wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DINH DƯỠNG 2024

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng đánh giá tình trạng dinh dưỡng?

a)

Tất cả phụ nữ mang thai khám thai

b)

Tất cả phụ nữ mang thai nằm viện

c)

Cả hai ý trên

2.

Thời gian tái đánh giá tình trạng dinh dưỡng?

a)

Sau mỗi tuần

b)

Không can thiệp DD: sau mỗi 3 ngày

c)

Có can thiệp: sau mỗi 3 ngày

d)

Tất cả đều sai

3.

Nếu phụ nữ có thai không rõ cân nặng trước khi mang thai thì sử dụng BMI nào để đánh giá tình trạng dinh dưỡng cho thai phụ?

a)

Sử dụng BMI hiện tại

b)

Sử dụng BMI trong lần khám thai đầu tiên trong 3 tháng đầu thai kỳ

c)

Tất cả đều sai

d)

Tất cả đều đúng

4.

Phụ nữ 3 tháng giữa thai kỳ không bị bệnh, mỗi ngày cần ăn tăng thêm bao nhiêu kcalo (theo bảng nhu cầu năng lượng khuyến nghị người VN 2016)?

a)

+ 50

b)

+ 250

c)

+ 450

d)

+ 500

5.

Tỷ lệ đạm động vật/đạm tổng số đối với phụ nữ mang thai 3 tháng cuối là:

a)

30%

b)

35%

c)

40%

d)

70%

6.

Trứng gà thuộc nhóm thịt:

a)

Ít béo

b)

Béo trung bình

c)

Béo nhiều

d)

Béo rất nhiều

7.

Tính theo đơn vị chuyển đổi, 1 đơn vị đo của xôi nặng hơn cơm gạo tẻ?

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Để đảm bảo đủ vitamin A trong suốt thời gian mang thai, trong 3 tháng đầu của thai kỳ, thai phụ nên sớm bổ sung viên uống Vitamin A với liều:

a)

267 IU

b)

400 IU

c)

500 IU

d)

Tất cả đều sai

9.

Phụ nữ 3 tháng cuối thai kỳ bị đái tháo đường, mỗi ngày cần ăn tăng thêm bao nhiêu kcalo (theo bảng nhu cầu năng lượng khuyến nghị người VN 2016)?

a)

50 kcalo

b)

250 kcalo

c)

450 kcalo

d)

Tất cả đều sai

10.

Phụ nữ 3 tháng cuối thai kỳ không mắc bệnh lý, mỗi bữa chỉ cần ăn tăng thêm bao nhiêu bát cơm (theo bảng nhu cầu năng lượng khuyến nghị người VN 2016)?

a)

Nửa bát

b)

Một bát

c)

Một bát rưỡi

d)

Không cần ăn tăng thêm