wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TNTV Tỉnh đề 2

Total questions: 41

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

nói/nghiêng/Dù/ngả/nói/ai

(a)  

2.

ban/./bùng/hoa/Bập/chuối,/màu/trắng/hoa

(a)  

3.

nhà/ba,/lên/học/cả/Trẻ/nói.

(a)  

4.

muối/Chất/ngọt/trong/hòa/vị

(a)  

5.

mẹ/nằm,/chỗ/ướt/Chỗ/ráo/lăn/con/./

(a)  

6.

giàn/Tuy/khác/giống/chung/nhưng/một/chung

(a)  

7.

mưu/./dùng/yếu/sức,/dùng/Mạnh

(a)  

8.

đường/ngả/bát/ngát/Những

(a)  

9.

trăng/./ai/Thuyền/lóa/lấp/đêm

(a)  

10.

thấp/núi/chê/đất/Núi/ngồi/đâu/ở/./

(a)  

11.

Giải câu đố:

“Mùa này lạnh lắm ai ơi,

Có nặng thì ở tít nơi núi rừng.

Nặng đi huyền chạy tới cùng,

Thành ra kim loại thường dùng đúc chuông.”

Từ để nguyên là từ gì?

(a)  

12.

Giải câu đố:

“Mất đuôi nghe tiếng vang trời,

Mất đầu thì ở trên cành cây cao.

Chắp đuôi chắp cả đầu vào,

Ở trên mặt nước không bao giờ chìm.”

Từ để nguyên là từ gì?

(a)  

13.

Điền từ phù hợp vào chỗ trống: "Hẹp nhà ...…... bụng"

(a)  

14.

Giải câu đố:

Mất đầu thì trời sắp mưa,

Mất đuôi sạch gạo tối trưa thường làm.

Chắp đuôi chắp cả đầu vào,

Xông vào mặt trận đánh tan quân thù.

Từ để nguyên là từ gì?

Trả lời: từ ….

(a)  

15.

“Chuồn chuồn bay thấp, mưa ngập bờ ao

          Chuồn chuồn bay cao, mưa ….… lại tạnh.”

(a)  

16.

Giải câu đố:

Không dấu như thể là bưng,

Nặng là bục gỗ, ngã dùng thổi hơi

Sắc là biết ẵm em rồi,

Hỏi đồ vật rớt, vỡ toi còn gì?

Từ không có dấu là từ gì?

Trả lời: từ …..…..

(a)  

17.

Giải câu đố:

Để nguyên lấp lánh trên trời,

Bớt đầu thành chỗ cá bơi hằng ngày.

Từ để nguyên là …….

(a)  

18.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

          Có ……….. câu chuyện được kể trong bài "Thái sư Trần Thủ Độ"

(a)  

19.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Muốn sang thì bắc cầu kiều

Muốn con hay chữ thì ……. lấy thầy.

(a)  

20.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Muốn sang thì bắc cầu kiều

Muốn con hay chữ thì ………. lấy thầy.

(a)  

21.

Giải câu đố:

Không dấu việc của thợ may,

Huyền vào giúp khách hàng ngày qua sông.

Hỏi vào rực rỡ hơn hồng,

Đội nón thêm ngã vui lòng mẹ cha.

Từ có dấu huyền là từ gì?

Trả lời: từ ………..

(a)  

22.

Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống: “Cơn bão dữ dội, bất ngờ nổi lên. Những đợt sóng khủng khiếp phá thủng thân tàu, nước……… vào khoang như vòi rồng.” (SGK Tiếng Việt 5, tập 2, tr.133)

     

a)

ập

b)

chảy 

c)

phun

d)

xối

23.

Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống: “Những vùng cây xanh bỗng òa tươi trong nắng sớm. Ánh đèn từ muôn vàn ô vuông cửa sổ ……….. đi rất nhanh và thừa thớt tắt.” (SGK Tiếng Việt 5, tập 2, tr. 132)

a)

tan

b)

loãng 

c)

lan

d)

thoảng

24.

Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống:

“Hà Nội có chong chóng

Cứ tự quay trong nhà

Không cần trời ……gió

Không cần bạn chạy xa.”

(SGK Tiếng Việt 5, tập 2, tr.37)

a)

nổi                

b)

gom

c)

đổi      

d)

góp

25.

Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống:

“Bọn trẻ xua xua tay vào ngọn khói và hát câu đồng dao cổ nghe vui tai:

Khói về ……..ăn cơm với cá

Khói về ……….lấy đá chập đầu.”

(SGK Tiếng Việt 5, tập 2, tr .104)

         

a)

rứa – ri

b)

ni – tê

c)

tê – ni

d)

ri – rứa

26.

Chọn cặp từ đồng nghĩa phù hợp để điền vào chỗ trống:

“Rồi đến chị rất thương

Rồi đến em rất thảo

Ông ……….như hạt gạo

Bà ……….. như suối trong.”

(SGK Tiếng Việt 5, tập 2, tr.41)

          A – đẹp – tốt         B – hiền – lành      C – lành – hiền     D – tốt – đẹp

a)
A - tốt - đẹp
b)
C - lành - hiền
c)
B - hiền - đẹp
d)
D - lành - tốt
27.

Chọn các từ phù hợp để điền vào chỗ trống:

“Trai mà chi, gái mà chi

Sinh con có ………có……..là hơn.”

a)

đạo – hiếu

b)

nghĩa – tình

c)

nghĩa – ngì

d)

nghĩa – nghì

28.

Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống: “…….mỡ gà, ai có nhà thì chống”

       

a)
B - Vàng
b)
C - Mây
c)
A – Ráng
d)
D - Nắng
29.

Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống:

“Bởi ………….bác mẹ tôi nghèo

Cho nên tôi phải băm bèo, thái khoai.”

(SGK Tiếng Việt 5, tập 2, tr.33)

     

a)
tại
b)
chung
c)
chưng
d)
30.

Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống: “Từ đầu thế kỉ XIX đến sau năm 1945, ở một số vùng, người ta mặc áo dài kể cả khi lao động nặng nhọc. Áo dài phụ nữ có hai loại: áo …….. và áo………” (SGK Tiếng Việt 5, tập 2, tr.122)

 

a)
C - tân thời - cách tân
b)
A - tứ thân - tám thân
c)
B – tứ thân – năm thân
d)
D - mớ ba - mớ bảy
31.

Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống:

“Nhất ……..tinh nhất thân vinh.”

a)
A - nghiệp
b)
B - đại
c)
C - nghề
d)
D – nghệ
32.

Lưu lại đã lâu không giải quyết, xử lí được là nghĩa của từ nào?

      

a)
A - lưu vong
b)
B - lưu bút
c)
D - lưu cữu
d)
C - lưu giữ
33.

Đây là tên kinh đô thứ hai của nhà TRần, nơi đây còn được gọi là Thành Nam?

 

a)
A - Hà Nam
b)
C - Nam Hà
c)
B - Nam Định
d)
D - Thái Bình
34.

Ai là tác giả của bài đọc: “Lập làng giữ biển”? (SGK Tiếng Việt 5, tập 2, tr.36)

   

a)
A - Trần Văn Tèo
b)
B - Lê Thị Mây
c)
C - Trần Nhuận Minh
d)
D - Nguyễn Văn A
35.

Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống:

 “Vượt hai con sông hùng vĩ của miền Bắc, qua đất ………… núi nhu nhú như chín mươi chín cái bánh bao tày đình, băng qua dãy Hoàng Liên Sơn hiểm trở, chọc thủng xong mấy dặm sương mù buốt óc thì lồ lộ bên phải là đỉnh Phan - xi - păng.”

 (SGK Tiếng Việt 5, tập 2, tr.58)       

    

a)
Xuân Trường
b)

Tam đường

c)

Ô Quy Hồ

d)
A - Sa Pa
36.

Tiếng “nữ” không thể đứng sau cụm từ nào?

a)
B - thi sĩ
b)
A - xe đạp
c)
C - bóng đá
d)
D - bệnh nhân
37.

Ai là tác giả của bài đọc “Chú đi tuần”? (SGK Tiếng Việt 5, tập 2, tr.52)

         

a)
C - Hữu Mai
b)
B - Trần Ngọc
c)
A - Đào Nguyên Bảo
d)
D - Quang Huy
38.

Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống: “Tiếng động cơ nổ giòn. Chưa đầy nửa giờ sau, anh đã hòa lẫn vào dòng người giữa phố phường ……..”

(SGK Tiếng Việt 5, tập 2, tr.62)

         

a)
D - ồn độn
b)
B - hối hả
c)
A - ồn ào
d)
C - náo nhiệt
39.

Cặp quan hệ từ nào phù hợp với chỗ trống trong câu sau:

“Bầu ơi thương lấy bí cùng

….. rằng khác giống …… chung một giàn.”

a)
A - Vì - nên
b)
B - Tuy - nhưng
c)
D - Nếu - thì
d)
C - Không những - mà còn
40.

Trạng ngữ trong câu: “Bằng một giọng thân tình, thầy khuyên chúng em gắng học bài, làm bài tập đầy đủ.” là trạng ngữ chỉ gì?

 

a)
C - phương tiện
b)
D - đối tượng
c)
B - phương pháp
d)
A - mục đích
41.

Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống:

“Đường tuần tra lên chóp Hai ngàn

Gió vù vù quất ngang cành bứa

Trông xa xa …….. ánh lửa

Vật vờ đầu súng sương sa.

(SGK TIếng Việt 5, tập 2, tr.48)

   

a)
C – rừng rực
b)
D - nhập nhòe
c)
A - bập bùng
d)
B - lập lòe