wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin 4

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Để sao chép định dạng từ một văn bản và áp dụng nó cho văn bản khác, bạn sử dụng:

a)

Công cụ Sao chép

b)

Công cụ Format Painter

c)

Công cụ Paste Special

d)

Công cụ Copy Style

2.

Hàm nào sau đây trả về giá trị tuyệt đối của một số?

a)

ABS

b)

ROUND

c)

INT

d)

MOD

3.

Cú pháp của hàm INT là

a)

INT(string)

b)

INT(number)

c)

INT(range)

d)

INT(cell)

4.

Để chuyển chuỗi thành chữ in hoa, bạn dùng hàm:

a)

LOWER

b)

UPPER

c)

PROPER

d)

CAPITAL

5.

Hàm LEN trả về:

a)

Độ dài của chuỗi

b)

Giá trị lớn nhất

c)

Số kí tự bên trái

d)

Số kí tự bên phải

6.

Hàm ROUND làm gì?

a)

Làm tròn số

b)

Trả về số dư của phép chia

c)

Trả về giá trị tuyệt đối

d)

Trả về số nguyên

7.

Để trả về ngày hiện hành của hệ thống, bạn dùng hàm:

a)

DATE

b)

TIME

c)

NOW

d)

TODAY

8.

Cú pháp của hàm TODAY là

a)

Today

b)

Today(time)

c)

Today(time)

d)

Today(value)

9.

Hàm IF trả về

a)

Giá trị thứ nhất nếu điều kiện đúng, giá trị thứ hai nếu điều kiện sai

b)

Giá trị lớn nhất

c)

Giá trị nhỏ nhất

d)

Giá trị thứ hai nếu điều kiện đúng, giá trị thứ nhất nếu điều kiện sai

10.

Hàm SUM dùng để:

a)

Tính tổng các giá trị

b)

Tính trung bình các giá trị

c)

Tìm giá trị lớn nhất

d)

Tìm giá trị nhỏ nhất

11.

Để hợp nhất các ô tính, bạn dùng chức năng:

a)

Merge Cells

b)

Combine Cells

c)

Join Cells

d)

Union Cells

12.

Hàm nào sau đây chuyển chuỗi thành chữ thường?

a)

LOWER

b)

UPPER

c)

PROPER

d)

CAPITAL

13.

Cú pháp của hàm LEFT là:

a)

LEFT(text, num_chars)

b)

LEFT(value, length)

c)

LEFT(range, count)

d)

LEFT(string, size)

14.

Hàm MID trả về:

a)

Số ký tự ở vị trí bất kỳ của chuỗi

b)

Số ký tự bên trái của chuỗi

c)

Số ký tự bên phải của chuỗi

d)

Độ dài của chuỗi

15.

Để trả về giá trị tháng trong năm của biểu thức ngày, bạn dùng hàm:

a)

DAY

b)

MONTH

c)

YEAR

d)

DATE

16.

Hàm TIME có cú pháp là:

a)

TIME(giờ, phút, giây)

b)

TIME(ngày)

c)

TIME(ngày, tháng, năm)

d)

TIME(giá trị)

17.

Hàm AND trả về:

a)

TRUE nếu tất cả các điều kiện đều là TRUE

b)

TRUE nếu có ít nhất một điều kiện là TRUE

c)

TRUE nếu tất cả các điều kiện đều là FALSE

d)

FALSE nếu có ít nhất một điều kiện là TRUE

18.

Để đếm số các giá trị số trong danh sách tham số, bạn dùng hàm:

a)

COUNT

b)

COUNTA

c)

COUNTBLANK

d)

COUNTIF

19.

Hàm COUNTA đếm:

a)

Số các ô không rỗng trong danh sách tham số

b)

Số các ô rỗng trong danh sách tham số

c)

Số các giá trị số trong danh sách tham số

d)

Số các giá trị thỏa mãn điều kiện

20.

Để tính tổng các ô thỏa mãn điều kiện, bạn dùng hàm:

a)

SUM

b)

SUMIF

c)

SUMPRODUCT

d)

SUMSQ