Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

there is and there are

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Chọn từ đúng điền vào chỗ trống:


............... two beds in my bedroom

a)

There is

b)

There are

2.

Chọn từ đúng điền vào chỗ trống:


............... a big window in the living room.

a)

There is

b)

There are

3.

Nhìn tranh điền từ vào chỗ trống

How many mugs are there ?

There ___ three mugs in the table.

( mug : cái cốc )

a)

are

b)

is

4.

Nhìn tranh điền từ vào chỗ trống

How many windows are there ?

There ___ a window in the kitchen .

( window : cửa sổ )

a)

are

b)

is

5.

Nhìn tranh điền từ vào chỗ trống

How many tables are there ?

There ___ a table in the kitchen.

a)

are

b)

is

6.

Nhìn tranh điền từ vào chỗ trống

There ___ ______ ______ in my livingroom.

a)

There is a clock in my living room

b)

There are two clocks in my livingroom

c)

There are a clock in my living room

7.

............ two children.

( Children : bạn nhỏ )

a)

There is

b)

There are

8.

................. a slide.

( slide : cầu trượt )

a)

There is

b)

There are

9.

............. two chairs.

a)

There is

b)

There are

10.

........... four birds.

a)

There is

b)

There are

11.

Cấu trúc There is/ There are positive (thể khẳng định)

a)

- There is + a/an/one + danh từ đếm được số ít + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).

- There is + danh từ không đếm được + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác)

- There are + số lượng + danh từ đếm được số nhiều + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).

b)

Is/ Are + there + danh từ + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác)?

c)

There + is/ are + not + danh từ + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).

12.

Cấu trúc There is/ There are Questions (thể nghi vấn)

a)

- There is + a/an/one + danh từ đếm được số ít + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).

- There is + danh từ không đếm được + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác)

- There are + số lượng + danh từ đếm được số nhiều + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).

b)

Is/ Are + there + danh từ + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác)?

c)

There + is/ are + not + danh từ + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).

13.

Cấu trúc There is/ There are Negative (thể phủ định)

a)

- There is + a/an/one + danh từ đếm được số ít + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).

- There is + danh từ không đếm được + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác)

- There are + số lượng + danh từ đếm được số nhiều + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).

b)

Is/ Are + there + danh từ + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác)?

c)

There + is/ are + not + danh từ + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).

14.

- There is + a/an/one + danh từ đếm được số ít + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).

- There is + danh từ không đếm được + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác)

- There is + a/an/one + danh từ đếm được số ít + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).

- There is + danh từ không đếm được + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác)

- There are + số lượng + danh từ đếm được số nhiều + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).

a)

Cấu trúc There is/ There are positive (thể khẳng định)

b)

Cấu trúc There is/ There are Negative (thể phủ định)

c)

Cấu trúc There is/ There are Questions (thể nghi vấn)

15.

Is/ Are + there + danh từ + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác)?

a)

Cấu trúc There is/ There are positive (thể khẳng định)

b)

Cấu trúc There is/ There are Negative (thể phủ định)

c)

Cấu trúc There is/ There are Questions (thể nghi vấn)

16.

There + is/ are + not + danh từ + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).

a)

Cấu trúc There is/ There are positive (thể khẳng định)

b)

Cấu trúc There is/ There are Negative (thể phủ định)

c)

Cấu trúc There is/ There are Questions (thể nghi vấn)

17.

Cách dùng There is và There are

a)

Trước các danh từ để diễn đạt "ai đó sở hữu 1 cái gì đó" hoặc chỉ sự việc đang có.

Trước các danh từ chỉ bệnh tật, ốm đau.

Trước các danh từ để diễn tả một số hành động hay sự việc.

b)

dùng để giới thiệu rằng có cái gì, ai đó hoặc ở đâu trong hiện tại

c)

giới từ chỉ nơi chốn

d)

Đứng trước các danh từ chỉ 1 môn học, 1 lĩnh vực, 1 đề tài nghiên cứu hoặc 1 loại bằng cấp, nhằm diễn đạt 1 ai đó lỗ lực hoặc nghiên cứu 1 kiến thức nào đó

18.

....... a pen in the box

a)

There are

b)

There is

c)

There aren't

d)

Is there

19.

.........milk in the glass

a)

Is there

b)

Are there

c)

There is

d)

There aren't

20.

......... thirty-six students in the classroom

a)

Are there

b)

There isn’t

c)

There are

d)

There is

21.

....... some oranges left

a)

There is

b)

Are there

c)

Is there

d)

There are

22.

.....not a cat on the chair

a)

Is there

b)

There isn’t

c)

There is

d)

There are

23.

......three windows in the room?

a)

Are there

b)

Is there

c)

There is

d)

There are

24.

Cách dùng There is, there are

a)

Trả lời cho câu hỏi “how many…”

How many books are there on the table?

b)

Dùng để chỉ sự hiện hữu của sự vật, con người ở một nơi nào đó.

c)

Dùng để liệt kê các sự vật sự việc, con người.

d)

- Trả lời cho câu hỏi “how many…”

- Dùng để chỉ sự hiện hữu của sự vật, con người ở một nơi nào đó.

- Dùng để liệt kê các sự vật sự việc, con người.

25.

............. a tiger in the cage

a)

There is

b)

There are

c)

Is there

d)

Are there

26.

......... many flowers in the garden

a)

Are there

b)

There are

c)

There is

d)

Is there

27.

.......one fan, two lamps and one bookcase in my bedroom

a)

Is there

b)

There is

c)

There are

d)

Are there

28.

..... two boys and one girl in my group

a)

Is there

b)

There is

c)

Are there

d)

There are

29.

Cấu trúc There is/ There are positive (thể khẳng định)

a)

- There is + a/an/one + danh từ đếm được số ít + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).

- There is + danh từ không đếm được + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác)

- There are + số lượng + danh từ đếm được số nhiều + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).

b)

Is/ Are + there + danh từ + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác)?

c)

There + is/ are + not + danh từ + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).

30.

Cấu trúc There is/ There are Questions (thể nghi vấn)

a)

- There is + a/an/one + danh từ đếm được số ít + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).

- There is + danh từ không đếm được + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác)

- There are + số lượng + danh từ đếm được số nhiều + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).

b)

Is/ Are + there + danh từ + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác)?

c)

There + is/ are + not + danh từ + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).

31.

Cấu trúc There is/ There are Negative (thể phủ định)

a)

- There is + a/an/one + danh từ đếm được số ít + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).

- There is + danh từ không đếm được + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác)

- There are + số lượng + danh từ đếm được số nhiều + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).

b)

Is/ Are + there + danh từ + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác)?

c)

There + is/ are + not + danh từ + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).

32.

Cách dùng There is và There are

a)

Trước các danh từ để diễn đạt "ai đó sở hữu 1 cái gì đó" hoặc chỉ sự việc đang có.

Trước các danh từ chỉ bệnh tật, ốm đau.

Trước các danh từ để diễn tả một số hành động hay sự việc.

b)

dùng để giới thiệu rằng có cái gì, ai đó hoặc ở đâu trong hiện tại

c)

giới từ chỉ nơi chốn

d)

Đứng trước các danh từ chỉ 1 môn học, 1 lĩnh vực, 1 đề tài nghiên cứu hoặc 1 loại bằng cấp, nhằm diễn đạt 1 ai đó lỗ lực hoặc nghiên cứu 1 kiến thức nào đó

33.

.........milk in the glass

a)

Is there

b)

Are there

c)

There is

d)

There aren't

34.

......... thirty-six students in the classroom

a)

Are there

b)

There isn’t

c)

There are

d)

There is

35.

....... some oranges left

a)

There is

b)

Are there

c)

Is there

d)

There are

36.

.....not a cat on the chair

a)

Is there

b)

There isn’t

c)

There is

d)

There are

37.

......three windows in the room?

a)

Are there

b)

Is there

c)

There is

d)

There are

38.

Cách dùng There is, there are

a)

Trả lời cho câu hỏi “how many…”

How many books are there on the table?

b)

Dùng để chỉ sự hiện hữu của sự vật, con người ở một nơi nào đó.

c)

Dùng để liệt kê các sự vật sự việc, con người.

d)

- Trả lời cho câu hỏi “how many…”

- Dùng để chỉ sự hiện hữu của sự vật, con người ở một nơi nào đó.

- Dùng để liệt kê các sự vật sự việc, con người.

39.

......... many flowers in the garden

a)

Are there

b)

There are

c)

There is

d)

Is there

40.

.......one fan, two lamps and one bookcase in my bedroom

a)

Is there

b)

There is

c)

There are

d)

Are there

41.

..... two boys and one girl in my group

a)

Is there

b)

There is

c)

Are there

d)

There are

42.

Whose is this?

a)

It's hers.

b)

They are mine.

43.

Whose is this pencil case?

a)

It's mine

b)

They are ours.

44.

Whose are these pencil sharpener?

a)

It's mine

b)

They are ours.

45.

Whose are these?

a)

Cái này của ai?

b)

Những cái này của ai?

46.

Whose is this?

a)

Cái này của ai?

b)

Những cái này của ai?

47.

ours

a)

của chúng tôi

b)

của họ

c)

của anh ấy

d)

của chị ấy

48.

theirs

a)

của các bạn

b)

của họ

c)

của anh ấy

d)

của chị ấy

49.

hers

a)

của chúng tôi

b)

của họ

c)

của anh ấy

d)

của chị ấy

50.

his

a)

của chúng tôi

b)

của họ

c)

của anh ấy

d)

của chị ấy

51.

yours

a)

của tớ

b)

của bạn

c)

của anh ấy

d)

của chị ấy

52.

mine

a)

của tớ

b)

của bạn

c)

của anh ấy

d)

của chị ấy

53.

whose

a)

ai

b)

của ai

c)

cái gì

d)

như thế nào