Worksheetsnghề nghiệp trong tiếng đức
Total questions: 13
Worksheet time: 7mins
Name
Class
Date
1.
der Architekt
a)
Kiến trúc sư
b)
Nhà báo, phóng viên
c)
Bác sĩ
d)
Thợ làm tóc
2.
der Friseur,-e
a)
Kĩ sư
b)
Bác sĩ
c)
Thợ làm tóc
d)
Phục vụ
3.
der Arzt,:e
a)
Bác sĩ
b)
Nhân viên bán hàng
c)
Phóng viên
d)
Kĩ sư
4.
der Ingenieur,-e
a)
Bác sĩ
b)
Giáo viên
c)
Nhân viên bân hàng
d)
Kĩ sư
5.
der Journalist,-en
a)
Phục vụ
b)
Phóng viên
c)
Bác sĩ
d)
Kiến trúc sư
6.
der Keller
a)
Phục vụ
b)
Giáo viên
c)
Học sinh
d)
Kĩ sư
7.
die Krankenschwester
a)
Bác sĩ
b)
Y tá
c)
Kĩ sư máy điện
d)
Diễn viên
8.
der student, -en
a)
Học sinh
b)
Sinh viên
c)
Nhân viên
d)
Phục vụ
9.
der Lehrer
a)
Bác sĩ
b)
Kĩ sư
c)
Giáo viên
d)
Thư kí
10.
der Mechatroniker
a)
Diễn viên
b)
Học sinh
c)
Kĩ sư
d)
Kĩ sư diện máy
11.
der Schauspieler
a)
Kĩ sư điện máy
b)
Kiến trúc sư
c)
Diễn viên
d)
Giáo viên
12.
der Verkaeufer
a)
Phục vụ
b)
Diễn viên
c)
Thư kí
d)
Người bán hàng
13.
der Sekretoer
a)
Thư kí
b)
Bác sĩ
c)
Diễn viên
d)
Phục vụ
100 %
