Worksheetsthere is and there are
Total questions: 53
Worksheet time: 27mins
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống:
............... two beds in my bedroom
There is
There are
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống:
............... a big window in the living room.
There is
There are
Nhìn tranh điền từ vào chỗ trống
How many mugs are there ?
There ___ three mugs in the table.
( mug : cái cốc )
are
is
Nhìn tranh điền từ vào chỗ trống
How many windows are there ?
There ___ a window in the kitchen .
( window : cửa sổ )
are
is
Nhìn tranh điền từ vào chỗ trống
How many tables are there ?
There ___ a table in the kitchen.
are
is
Nhìn tranh điền từ vào chỗ trống
There ___ ______ ______ in my livingroom.
There is a clock in my living room
There are two clocks in my livingroom
There are a clock in my living room
............ two children.
( Children : bạn nhỏ )
There is
There are
................. a slide.
( slide : cầu trượt )
There is
There are
............. two chairs.
There is
There are
........... four birds.
There is
There are
Cấu trúc There is/ There are positive (thể khẳng định)
- There is + a/an/one + danh từ đếm được số ít + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).
- There is + danh từ không đếm được + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác)
- There are + số lượng + danh từ đếm được số nhiều + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).
Is/ Are + there + danh từ + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác)?
There + is/ are + not + danh từ + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).
Cấu trúc There is/ There are Questions (thể nghi vấn)
- There is + a/an/one + danh từ đếm được số ít + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).
- There is + danh từ không đếm được + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác)
- There are + số lượng + danh từ đếm được số nhiều + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).
Is/ Are + there + danh từ + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác)?
There + is/ are + not + danh từ + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).
Cấu trúc There is/ There are Negative (thể phủ định)
- There is + a/an/one + danh từ đếm được số ít + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).
- There is + danh từ không đếm được + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác)
- There are + số lượng + danh từ đếm được số nhiều + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).
Is/ Are + there + danh từ + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác)?
There + is/ are + not + danh từ + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).
- There is + a/an/one + danh từ đếm được số ít + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).
- There is + danh từ không đếm được + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác)
- There is + a/an/one + danh từ đếm được số ít + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).
- There is + danh từ không đếm được + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác)
- There are + số lượng + danh từ đếm được số nhiều + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).
Cấu trúc There is/ There are positive (thể khẳng định)
Cấu trúc There is/ There are Negative (thể phủ định)
Cấu trúc There is/ There are Questions (thể nghi vấn)
Is/ Are + there + danh từ + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác)?
Cấu trúc There is/ There are positive (thể khẳng định)
Cấu trúc There is/ There are Negative (thể phủ định)
Cấu trúc There is/ There are Questions (thể nghi vấn)
There + is/ are + not + danh từ + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).
Cấu trúc There is/ There are positive (thể khẳng định)
Cấu trúc There is/ There are Negative (thể phủ định)
Cấu trúc There is/ There are Questions (thể nghi vấn)
Cách dùng There is và There are
Trước các danh từ để diễn đạt "ai đó sở hữu 1 cái gì đó" hoặc chỉ sự việc đang có.
Trước các danh từ chỉ bệnh tật, ốm đau.
Trước các danh từ để diễn tả một số hành động hay sự việc.
dùng để giới thiệu rằng có cái gì, ai đó hoặc ở đâu trong hiện tại
giới từ chỉ nơi chốn
Đứng trước các danh từ chỉ 1 môn học, 1 lĩnh vực, 1 đề tài nghiên cứu hoặc 1 loại bằng cấp, nhằm diễn đạt 1 ai đó lỗ lực hoặc nghiên cứu 1 kiến thức nào đó
....... a pen in the box
There are
There is
There aren't
Is there
.........milk in the glass
Is there
Are there
There is
There aren't
......... thirty-six students in the classroom
Are there
There isn’t
There are
There is
....... some oranges left
There is
Are there
Is there
There are
.....not a cat on the chair
Is there
There isn’t
There is
There are
......three windows in the room?
Are there
Is there
There is
There are
Cách dùng There is, there are
Trả lời cho câu hỏi “how many…”
How many books are there on the table?
Dùng để chỉ sự hiện hữu của sự vật, con người ở một nơi nào đó.
Dùng để liệt kê các sự vật sự việc, con người.
- Trả lời cho câu hỏi “how many…”
- Dùng để chỉ sự hiện hữu của sự vật, con người ở một nơi nào đó.
- Dùng để liệt kê các sự vật sự việc, con người.
............. a tiger in the cage
There is
There are
Is there
Are there
......... many flowers in the garden
Are there
There are
There is
Is there
.......one fan, two lamps and one bookcase in my bedroom
Is there
There is
There are
Are there
..... two boys and one girl in my group
Is there
There is
Are there
There are
Cấu trúc There is/ There are positive (thể khẳng định)
- There is + a/an/one + danh từ đếm được số ít + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).
- There is + danh từ không đếm được + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác)
- There are + số lượng + danh từ đếm được số nhiều + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).
Is/ Are + there + danh từ + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác)?
There + is/ are + not + danh từ + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).
Cấu trúc There is/ There are Questions (thể nghi vấn)
- There is + a/an/one + danh từ đếm được số ít + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).
- There is + danh từ không đếm được + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác)
- There are + số lượng + danh từ đếm được số nhiều + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).
Is/ Are + there + danh từ + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác)?
There + is/ are + not + danh từ + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).
Cấu trúc There is/ There are Negative (thể phủ định)
- There is + a/an/one + danh từ đếm được số ít + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).
- There is + danh từ không đếm được + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác)
- There are + số lượng + danh từ đếm được số nhiều + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).
Is/ Are + there + danh từ + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác)?
There + is/ are + not + danh từ + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).
Cách dùng There is và There are
Trước các danh từ để diễn đạt "ai đó sở hữu 1 cái gì đó" hoặc chỉ sự việc đang có.
Trước các danh từ chỉ bệnh tật, ốm đau.
Trước các danh từ để diễn tả một số hành động hay sự việc.
dùng để giới thiệu rằng có cái gì, ai đó hoặc ở đâu trong hiện tại
giới từ chỉ nơi chốn
Đứng trước các danh từ chỉ 1 môn học, 1 lĩnh vực, 1 đề tài nghiên cứu hoặc 1 loại bằng cấp, nhằm diễn đạt 1 ai đó lỗ lực hoặc nghiên cứu 1 kiến thức nào đó
.........milk in the glass
Is there
Are there
There is
There aren't
......... thirty-six students in the classroom
Are there
There isn’t
There are
There is
....... some oranges left
There is
Are there
Is there
There are
.....not a cat on the chair
Is there
There isn’t
There is
There are
......three windows in the room?
Are there
Is there
There is
There are
Cách dùng There is, there are
Trả lời cho câu hỏi “how many…”
How many books are there on the table?
Dùng để chỉ sự hiện hữu của sự vật, con người ở một nơi nào đó.
Dùng để liệt kê các sự vật sự việc, con người.
- Trả lời cho câu hỏi “how many…”
- Dùng để chỉ sự hiện hữu của sự vật, con người ở một nơi nào đó.
- Dùng để liệt kê các sự vật sự việc, con người.
......... many flowers in the garden
Are there
There are
There is
Is there
.......one fan, two lamps and one bookcase in my bedroom
Is there
There is
There are
Are there
..... two boys and one girl in my group
Is there
There is
Are there
There are
Whose is this?
It's hers.
They are mine.
Whose is this pencil case?
It's mine
They are ours.
Whose are these pencil sharpener?
It's mine
They are ours.
Whose are these?
Cái này của ai?
Những cái này của ai?
Whose is this?
Cái này của ai?
Những cái này của ai?
ours
của chúng tôi
của họ
của anh ấy
của chị ấy
theirs
của các bạn
của họ
của anh ấy
của chị ấy
hers
của chúng tôi
của họ
của anh ấy
của chị ấy
his
của chúng tôi
của họ
của anh ấy
của chị ấy
yours
của tớ
của bạn
của anh ấy
của chị ấy
mine
của tớ
của bạn
của anh ấy
của chị ấy
whose
ai
của ai
cái gì
như thế nào
