Font size
WorksheetsBài tập Tiếng Việt lớp 2
Total questions: 16
Worksheet time: 9mins
Cho biết nghĩa của từ 'trường' trong câu: Em đến trường mỗi ngày để học.
Nơi học tập
Nơi làm việc
Nơi mua sắm
Đồ ăn hàng ngày
Đây là gì?
cá mè
cá vàng
cá ngừ
Bé ngắm tr.......
ăn
ân
âng
ăng
măng cụt
măng tre
Chọn từ thích hợp với bức tranh:
nâng niu
trang vở
bậc thang
lẵng hoa
Đây là gì?
Nhà cấp 4
Nhà sàn
Nhà cao tầng
Nhà gỗ
Điền vần và dấu thanh còn thiếu:
v..... tr.......
âng, ăng
ầng, ăng
ầng, ằng
âng, ằng
Tiếng có cặp âm cuối m/p là
lan/lát
càm/cạp
càng/cạc
cành/cạch
điền vần " uê hay uy " vào chỗ trống
kh.... áo
khuê áo
khuy áo
áo khuê
áo khuy
Trong những tiếng sau tiếng nào chứa luật chính tả e, ê, i
qua
nghe
ghé
màng
Tiếng /hoa/ có âm đầu là gì?
âm /h/
âm /o/
âm /b/
âm /c/
Trong những tiếng sau tiếng nào viết sai chính tả?
ghé
loan
nge
kim
chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống câu sau
" Con hươu............"
đang ăn cỏ
chăm chỉ
đi vắng
cần cù
Đâu là các từ ngữ chỉ đồ vật?
bố, mẹ, ông, bà
Anh trai, em gái, anh họ
Máy tính, ti vi, cái quạt
Đâu là các từ ngữ chỉ con người?
Bác sĩ, y tá, cô giáo, bộ đội
Bàn, sách, vở, bút
Ô tô, xe máy, xe đạp
Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:
Mái tóc của ông ............ như mây.
tươi tắn
vui vẻ
hiền hậu
bạc trắng
