wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập hàng và lớp trắc nhiệm

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Số có 3 nghìn, 5 trăm , 2 chục và 7 đơn vị là :

a)

3527

b)

5270

c)

35270

d)

352700

2.

Số gồm 4 nghìn, 0 trăm , 6 chục và 8 đơn vị là

a)

4608

b)

4068

c)

4680

d)

4806

3.

Số 9203 được đọc là :

a)

Chín nghìn hai trăm linh ba

b)

Chín nghìn hai mươi linh ba

c)

Chín nghìn không trăm ba

d)

Chín trăm hai mươi ba

4.

Trong số 15009 , chữ số 0 có nghĩa là :

a)

Không có chục nghìn và nghìn

b)

Không có trăm và chục

c)

Không có nghìn và trăm

d)

Không có chục và đơn vị

5.

Số nào dưới đây có hai lớp ( lớp nghìn và lớp đơn vị ) ?

a)

507

b)

3421

c)

82560

d)

25

6.

Số 4 trong số 4352 thuộc hàng nghìn :

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Mỗi lớp có 3 hàng : hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị :

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Lớp nghìn nằm bên phải lớp đơn vị ?

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Số 0 không bao giờ đứng ở hàng nào.

a)

Sai

b)

Đúng

10.

Trong số 28 547, chữ số 8 thuộc hàng nghìn

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Trong số 36 208, chữ số 3 thuộc hàng chục nghìn

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Trong số 36 208, chữ số 2 thuộc hàng trăm

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Trong số 45 917 , chữ số 9 thuộc hàng trăm

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Trong số 50 604, chữ số 6 thuộc hàng trăm

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Trong số 78 135, chữ số 1 thuộc hàng nghìn

a)

Đúng

b)

Sai