wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Góc và đường thẳng

Total questions: 15

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1:

Góc nhọn là góc .....

a)

Lớn hơn góc vuông

b)

Nhỏ hơn góc vuông

c)

Bằng góc vuông

2.

Khẳng định nào sai khi nói về góc tù

a)

Góc tù có số đo lớn hơn 90 °\degree và nhỏ hơn 180 °\degree

b)

Góc lớn hơn góc vuông và nhỏ hơn góc bẹt là góc tù

c)

Góc tù có số đo lớn hơn góc nhọn

d)

Góc nằm trong nhà tù gọi là góc tù

3.

Góc vuông là góc có số đo bằng bao nhiêu?

a)

90°90\degree

b)

180°180\degree

c)

0°0\degree

d)

45°45\degree

4.

Góc bẹt trong hình là .........

a)

∠BAC

b)

∠BAD

c)

∠CAD

d)

∠BCD

5.

Cho các góc có số đo là  35°; 180°; 89°; 90°; 150°; 49°; 150°; 60°35\degree;\ 180\degree;\ 89\degree;\ 90\degree;\ 150\degree;\ 49\degree;\ 150\degree;\ 60\degree . Có bao nhiêu góc là góc nhọn?

a)

1 góc.

b)

2 góc.

c)

3 góc.

d)

4 góc

6.

Cho hình ảnh trên. Số đo góc xOy là:

a)

150o150^o

b)

110o110^o

c)

40o40^o

d)

180o180^o

7.

Góc có số đo  1300130^0  là 

a)

góc tù

b)

góc nhọn

c)

góc vuông

d)

góc bẹt

8.

Góc bẹt có số đo bằng

a)

30

b)

90

c)

120

d)

180

9.

Hình nào dưới đây chỉ ra cách đo góc bằng thước đo độ chính xác?

a)
b)
c)
d)
10.

Câu 5: Hình trên có mấy góc vuông, mấy góc nhọn?

a)

2 góc vuông, 2 góc nhọn

b)

2 góc vuông, 1 góc nhọn

c)

1 góc vuông, 2 góc nhọn

d)

2 góc vuông, 0 góc nhọn

11.

Câu 3:

Góc bẹt là:

a)

Góc đỉnh B, cạnh BP, BQ

b)

Góc đỉnh C, cạnh CI, CK

c)

Góc đỉnh E, cạnh EX, EY

d)

Góc đỉnh O, cạnh OG, OH

12.

Đoạn thẳng nào song song với đoạn thẳng AH có trong hình?

a)

BC

b)

ED

c)

AC

d)

AB

13.

Góc nào là góc vuông có trong hình?

a)

Góc vuông đỉnh M, cạnh MN và MA

b)

Góc vuông đỉnh D, cạnh DV và DU

c)

Góc vuông đỉnh C, cạnh CK và CI

d)

Góc vuông đỉnh K, cạnh KC và CI

14.

Cạnh AH vuông góc với cạnh nào dưới đây?

a)

BC

b)

BH và AC

c)

AB, AC và HC

d)

AB và AC

15.

Trong hình chữ nhật trên có bao nhiêu cặp cạnh song song với nhau.

a)

1 cặp

b)

2 cặp

c)

3 cặp

d)

4 cặp