wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bai 1 day them

Total questions: 40

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Một mạch dao động điện từ có tần số f = 0,5.106Hz, vận tốc ánh sáng trong chân không

c = 3.108m/s. Sóng điện từ do mạch đó phát ra có bước sóng là

A. 600m B. 0,6m

C. 60m D. 6m

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Điện trường xoáy là điện trường

A. có các đường sức bao quanh các đường cảm ứng từ

B. giữa hai bản tụ điện có điện tích không đổi

C. của các điện tích đứng yên

D. có các đường sức không khép kín

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng của mạch dao động điện LC có điện trở

đáng kể? A. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường cùng biến thiên tuần hoàn theo một tần số chung

B. Năng lượng điện từ của mạch dao động biến đổi tuần hoàn theo thời gian

C. Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng năng lượng từ trường cực đại

D. Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng năng lượng điện trường cực đại ở tụ điện.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?

A. Sóng điện từ chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi.

B. Sóng điện từ là sóng ngang.

C. Sóng điện từ lan truyền trong chân không với vận tốc c = 3.108 m/s.

D. Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây là sai?

A. Đường sức điện trường của điện trường xoáy giống như đường sức điện trường do một điện tích không đổi, đứng yên gây ra.

B. Một điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra một từ trường xoáy.

C. Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra một điện trường xoáy.

D. Đường cảm ứng từ của từ trường xoáy là các đường cong kín bao quanh các đường sức điện trường.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Coi dao động điện từ của một mạch dao động LC là dao động tự do. Biết độ tự cảm của cuộn dây là L = 2.10-2 H và điện dung của tụ điện là C = 2.10-10 F. Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch dao động này là

A. 4π.10-6 s. B. 2π s.

C. 4π s. D. 2π.10-6 s.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Một mạch dao động điện từ LC, có điện trở thuần không đáng kể. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện biến thiên điều hòa theo thời gian với tần số f . Phát biểu nào sau đây là sai?

A. Năng lượng điện trường biến thiên tuần hoàn với tần số 2 f .

B. Năng lượng điện từ bằng năng lượng điện trường cực đại.

C. Năng lượng điện từ bằng năng lượng từ trường cực đại.

D. Năng lượng điện từ biến thiên tuần hoàn với tần số f .

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

9Mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1 mH và tụ điện có điện dung 0,1µF. Dao động điện từ riêng của mạch có tần số góc là

A. 2.105 rad/s. B. 105 rad/s.

C. 3.105 rad/s. D. 4.105 rad/s.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Sóng điện từ

A. là sóng dọc.

B. không truyền được trong chân không.

C. không mang năng lượng.

D. là sóng ngang.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

11 Khi một mạch dao động lí tưởng (gồm cuộn cảm thuần và tụ điện) hoạt động mà không có tiêu hao năng lượng thì

A. ở thời điểm năng lượng điện trường của mạch cực đại, năng lượng từ trường của mạch bằng không.

B. cường độ điện trường trong tụ điện tỉ lệ nghịch với diện tích của tụ điện.

C. ở mọi thời điểm, trong mạch chỉ có năng lượng điện trường.

D. cảm ứng từ trong cuộn dây tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện qua cuộn dây.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Khi cho ánh sáng đơn sắc truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác thì

A. tần số không đổi và vận tốc không đổi

B. tần số thay đổi và vận tốc thay đổi

C. tần số thay đổi và vận tốc thay đổi

D. tần số không đổi và vận tốc thay đổi

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Nguyên tắc hoạt động của máy quang phổ dựa trên hiện tượng

A. phản xạ ánh sáng B. giao thoa ánh sáng

C. tán sắc ánh sáng D. khúc xạ ánh sáng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe a = 0,3mm, khỏang cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát D = 2m. Hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng. Khoảng cách từ vân sáng bậc 1 màu đỏ ( λđ= 0,76μm) đến vân sáng bậc 1 màu tím ( λt = 0,4μm ) cùng một phía của vân trung tâm là

A. 1,8mm B. 1,5mm

C. 2,7mm D. 2,4mm

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Một sóng ánh sáng đơn sắc có tần số f1 , khi truyền trong môi trường có chiết suất tuyệt đối n1 thì có vận tốc v1 và có bước sóng λ1. Khi ánh sáng đó truyền trong môi trường có chiết suất tuyệt đối n2 (n2 ≠ n1) thì có vận tốc v2, có bước sóng λ2 và tần số f2 . Hệ thức nào sau đây là đúng? A.f2 = f1 . B. v2. f2 = v1. f1 . C. v2 = v1. D. λ2 = λ1.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Iâng (Young), khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng

đơn sắc có bước sóng λ. Trên màn quan sát thu được hình ảnh giao thoa có khoảng vân i = 1,2 mm.

Giá trị của λ bằng

A.0,45 μm. B. 0,60 μm.

C. 0,65 μm. D. 0,75 μm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Ánh sáng có tần số lớn nhất trong số các ánh sáng đơn sắc: đỏ, lam, chàm, tím là ánh sáng

A. lam. B. chàm.

C. tím. D. đỏ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Phát biểu nào sau đây sai?

A. Sóng ánh sáng là sóng ngang.

B. Các chất rắn, lỏng và khí ở áp suất lớn khi bị nung nóng phát ra quang phổ vạch.

C. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều là sóng điện từ.

D. Ria Rơn-ghen và tia gamma đều không thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy.

a)

D

b)

B

c)

C

d)

D

18.

9 Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m, bước sóng của ánh sáng đơn sắc chiếu đến hai khe là 0,55µm. Hệ vân trên màn có khoảng vân là

A. 1,2mm. B. 1,0mm.

C. 1,3mm. D. 1,1mm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Tia hồng ngoại

A. không truyền được trong chân không.

B. là ánh sáng nhìn thấy, có màu hồng.

C. không phải là sóng điện từ.

D. được ứng dụng để sưởi ấm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Phát biểu nào sau đây sai?

A. Trong chân không, mỗi ánh sáng đơn sắc có một bước sóng xác định.

B. Trong chân không, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền với cùng tốc độ.

C. Trong chân không, bước sóng của ánh sáng đỏ nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím.

D. Trong ánh sáng trắng có vô số ánh sáng đơn sắc.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Khi chiếu một ánh sáng kích thích vào một chất lỏng thì chất lỏng này phát ánh sáng huỳnh quang màu vàng. Ánh sáng kích thích đó không thể là ánh sáng:

A. màu đỏ. B. màu chàm. C. màu lam. D. màu tím.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có khả năng ion hóa chất khí như nhau.

B. Nguồn phát ra tia tử ngoại thì không thể phát ra tia hồng ngoại.

C. Tia hồng ngoại gây ra hiện tượng quang điện còn tia tử ngoại thì không.

D. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều là những bức xạ không nhìn thấy.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Tia Rơn-ghen (tia X) có bước sóng

A. nhỏ hơn bước sóng của tia hồng ngoại.

B. nhỏ hơn bước sóng của tia gamma.

C. lớn hơn bước sóng của tia màu đỏ.

D. lớn hơn bước sóng của tia màu tím.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Ánh sáng chiếu vào hai khe có bước sóng 0,5 µm. Khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân sáng bậc 4 là A. 4 mm. B. 2,8 mm. C. 2 mm. D. 3,6 mm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Khi nói về quang phổ vạch phát xạ, phát biểu nào sau đây là sai?

A. Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là một hệ thống những vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bằng những khoảng tối.

B. Trong quang phổ vạch phát xạ của hiđrô, ở vùng ánh sáng nhìn thấy có bốn vạch đặc trưng là vạch đỏ, vạch lam, vạch chàm và vạch tím.

C. Quang phổ vạch phát xạ do chất rắn và chất lỏng phát ra khi bị nung nóng.

D. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố hóa học khác nhau thì khác nhau.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Lần lượt chiếu hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,75 μm , λ2 = 0,25μm vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện λ0 = 0,35 μm . Bức xạ nào gây ra hiện tượng quang điện?

A. Chỉ có bức xạ λ1

B. Không có bức xạ nào trong hai bức xạ trên.

C. Chỉ có bức xạ λ2

D. Cả hai bức xạ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

3 Công thức Anhxtanh về hiện tượng quang điện là

A.hf = A + 2mv02max B. hf = A – (1/2)mv02max

C. hf = A + (1/2)mv02max D. hf + A = (1/2)mv02max

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Công thóat êlectron ra khỏi một kim lọai A = 6,625.10-19J, hằng số Plăng h = 6,625.10-34J.s, vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s. Giới hạn quang điện của kim lọai đó là A. 0,295 μm B. 0,300 μm

C. 0,250 μm D. 0,375 µm

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Giới hạn quang điện của đồng (Cu) là λ0 = 0,30 μm. Biết hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s và vận tốc truyền ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s. Công thoát của êlectrôn khỏi bề mặt của đồng là

A. 6,625.10-19 J. B. 6,265.10-19 J.

C. 8,526.10-19 J. D. 8,625.10-19 J.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Pin quang điện là nguồn điện trong đó

A. nhiệt năng được biến đổi thành điện năng.

B. hóa năng được biến đổi thành điện năng.

C. cơ năng được biến đổi thành điện năng.

D. quang năng được biến đổi thành điện năng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Pin quang điện là nguồn điện hoạt động dựa trên hiện tượng

A. huỳnh quang.

B. tán sắc ánh sáng.

C. quang – phát quang.

D. quang điện trong.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Quang điện trở được chế tạo từ

A. kim loại và có đặc điểm là điện trở suất của nó giảm khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào.

B. chất bán dẫn và có đặc điểm là dẫn điện kém khi không bị chiếu sáng và trở nên dẫn điện tốt khi được chiếu sáng thích hợp.

C. chất bán dẫn và có đặc điểm là dẫn điện tốt khi không bị chiếu sáng và trở nên dẫn điện kém được chiếu sáng thích hợp.

D. kim loại và có đặc điểm là điện trở suất của nó tăng khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về phôtôn ánh sáng?

A. Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím lớn hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ.

B. Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động.

C. Mỗi phôtôn có một năng lượng xác định.

D. Năng lượng của các phôtôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau đều bằng nhau.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Giới hạn quang điện của một kim loại là 0,75 μm. Biết hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s, tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s. Công thoát êlectron khỏi kim loại này là

A. 2,65.10-19 J. B. 2,65.10-32 J.

C. 26,5.10-32 J. D. 26,5.10-19 J.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Hạt nhân C614 phóng xạ β- . Hạt nhân con được sinh ra có

A. 6 prôtôn và 7 nơtrôn B. 7 prôtôn và 7 nơtrôn

C. 5 prôtôn và 6 nơtrôn D. 7 prôtôn và 6 nơtrôn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Cho phản ứng hạt nhân: α + A1327 → X + n. Hạt nhân X là

A. Ne1020 B. Mg1224

C. Na1123 D. P1530

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Khi nói về phản ứng hạt nhân, phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Tổng động năng của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.

B. Năng lượng toàn phần trong phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.

C. Tổng khối lượng nghỉ của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.

D. Tất cả các phản ứng hạt nhân đều thu năng lượng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Biết khối lượng của prôtôn là 1,00728 u; của nơtron là 1,00866 u; của hạt nhân Na 22,98373 u và 1u = 931,5 MeV/c 2. Năng lượng liên kết của Na bằng: A. 8,11 MeV. B. 81,11 MeV. C. 186,55 MeV. D. 18,66 MeV.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Với c là vận tốc ánh sáng trong chân không, hệ thức Anhxtanh giữa năng lượng nghỉ E và khối lượng m của vật là:A. E = mc2/2 B. E = 2mc2

C. E= mc2 D. E = m2c

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Trong hạt nhân nguyên tử có

A. 84 prôtôn và 210 nơtron.

B. 126 prôtôn và 84 nơtron.

C. 210 prôtôn và 84 nơtron.

D. 84 prôtôn và 126 nơtron.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D