Font size
WorksheetsKiểm tra 1 tiết liên kết
Total questions: 37
Worksheet time: 52mins
Trong thí nghiệm của Brao, tại sao các hạt phấn hoa chuyển động? Chọn phương án trả lời đúng trong các phương án sau:
A. Do các phân tử nước chuyển động hỗn độn không ngừng và va chạm vào các hạt phấn hoa từ nhiều phía.
B. Do giữa các hạt phấn hoa có khoảng cách.
C. Do một nguyên nhân khác.
D. Do các hạt phấn hoa tự chuyển động.
2. Có hai cốc nước: Cốc (1) chứa nước lạnh, cốc (2) chứa nước nóng. Tốc độ chuyển động của các phân tử nước trong
A. cốc (1) lớn hơn cốc (2).
B. Hai cốc bằng nhau.
C. Không phụ thuộc vào nhiệt độ
D. cốc (2) lớn hơn cốc (1).
3. Điều kiện để hiện tượng khuếch tán xảy ra trong một chất khí là:
D. Vận tốc các phân tử khí không như nhau.
A. Có sự chênh lệch nhiệt độ trong khối khí.
B. Khối khí được nung nóng.
C. Nồng độ phân tử trong khối khí không đồng đều.
D. Vận tốc các phân tử khí không như nhau.
4. Chọn câu sai. Chuyển động nhiệt của các phân tử của một chất khí có các tính chất sau:
A. Khi chuyển động các phân tử va chạm nhau.
B. Các vận tốc của các phân tử có thể rất khác nhau về độ lớn.
C. Sau mỗi va chạm độ lớn vận tốc của các phân tử không thay đổi.
D. Các phân tử khí chuyển động hỗn loạn.
5. Trong điều kiện nào thì hiện tượng khuếch tán giữa hai chất lỏng có thể xảy ra nhanh hơn? Chọn phương án trả lời đúng trong các phương án sau:
A. Khi thể tích của các chất lỏng lớn.
B. Khi nhiệt độ giảm.
C. Khi nhiệt độ tăng.
D. Khi trọng lượng riêng của các chất lỏng lớn.
6. Đổ nhẹ nước vào một bình đựng dung dịch đồng sunphát màu xanh. Sau một thời gian, mặt phân cách nước và dung dịch đồng sunphát mờ dần rồi mất hẳn. Trong bình chỉ còn một chất lỏng đồng nhất màu xanh nhạt. Câu giải thích nào sau đây là đúng nhất.
A. Do giữa các phân tử nước có khoảng cách.
B. Do một nguyên nhân khác.
C. Do giữa các phân tử đồng sunphát có khoảng cách.
D. Do hiện tượng khuếch tán giữa nước và dung dịch đồng sunphát.
7. Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không phải do chuyển động hỗn độn, không ngừng của các nguyên tử, phân tử gây ra?
A. Sự tạo thành gió.
B. Đường tan vào nước.
C. Sự khuếch tán của đồng sunphát vào nước.
D. Quả bóng bay dù được buộc thật chặt vẫn xẹp dần theo thời gian.
8. Lực liên kết phân tử của chất rắn, chất lỏng, chất khí thì:
A. Giống nhau.
B. Của chất lỏng và chất rắn thì giống nhau.
C. Của chất khí và chất lỏng thì giống nhau.
D. Khác nhau.
9. Xếp 100 triệu phân tử của một chất nối tiếp nhau thành một hàng thì cũng chưa dài đến 2 cm. Điều này cho thấy kích thước của phân tử.
A. Từ 2.10-7cm đến 2.10-6cm.
B. Lớn hơn 2.10-7cm.
C. Nhỏ hơn 2.10-8cm.
D. Cỡ 2.10-6cm.
10. Đổ 250 cm3 rượu vào 200 cm3 nước sẽ thu được một lượng hỗn hợp rượu và nước với thể tích
A. Bằng hoặc lớn hơn 450 cm3.
B. Bằng 450 cm3.
C. Lớn hơn 450 cm3
D. Nhỏ hơn 450 cm3.
Biểu thức nào dưới dây, mô tả định luật Bôilơ- Mariốt?
p1V1=p2V2
T1P1=T2P1
V1P1=V2P2
P. T = hằng số
Quá trình nào sau đây là đẳng quá trình ?
Đun nóng khí trong một bình đậy kín.
Không khí trong quả bóng bay bị phơi nắng, nóng lên, nở ra làm căng bóng.
Đun nóng khí trong một xilanh, khí nở ra đẩy pit-tông chuyển động.
Cả ba quá trình trên đều không phải là đẳng quá trình.
Trong hệ tọa độ (p,T) đường đẳng nhiệt là
đường thẳng kéo dài qua O.
đường cong hyperbol.
đường thẳng song song trục OT.
đường thẳng song song trục Op.
Đẩy pit-tông của một xilanh đủ chậm để nén lượng khí chứa trong xilanh sao cho thể tích của lượng khí này giảm đi 2 lần ở nhiệt độ không đổi. Khi đó áp suất của khí trong xi lanh
giảm đi 2 lần.
tăng lên 2 lần.
tăng thêm 4 lần.
không thay đổi.
Người ta điều chế khí hidro và chứa vào một bình lớn dưới áp suất latm ở nhiệt độ 20° c. Coi quá trình này là đẳng nhiệt. Tính thể tích khí phải lấy từ bình lớn ra để nạp vào bình nhỏ có thê’ tích 20 lít ở áp suất 25 atm.
250 l
300 l
500 l
8 l
Dưới áp suất 105Pa một lượng khí có thể tích 10 lít. Tính thể tích của khí đó dưới áp suất 3.105Pa.
10(l).
3,3(l).
5(l).
30(l).
Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 9 l đến thể tích 6 l thì thấy áp suất tăng lên một lượng ∆p = 40 kPa. Hỏi áp suất ban đầu của khí là
80 kPa.
80 Pa.
40kPa.
40Pa.
Nếu áp suất của một lượng khí tăng thêm 2.105Pa thì thể tích giảm 3 lít. Nếu áp suất tăng thêm 5.105Pa thì thể tích giảm 5 lít. Tìm áp suất và thể tích ban đầu của khí, biết nhiệt độ khí không đổi.
105Pa; 10(l).
4.105Pa; 9(l).
4.105Pa; 3(l).
4.105Pa; 3(l)
Đối với môṭ lương khí lý tưởng xác đinh, khi nhiêṭ đô ̣không đổi thì áp suất
tỉ lê ̣nghic̣h với thể tích.
tỉ lê ̣thuân với bình phương thể tích.
tỉ lê ̣thuân với thể tích.
tỉ lê ̣nghic̣ h với bình phương thể tích.
Mỗi lần bơm đưa được V0 = 80 cm3 không khí vào ruột xe. Sau khi bơm diện tích tiếp xúc của nó với mặt đường là 30 cm2, thể tích ruột xe sau khi bơm là 2000cm3, áp suất khí quyển là latm, trọng lượng xe là 600 N. Coi nhiệt độ không đổi trong quá trình bơm. số lần phải bơm là
100
48
200
50
Tập hợp ba thông số nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định?
Áp suất, nhiệt độ, khối lượng.
Thể tích, áp suất, khối lượng.
Áp suất, nhiệt độ, thể tích.
Áp suất, thể tích, nhiệt độ tuyệt đối.
Trong các đại lượng nào sau đây đại lượng nào không phải là thông số trạng thái của một lượng khí?
Thể tích.
Khối lượng.
Nhiệt độ tuyệt đối
Áp suất.
Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của áp suất.
atm.
N/m.
mmHg.
Pa.
Quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ được giữ không đổi gọi là:
Quá trình đẳng áp.
Quá trình đẳng tích .
Quá trình đẳng nhiệt .
Quá trình biến đổi.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí nhất định, áp suất tỉ lệ nghịch với thể tích.
Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí nhất định, áp suất tỉ lệ thuận với thể tích.
Trong mọi quá trình của một lượng khí nhất định, áp suất tỉ lệ nghịch với thể tích.
Trong mọi quá trình của một lượng khí nhất định, áp suất tỉ lệ thuận với thể tích.
Quá trình biến đổi trạng thái trong đó thể tích được giữ không đổi gọi là:
Quá trình đẳng nhiệt.
Quá trình đẳng áp.
Quá trình đẳng tích.
Quá trình biến đổi.
Trong quá trình đẳng tích của một lượng khí nhất định, áp suất tỉ lệ thuận với ...
Nhiệt độ tuyệt đối.
Nhiệt độ.
Thể tích.
Khối lượng khí.
Trong quá trình đẳng tích của một lượng khí nhất định thì ......................................
Áp suất không đổi, nhiệt độ tuyệt đối tăng .
áp suất tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối .
Áp suất không đổi, nhiệt độ tuyệt đối giảm.
áp suất tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.
Một khối khí trong bình kín thể tích không đổi, nếu tăng nhiệt độ tuyệt đối lên 2 lần thì:
Áp suất khối khí giảm 2 lần.
Áp suất khối khí giảm 4 lần.
Áp suất khối khí tăng 2 lần.
Áp suất khối khí tăng 4 lần.
Phương trình trạng thái khí lý tưởng cho biết mối quan hệ nào sau đây?
Nhiệt độ, thể tích và áp suất.
Nhiệt độ tuyệt đối, khối lượng và thể tích.
Nhiệt độ tuyệt đối, thể tích và áp suất.
Nhiệt độ, thể tích và khối lượng.
Trong quá trình đẳng áp của một lượng khí nhất định khi ...
Nhiệt độ không đổi, thể tích tăng.
nhiệt độ tuyệt đối tăng tỉ lệ thuận với thể tích.
Nhiệt độ không đổi, thể tích giảm.
nhiệt độ tuyệt đối tỉ lệ nghịch với thể tích.
Khi nén đẳng nhiệt một khối khí để áp suất tăng từ 1,5 atm đến 2,5 atm thì thể tích còn lại là 1,6 lít. Thể tích ban đầu là bao nhiêu lít?
(a)
Một xi lanh chứa 400 cm3 khí ở áp suất 2.105 Pa. Pittông nén khí trong xi lanh xuống còn 100 cm3. Tính áp suất của khí trong xi lanh lúc này, coi nhiệt độ như không đổi?
(a)
Một bình chứa một lượng khí ở nhiệt độ tuyệt đối 293 K và áp suất 1 atm. Khi nhiệt độ tuyệt đối của khối khí tăng đến 360,39 K thì áp suất của lượng khí bằng bao nhiêu? Biết thể tích không đổi .
(a)
Một bình chứa một lượng khí ở nhiệt độ tuyệt đối 350 K và áp suất 4,5.105 Pa. Khi tăng áp suất khối khí tới 9.105 Pa thì nhiệt độ tuyệt đối của lượng khí bằng bao nhiêu? Biết thể tích không đổi.
(a)
Khối khí biến đổi đẳng áp từ trạng thái 1 có thể tích 5 lít, nhiệt độ tuyệt đối 450 K sang trạng thái 2 có thể tích 15 lít thì nhiệt độ tuyệt đối lúc này là bao nhiêu?
(a)
Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế được 40 cm3 khí ôxi ở áp suất 750 mmHg và nhiệt độ 300K. Khi áp suất là 1500 mmHg, nhiệt độ 150 K thì thể tích của lượng khí đó là :
10 cm3.
20 cm3.
40 cm3.
30 cm3.
