Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test 1 - A (part 5,6)

Total questions: 20

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Match the following

a)

restructuring (n)

1.

sự tái cơ cấu, tái cấu trúc

b)

nonrecyclables (n)

2.

chất thải không thể tái chế

c)

trash can (n)

3.

thùng rác

d)

agricultural expert (n)

4.

chuyên gia nông nghiệp

e)

crop harvest (n)

5.

mùa vụ

2.

Match the following

a)

inform (v)

1.

thông báo

b)

advise (v)

2.

khuyên bảo

c)

name (v)

3.

đặt tên

d)

grant (v)

4.

ban cho, cấp

e)

prove (v)

5.

chứng minh

3.

Match the following

a)

parking permit (n)

1.

giấy phép đậu xe

b)

successor (n)

2.

người kế vị

c)

replacement (n)

3.

sự thay thế, vật thay thế

d)

entrance station (n)

4.

trạm vào

e)

private room (n)

5.

phòng riêng

4.

Match the following

a)

replace (v)

1.

thay thế

b)

improve (v)

2.

cải thiện

= develop

c)

reserve (v)

3.

đặt trước

d)

provide (v)

4.

cung cấp

5.

Match the following

a)

additional (adj)

1.

thêm

b)

conservative (adj)

2.

dè dặt, e dè

c)

cautious (adj)

3.

cẩn thận

d)

fair (adj)

4.

hợp lý, công bằng

6.

Match the following

a)

rather than

1.

thay vì, hơn là

b)

unless

2.

trừ khi

c)

in case

3.

trong trường hợp

d)

such as

4.

như là

7.

Tất cả là ADJ

a)

wealthy

1.

giàu có

b)

compact

2.

nhỏ gọn

c)

faithful

3.

trung thành

d)

realisic

4.

hiện thực, thực tế

e)

challenging

5.

đầy thách thức

8.

Tất cả đều là N

a)

Reputation

1.

Danh tiếng

b)

Foundation

2.

Nền tảng

c)

Delegation

3.

Sự ủy quyền, sự phân công

d)

Permission

4.

Sự cho phép

9.

Tất cả đều là N

a)

initiative

1.

sáng kiến

b)

proceeds

2.

lợi nhuận, tiền thu được

c)

committee

3.

ủy ban

d)

notification

4.

thông báo

10.

Tất cả đều là V

a)

respond to

1.

phản hồi

= reply

b)

devide

2.

chia

c)

aim

3.

nhằm mục đích ...

d)

resume

4.

tiếp tục

= continue

e)

interrupt

5.

ngắt quãng, gián đoạn

11.

Match the following

a)

throughout

1.

khắp, xuyên suốt

b)

except for

2.

ngoại trừ

c)

despite

3.

mặc dù

d)

prior to

4.

trước khi

e)

once

5.

một khi, khi

12.

Tất cả là V

a)

negotiate

1.

đàm phán

b)

adopt

2.

chấp nhận

c)

urge

3.

khuyến khích

d)

create

4.

tạo ra

13.

Tất cả là ADV

a)

dominantly

1.

chiếm ưu thế

b)

precisely

2.

chính xác

c)

relatively

3.

tương đối

d)

widely

4.

rộng rãi

14.

Tất cả là N

a)

standard

1.

tiêu chuẩn

b)

feature

2.

đặc điểm, tính năng

c)

risk

3.

nguy cơ

d)

institution

4.

tổ chức, cơ quan

15.

Tất cả là ADJ

a)

equivalent

1.

tương đương

b)

appropriate

2.

phù hợp

= suitable

c)

significant

3.

đáng kể, quan trọng

d)

reasonable

4.

phải chăng

= affordable

16.

Tất cả là V

a)

assess

1.

đánh giá

b)

lighten

2.

giảm nhẹ

c)

maintain

3.

duy trì

d)

explore

4.

khám phá

17.

KEEP + N + ADJ

-> Giữ cho cái gì đấy như thế nào

EX: To keep my house _______, I have to mop the floor every day.

a)

clean

b)

cleaning

c)

cleaned

d)

cleans

18.

be interested in + N/Ving

-> thích, quan tâm, hứng thú cái gì/làm gì

EX: I am really interested in _________ this book

a)

read

b)

reads

c)

reading

d)

to read

19.

be delighted to + Vo

-> vui mừng, vui sướng làm gì

EX: He is delighted to ________ his old friends

a)

meets

b)

to meet

c)

meet

d)

meeting

20.

be eligible for sth

-> đủ điều kiện, tư cách cho cái gì

EX: I will be eligible for ______ next year

a)

retire

b)

retired

c)

retirement

d)

retiring