WorksheetsBài test đầu ra lớp Sơ cấp - HSK1
Total questions: 40
Worksheet time: 42mins
他们今天去学校学习汉语。
Đúng
Sai
Điền đúng sai
我家有六口人。
Đúng
Sai
Điền đúng sai
我喜欢买衣服。
Đúng
Sai
Điền đúng sai
他有一个女儿、两个儿子。
Đúng
Sai
Điền đúng sai
他在学校工作,他是汉语老师。
Đúng
Sai
Phán đoán đúng sai
我妈妈喜欢喝中国茶。
Đúng
Sai
Phán đoán đúng sai
这朵花很好看。
Đúng
Sai
Phán đoán đúng sai
猫仔椅子上面。
Đúng
Sai
Phán đoán đúng sai
他不高兴。
Đúng
Sai
Phán đoán đúng sai
现在下大雨。
Đúng
Sai
Bộ âm nào là bộ âm mặt lưỡi
d, t, n, l
z, c, s
j, q, x
zh, ch, sh, r
Bộ âm nào là bộ âm hai môi
j, q, x
b, p, m, f
d, t, n
z, c, s
Thanh mẫu nào khi phát âm bật hơi
b
d
p
l
Hai thanh ba đứng cạnh nhau thì
Thanh ba thứ nhất đọc thành thanh hai
Thanh ba thứ nhất đọc thành thanh bốn
Thanh ba thứ nhất đọc thành thanh 1
Thanh ba thứ nhất vẫn giữ nguyên
Vẫn mẫu " iu" là cách viết của
ieu
iou
uie
uoi
Bộ âm đầu lưỡi trước:
z, c, s
d, t, n, l
zh, ch, sh, r
f
Trật tự khi nói về thời gian trong tiếng Trung:
星期..... , .......号, .....月, .......年
星期..... , .......年, .....月, .......号
星期..... , .......月, .......号 .......年
.... 年, .......月, .....号, 星期.......
Dịch câu sau sang tiếng Trung, Viết lại
Tôi không thích cuốn sách này

<Viết lại đáp án> Dịch câu sau sang tiếng Trung:
Bạn tên là gì?

<Viết lại đáp án> Dịch từ sau sang tiếng Trung:
Bệnh viện

<Viết lại đáp án> Dịch từ sau sang tiếng Trung:
Máy tính

<Viết lại đáp án> Dịch từ sau sang tiếng Trung:
Hoa quả

我家有 (a) 人。
我买三 (a) 书。
我 (a) 有哥哥。
我去 (a) 电影。
这个苹果 (a) 钱?
这 (a) 狗是我的狗。
今天星期 (a) ?
学校/她/在/不/工作/医院/工作/她
她工作不在学校工作,她在医院。
她不在医院工作,她在学校工作。
她不在工作医院,她在工作学校
上午/ 吃饭/他/ 中午/喝茶/不/喝茶/前
前他上午喝茶,中午吃饭、喝茶。
他前上午吃饭喝茶、中午喝茶。
他上午不喝茶,中午吃饭前喝茶。
菜/好/中国/吃/吗
中国菜好吃吗?
菜好吃中国吗?
吃中国菜好吗?
字/读/我/写/会/这/个/不/会
字这个我会读,不会写。
不会我写这个字,会读
这个字我会读,不会写。
<Câu sau đúng không>
我不有这本书。
Đúng
Sai
<Câu sau đúng không>
他学习汉语在中国。
Đúng
Sai
<Câu sau đúng không>
我昨天晚上11点睡觉。
<Câu sau đúng không>
这台电脑几钱?
Đúng
Sai
<Câu sau đúng không>
早上今天8点,我上课。
<Câu sau đúng không>
旁边学校有银行和图书馆。
Viết chữ Hán sau:
Vui

