 투안 민과 낫 풍이 즐거운 여행을 했어요.

a)

지난달

b)

자난월

3.

Tìm lỗi sai trong câu sau và sửa lại cho đúng:

성훈의 생일은 2002년 8월 12일이에요.

<Sinh nhật của Sunghoon là ngày 8 tháng 12, 2002>

a)

성훈의 생일은
=> 성훈의 생일을

b)

2002년 8월 12일

=> 2002년 12월 8일

c)

12일이에요

=> 12일예요

4.

Tìm cách dịch tiếng Hàn đúng của câu dưới đây:

"Tháng này, Minnie sẽ có một buổi fan meeting"
<<Có mội buổi fan meeting: 팬 미팅이 있어요>>

a)

이번 달에 미니는 팬 미팅이 있어요.

b)

이번 월에 미니는 팬 미팅이 있어요.

c)

이번 주에 미니는 팬 미팅이 있어요.

5.

Dịch câu tiếng Hàn dưới đây sang tiếng Việt:

"저는 작년 7월에 제니를 만났어요"
<<제니를 만났어요: đã được gặp Jennie>>

a)

Em đã được gặp Jenie vào tháng 7 năm nay,=

b)

Em đã được gặp Jenie vào 7 năm trước

c)

Em đã được gặp Jenie vào tháng 7 năm ngoái

6.

Ngày mai, Winter có một cuộc hẹn với bạn của mình. "Ngày mai" được dịch sang tiếng Hàn như thế nào?

a)

내일

b)

오늘

c)

어제

7.

<<Kim So Hyun và Kim Ji Won đã cưới nhau được 11 tháng. Đến tháng 11 này là kỷ niệm 1 năm hai người cưới nhau>>

Hãy tìm cách dịch tiếng Hàn và cách phát âm đúng của "11 tháng" và "tháng 11"

a)

11 tháng: 11월 [십일월]
Tháng 11: 11달 [열한달]

b)

11 tháng: 11달 [열한달]
Tháng 11: 11월 [십일월]

c)

11 tháng: 11달 [십일달]
Tháng 11: 11월 [열한월]

8.

<<Ngày kia, Low G sẽ diễn ở trường em>>

Bạn A dịch từ "ngày hôm kia" là 그저께.

Hãy xem thử cách dịch của bạn A là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai.
"Ngày kia" trong tiếng Hàn là 모레.

  • 그저께 có nghĩa là "ngày hôm kia", tức là ngày trước ngày hôm qua.

9.

Bạn thỏ trúng vé số. Bạn quyết định sẽ đi mua vé đi concert của idol vào 4 tháng sau. Hãy dịch "4 tháng sau" sang tiếng Hàn

a)

4달 후 [사달후]

b)

4달 후 [네달후]

c)

4월 후 [사월후]

d)

4월 후 [네월후]

10.

Vào ngày 1/1/2025, đúng sinh nhật 18 tuổi, bạn thỏ sẽ -winx enchantix- biến thành một nàng tiên xinh đẹp tuyệt trần.

Hãy dịch "1/1/2025" sang tiếng Hàn

a)

2025년 1월 1달

b)

2025년 1달 1일

c)

2025년 1월 1일