wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP SỐ TỰ NHIÊN

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

1. Số nào lớn hơn: 345 hay 432?

a)

123

b)

345

c)

432

d)

500

2.

2. Đọc số 256: ___________

a)

hai trăm năm mươi sáu

b)

hai trăm năm mươi tám

c)

hai trăm năm mươi bảy

d)

hai trăm năm mươi lăm

3.

3. Điền khuyết: 100, 200, ____, 400.

a)

350

b)

450

c)

300

d)

250

4.

4. Số 789 đọc là:

a)

Bảy tám chín

b)

Bảy trăm tám chín

c)

Bảy trăm tám mươi chín

d)

Bảy tám mươi chín

5.

5. Số nào nhỏ hơn: 123 hay 321?

a)

123

b)

400

c)

100

d)

200

6.

6. Đọc số 478: ___________

a)

bốn trăm bảy mươi chín

b)

bốn trăm sáu mươi tám

c)

bốn trăm tám mươi bảy

d)

bốn trăm bảy mươi tám

7.

7. Điền khuyết: 500, ____, 700, 800.

a)

750

b)

500

c)

600

d)

650

8.

8. Điền dấu: 456…..465

a)

<

b)

>

c)

=

9.

9. Số nào lớn hơn: 600 hay 605?

a)

605

b)

550

c)

6050

d)

600

10.

10. Đọc số 312: ___________

a)

ba trăm mười một

b)

ba trăm hai

c)

ba trăm mười hai

d)

ba trăm mười ba

11.

11. Điền khuyết: 900, 800, ____, 600.

a)

700

b)

300

c)

500

d)

100

12.

12. Giá trị của chữ số 2 trong số 123 là:

a)

2

b)

20

c)

200

13.

13. Số nào nhỏ hơn: 150 hay 250?

a)

100

b)

300

c)

150

d)

200

14.

14. Đọc số 987: ___________

a)

chín trăm bảy mươi tám

b)

một nghìn không trăm tám mươi bảy

c)

chín trăm tám mươi bảy

d)

bảy trăm chín mươi tám

15.

15. Điền khuyết: 300, ____, 500, 600.

a)

350

b)

550

c)

450

d)

400

16.

16. Số nhỏ nhất trong dãy số 345; 635; 453; 356 là:

a)

345

b)

635

c)

453

17.

17. Số nào lớn hơn: 450 hay 455?

a)

450

b)

455

c)

460

d)

500

18.

18. Đọc số 804: ___________

a)

tám trăm bốn

b)

bốn trăm linh tám

c)

tám trăm linh bốn

d)

bốn trăm tám

19.

19. Điền khuyết: 700, 600, ____, 400.

a)

500

b)

800

c)

450

d)

300

20.

20. Số nhỏ nhất là:

a)

1804

b)

1408

c)

1048

d)

1084