wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập Tiếng Việt lớp 2

Total questions: 16

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Cho biết nghĩa của từ 'trường' trong câu: Em đến trường mỗi ngày để học.

a)

Nơi học tập

b)

Nơi làm việc

c)

Nơi mua sắm

d)

Đồ ăn hàng ngày

2.

Đây là gì?

a)

cá mè

b)

cá vàng

c)

cá ngừ

3.

Bé ngắm tr.......

a)

ăn

b)

ân

c)

âng

d)

ăng

4.
a)

măng cụt

b)

măng tre

5.

Chọn từ thích hợp với bức tranh:

a)

nâng niu

b)

trang vở

c)

bậc thang

d)

lẵng hoa

6.

Đây là gì?

a)

Nhà cấp 4

b)

Nhà sàn

c)

Nhà cao tầng

d)

Nhà gỗ

7.

Điền vần và dấu thanh còn thiếu:

v..... tr.......

a)

âng, ăng

b)

ầng, ăng

c)

ầng, ằng

d)

âng, ằng

8.

Tiếng có cặp âm cuối m/p là

a)

lan/lát

b)

càm/cạp

c)

càng/cạc

d)

cành/cạch

9.

điền vần " uê hay uy " vào chỗ trống

kh.... áo

a)

khuê áo

b)

khuy áo

c)

áo khuê

d)

áo khuy

10.

Trong những tiếng sau tiếng nào chứa luật chính tả e, ê, i

a)

qua

b)

nghe

c)

ghé

d)

màng

11.

Tiếng /hoa/ có âm đầu là gì?

a)

âm /h/

b)

âm /o/

c)

âm /b/

d)

âm /c/

12.

Trong những tiếng sau tiếng nào viết sai chính tả?

a)

ghé

b)

loan

c)

nge

d)

kim

13.

chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống câu sau

" Con hươu............"

a)

đang ăn cỏ

b)

chăm chỉ

c)

đi vắng

d)

cần cù

14.

Đâu là các từ ngữ chỉ đồ vật?

a)

bố, mẹ, ông, bà

b)

Anh trai, em gái, anh họ

c)

Máy tính, ti vi, cái quạt

15.

Đâu là các từ ngữ chỉ con người?

a)

Bác sĩ, y tá, cô giáo, bộ đội

b)

Bàn, sách, vở, bút

c)

Ô tô, xe máy, xe đạp

16.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

Mái tóc của ông ............ như mây.

a)

tươi tắn

b)

vui vẻ

c)

hiền hậu

d)

bạc trắng