wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TNTV4. VÒNG 1. ĐỀ ÔN SỐ 4

Total questions: 40

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả?

a)

lí lẽ

b)

núi non

c)

lúng lính

d)

lung linh

2.

Từ nào dưới đây cùng nghĩa với "nhân hậu"?

a)

nhân từ

b)

nhân dân

c)

nhân loại

d)

nhân bánh

3.

Từ nào dưới đây trái nghĩa với "đoàn kết"?

a)

san sẻ

b)

chia rẽ

c)

đùm bọc

d)

giúp đỡ

4.

Biện pháp nghệ thuật nào được sử dụng trong thành ngữ: "Hiền như bụt"?

a)

so sánh

b)

nhân hóa

c)

so sánh và nhân hóa

d)

không có đáp án đúng

5.

Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả?

a)

quả nhãn

b)

nhỏ nhắn

c)

rộng rãi

d)

rộng rải

6.

Câu "Mẹ em đang phơi quần áo" thuộc kiểu câu nào?

a)

Ai là gì?      

b)

Ai làm gì?

c)

Ai thế nào?

d)

Vì sao?

7.

Từ nào trái nghĩa với từ "nhanh nhẹn"?

a)

thông minh

b)

thoăn thoắt

c)

cuống quýt

d)

chậm chạp

8.

Chọn từ trái nghĩa với từ "đứng " vào chỗ chấm trong thành ngữ: "Kẻ đứng người….."

a)

đi

b)

ngồi

c)

chạy

d)

ăn

9.

Biện pháp nghệ thuật nào được sử dụng trong thành ngữ "Thẳng như ruột ngựa"?

a)

so sánh

b)

nhân hóa

c)

so sánh và nhân hóa

d)

không có đáp án đúng

10.

Từ có tiếng "sĩ" nào dưới đây chỉ những người hoạt động nghệ thuật?

a)

bác sĩ

b)

nghệ sĩ

c)

sĩ phu

d)

nha sĩ

11.

Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả?

a)

rổ rá

b)

san sẻ

c)

máy súc

d)

súc miệng

12.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: "Bà em … như bụt"

(a)  

13.

Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả?

a)

rắn rỏi

b)

giục giã

c)

dạt dào

d)

ru dương

14.

Chọn đáp án phù hợp điền vào chỗ trống: "Thuốc đắng dã tật, sự ......... mất lòng."

a)

việc

b)

thật

c)

tình

d)

cố

15.

Đáp án nào dưới đây thuộc câu kiểu "Ai thế nào?" ?

a)

Mẹ tuyệt vời nhất.

b)

Cậu là người bạn đáng yêu.

c)

Bố rán chả mực rất ngon.

d)

Ông là buổi trời chiều.

16.

Từ nào có nghĩa là 'sau trước không thay đổi'?

a)

chân thành

b)

thành thực

c)

chung thủy

d)

trung thực

17.

Dòng nào gồm toàn các từ chỉ đặc điểm?

a)

oai vệ, cao, đẹp, trắng

b)

hoạt bát, vui vẻ, chào mừng, nhí nhảnh

c)

nuốt chửng, hậu đậu, ăn hại, dữ dội

d)

ngắn, dài, tròn, đều đặn, phá hủy

18.

Từ nào là từ chỉ trạng thái?

a)

phượng vĩ

b)

ăn uống

c)

leng keng

d)

nhớ nhung

19.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

bang công

b)

đàng hát

c)

hoa lan

d)

chói chan

20.

Xép thành nhóm từ có nghĩa giống nhau

a)

Hạt gạo

1.

hạt lúa

b)

cá lóc

2.

cá quả

c)

đỗ

3.

đậu

d)

lợn

4.

heo

e)

chất béo

5.

dầu mỡ

21.

Xép thành nhóm từ có nghĩa giống nhau

a)

1.

vừng

b)

hổ

2.

cọp

c)

đất

3.

địa

d)

lạc

4.

đậu phộng

e)

thủy

5.

nước

22.

Điền từ thích hợp để hoàn thành câu tục ngữ sau:

Nước đổ lá ……………..

(a)  

23.

Điền từ thích hợp để hoàn thành câu tục ngữ sau:

Nhường cơm …………….áo.

(a)  

24.

Điền từ thích hợp để hoàn thành câu tục ngữ sau:

Ăn cá nhả xương, ……………đường nuốt chậm

(a)  

25.

Điền từ thích hợp để hoàn thành câu tục ngữ sau:

Nước ……………………đá mòn.

(a)  

26.

Điền từ thích hợp để hoàn thành câu tục ngữ sau:

Ăn (a)   mặc sướng.

27.

Điền từ thích hợp để hoàn thành câu tục ngữ sau:

Ân sâu, nghĩa ……………….

(a)  

28.

Điền từ thích hợp để hoàn thành câu tục ngữ sau:

Kiến tha lâu cũng đầy …………….

(a)  

29.

Điền từ thích hợp để hoàn thành câu tục ngữ sau:

Điều ………………lẽ phải..

(a)  

30.

Điền từ thích hợp để hoàn thành câu tục ngữ sau:

Cầm kì ……………..họa.

(a)  

31.

Điền từ thích hợp để hoàn thành câu tục ngữ sau:

Ăn ……………..nói lớn.

(a)  

32.

Điền từ thích hợp để hoàn thành câu tục ngữ sau:

Anh em như chân với …………….

(a)  

33.

Điền từ thích hợp để hoàn thành câu tục ngữ sau:

Ao …………..nước cả.

(a)  

34.

Điền từ thích hợp để hoàn thành câu tục ngữ sau:

Ao ……………..nước đọng

(a)  

35.

Điền từ thích hợp để hoàn thành câu tục ngữ sau:

Áo rách khéo vá hơn (a)   vụng may.

36.

Điền từ thích hợp để hoàn thành câu tục ngữ sau:

Ăn chắc, mặc ………………..

(a)  

37.

Điền từ thích hợp để hoàn thành câu tục ngữ sau:

Áo ……………….về làng.

(a)  

38.

Điền từ thích hợp để hoàn thành câu tục ngữ sau:

Ăn cây nào, rào …………..nấy.

(a)  

39.

Điền từ thích hợp để hoàn thành câu tục ngữ sau:

An cư lạc ……………….

(a)  

40.

Điền từ thích hợp để hoàn thành câu tục ngữ sau:

Ăn cá bỏ ……………., ăn quả bỏ hột.

(a)