Font size
WorksheetsTNTV4. VÒNG 1. ĐỀ ÔN SỐ 4
Total questions: 40
Worksheet time: 32mins
Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả?
lí lẽ
núi non
lúng lính
lung linh
Từ nào dưới đây cùng nghĩa với "nhân hậu"?
nhân từ
nhân dân
nhân loại
nhân bánh
Từ nào dưới đây trái nghĩa với "đoàn kết"?
san sẻ
chia rẽ
đùm bọc
giúp đỡ
Biện pháp nghệ thuật nào được sử dụng trong thành ngữ: "Hiền như bụt"?
so sánh
nhân hóa
so sánh và nhân hóa
không có đáp án đúng
Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả?
quả nhãn
nhỏ nhắn
rộng rãi
rộng rải
Câu "Mẹ em đang phơi quần áo" thuộc kiểu câu nào?
Ai là gì?
Ai làm gì?
Ai thế nào?
Vì sao?
Từ nào trái nghĩa với từ "nhanh nhẹn"?
thông minh
thoăn thoắt
cuống quýt
chậm chạp
Chọn từ trái nghĩa với từ "đứng " vào chỗ chấm trong thành ngữ: "Kẻ đứng người….."
đi
ngồi
chạy
ăn
Biện pháp nghệ thuật nào được sử dụng trong thành ngữ "Thẳng như ruột ngựa"?
so sánh
nhân hóa
so sánh và nhân hóa
không có đáp án đúng
Từ có tiếng "sĩ" nào dưới đây chỉ những người hoạt động nghệ thuật?
bác sĩ
nghệ sĩ
sĩ phu
nha sĩ
Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả?
rổ rá
san sẻ
máy súc
súc miệng
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: "Bà em … như bụt"
(a)
Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả?
rắn rỏi
giục giã
dạt dào
ru dương
Chọn đáp án phù hợp điền vào chỗ trống: "Thuốc đắng dã tật, sự ......... mất lòng."
việc
thật
tình
cố
Đáp án nào dưới đây thuộc câu kiểu "Ai thế nào?" ?
Mẹ tuyệt vời nhất.
Cậu là người bạn đáng yêu.
Bố rán chả mực rất ngon.
Ông là buổi trời chiều.
Từ nào có nghĩa là 'sau trước không thay đổi'?
chân thành
thành thực
chung thủy
trung thực
Dòng nào gồm toàn các từ chỉ đặc điểm?
oai vệ, cao, đẹp, trắng
hoạt bát, vui vẻ, chào mừng, nhí nhảnh
nuốt chửng, hậu đậu, ăn hại, dữ dội
ngắn, dài, tròn, đều đặn, phá hủy
Từ nào là từ chỉ trạng thái?
phượng vĩ
ăn uống
leng keng
nhớ nhung
Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?
bang công
đàng hát
hoa lan
chói chan
Xép thành nhóm từ có nghĩa giống nhau
Hạt gạo
hạt lúa
cá lóc
cá quả
đỗ
đậu
lợn
heo
chất béo
dầu mỡ
Xép thành nhóm từ có nghĩa giống nhau
mè
vừng
hổ
cọp
đất
địa
lạc
đậu phộng
thủy
nước
Điền từ thích hợp để hoàn thành câu tục ngữ sau:
Nước đổ lá ……………..
(a)
Điền từ thích hợp để hoàn thành câu tục ngữ sau:
Nhường cơm …………….áo.
(a)
Điền từ thích hợp để hoàn thành câu tục ngữ sau:
Ăn cá nhả xương, ……………đường nuốt chậm
(a)
Điền từ thích hợp để hoàn thành câu tục ngữ sau:
Nước ……………………đá mòn.
(a)
Điền từ thích hợp để hoàn thành câu tục ngữ sau:
Ăn (a) mặc sướng.
Điền từ thích hợp để hoàn thành câu tục ngữ sau:
Ân sâu, nghĩa ……………….
(a)
Điền từ thích hợp để hoàn thành câu tục ngữ sau:
Kiến tha lâu cũng đầy …………….
(a)
Điền từ thích hợp để hoàn thành câu tục ngữ sau:
Điều ………………lẽ phải..
(a)
Điền từ thích hợp để hoàn thành câu tục ngữ sau:
Cầm kì ……………..họa.
(a)
Điền từ thích hợp để hoàn thành câu tục ngữ sau:
Ăn ……………..nói lớn.
(a)
Điền từ thích hợp để hoàn thành câu tục ngữ sau:
Anh em như chân với …………….
(a)
Điền từ thích hợp để hoàn thành câu tục ngữ sau:
Ao …………..nước cả.
(a)
Điền từ thích hợp để hoàn thành câu tục ngữ sau:
Ao ……………..nước đọng
(a)
Điền từ thích hợp để hoàn thành câu tục ngữ sau:
Áo rách khéo vá hơn (a) vụng may.
Điền từ thích hợp để hoàn thành câu tục ngữ sau:
Ăn chắc, mặc ………………..
(a)
Điền từ thích hợp để hoàn thành câu tục ngữ sau:
Áo ……………….về làng.
(a)
Điền từ thích hợp để hoàn thành câu tục ngữ sau:
Ăn cây nào, rào …………..nấy.
(a)
Điền từ thích hợp để hoàn thành câu tục ngữ sau:
An cư lạc ……………….
(a)
Điền từ thích hợp để hoàn thành câu tục ngữ sau:
Ăn cá bỏ ……………., ăn quả bỏ hột.
(a)
