wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI KIỂM TRA SỐ 3. 50 CÂU VỀ TỪ GHÉP TỪ LÁY ĐẶC BIỆT 1000 ĐIỂM

Total questions: 50

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Từ nào là từ láy .
a)
óng ánh
b)
đánh đập
c)
học hành
d)
leo trèo
2.
Câu 2. Từ nào là từ láy .
a)
long lanh
b)
nóng nực
c)
nứt nẻ
d)
vắng lặng
3.

Câu 3.Từ nào là từ ghép

a)

may mắn

b)

mập mạp

c)

mũm mĩm

d)

máu mủ

4.
Câu 4.Từ nào là từ ghép
a)
múp míp
b)
mê man
c)
mong ngóng
d)
mơ màng
5.
Câu 5.Từ nào là từ ghép
a)
mênh mông
b)
mập mạp
c)
mơ mộng
6.
Câu 6 .Từ nào là từ ghép
a)
mồ mả
b)
may mắn
c)
mênh mang
d)
mê man
7.
Câu 7 .Từ nào là từ ghép
a)
thung lũng
b)
thơ thẩn
c)
thấp thỏm
d)
thơm tho
8.
Câu 8 .Từ nào là từ ghép
a)
vùng vẫy
b)
vui vẻ
c)
vớ vẩn
d)
vui vui
9.
Câu 9.Từ nào là từ ghép
a)
lụt lội
b)
long lanh
c)
lấp lánh
d)
lung linh
10.
Câu 10.Từ nào là từ ghép
a)
chuồn chuồn
b)
chói chang
c)
chăm chỉ
d)
khó khăn
11.
Câu 11.Từ nào là từ ghép
a)
ỉ ôi
b)
ốm o
c)
ép uổng
d)
ốm yếu
12.
Câu 12.Từ nào là từ ghép
a)
ỡm ờ
b)
ọc ạch
c)
ấp úng
d)
rơm rạ
13.
Câu 13.Từ nào là từ ghép
a)
kính coong
b)
cà kê
c)
cập kênh
d)
leo trèo
14.
Câu 14.Từ nào là từ ghép
a)
leo trèo
b)
vòi voi
c)
ngọ nguậy
d)
óng ánh
15.
Câu 15. Từ nào là từ ghép
a)
chán chê
b)
chập chững
c)
chông chênh
d)
chậm chạp
16.
Câu 16. Từ nào là từ ghép
a)
châm chọc
b)
lúng túng
c)
lụng bụng
d)
lẩm bẩm
17.
Câu 17. Từ nào là từ ghép
a)
chòng chành
b)
chí khí
c)
nhăn nhở
d)
nhấm nhẳng
18.
Câu 18. Từ nào là từ ghép
a)
buôn bán
b)
bập bênh
c)
bồng bềnh
d)
bồm bộp
19.
Câu 19. Từ nào là từ ghép
a)
hớt hải
b)
hoàng hôn
c)
hồi hộp
d)
hăm hở
20.
Câu 20 Từ nào là từ ghép
a)
nhanh nhẹn
b)
nhanh nhảu
c)
nhỏ nhẹ
d)
nhỏ nhẻ
21.
Câu 21. Từ nào là từ láy
a)
học hành
b)
hăm hở
c)
đánh đập
d)
hư hỏng
22.
Câu 22. Từ nào là từ ghép
a)
nhí nhảnh
b)
nhốn nháo
c)
nhạt nhẽo
d)
ngẫm nghĩ
23.
Câu 23. Từ nào là từ ghép
a)
long lanh
b)
lú lẫn
c)
lạ lẫm
d)
lung linh
24.
Câu 24. Từ nào là từ ghép
a)
ngộ nghĩnh
b)
ngúc ngắc
c)
ngang ngược
d)
ngay ngắn
25.
Câu 25 Từ nào là từ ghép
a)
ngó nghiêng
b)
ngẩn ngơ
c)
ngúng nguẩy
d)
nghênh nghênh
26.
Câu 26 Từ nào là từ ghép
a)
tung tóe
b)
tập tễnh
c)
tấp tểnh
d)
tồm tộp
27.
Câu 27 Từ nào là từ láy
a)
hư hỏng
b)
chán chê
c)
máu mủ
d)
vi vu
28.
Câu 28 Từ nào là từ láy
a)
không khí
b)
cày cuốc
c)
cào cào
d)
cồn cào
29.
Câu 29 Từ nào là từ ghép
a)
vi vút
b)
vo ve
c)
o ép
d)
ốm yếu
30.
Câu 30 Từ nào là từ ghép
a)
mỏng mảnh
b)
mong manh
c)
vòng vèo
d)
không khí
31.
Câu 31 Từ nào là từ ghép
a)
róc rách
b)
trong trẻo
c)
rì rầm
d)
bìm bịp
32.
Câu 32 Từ nào là từ ghép
a)
đen đét
b)
đèm đẹp
c)
đủng đỉnh
d)
đi đứng
33.
Câu 33 Từ nào là từ ghép
a)
chẫu chuộc
b)
um tùm
c)
xum xuê
d)
xúng xính
34.
Câu 34. Từ nào là từ ghép
a)
chồm chỗm
b)
châm chọc
c)
chậm chạp
d)
chăm chắm
35.
Câu 35. Từ nào là từ ghép
a)
thông thái
b)
thong thả
c)
thon thả
d)
thảng thốt
36.
Câu 36. Từ nào là từ ghép
a)
chập chờn
b)
lượn lờ
c)
lay lắt
d)
lụt lội
37.
Câu 37. Từ nào là từ ghép
a)
hiu hiu
b)
thoang thoảng
c)
xôn xao
d)
chuồn chuồn
38.
Câu 38. Từ nào là từ ghép
a)
rào rào
b)
ào ào
c)
xì xào
d)
ốm yếu
39.
Câu 39. Từ nào là từ ghép
a)
bập bõm
b)
bập bùng
c)
bập bênh
d)
bìm bịp
40.
Câu 40. Từ nào là từ ghép
a)
lạnh lẽo
b)
buồn bã
c)
tươi tốt
d)
mượt mà.
41.
Câu 41. Từ nào là từ ghép
a)
chạy nhảy
b)
lom khom
c)
nhấp nhô
d)
thấp thoáng
42.
Câu 42. Từ nào là từ ghép
a)
chót vót
b)
tối tăm
c)
mỏng manh
d)
khôn khéo
43.
Câu 43. Từ nào là từ ghép
a)
sáng sủa
b)
sặc sỡ
c)
lo lắng
d)
cơm nước
44.
Câu 44. Từ nào là từ ghép
a)
loắt choắt
b)
lủng lẳng
c)
lơ lửng
d)
vắng lặng
45.
Câu 45. Từ nào là từ ghép
a)
châu chấu
b)
chòm chỗm
c)
đon đả
d)
đỏng đảnh
46.
Câu 46. Từ nào là từ ghép
a)
chào mào
b)
chậm chạp
c)
chùng chình
d)
cà kê
47.
Câu 47. Từ nào là từ ghép
a)
ngào ngạt
b)
thoang thoảng
c)
thỉnh thoảng
d)
nứt nẻ
48.
Câu 48. Từ nào là từ ghép
a)
đèm đẹp
b)
đẹp đẽ
c)
meo méo
d)
lạnh giá
49.
Câu 49. Từ nào là từ ghép
a)
lành lạnh
b)
xanh xanh
c)
đo đỏ
d)
đỏ đen
50.
Câu 50. Từ nào là từ ghép
a)
to to
b)
to tát
c)
to nhỏ
d)
tròn trịa