Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test 2 - A (part 5,6)

Total questions: 20

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Tất cả đều là N chỉ người

a)

vendor

1.

nhà cung ứng

b)

agent

2.

nhân viên

c)

clerk

3.

thư ký

d)

realtor

4.

môi giới bất động sản

e)

contractor

5.

nhà thầu

2.

Tất cả đều là V

a)

indicate

1.

chỉ ra

b)

modernize

2.

hiện đại hoá, đổi mới

c)

ease

3.

làm dịu, làm giảm đi

d)

process

4.

xử lý

3.

Tất cả đều là N

a)

regulation

1.

quy định, luật

b)

aspect

2.

khía cạnh

c)

congestion

3.

sự tắc nghẽn

d)

loan application

4.

đơn vay

4.

Tất cả đều là ADJ

a)

primary

1.

chính, chủ yếu

b)

informative

2.

nhiều thông tin

c)

enthusiastic

3.

đam mê, hăng hái

d)

financial

4.

thuộc tài chính

5.

Tất cả đều là LIÊN TỪ

a)

as soon as

1.

ngay khi

b)

as long as

2.

miễn là

c)

although

3.

mặc dù

d)

so that

4.

để mà

6.

Tất cả đều là V

a)

negotiate

1.

đàm phán

b)

succeed

2.

thành công, kế nhiệm

c)

compete

3.

cạnh tranh

d)

assemble

4.

lắp ráp

7.

Tất cả đều là ADJ

a)

reputable

1.

danh tiếng

b)

latest

2.

mới nhất

c)

absorbent

3.

thấm hút

d)

mindful

4.

cẩn thận

8.

Tất cả đều là N

a)

term

1.

điều khoản

b)

community

2.

cộng đồng

c)

towel

3.

khăn tắm

d)

remote region

4.

vùng xa xôi

9.

Match the following

a)

rear entrance

1.

lối vào đằng sau

b)

rear window

2.

cửa sổ phía sau

c)

rearview mirror

3.

gương chiếu hậu

10.

Giành được, có được, đạt được (v)

a)

obtain

b)

get

c)

attain

d)

achieve

11.

Claim (v)

a)

đòi hỏi

b)

yêu cầu

c)

quả quyết

d)

khẳng định

12.

Tất cả đều là V

a)

resume

1.

tiếp tục

b)

narrate

2.

kể lại

c)

brief

3.

tóm tắt

d)

poll

4.

thăm dò (ý kiến)

13.

Tất cả đều là ADV

a)

superficially

1.

hời hợt, nông cạn

b)

regularly

2.

thường xuyên

c)

magnificently

3.

đẹp đẽ

d)

unanimously

4.

nhất trí

14.

Bởi vì (giới từ)

a)

due to

b)

because

c)

because of

d)

owing to

15.

be furnished with STH

-> Được trang bị với cái gì

EX: This room will be furnished ____ two twin beds

a)

with

b)

on

c)

at

d)

in

16.

be in charge of/ be responsible for + N/Ving

-> Chịu trách nhiệm, phụ trách

EX: You are in charge of _________ these invitations.

a)

send

b)

to send

c)

sending

d)

sends

17.

nhiều ...

a)

a variety of

b)

a large number of

c)

a great deal of

d)

a lot of

e)

a wide range of

18.

(adj) nhiều ...

a)

various

b)

numerous

c)

many

19.

address (V)

a)

nói chuyện (với đám đông 1 cách trang trọng)

b)

gửi thẳng đến

c)

giải quyết

20.

Tất cả đều là V

a)

conflict

1.

xung đột

b)

notify

2.

thông báo

c)

decline

3.

từ chối

d)

profile

4.

mô tả sơ lược