wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 9- CÁCH MẠNG CÔNG NGHIỆP THỜI CẬN ĐẠI

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Năm 1779, Crom-tơn cải tiến máy gì?

a)

A. Máy phát điện.

b)

B. Máy dệt.

c)

C. Máy kéo sợi.

d)

D. Máy kéo.

2.

Robot đầu tiên được cấp quyền công dân như con người là

a)

Sophia

b)

Robear

c)

Paro

d)

Asimo

3.

Phát minh nào dưới đây được xem là phát minh khởi đầu cho cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất?

a)

A. Máy kéo sợi Gien-ni (Jenny).

b)

B. Động cơ hơi nước.

c)

C. Đầu máy xe lửa.

d)

D. Máy dệt.

4.

Nguồn năng lượng nào được phát hiện trong cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ hai, được mệnh danh là “nguồn năng lượng của người nghèo”?

a)

Nước

b)

Dầu hỏa

c)

Mặt Trời

d)

Điện

5.

Cách mạng công nghiệp lần thứ ba là quan trọng nhất trong các cuộc cách mạng công nghiệp là vì cuộc cách mạng này đã

a)

thúc đẩy quá trình khu vực hóa, toàn cầu hóa nền kinh tế thế giới

b)

dẫn đến sự ra đời của các nguyên liệu mới, mở rộng thị trường toàn cầu

c)

thúc đẩy sự phát triển của mạng lưới điện xoay chiều và phổ b

d)

mở ra kỷ nguyên công nghệ thông tin sử dụng máy tính kĩ thuật số và lưu hồ sơ kĩ thuật
số.

6.

Một trong những hệ quả xã hội của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là

a)

A. Hình thành hai giai cấp tư sản và vô sản.

b)

B. Quá trình lao động ngày càng được xã hội hóa cao.

c)

C. Nhiều thành thị đông dân xuất hiện.

d)

D. Đời sống giai cấp công nhân ngày càng cơ cực.

7.

Việc sử dụng động cơ đốt trong đã tạo ra khả năng phát triển ngành nào?

a)

Chế tạo ô tô

b)

Chế tạo máy bay

c)

Khai thác mỏ

d)

Giao thông vận tải

8.

Những thành tựu đạt được trong các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại đã đưa loài người bước sang thời đại

a)

“văn minh công nghiệp”.

b)

“văn minh nông nghiệp”.

c)

“văn minh thông tin”.

d)

“văn minh siêu trí tuệ”.

9.

Robot trí tuệ nhân tạo đầu tiên của Việt Nam chế tạo phục vụ cho ngành

a)

Kinh tế

b)

Giáo dục

c)

Quân sự

d)

Công nghệ thông tin

10.

Việc tự động hóa trong quá trình sản xuất bắt nguồn từ đâu?

a)

Sự tiến bộ của khoa học – công nghệ

b)

Sự ra đời của máy tính điện tử

c)

Thành tựu của cách mạng công nghiệp lần thứ ba

d)

Những phát minh, sáng chế của các nhà khoa học

11.

Điều kiện cần và đủ để nước Anh tiến hành cuộc cách mạng công nghiệp là

a)

A. Vốn tư bản, nhân công, thuộc địa.

b)

B. Sự phát triển kĩ thuật, nhân công.

c)

C. Vốn, nhân công, sự phát triển kĩ thuật.

d)

D. Nhân công, sự phát triển kĩ thuật, thuộc địa.

12.

Cách mạng công nghiệp lần thứ tư còn được gọi là

a)

cách mạng kĩ thuật số

b)

cách mạng công nghiệp nhẹ

c)

cách mạng kĩ thuật

d)

cách mạng 4.0

13.

Một trong những ý nghĩa việc phát minh máy hơi nước của Giêm Oát (1784) là

a)

A. Quá trình lao động ngày càng được xã hội hóa cao.

b)

B. Khởi đầu quá trình công nghiệp hóa ở nước Anh.

c)

C. Điều kiện lao động của công nhân được cải thiện.

d)

D. Là phát minh mở đầu cho cuộc cách mạng công nghiệp.

14.

Năm 1814, G.Xti-phen-xơn đã chế tạo thành công

a)

A. Đầu máy xe lửa đầu tiên.

b)

B. Máy hơi nước đầu tiên.

c)

C. Máy kéo sợi chạy bằng sức nước.

d)

D. Máy kéo sợi Gien-ni.

15.

Năm 1903, phát minh nào ra đời có ý nghĩa quan trọng trong lĩnh vực giao thông vận tải?

a)

Ô tô

b)

Máy bay

c)

Tàu thủy

d)

Tàu hỏa

16.

Trong các lĩnh vực dưới đây, lĩnh vực nào của khoa học cơ bản?

a)

Phát minh trên lĩnh vực Toán học, Hóa học, Sinh học,...

b)

Phát minh trên lĩnh vực công cụ sản xuất mới; nguồn năng lượng mới

c)

Phát minh trên lĩnh vực công nghệ sinh học

d)

Phát minh trên lĩnh vực thông tin liên lạc và giao thông vận tải

17.

Một trong những ý nghĩa tích cực của việc Giêm Oát phát minh máy hơi nước (1784) là

a)

A. Phát minh mở đầu cho cuộc cách mạng công nghiệp.

b)

B. Quá trình lao động ngày càng được xã hội hóa cao.

c)

C. Điều kiện lao động của công nhân được cải thiện.

d)

D. Khởi đầu quá trình công nghiệp hóa ở nước Anh.

18.

Một trong những phát minh quan trọng trong lĩnh vực thông tin liên lạc vào giữa thế kỉ XIX là

a)

Điện thoại cố định

b)

Máy điện tín

c)

Điện thoại di động

d)

Máy Fax

19.

Ý nào sau đây không phải là thành tựu cơ bản của cách mạng công nghiệp lần thứ ba?

a)

Trí tuệ nhân tạo (AI).

b)

Mạng Internet không dây.

c)

Máy tính.

d)

Chinh phục vũ trụ.

20.

Điểm khác biệt giữa phát minh máy hơi nước của Giêm Oát (1784) so với những phát minh, sáng chế trong ngành dệt và kéo sợi thế kỉ XVIII – XIX là

a)

A. Làm tăng năng suất lao động.

b)

B. Làm giảm sức lao động cơ bắp của con người.

c)

C. Được áp dụng trong sản xuất.

d)

D. Hoạt động không phụ thuộc điều kiện tự nhiên.

21.

Phát minh tiêu biểu của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ hai là

a)

A. Điện và động cơ điện.

b)

B. Động cơ chạy bằng xăng dầu.

c)

C. Xe hơi.

d)

D. Xe lửa.

22.

Tạo ra những cổ máy thông minh, hoạt động và phản ứng như con người, gọi là

a)

Internet kết nối vạn vật.

b)

khoa học và kỹ thuật sản xuất máy móc thông minh.

c)

Trí tuệ nhân tạo.

d)

dữ liệu lớn và trí tuệ nhân tạo.

23.

Kho dữ liệu khổng lồ rất quan trọng trong sự phát triển của công nghệ trong thời đại 4.0 đó là

a)

Cloud

b)

AI

c)

In 3D

d)

Big Data

24.

Phát minh máy hơi nước của Giêm Oát (1784) có ý nghĩa, tác động như thế nào về kinh tế?

a)

A. Làm tốc độ sản xuất và năng suất lao động tăng.

b)

B. Quá trình lao động ngày càng được xã hội hóa cao.

c)

C. Điều kiện lao động của công nhân được cải thiện.

d)

D. Phát minh mở đầu cho cuộc cách mạng công nghiệp.

25.

Sự phát triển của Internet hiện nay làm cho việc tìm kiếm và chia sẽ thông tin vô cùng nhanh chóng và thuận tiện, tuy nhiên nó cũng có hạn chế về

a)

thay đổi thế giới quan của con người.

b)

dễ bị thâm nhập, đánh mất dữ liệu cá nhân.

c)

con người bị lệ thuộc vào thiết bị thông minh.

d)

tính chính xác của thông tin được chia sẻ.

26.

Vì sao từ những năm 70 của thế kỉ XX, cuộc cách mạng công nghiệp được gọi là cách mạng khoa học – công nghệ?

a)

Cuộc cách mạng này có tác dụng đưa khoa học – công nghệ phát triển

b)

Cuộc cách mạng này chủ yếu diễn ra trên các lĩnh vực công nghệ

c)

Cuộc cách mạng này dạt được những thành tựu về khoa học – công nghệ

d)

Cuộc cách mạng này là điển hình của cuộc cách mạng công nghệ

27.

Nội dung nào dưới đây là không phản ánh đúng về cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư?

a)

Các thành tựu khoa học - công nghệ làm cho tài nguyên thiên nhiên, lao động phổ thông ngày càng mất lợi thế.

b)

Tạo ra sự chênh lệch về trình độ phát triển, khoảng cách giàu nghèo giữa các quốc gia có xu hướng mở rộng thêm.

c)

Chỉ tác động đến lĩnh vực khoa học và công nghệ, không ảnh hưởng đến giáo dục đào tạo và lĩnh vực quản lí nhà nước.

d)

Làm xuất hiện nhiều hình thức tội phạm mới, sử dụng công nghệ cao để trốn thuế, lừa đảo, chiếm đoạt tài sản của người khác.

28.

Công trình kiến trúc nào không thuộc Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại?

a)

A. Đền tháp Bô-rô-bu-đua (In-đô-nê-xi-a)

b)

B. Kinh thành Huế (Việt Nam)

c)

C. Đền Ăng-co-vát (Cam-pu-chia)

d)

D. Chùa Vàng (Mi-an-ma)

29.

Tự động hóa và công nghệ Robot ra đời có điểm hạn chế là gì?

a)

Nguy cơ người lao động bị mất việc làm.

b)

Gây ra tình trạng ô nhiểm môi trường.

c)

Gây ra sự phân hóa giàu nghèo trong xã hội.

d)

Con người bị lệ thuộc vào thiết bị thông minh.

30.

Cách mạng 4.0 hoàn toàn tập trung vào công nghệ kĩ thuật số và

a)

kết nối vạn vật thông qua Internet

b)

công cuộc chinh phục vũ trụ

c)

máy móc tự động hóa

d)

công nghệ Robot

31.

Nội dung nào dưới đây là một trong những tiền đề để dẫn đến cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất?

a)

A. Nước Anh có hệ thống thuộc địa bao la, rộng lớn.

b)

B. Giai cấp tư sản tiến hành các cuộc phát kiến địa lí.

c)

C. Giai cấp tư sản Anh tích lũy được nguồn tư bản lớn.

d)

D. Kinh tế tư bản chủ nghĩa thâm nhập vào nông nghiệp.

32.

Thời hiện đại, cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba còn được gọi là

a)

cách mạng 4.0

b)

cách mạng kĩ thuật số

c)

cách mạng kĩ thuật

d)

cách mạng công nghệ

33.

Trong giai đoạn cuối thế kỉ XIX- đầu thế kỉ XX, nhiều nguồn năng lượng được phát hiện và đưa vào sử dụng, ngoại trừ

a)

Than đá

b)

Điện

c)

Dầu mỏ

d)

Hạt nhân

34.

Chức năng chính của Xôphia - robot đầu tiên được cấp quyền công dân là

a)

làm việc trong dây chuyền sản xuất.

b)

dọn dẹp.

c)

trò chuyện với con người.

d)

chinh phục vũ trụ.

35.

Cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất diễn ra đầu tiên ở

a)

A. Anh.

b)

B. Pháp.

c)

C. Đức.

d)

D. Mỹ.

36.

Sự du nhập của văn hóa phương Tây đã đem đến cho Đông Nam Á yếu tố văn hóa mới như tư tưởng, tôn giáo, ngôn ngữ và nhất là những tiến bộ về

a)

A. chữ viết

b)

B. kiến trúc

c)

C. nghệ thuật

d)

D. kĩ thuật

37.

Chức năng của công nghệ thông tin là gì?

a)

Bảo vệ các thông tin trên phạm vi toàn cầu

b)

Liên kết với các mạng xã hội để truyền tải nội dung

c)

Hình thành mạng thông tin máy tính toàn cầu

d)

Lưu giữ, bảo vệ, xử lý, truyền tải và thu thập thông tin

38.

Ý nào sau đây không thể hiện nội dung của dòng văn học dân gian ở Đông Nam Á thời cổ đại?

a)

A. Giải thích về nguồn gốc thế giới, loài người

b)

B. Phản ánh hoạt động sản xuất nông nghiệp

c)

C. Ca ngợi đất nước, sự tiến bộ của kĩ thuật

d)

D. Thể hiện đời sống vật chất, tinh thần

39.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần ba diễn ra vào thời gian nào?

a)

Nửa đầu thế kỉ XIX

b)

Đầu thế kỉ XX

c)

Nửa đầu thế kỉ XX

d)

Nửa sau thế kỉ XIX

40.

Trong cách mạng công nghiệp lần thứ tư, thành tựu nào đã giúp giải phóng sức lao động con người, nâng cao năng suất lao động và chất lượng sản phẩm công nghiệp?

a)

Tự động hóa

b)

Công nghệ Robot

c)

Tự động hóa và Công nghệ Robot

d)

Công nghệ in 3D

41.

Anh là nước đầu tiên trên thế giới tiến hành Cách mạng công nghiệp thế kỉ XVIII – XIX vì

a)

Có điều kiện đủ về vốn, nhân công, cách mạng tư sản nổ ra sớm

b)

Có nguồn nhân lực kĩ thuật cao, lực lượng các nhà khoa học đông đảo

c)

Có nguồn nhân lực kĩ thuật cao, đủ điều kiện để đẩy mạnh sản xuất

d)

Cách mạng tư sản nổ ra sớm, thu được nhiều lợi nhuận trong chiến tranh

42.

Thời cổ trung đại, tôn giáo nào sau đây đã trở thành quốc giáo ở một số quốc gia Đông Nam Á trong một thời gian dài?

a)

A. Thiên Chúa giáo

b)

B. Bà-la-môn giáo

c)

C. Phật giáo

d)

D. Hin-đu giáo

43.

Đền, chùa, tháp là các công trình kiến trúc thuộc dòng kiến trúc?

a)

Dân gian

b)

Tôn giáo

c)

Cung đình

d)

Tâm linh

44.

Hành quốc giáo ở một số quốc gia Đông Nam Á trong một thời gian dài?

a)

Thiên Chúa giáo

b)

Bà-la-môn giáo

c)

Phật giáo

d)

Hin-đu giáo

45.

Hồi giáo du nhập vào Đông Nam Á từ thế kỉ XIII là tôn giáo có nguồn gốc từ

a)

A. bán đảo Ả Rập

b)

B. Ấn Độ

c)

C. Trung Quốc

d)

D. Địa Trung Hải

46.

Trong cách mạng công nghiệp lần thứ ba, bước tiến quan trọng của ngành công nghệ thông tin là

a)

mạng kết nối Internet không dây

b)

mạng kết nối Internet có dây

c)

máy tính điện tử

d)

vệ tinh nhân tạo

47.

Từ thế kỉ VII đến cuối thế kỉ XV là giai đoạn văn minh Đông Nam Á

a)

A. bước đầu hình thành

b)

B. bước đầu phát triển

c)

C. phát triển rực rỡ

d)

D. tiếp tục phát triển

48.

Thời cổ đại, các nước Đông Nam Á sáng tạo thành chữ viết của mình trên cơ sở tiếp nhận nhiều chữ viết từ bên ngoài, ngoại trừ?

a)

Chữ La-tinh

b)

Chữ Phạn

c)

Chữ Hán

d)

Chữ A-rập

49.

Nội dung nào dưới đây không phải ý nghĩa việc phát minh ra máy hơi nước của Giêm Oát (1784)?

a)

Lao động chân tay dần được thay thế bằng máy móc

b)

Làm giảm sức lao động cơ bắp của con người

c)

Quá trình lao động ngày càng được xã hội hóa cao

d)

Khởi đầu quá trình công nghiệp hóa ở nước Anh

50.

Thế kỉ XVI, tôn giáo mới du nhập từ phương Tây đến cho Đông Nam Á là

a)

A. Phật giáo

b)

B. Hin-đu giáo

c)

C. Hồi giáo

d)

D. Công giáo

51.

Ý nào sau đây là nguy cơ của nền văn minh Đông Nam Á trước xu thế toàn cầu hóa của nhân loại hiện nay?

a)

Phát triển ngày càng đa dạng, phong phú hơn

b)

Tiếp nhận thêm nhiều yếu tố văn hóa mới tích cực

c)

Đánh mất dần bản sắc văn hóa của các dân tộc

d)

Học hỏi được những tiến bộ kĩ thuật bên ngoài

52.

Văn minh phương Tây bắt đầu ảnh hưởng đến Đông Nam Á trong giai đoạn

a)

A. đầu Công nguyên đến thế kỉ VII

b)

B. thế kỉ VII đến thế kỉ XV

c)

C. thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX

d)

D. thế kỉ XIX đến nay

53.

Thời cổ trung đại, Hin-đu giáo du nhập vào Đông Nam Á là tôn giáo có nguồn gốc từ

a)

A. Trung Quốc

b)

B. phương Tây

c)

C. Ấn Độ

d)

D. Ả Rập

54.

Thể loại văn học dân gian ra đời ở Đông Nam Á thời cổ trung đại là

a)

A. truyện ngắn

b)

B. kí sự

c)

C. tản văn

d)

D. thần thoại

55.

Ý nào không đúng về các nhân tố cốt lõi của quá trình hình thành và phát triển nền văn minh trong khu vực Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại?

a)

Nền nông nghiệp trồng lúa nước

b)

Chịu ảnh hưởng của văn minh Ấn Độ và văn minh Trung Hoa

c)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc từ các nền văn minh Tây Á và Bắc Phi

d)

Tiếp thu ảnh hưởng của văn minh phương Tây

56.

Ngày nay, chuyến hải trình “Tàu Thanh niên Đông Nam Á- Nhật Bản” là một hoạt động thường niên được tổ chức nhằm?

a)

Giúp các bạn trẻ tìm hiểu, khám phá và trải nghiệm về lịch sử, văn hóa Đông Nam Á

b)

Thu hút thanh niên Đông Nam Á tìm hiểu, khám phá về lịch sử, văn hóa nhân loại

c)

Giúp thanh niên Đông Nam Á – Nhật Bản trải nghiệm chuyến hành trình trên biển

d)

Hỗ trợ thanh niên chia sẻ những giá trị trường tồn của văn hóa Nhật Bản đến thế giới

57.

Ngày giỗ tổ Hùng Vương của Việt Nam hàng năm là một biểu hiện của hình thức tín ngưỡng, tôn giáo nào?

a)

Phật giáo

b)

Tín ngưỡng thờ thần

c)

Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên

d)

Hin-đu giáo

58.

Nét độc đáo về tôn giáo, tín ngưỡng, thể hiện văn hoá truyền thống của các quốc gia Đông Nam Á là gì?

a)

Sự bảo tồn và truyền bá đến ngày nay của các tín ngưỡng bản địa đặc sắc

b)

Sự đa dạng và phát triển tương đối hoà hợp của các tôn giáo

c)

Phản ánh đời sống vật chất, tinh thần phong phú của cư dân nông nghiệp

d)

Sự giao thoa mạnh mẽ của các nền văn hoá ngoài khu vực

59.

Trước khi sáng tạo ra chữ viết riêng, một số cư dân Đông Nam Á sử dụng

a)

A. chữ viết cổ của Ấn Độ

b)

B. chữ Chăm cổ

c)

C. chữ Khơ-me cổ

d)

D. chữ Nôm

60.

Cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất trên thế giới được bắt đầu trong lĩnh vực nào dưới đây?

a)

A. Luyện thép.

b)

B. Công nghiệp luyện kim.

c)

C. Giao thông vận tải.

d)

D. Ngành dệt.