wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài 11

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Tai biến có thể gặp khi hút đờm dãi

a)

Ngừng thở

b)

Rối loạn nhịp tim

c)

Kích thích hô hấp

d)

Tổn thương ống thực quản

2.

Tắc nghẽn đường hô hấp dẫn đến thiếu oxy là do

a)

Chấn thương lồng ngực

b)

Chấn thương sọ não

c)

Đờm dãi trong đường hô hấp

d)

Môi trường quá nóng

3.

Hút khi quản và phế quản thì thời gian mỗi lần hút k quá

a)

5giây

b)

10giây

c)

15giây

d)

20giây

4.

Áp lực hút thông đường hô hấp ở người lớn

a)

80-10mmhg

b)

100-120mmhg

c)

120-140mmhg

d)

140-160mmhg

5.

Đường hô hấp dưới đc tính từ

a)

Nắp thanh quản trở xg

b)

Ngã ba hầu họng

c)

Khí quản

d)

Phế quản và phổi

6.

Mục đích của hút đường hô hấp là

a)

Làm khô niêm mạc

b)

Lâý dị vật đường thở

c)

Làm sạch

d)

Khai thông đường hô hấp

7.

Tư thế giúp người bệnh dễ thở

a)

Ngồi vuông góc với mặt giưowngg

b)

Nằm ngang ss trên mặt giường

c)

Nưả nằm nữa ngồi kiểu tư thế fowler

d)

Nằm nghiêng người vuông góc với mặt giường

8.

Cách đưa ống thông để vào hút đường hô hấp dưới

a)

Từ đỉnh mũi đến dái tai

b)

Từ cánh mũi đến dái tai

c)

Từ mũi đến thanh quản

d)

Câu a và b đúng

9.

Nguyên nhân do tuần hoàn làm cơ thể thiếu oxy

a)

Thiếu máu

b)

Suy tim

c)

Ngộ độc

d)

Câu a và b đúng

10.

Bệnh nhân vào viện có biểu hiện thiếu oxy vc đầu tiên phải làm là

a)

Cho bệnh nhân thoẻ oxy

b)

Cho bệnh nhân nằm tư thế dễ thở

c)

Đi mời bác sĩ

d)

Tiêm thuốc kích thích hô hấp

11.

4 giai đoạn của quá trình hô hấp theo thứ tự trước sau

a)

Thông khí khuyếch tán vận chuyển và hô hấp tổ chức

b)

Thông khí vận chuyển hô hấp tổ chức và khuyếch tán

c)

Thông khí vận chuyển khuyếch tán và hô hấp tổ chức

d)

Khuyếch tán thông khí vận chuyển và hô hấp tổ chức

12.

Hô hấp tổ chức là giai đoạn cuối cùng mà oxy tuef ngoài vào trong tb đc sử dụng nhờ vào

a)

Các men hô hấp

b)

Tuânf hoàn vi mạch

c)

Trao đổi khí

d)

Câu a và b đúng

13.

Đường hô hấp trên

a)

Mũi và họng

b)

Thanh quản phế quản

c)

Khí phế quản phổi

d)

Phổi và phế nang

14.

Hút đờm dãi là một kỹ thuật đưa ống thông qua mũi và miệng để

a)

Làm sạch đường hô hấp

b)

Hút đờm và dịch tiết

c)

Làm sạch khí phế quản

d)

Làm sạch phổi và phế nang

15.

Chỉ định hút đờn dãi là

a)

Người bệnh hôm mê

b)

Nguoeif bệnh bất tỉnh

c)

Lâý bệnh phẩm đờm để làm xét nghiệm

d)

Người bệnh bị liệt cơ hô hấp

16.

Tai biến thường gặp trong hút đờm dãi

a)

Ngừng tim và ngừng thở

b)

Nhiễm trùng hoặc tăng áp lực nội sọ

c)

Tổn thương niêm mạc đường hô hấp

d)

Liệt cơ hô hấp

17.

Áp lực hút thông đường hô hấp ở trẻ em

a)

80-100mmhg

b)

50-70mmhg

c)

120-140mmhg

d)

140-160mmhg

18.

Tổng thời gian hút sạch đờm mỗi lần k quá

a)

20giây

b)

5p

c)

20p

d)

30p

19.

Vị trí hút thông đường hô hấp trên là

a)

Dưới lưỡi, mặt trong má(giữa má và chân răng) hầu họng và mũi sau

b)

Hốc mũi hầu họng và mũi sau

c)

Hầu họng và mũi sau

d)

Dưới lưỡi mặt sau má hầu họng và mũi sau

20.

Khi đưa ống thông vào đến vị trí hút dịch tiết đường hô hấp ms đc

a)

Tráng ống hút

b)

Gâpj ống hút

c)

Kẹp ống hút

d)

Bật máy hút