NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsBAI 4
Total questions: 63
Worksheet time: 32mins
Name
Class
Date
1.
1. Quan điểm: "Mục tiêu cơ bản của công nghiệp hóa XHCN là xây dựng một nền kinh tế XHCN cân đối và hiện đại" là do đại hội nào của Đảng xác định:
a)
A. Đại hội II
b)
B. Đại hội III
c)
C. Đại hội IV
d)
D. Đại hội VI
2.
2. Đại hội nào của Đảng nêu quan điểm: "Nhìn thẳng vào sự thật, đánh giá đúng sự thật, nói rõ sự thật. Quyết tâm đổi mới..."
a)
A. Đại hội Lần thứ IV
b)
B. Đại hội Lần thứ V
c)
C. Đại hội Lần thứ VI
d)
D. Đại hội Lần thứ VII
3.
3. Quan điểm của Đảng: "Nền kinh tế thị trường định hướng XHCN là mô hình kinh tế tổng quát của nước ta trong thời kỳ quá độ lên CNXH" là được xác định từ:
a)
A. Đại hội VI
b)
B. Đại hội VII
c)
C. Đại hội VIII
d)
D. Đại hội IX
4.
4. Quân tình nguyện Việt Nam phối hợp chặt chế cùng quân dân Campuchia giải phóng Phnôm Pênh, xóa bỏ tập đoàn diệt chủng Pôn Pốt vào năm nào?
a)
A. 1977
b)
B. 1978
c)
C. 1979
d)
D. 1980
5.
5. Quan điểm của Đảng: "Nền kinh tế thị trường định hướng XHCN ở nước ta có cơ cấu 4 thành phần kinh tế là: Kinh tế nhà nước, Kinh tế tập thể, Kinh tế tư nhân, Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài là được xác định từ:
a)
A. Đại hội VIII
b)
B. Đại hội IX
c)
C. Đại hội X
d)
D. Đại hội XI
6.
6. Việt Nam đã bình thường hóa quan hệ với Trung Quốc vào thời điểm nào?
a)
A. 10/1991
b)
B. 11/1991
c)
C. 10/1992
d)
D. 11/1992
7.
7. Quan điểm của Đảng: "Sản xuất hàng hóa không đối lập với CNXH, nó tồn tại khách quan và cần thiết để xây dựng CNXH" là có từ:
a)
A. Đại hội VI (tháng 12/1986)
b)
B. Đại hội VII (tháng 6/1991)
c)
C. Đại hội VIII (tháng 6/1996)
d)
D. Đại hội IX (tháng 4/2001)
8.
8. Đại hội đại biểu Toàn quốc lần thứ IV của Đảng xác định nội dung đường lối Công nghiệp hóa XHCN là:
a)
A. Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng một cách hợp lý trên cơ sở phát triển nông nghiệp và công nghiệp nhẹ
b)
B. Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng một cách hợp lý đồng thời phát triển nông nghiệp và công nghiệp nhẹ
c)
C. Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng, song song phát triển công nghiệp nhẹ và nông nghiệp
d)
D. Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng, đồng thời chú trọng phát triển nông nghiệp
9.
9. Thời kỳ trước Đổi mới, trong quan hệ đối ngoại, Đảng ta xác định mối quan hệ đặc biệt có ý nghĩa sống còn đối với vận mệnh của dân tộc là:
a)
A. Quan hệ Việt Nam - Liên Xô
b)
B. Quan hệ Việt Nam - Trung Quốc
c)
C. Quan hệ Việt Nam - Lào - Campuchia
d)
D. Quan hệ Việt Nam - ASEAN
10.
10. Quan điểm của Đảng: "Tiếp tục phát triển nền kinh tế nhiều thành phần, vận hành theo cơ chế thị trường có sự quản lý của nhà nước theo định hướng XHCN" là được xác định từ :
a)
A. Đại hội VI
b)
B. Đại hội VII
c)
C. Đại hội VIII
d)
D. Đại hội IX
11.
11. Trước khi có đường lối Đối mới (Đại hội VI năm 1986), Đảng ta đã có những bước cải tiến theo hướng kinh tế thị trường như:
a)
A. Thực hiện khoán sản phẩm trong nông nghiệp theo chỉ thị 100-CT/TW của Ban Bí thư TW Đảng
b)
B. Cải cách chế độ giá - lương - tiền theo nghị quyết TW 8/Khóa IV của BCH TW
c)
C. Thực hiện Nghị định số 25 và Nghị định số 26 của Chính phủ về quyền chủ động sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp
d)
D. Cả 3 nội dung trên
12.
12. Mục tiêu phát triển kinh tế của Việt Nam về GDP/người (theo giá thực tế) đến năm 2020:
a)
A. Đạt khoảng 2.000 USD
b)
B. Đạt khoảng 2.500 USD
c)
C. Đạt khoảng 3.000 USD
d)
D. Đạt khoảng 3.500 USD
13.
13. Việt Nam gia nhập ASEAN tại Hội nghị Bộ trưởng Ngoại giao ASEAN vào năm nào? Lần thứ bao nhiêu? Thành viên thứ mấy?
a)
A. Vào năm 1995, lần thứ 28, thành viên thứ 7
b)
B. Vào năm 1995, lần thứ 27, thành viên thứ 8
c)
C. Vào năm 1996, lần thứ 28, thành viên thứ 7
d)
D. Vào năm 1996, lần thứ 27, thành viên thứ 8
14.
14. Trung Quốc dùng vũ lực chiếm quần đảo Hoàng Sa của Việt Nam vào năm nào?
a)
A. 1973
b)
B. 1974
c)
C. 1975
d)
D. 1976
15.
15. Những hạn chế, sai lầm của đường lối công nghiệp hóa thời kỳ trước đổi mới:
a)
A. Mô hình khép kín, hướng nội, thiên về công nghiệp nặng
b)
B. Chủ yếu dựa vào lợi thế về lao động, tài nguyên, đất đai và nguồn viện trợ
c)
C. Nóng vội, giản đơn, chủ quan duy ý chí
d)
D. Cả 3 nội dung nêu trên
16.
16. "Muốn cải tạo nền kinh tế lạc hậu của nước ta, không có con đường nào khác ngoài con đường công nghiệp hóa XHCN", quan điểm đó được nêu lên từ Đại hội nào của Đảng?
a)
A. Đại hội III (tháng 9 năm 1960)
b)
B. Đại hội IV (tháng 12 năm 1976)
c)
C. Đại hội V (tháng 3 năm 1982)
d)
D. Đại hội VI (tháng 12 năm 1986)
17.
17. Quan điểm của Đảng: "Công nghiệp hóa gắn với hiện đại hóa" là được xác định từ:
a)
A. Hội nghị Trung ương VII, khóa V
b)
B. Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ VI
c)
C. Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ VII
d)
D. Hội nghị Trung ương VII, khóa VII
18.
18. Quan điểm cơ bản của Đảng về công nghiệp hóa, hiện đại hóa thời kỳ đổi mới:
a)
A. Công nghiệp hóa gắn với hiện đại hóa và gắn với phát triển kinh tế tri thức
b)
B. Công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn với phát triển kinh tế thị trường định hướng XHCN và hội nhập kinh tế quốc tế
c)
C. Lấy phát triển nguồn lực con người là yếu tố cơ bản cho sự phát triển nhanh và bền vững
d)
D. Bao gồm cả 3 quan điểm trên
19.
19. Mục tiêu cơ bản của hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng XHCN ở nước ta là:
a)
A. Làm cho các thể chế phù hợp với những nguyên tắc cơ bản của kinh tế thị trường
b)
B. Làm cho các thể chế phù hợp các yêu cầu cơ bản của kinh tế thị trường
c)
C. Làm cho các chính sách phù hợp với các quy luật cơ bản của kinh tế thị trường
d)
D. Làm cho các quan điểm phù hợp với những nguyên tắc cơ bản của kinh tế thị trường
20.
20. Ai là người ra lệnh Tổng động viên toàn quốc để tấn công chiến đấu Trung Quốc?
a)
A. Hồ Chí Minh
b)
B. Tôn Đức Thắng
c)
C. Nguyễn Văn Bằng
d)
D. Trường Chinh
21.
21. Đặc trưng về kinh tế trong mô hình chủ nghĩa xã hội mà nhân dân ta đang xây dựng: "Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và quan hệ sản xuất tiến bộ phù hợp" là được xác định từ:
a)
A. Đại hội lần thứ VIII của Đảng
b)
B. Đại hội lần thứ IX của Đảng
c)
C. Đại hội lần thứ X của Đảng
d)
D. Đại hội lần thứ XI của Đăng
22.
22. Việt Nam gia nhập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á ASEAN vào ngày tháng năm nào?
a)
A. 28/7/1995
b)
B. 11/08/1995
c)
C. 18/7/1995
d)
D. 17/1/1995
23.
23. Vấn đề nông nghiệp; nông dân; nông thôn được Đảng coi trọng hàng đầu trong quá trình đẩy mạnh CNH, HĐH là do:
a)
A. Vai trò quan trọng của nông nghiệp đối với phát triển công nghiệp
b)
B. Tác động của quá trình CNH, HĐH đến nông nghiệp, nông dân, nông thôn
c)
C. Nông dân chiếm đa số dân cư và là nguồn lực lượng lao động to lớn cho phát triển công nghiệp
d)
D. Cả 3 nội dung trên
24.
24. Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa thực hiện nhiều hình thức phân phối thu nhập, trong đó:
a)
A. Phân phối theo giá trị sức lao động là chủ yếu
b)
B. Phân phối theo lao động và kết quả kinh doanh là chủ yếu
c)
C. Phân phối qua các quỹ phúc lợi xã hội, tập thể là chủ yếu
d)
D. Phân phối theo vốn, tài sân, cổ phần là chủ yếu
25.
25. Thời kỳ trước Đổi Mới, đặc trưng quan trọng nhất của nền kinh tế XHCN là:
a)
A. Thị trường
b)
B. Sản xuất hàng hóa
c)
C. Kế hoạch hóa
d)
D. Phân phối theo lao động
26.
26. Đảng ta xác định mục tiêu cơ bản của CNH, HĐH là biển nước ta thành một nước công nghiệp có:
a)
A. Cơ sở vật chất - kỹ thuật hiện đại; cơ cầu kinh tế hợp lý: quan hệ sản xuất tiến bộ phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất
b)
B. Mức sống vật chất và tinh thần của nhân dân cao; quốc phòng, an ninh vững chắc
c)
C. Dân giàu, nước mạnh, xã hội công bằng, văn minh
d)
D. Cả 3 nội dung nêu trên
27.
27. Mô hình kinh tế ở Việt Nam được xác định từ thời kỳ Đổi mới là:
a)
A. Kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa
b)
B. Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa
c)
C. Kinh tế thị trường xã hội
d)
D. Kinh tế thị trường tự do
28.
28. Đại hội III của Đảng đã xác định vai trò của cách mạng XHCN ở miền Bắc là:
a)
A. Quyết định nhất đối với sự phát triển toàn bộ cách mạng Việt Nam và sự nghiệp thống nhất nước nhà
b)
B. Trực tiếp quyết định thắng lợi của sự nghiệp giải phóng miền Nam
c)
C. Trực tiếp quyết định thành công của xây dựng CNXH ở miền Bắc
d)
D. Cả 3 câu trên đúng
29.
29. Mục tiêu chiến lược phát triển đất nước ta đến năm 2020 là:
a)
A. Cơ bản trở thành nước công nghiệp theo hướng hiện đại
b)
B. Trở thành nước công nghiệp phát triển trung bình
c)
C. Trở thành nước công nghiệp hiện đại
d)
D. Trở thành nước công nghiệp theo hướng hiện đại
30.
30. Đại hội III đã hoàn chỉnh đường lối chiến lược chung của Cách mạng Việt Nam trong giai đoạn mới diễn ra:
a)
A. Tháng 5/1959
b)
B. Tháng 1/1960
c)
C. Tháng 7/1960
d)
D. Tháng 9/1960
31.
31. Đại hội lần thứ III của Đảng diễn ra khi nào và xác định con đường phát triển kinh tế tất yếu là gì?
a)
A. Tháng 9/1954; Hàn gắn vết thương chiến tranh, khôi phục kinh tế
b)
B. Tháng 9/1960; Công nghiệp hóa xã hội chủ nghĩa
c)
C. Tháng 9/1965; Tăng gia sản xuất, thực hành tiết kiệm
d)
D. Tháng 9/1975; Đẩy mạnh sản xuất nông nghiệp, coi là mặt trận hàng dầu
32.
32. Đại hội XI của Đàng (tháng 1/2011) xác định đặc trưng về kinh tế trong mô hình CNXH mà nhân dân ta đang xây dựng: "Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên _____________"
a)
A. Lực lượng sản xuất hiện đại và chế động công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu
b)
B. Lực lượng sản xuất hiện đại và quan hệ sản xuất tiến bộ phù hợp
c)
C. Lực lượng sản xuất hiện đại và quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa
d)
D. Lực lượng sản xuất tiên tiến và quan hệ sản xuất hiện đại
33.
33. Yếu tố nào là quyết định nhất của sự phát triển nhanh, bền vững trong sự nghiệp CNH, HĐH đất nước?
a)
A. Vốn
b)
B. Khoa học, công nghệ
c)
C. Con người
d)
D. Cơ cấu kinh tế
34.
34. Việt Nam đã bình thường hóa quan hệ ngoại giao với Mỹ vào năm nào?
a)
A. 1990
b)
B. 1993
c)
C. 1995
d)
D. 1997
35.
35. Quan điểm "CNH, HĐH gắn với phát triển kinh tế tri thức" được Đảng đề ra từ:
a)
A. Đại hội lần thứ VII (tháng 6/1991))
b)
B. Đại hội lần thứ VIII (tháng 6/1996)
c)
C. Đại hội lần thứ IX (tháng 4/2001)
d)
*D. Đại hội lần thứ X (tháng 4/2006)
36.
36. Đại hội đại biểu Toàn quốc lần thứ V của Đảng (tháng 3/1982) với chủ trương:
a)
A. Lấy công nghiệp làm mặt trận hàng đầu
b)
*B. Lấy nông nghiệp làm mặt trận hàng đầu
c)
C. Lấy dịch vụ làm mặt trận hàng đầu
d)
D. Lấy sản xuất hàng tiêu dùng làm mặt trận hàng đầu
37.
37. Đại hội nào của Đảng đưa ra nhận định: "Nước ta đã ra khôi khùng hoàng kinh tế - xã hội, nhiệm vụ chuẩn bị tiền đề cho công nghiệp hóa cơ bản đã hoàn thành, cho phép nước ta chuyển sang thời kỳ mới đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước".
a)
A. Đại hội VII (tháng 6/1991)
b)
*B. Đại hội VIII (tháng 6/1996)
c)
C. Đại hội IX (tháng 4/2001)
d)
D. Đại X (tháng 4/2006)
38.
38. Đặc trưng cơ bản của kinh tế thị trưởng là:
a)
A. Các chủ thể kinh tế hoàn toàn tự chủ trong hoạt động sản xuất kinh doanh
b)
B. Giá cà được hình thành trên thị trường, do cạnh tranh và cung - cầu điều tiết
c)
C. Nền kinh tế vận hành theo các quy luật kinh tế thị trường có sự quân lý của nhà nước
d)
D. Cả 3 nội dung trên
39.
39. Đặc trưng của cơ chế kế hoạch hóa tập trung thời kỳ trước Đổi mới là:
a)
A. Nhà nước quân lý nền kinh tế chủ yếu bằng mệnh lệnh hành chính
b)
B. Quan hệ hàng hóa tiền tệ bị coi nhẹ, quan hệ hiện vật là chủ yếu
c)
C. Bộ máy quản lý cồng kềnh, quan liêu, kém hiệu quả
d)
D. Cả 3 đặc trưng trên
40.
40. Đại hội nào của Đảng xác định mô hình CNXH mà nhân ta xây dựng gồm 8 đặc trưng, trong đó đặc trưng đầu tiên là "Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh":
a)
A. Đại hội VIII
b)
B. Đại hội IX
c)
C. Đại hội X
d)
D. Đại hội XI
41.
41. Đảng ta xác định vai trò của khoa học và công nghệ trong quá trình đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa:
a)
A. Là cơ sở và lực lượng của công nghiệp hóa, hiện đại hóa
b)
B. Là nền tảng và động lực của công nghiệp hóa, hiện đại hóa
c)
C. Là then chốt và động lực của công nghiệp hóa, hiện đại hóa
d)
D. Cốt lõi và trọng tâm của công nghiệp hóa, hiện đại hóa
42.
42. Đại hội IX (tháng 4/2001) và Đại hội X (tháng 6/2006) của Đảng đã bổ sung quan điểm mới về CNH là:
a)
A. Con đường CNH ở nước ta cần và có thể rút ngắn thời gian so với các nước đi trước
b)
B. CNH ở nước ta là phải phát triển theo hướng nhanh, hiệu quả các ngành, các lĩnh vực có lợi thế
c)
C. CNH, HĐH phải đảm bảo xây dựng nền kinh tế độc lập tự chủ và hội nhập kinh tế quốc tế
d)
D. Cả 3 nội dung trên
43.
43. Chọn câu sai khi nói về cơ chế kế hoạch hóa tập trung thời kỳ trước Đổi mới:
a)
A. Nhà nước quản lý nền kinh tế chủ yếu bằng mệnh lệnh hành chính
b)
B. Các doanh nghiệp không có quyền tự chủ sản xuất kinh doanh
c)
C. Góc lao động, khoa học công nghệ được coi là hàng hóa
d)
D. Bộ máy quản lý công kênh, nhiều nấc trung gian, kém hiệu quả
44.
44. Nội dung chủ yếu của CNH, HĐH gắn với phát triển kinh tế tri thức là:
a)
A. Phát triển mạnh các ngành và sản phẩm có giá trị gia tăng cao dựa nhiều vào tri thức
b)
B. Coi trọng cả số lượng và chất lượng trong tăng trưởng kinh tế, đảm bảo tăng trưởng nhanh, bền vững
c)
C. Xây dựng cơ cấu kinh tế hiện đại và hợp lý, tăng cao năng suất lao động xã hội
d)
D. Cả 3 nội dung trên
45.
45. Theo tư duy mới, kinh tế thị trường chỉ đối lập với:
a)
A. Kinh tế tự nhiên tự cấp, tự túc
b)
B. Kinh tế tư bản chủ nghĩa
c)
C. Kinh tế trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội
d)
D. Kinh tế xã hội chủ nghĩa
46.
46. Tư duy của Đảng về kinh tế thị trường theo quan điểm Đổi mới là:
a)
A. Kinh tế thị trường không phải là riêng có của chủ nghĩa tư bản
b)
B. Kinh tế thị trường còn tồn tại khách quan suốt cả thời kỳ quá độ lên CNXH
c)
C. Có thể và cần thiết sử dụng kinh tế thị trường đề xây dựng chủ nghĩa xã hội
d)
D. Cả 3 nội dung trên
47.
47. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VIII của Đảng (Tháng 6/1996) đề ra chủ trương về công nghiệp hóa:
a)
A. Chuyển sang thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước với quan điểm chỉ đạo công nghiệp hóa gắn liền với hiện đại hóa
b)
B. Đầy mạnh hóa công nghiệp, nông thôn
c)
C. Đẩy mạnh công nghiệp hóa kết hợp phát triển kinh tế tri thức
d)
D. Kết hợp công nghiệp hóa với phát triển kinh tế nông thôn
48.
48. Chế độ bao cấp trong nền kinh tế trước Đổi mới biểu hiện:
a)
A. Bao cấp qua giá
b)
B. Bao cấp qua chế độ tem, phiếu
c)
C. Bao cấp theo chế độ cấp phát vốn
d)
D. Bao gồm cả 3 nội dung trên
49.
49. Đại hội nào của Đảng đưa ra đường lối phát triển 3 chương trình kinh tế trọng điểm: lương thực thực phẩm; hàng tiêu dùng; hàng xuất khẩu?
a)
A. Đại hội Lần thứ IV
b)
B. Đại hội Lần thứ V
c)
C. Đại hội Lần thứ VI
d)
D. Đại hội Lần thứ VII
50.
50. Mục tiêu: "Sớm đưa nước ta ra khỏi tình trạng kém phát triển; tạo nền tảng để đến năm 2020 nước ta cơ bản trở thành nước công nghiệp theo hướng hiện đại" được xác định từ Đại hội nào của Đảng?
a)
A. Đại hội lần thứ VII
b)
B. Đại hội lần thứ VIII
c)
C. Đại hội lần thứ IX
d)
D. Đại hội lần thứ X
51.
51. Mục tiêu cơ bản của CNH, HĐH ở nước ta là:
a)
A. Biến nước thành một nước công nghiệp phát triển
b)
B. Mức sống về vật chất và tinh thần của nhân dân cao
c)
C. Quốc phòng, an ninh vững chắc
d)
D. Cả 3 nội dung trên
52.
52. Đường lối công nghiệp hóa đất nước được hình thành từ Đại hội nào của Đảng:
a)
A. Đại hội thứ II
b)
B. Đại hội thứ III
c)
C. Đại hội thứ IV
d)
D. Đại hội thứ V
53.
53. Đại hội nào của Đảng đưa ra nhận định sau đây: "Xu thế mở rộng phân công, hợp tác giữa các nước, kể cả các nước có chế độ kinh tế, xã hội khác nhau cũng là những điều kiện quan trọng đối với việc xây dựng CNXH ở nước ta":
a)
A. Đại hội IV
b)
B. Đại hội V
c)
C. Đại hội VI
d)
D. Đại hội VII
54.
54. Đại hội V của Đảng xác định nội dung chính của công nghiệp hóa trong chặng đường trước mắt là:
a)
A. Lấy nông nghiệp làm mặt trận hàng đầu
b)
B. Ra sức phát triển hàng tiêu dùng
c)
C. Phát triển công nghiệp nặng có mức độ, vừa sức
d)
D. Cả 3 nội dung trên
55.
55. Đảng ta xác định, cơ cấu về chế độ sở hữu trong nền kinh tế thị trường định hướng XHCN ở nước ta là:
a)
A. Sở hữu công cộng; Sở hữu tư nhân; Sở hữu đầu tư nước ngoài
b)
B. Sở hữu toàn dân; Sở hữu tập thể; Sở hữu tư nhân
c)
C. Sở hữu nhà nước; Sở hữu tập thể; Sở hữu đầu tư nước ngoài
d)
D. Sở hữu toàn dân; Sở hữu cá thể; Sở hữu tư bản tư nhân
56.
56. Cơ chế kế hoạch hóa tập trung, bao cấp có những hạn chế:
a)
A. Thủ tiêu động lực cạnh tranh phát triển kinh tế
b)
B. Triệt tiêu năng lực chủ động, sáng tạo của các doanh nghiệp
c)
C. Không kích thích người lao động nâng cao trình độ, năng lực sản xuất
d)
D. Cả 3 nội dung trên
57.
57. Chọn câu sai khi nói về hệ quả của cơ chế kế hoạch hóa tập trung bao cấp:
a)
A. Duy trì tăng trưởng kinh tế theo chiều rộng, kém hiệu quả
b)
B. Thực hiện công nghiệp hóa theo hướng ưu tiên phát triển công nghiệp nặng
c)
C. Quá chú trọng biện pháp hành chính trong giải quyết các quan hệ kinh tế
d)
D. Kích thích tính năng động, sáng tạo của các doanh nghiệp và người lao động
58.
58. Quan điểm: "Kinh tế thị trường định hướng XHCN là một kiểu tổ chức kinh tế, vừa tuân theo quy luật của kinh tế thị trường, vừa dựa trên cơ sở và chịu sự dẫn dắt, chi phối bởi các nguyên tắc và bản chất của CNXH" là do Đại hội nào của Đảng xác định?
a)
A. Đại hội VII
b)
B. Đại hội VIII
c)
C. Đại hội IX
d)
D. Đại hội X
59.
59. Hội nghị TW Đảng lần VII (Khóa III) nêu phương hướng chỉ đạo xây dựng và phát triển công nghiệp là:
a)
A. Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng một cách hợp lý
b)
B. Kết hợp chặt chẽ phát triển công nghiệp với phát triển nông nghiệp
c)
C. Ra sức phát triển công nghiệp nhẹ song song với việc ưu tiên phát triển công nghiệp nặng
d)
D. Bao gồm cả 3 phương hướng kể trên
60.
60. Công nghiệp hóa thời kỳ năm 1960-1985 ở nước ta đã mắc phải sai lầm:
a)
A. Chủ quan, nóng vội, muốn bỏ qua những bước đi cần thiết
b)
B. Không kết hợp ngay từ đầu công nghiệp với nông nghiệp thành cơ cấu kinh tế thống nhất
c)
C. Chưa thực sự coi trọng nông nghiệp là mặt trận hàng đầu
d)
D. Cả 3 nội dung trên
61.
61. Mục tiêu phát triển kinh tế thị trường nhằm thực hiện: "Dân giàu, nước mạnh, xã hội công bằng, dân chủ, văn minh" là được xác định tại:
a)
A. Đại hội VII của Đảng
b)
B. Đại hội VIII của Đảng
c)
C. Đại hội IX của Đảng
d)
D. Đại hội X của Đảng
62.
62. Mỹ đã bỏ cấm vận Việt Nam vào năm nào?
a)
A. 1993
b)
B. 1994
c)
C. 1995
d)
D. 1996
63.
63. Đại hội XI của Đảng (tháng 1/2011) xác định nền kinh tế thị trường định hướng XHCN ở nước ta có cơ cấu các thành phần kinh tế là:
a)
A. Kinh tế nhà nước; Kinh tế Hợp tác xã; Kinh tế tư nhân; Kinh tế Tư bản nhà nước; Kinh tế đầu tư nước ngoài
b)
B. Kinh tế nhà nước; Kinh tế tập thể; Kinh tế tư nhân; Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
c)
C. Kinh tế nhà nước; Kinh tế cá thể và tiểu chủ; Kinh tế tư nhân; Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
d)
D. Kinh tế quốc doanh; Kinh tế tập thể; Kinh tế cá thể và tiều chủ; Kinh tế tư nhân; Kinh tế tư bản nhà nước; Kinh tế đầu tư nước ngoài
Reset
