NEW
Font size
Worksheetstin 4
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Để sao chép định dạng từ một văn bản và áp dụng nó cho văn bản khác, bạn sử dụng:
Công cụ Sao chép
Công cụ Format Painter
Công cụ Paste Special
Công cụ Copy Style
Hàm nào sau đây trả về giá trị tuyệt đối của một số?
ABS
ROUND
INT
MOD
Cú pháp của hàm INT là
INT(string)
INT(number)
INT(range)
INT(cell)
Để chuyển chuỗi thành chữ in hoa, bạn dùng hàm:
LOWER
UPPER
PROPER
CAPITAL
Hàm LEN trả về:
Độ dài của chuỗi
Giá trị lớn nhất
Số kí tự bên trái
Số kí tự bên phải
Hàm ROUND làm gì?
Làm tròn số
Trả về số dư của phép chia
Trả về giá trị tuyệt đối
Trả về số nguyên
Để trả về ngày hiện hành của hệ thống, bạn dùng hàm:
DATE
TIME
NOW
TODAY
Cú pháp của hàm TODAY là
Today
Today(time)
Today(time)
Today(value)
Hàm IF trả về
Giá trị thứ nhất nếu điều kiện đúng, giá trị thứ hai nếu điều kiện sai
Giá trị lớn nhất
Giá trị nhỏ nhất
Giá trị thứ hai nếu điều kiện đúng, giá trị thứ nhất nếu điều kiện sai
Hàm SUM dùng để:
Tính tổng các giá trị
Tính trung bình các giá trị
Tìm giá trị lớn nhất
Tìm giá trị nhỏ nhất
Để hợp nhất các ô tính, bạn dùng chức năng:
Merge Cells
Combine Cells
Join Cells
Union Cells
Hàm nào sau đây chuyển chuỗi thành chữ thường?
LOWER
UPPER
PROPER
CAPITAL
Cú pháp của hàm LEFT là:
LEFT(text, num_chars)
LEFT(value, length)
LEFT(range, count)
LEFT(string, size)
Hàm MID trả về:
Số ký tự ở vị trí bất kỳ của chuỗi
Số ký tự bên trái của chuỗi
Số ký tự bên phải của chuỗi
Độ dài của chuỗi
Để trả về giá trị tháng trong năm của biểu thức ngày, bạn dùng hàm:
DAY
MONTH
YEAR
DATE
Hàm TIME có cú pháp là:
TIME(giờ, phút, giây)
TIME(ngày)
TIME(ngày, tháng, năm)
TIME(giá trị)
Hàm AND trả về:
TRUE nếu tất cả các điều kiện đều là TRUE
TRUE nếu có ít nhất một điều kiện là TRUE
TRUE nếu tất cả các điều kiện đều là FALSE
FALSE nếu có ít nhất một điều kiện là TRUE
Để đếm số các giá trị số trong danh sách tham số, bạn dùng hàm:
COUNT
COUNTA
COUNTBLANK
COUNTIF
Hàm COUNTA đếm:
Số các ô không rỗng trong danh sách tham số
Số các ô rỗng trong danh sách tham số
Số các giá trị số trong danh sách tham số
Số các giá trị thỏa mãn điều kiện
Để tính tổng các ô thỏa mãn điều kiện, bạn dùng hàm:
SUM
SUMIF
SUMPRODUCT
SUMSQ
