wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP 26/8 số 2

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

So sánh 2456 và 2546, số nào lớn hơn?

a)

2456 lớn hơn 2546

b)

2456 và 2546 bằng nhau

c)

2546 nhỏ hơn 2456

d)

2546 lớn hơn 2456

2.

Đọc số 1234:

a)

một nghìn hai trăm bốn mươi ba

b)

một nghìn ba trăm hai mươi bốn

c)

một nghìn hai trăm ba mươi bốn

d)

một trăm hai mươi ba bốn

3.

Tính chu vi hình chữ nhật có chiều dài 5m và chiều rộng 3m.

a)

16m

b)

14m

c)

12m

d)

18m

4.

Tính diện tích hình vuông có cạnh dài 4m.

a)

8m²

b)

16m²

c)

20m²

d)

12m²

5.

Tính chu vi hình vuông có cạnh dài 6m.

a)

18m

b)

30m

c)

24m

d)

12m

6.

So sánh 789 và 798, số nào nhỏ hơn?

a)

789

b)

798

c)

799

d)

780

7.

Tính chu vi hình chữ nhật có chiều dài 10m và chiều rộng 2m.

a)

24m

b)

18m

c)

30m

d)

20m

8.

Tính diện tích hình vuông có cạnh dài 5m.

a)

20m²

b)

25m²

c)

30m²

d)

15m²

9.

So sánh 1000 và 999, số nào lớn hơn?

a)

1000.5

b)

1001

c)

1000

d)

999

10.

Tính chu vi hình chữ nhật có chiều dài 8m và chiều rộng 4m.

a)

20m

b)

24m

c)

28m

d)

16m

11.

Tính diện tích hình vuông có cạnh dài 3m.

a)

3m²

b)

12m²

c)

9m²

d)

6m²

12.

Tính chu vi hình vuông có cạnh dài 8m.

a)

40m

b)

24m

c)

32m

d)

16m

13.

Số 2023 đọc là:

a)

hai ngàn hai trăm hai mươi ba

b)

một ngàn không trăm hai mươi ba

c)

hai ngàn không trăm hai mươi bốn

d)

hai nghìn không trăm hai mươi ba

14.

Tính chu vi hình chữ nhật có chiều dài 6m và chiều rộng 6m.

a)

30m

b)

24m

c)

12m

d)

18m

15.

Tính diện tích hình vuông có cạnh dài 7m.

a)

56m²

b)

49m²

c)

36m²

d)

42m²