wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 6: QUẢN LÝ THIẾT BỊ LƯU TRỮ (STORAGE MANAGEMENT)

Total questions: 62

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.
Trên các ổ đĩa CD-ROM và DVD, motor sử dụng kiểu xoay nào để ghi/đọc dữ liệu trên đĩa:
a)
Vận tốc tuyến tính cố định
b)
Vận tốc góc cố định.
c)
Vận tốc tuyến tính và vận tốc góc biến đổi.
d)
Vận tốc góc thay đổi.
2.
Trên các ổ đĩa cứng, motor sử dụng kiểu xoay để ghi/đọc dữ liệu trên đĩa:
a)
Vận tốc tuyến tính cố định
b)
Vận tốc góc cố định.
c)
Vận tốc tuyến tính và vận tốc góc biến đổi.
d)
Vận tốc góc thay đổi.
3.
Công thức tính dung lượng của đĩa cứng là gì?
a)
dung lượng = head x cylinder x sides x 1024 bits
b)
dung lượng = head x cylinder x sides x 1024 bytes
c)
dung lượng = head x cylinder x sector x 512 bytes
d)
dung lượng = head x cylinder x track x 512 bytes
4.
Cấu trúc dữ liệu của mỗi cung từ (sector) gồm:
a)
đầu cung từ (header) và vùng dữ liệu.
b)
đầu cung từ (header), vùng dữ liệu, đuôi cung từ (trailer).
c)
chỉ có vùng dữ liệu 512 bytes.
d)
vùng dữ liệu và đuôi cung từ (trailer).
5.
Chọn đáp án chính xác nhất khi nói về đặc điểm của mã sửa lỗi ECC (Error Correcting Code) trên cung từ (sector) là gì?
a)
nằm ở đuôi cung từ (trailer).
b)
nằm ở đuôi cung từ (trailer) và cập nhật mã lỗi khi ghi dữ liệu vào cung từ.
c)
cập nhật mã lỗi khi ghi dữ liệu vào cung từ và so sánh mã lỗi khi đọc dữ liệu từ cung từ, nằm ở đuôi cung từ (trailer).
d)
cập nhật mã lỗi khi ghi dữ liệu vào cung từ và so sánh mã lỗi khi đọc dữ liệu từ cung từ.
6.
Trong ổ cứng, để tìm (seek) và truy xuất (read / write) dữ liệu trên sector, đầu từ sẽ di chuyển tìm đến Sector theo thứ tự nào?
a)
Cylinder – Track – Sector
b)
Header – Cylinder – Sector
c)
Track – Cylinder– Sector
d)
Cylinder –Header – Sector
7.
Thời gian truy xuất dữ liệu trên ổ đĩa cứng lệ thuộc những khoảng thời gian nào?
a)
Seek time, Rotational delay, Transfer time.
b)
Rotational delay, Transfer time.
c)
Seek time, Transfer time, Read time.
d)
Seek time, Rotational delay, Read time.
8.
Bảng phân khu (partition table) được lưu trữ ở đâu?
a)
Sector 0 của phân khu khởi động.
b)
Khối khởi động của đĩa hệ thống.
c)
Sector 0 của đĩa vật lý.
d)
Sector 0 của phân khu đầu tiên.
9.
Cho 5 hạng mục khởi động máy tính như bên dưới: (1). Tải MBR để đọc thông tin bản phân vùng ; (2). tìm vùng Active ; (3). POST (Power On Self Test) ; (4). Nạp và thực thi Kernel và các dịch vụ liên quan của Hệ điều hành. ; (5). Nạp và thực thi Boot loader của Hệ điều hành. Sắp xếp theo trình tự ĐÚNG cho các giai đoạn khởi động của máy tính.
a)
1, 3, 2, 5, 4
b)
3, 1, 5, 4, 2
c)
3, 1, 2, 5, 4
d)
3, 4, 5, 2, 1
10.
Công việc nào được thực hiện đầu tiên trong quá trình khởi động của hệ thống máy tính?
a)
Thực thi chương trình Power On Self-Test (POST)
b)
Kiểm tra BIOS
c)
Kiểm tra RAM
d)
Tìm và nạp Hệ điều hành.
11.
Thông tin của Master Boot Record (MBR) lưu ở đâu trong ổ đĩa?
a)
Sector 0 của phân khu khởi động.
b)
Khối khởi động của đĩa hệ thống.
c)
Sector 0 của phân khu đầu tiên.
d)
Sector 0 của đĩa vật lý.
12.
Chương trình bootstrap (dùng tìm nạp boot loader) được lưu giữ ở đâu?
a)
Bộ nhớ RAM.
b)
Bộ nhớ ROM.
c)
Sector thứ 1 của phân vùng khởi động.
d)
Sector thứ 1 của đĩa vật lý.
13.
Nhiệm vụ của chương trình khởi động mồi (bootstrap):
a)
Khởi động các phần cứng của máy tính.
b)
Nạp nhân hệ điều hành vào bộ nhớ.
c)
Nhảy đến địa chỉ ban đầu để thực thi hệ điều hành.
d)
Nạp và thực thi Boot loader của Hệ điều hành.
14.
Bộ nạp khởi động Hệ điều hành (Boot loader) lưu ở đâu trong đĩa cứng?
a)
Thư mục gốc của phân vùng khởi động (Active partition).
b)
Khối khởi động (boot block) của đĩa hệ thống.
c)
Sector 0 của phân khu đầu tiên.
d)
Sector 0 của đĩa vật lý.
15.
Cấu trúc tổ chức của một đĩa cứng gồm các thành phần nào?
a)
MBR, NTFS, Partition
b)
MBR, Partition table, Partitions
c)
MBR, Partition table, Extended
d)
MBR, Partition table, FAT32
16.
Các giải thuật định thời truy cập đĩa bao gồm những giải thuật nào?
a)
FCFS, SSTF, SCAN, C-SCAN (Circular SCAN), Round-robin.
b)
FCFS, SSTF, SCAN, First-fit, Best-fit, Worst-fit.
c)
FCFS, SSTF, C-SCAN (Circular SCAN), C-LOOK.
d)
FCFS, SSTF, SCAN, C-SCAN (Circular SCAN), C-LOOK.
17.
Các giải thuật định thời cho đĩa cứng:
a)
FIFO, SJF, Round Robin.
b)
FIFO, OPT, LRU.
c)
FCFS, SSTF, SCAN.
d)
LOOK, FIFO.
18.
Đĩa cứng có 200 cylinder (từ 0 đến 199). Đầu từ đang ở cylinder số 53. Hàng đợi đang có các yêu cầu truy xuất đĩa cứng tại các cylinder 98, 183, 37, 122, 14, 124, 65, 67. Hỏi thứ tự phục vụ của thuật toán First Come First Serve (FCFS)
a)
thứ tự phục vụ 53, 65, 67, 37, 14, 98, 122, 124, 183
b)
thứ tự phục vụ 53, 98, 183, 37, 122, 14, 124, 65, 67
c)
thứ tự phục vụ 53, 65, 67, 37, 14, 98, 183, 124, 122
d)
thứ tự phục vụ 53, 98, 183, 37, 67, 14, 124, 65, 122
19.
Đĩa cứng có 200 cylinder (từ 0 đến 199). Đầu từ đang ở cylinder số 53. Hàng đợi đang có các yêu cầu truy xuất đĩa cứng tại các cylinder 98, 183, 37, 122, 14, 124, 65, 67. Hỏi thứ tự phục vụ của thuật toán Shortest-Seek-Time First (SSTF)
a)
thứ tự phục vụ 53, 65, 67, 37, 14, 98, 122, 124, 183
b)
thứ tự phục vụ 53, 98, 183, 37, 122, 14, 124, 65, 67
c)
thứ tự phục vụ 53, 65, 67, 37, 14, 98, 183, 124, 122
d)
thứ tự phục vụ 53, 98, 183, 37, 67, 14, 124, 65, 122
20.
Đĩa cứng có 200 cylinder (từ 0 đến 199). Đầu từ đang ở cylinder số 53. Hàng đợi đang có các yêu cầu truy xuất đĩa cứng tại các cylinder 98, 183, 37, 122, 14, 124, 65, 67. Hỏi thứ tự phục vụ của thuật toán SCAN
a)
thứ tự phục vụ 53, 37, 14, 0, 65, 67, 98, 122, 124, 183
b)
thứ tự phục vụ 53, 65, 67, 37, 14, 98, 122, 124, 183
c)
thứ tự phục vụ 53, 65, 67, 37, 14, 98, 183, 124, 122
d)
thứ tự phục vụ 53, 98, 183, 0, 37, 122, 14, 124, 65, 67
21.
Đĩa cứng có 200 cylinder (từ 0 đến 199). Đầu từ đang ở cylinder số 53. Hàng đợi đang có các yêu cầu truy xuất đĩa cứng tại các cylinder 98, 183, 37, 122, 14, 124, 65, 67. Hỏi thứ tự phục vụ của thuật toán LOOK
a)
thứ tự phục vụ 53, 37, 14, 0, 65, 67, 98, 122, 124, 183
b)
thứ tự phục vụ 53, 37, 14, 65, 67, 98, 122, 124, 183
c)
thứ tự phục vụ 53, 65, 67, 37, 14, 98, 122, 124, 183
d)
thứ tự phục vụ 53, 98, 183, 0, 37, 122, 14, 124, 65, 67
22.
Đĩa cứng có 200 cylinder (từ 0 đến 199). Đầu từ đang ở cylinder số 53. Hàng đợi đang có các yêu cầu truy xuất đĩa cứng tại các cylinder 98, 183, 37, 122, 14, 124, 65, 67. Hỏi thứ tự phục vụ của thuật toán C-SCAN
a)
thứ tự phục vụ 53, 37, 14, 0, 65, 67, 98, 122, 124, 183
b)
thứ tự phục vụ 53, 98, 183, 37, 122, 14, 124, 65, 67
c)
thứ tự phục vụ 53, 65, 67, 98, 122, 124, 183, 199, 0, 14, 37
d)
thứ tự phục vụ 53, 65, 67, 37, 14, 98, 183, 124, 122
23.
Đĩa cứng có 200 cylinder (từ 0 đến 199). Đầu từ đang ở cylinder số 53. Hàng đợi đang có các yêu cầu truy xuất đĩa cứng tại các cylinder 98, 183, 37, 122, 14, 124, 65, 67. Hỏi thứ tự phục vụ của thuật toán C-LOOK.
a)
thứ tự phục vụ 53, 65, 67, 37, 14, 98, 122, 124, 183
b)
thứ tự phục vụ 53, 98, 183, 37, 122, 14, 124, 65, 67
c)
thứ tự phục vụ 53, 65, 67, 37, 14, 98, 183, 124, 122
d)
thứ tự phục vụ 53, 65, 67, 98, 122, 124, 183, 14, 37
24.
Đĩa cứng có 200 cylinder (từ 0 đến 199). Đầu từ đang ở cylinder số 53. Hàng đợi đang có các yêu cầu truy xuất đĩa cứng tại các cylinder 98, 183, 37, 122, 14, 124, 65, 67. Hỏi tổng số bước di chuyển đầu đọc của thuật toán First Come First Serve (FCFS)
a)
208 cylinder
b)
222 cylinder
c)
236 cylinder
d)
640 cylinder
25.
Đĩa cứng có 200 cylinder (từ 0 đến 199). Đầu từ đang ở cylinder số 53. Hàng đợi đang có các yêu cầu truy xuất đĩa cứng tại các cylinder 98, 183, 37, 122, 14, 124, 65, 67. Hỏi tổng số bước di chuyển đầu đọc của thuật toán Shortest-Seek-Time First (SSTF)
a)
208 cylinder
b)
222 cylinder
c)
236 cylinder
d)
640 cylinder
26.
Đĩa cứng có 200 cylinder (từ 0 đến 199). Đầu từ đang ở cylinder số 53. Hàng đợi đang có các yêu cầu truy xuất đĩa cứng tại các cylinder 98, 183, 37, 122, 14, 124, 65, 67. Hỏi tổng số bước di chuyển đầu đọc của thuật toán SCAN
a)
208 cylinder
b)
222 cylinder
c)
236 cylinder
d)
640 cylinder
27.
Hiện tượng nào có thể xảy ra khi áp dụng giải thuật định thời đĩa “Thời gian tìm kiếm ngắn nhất” (SSTF):
a)
Đầu đọc bị xoay vòng vô tận.
b)
Hàng đợi phục vụ bị gián đoạn.
c)
Yêu cầu không bao giờ được phục vụ.
d)
Hàng đợi phục vụ liên tục.
28.
Trong giải thuật định thời đĩa SCAN, khi đầu đọc đi tới điểm phục vụ tại cylinder xa nhất của đĩa, tiếp theo nó sẽ:
a)
Quay trở lại và phục vụ yêu cầu I/O trên đường quay về.
b)
Lướt tới cylinder đầu tiên rồi tiếp tục đi lên và phục vụ yêu cầu I/O trên đường đi.
c)
Đợi chì thị của bộ định thời.
d)
Đợi chì thị của CPU.
29.
Trong giải thuật định thời đĩa C-SCAN, khi đầu đọc đạt tới đầu kia của đĩa sẽ:
a)
Quay trở lại và phục vụ yêu cầu I/O trên đường quay về.
b)
Lướt tới cylinder đầu tiên rồi tiếp tục đi lên và phục vụ yêu cầu I/O trên đường đi.
c)
Đợi chì thị của bộ định thời.
d)
Đợi chì thị của CPU.
30.
Trong giải thuật định thời đĩa LOOK, đầu đọc đi ngược trở về khi:
a)
đạt tới đầu kia của đĩa.
b)
khi nhận được chỉ thị của bộ định thời.
c)
tới vị trí của yêu cầu I/O cuối cùng trên hướng đi.
d)
khi nhận được chỉ thị của CPU.
31.
Trong giải thuật định thời đĩa C-LOOK, khi đầu đọc đi tới điểm phục vụ tại cylinder xa nhất của đĩa, đầu đọc sẽ dịch chuyển:
a)
về điểm đầu của đĩa.
b)
về vị trí của yêu cầu I/O nhỏ nhất.
c)
khi nhận được chỉ thị của CPU.
d)
khi nhận được chỉ thị của bộ định thời.
32.
Các chuẩn đĩa cứng nào hỗ trợ tạo hệ thống RAID?
a)
ATA, PATA, IDE.
b)
PATA và SATA.
c)
SATA và SCSI.
d)
IDE và SCSI.
33.
Kỹ thuật phối hợp dãy các đĩa cứng RAID-0 có tên gọi là gì?
a)
striping (tạm dịch: tước / tách dữ liệu).
b)
mirroring (tạm dịch: ảnh dữ liệu qua gương).
c)
parity (tạm dịch: tương trợ dữ liệu).
d)
clustering (tạm dịch: chuỗi kết nối dữ liệu).
34.
Kỹ thuật phối hợp dãy các đĩa cứng RAID-1 có tên gọi là gì?
a)
striping (tạm dịch: tước / tách dữ liệu).
b)
mirroring (tạm dịch: ảnh dữ liệu qua gương).
c)
parity (tạm dịch: tương trợ dữ liệu).
d)
clustering (tạm dịch: chuỗi kết nối dữ liệu).
35.
Kỹ thuật phối hợp dãy các đĩa cứng RAID-5 có tên gọi là gì?
a)
striping (tạm dịch: tước / tách dữ liệu).
b)
mirroring (tạm dịch: ảnh dữ liệu qua gương).
c)
parity (tạm dịch: tương trợ dữ liệu).
d)
clustering (tạm dịch: chuỗi kết nối dữ liệu).
36.
Kỹ thuật phối hợp dãy các đĩa cứng RAID-10 cần tối thiểu bao nhiêu ổ đĩa vật lý?
a)
2 ổ đĩa vật lý.
b)
3 ổ đĩa vật lý.
c)
4 ổ đĩa vật lý.
d)
6 ổ đĩa vật lý.
37.
Kỹ thuật phối hợp dãy các đĩa cứng RAID-5 cần tối thiểu bao nhiêu ổ đĩa vật lý?
a)
2 ổ đĩa vật lý.
b)
3 ổ đĩa vật lý.
c)
4 ổ đĩa vật lý.
d)
5 ổ đĩa vật lý.
38.
Kỹ thuật phối hợp dãy các đĩa cứng RAID-1 cần tối thiểu bao nhiêu ổ đĩa vật lý?
a)
2 ổ đĩa vật lý.
b)
3 ổ đĩa vật lý.
c)
4 ổ đĩa vật lý.
d)
5 ổ đĩa vật lý.
39.
Ưu điểm của kỹ thuật phối hợp dãy các đĩa cứng RAID-0 là:
a)
tốc độ cao.
b)
độ tin cậy cao.
c)
tốc độ và độ tin cậy cao.
d)
chỉ cần 1 ổ đĩa.
40.
Ưu điểm của kỹ thuật phối hợp dãy các đĩa cứng RAID-1 là:
a)
tốc độ cao.
b)
độ tin cậy cao.
c)
tốc độ và độ tin cậy cao.
d)
chỉ cần 1 ổ đĩa.
41.
Bạn hãy chọn đáp án chính xác nhất khi nói về ưu điểm của kỹ thuật phối hợp dãy các đĩa cứng RAID-10 là:
a)
tốc độ cao.
b)
độ tin cậy cao.
c)
tốc độ và độ tin cậy cao.
d)
chỉ cần 1 ổ đĩa.
42.
Nếu dùng kỹ thuật phối hợp dãy các đĩa cứng RAID-0 cho 2 ổ đĩa, mỗi ổ có dung lượng 100GB thì tổng dung lượng có thể lưu trữ trên ổ đĩa luận lý tạo bởi RAID là bao nhiêu?
a)
50 GB
b)
100 GB
c)
150 GB
d)
200 GB.
43.
Nếu dùng kỹ thuật phối hợp dãy các đĩa cứng RAID-1 cho 2 ổ đĩa, mỗi ổ có dung lượng 100GB thì tổng dung lượng có thể lưu trữ trên ổ đĩa luận lý tạo bởi RAID là bao nhiêu?
a)
50 GB
b)
100 GB
c)
150 GB
d)
200 GB.
44.
Nếu dùng kỹ thuật phối hợp dãy các đĩa cứng RAID-5 cho 3 ổ đĩa, mỗi ổ có dung lượng 100GB thì tổng dung lượng có thể lưu trữ trên ổ đĩa luận lý tạo bởi RAID là bao nhiêu?
a)
100 GB
b)
150 GB
c)
200 GB
d)
300 GB.
45.
Thông tin về các phân vùng chính (primary partition) được lưu trữ tại đâu?
a)
Root
b)
Master Boot record
c)
Boot Sector
d)
Sector Boot
46.
Phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG về Master Boot Record (MBR)?
a)
Chứa bảng mô tả thông tin các phân vùng
b)
Chứa đoạn chương trình giúp khởi động hệ thống
c)
Nằm tại sector đầu tiên mỗi phân vùng
d)
Mỗi ổ đĩa cật lý chỉ có một MBR.
47.
Kích thước một Sector là bao nhiêu?
a)
128B
b)
256B
c)
512B
d)
4KB
48.
Cấu tạo của ổ đĩa quang bao gồm các thành phần nào sau đây?
a)
Clear plastic (lớp nhựa trong suốt) và Pit (không phản xạ)
b)
Clear plastic (lớp nhựa trong suốt) và Pit (không phản xạ), Aluminum layer (lớp nhôm phản quang)
c)
Clear plastic (lớp nhựa trong suốt) và Aluminum layer (lớp nhôm phản quang)
d)
Clear plastic (lớp nhựa trong suốt) và Pit (không phản xạ), Aluminum layer (lớp nhôm phản quang), Land (mặt phẳng phản xạ ánh sáng)
49.
Thời gian truy xuất dữ liệu trên đĩa cứng KHÔNG phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây?
a)
Seek time: thời gian tìm kiếm thông tin vị trí lưu trữ dữ liệu.
b)
Rotational delay: thời gian trễ (chờ) xoay đĩa đến vị trí lưu trữ dữ liệu
c)
Transfer time: thời gian chuyển dữ liệu vào đĩa (write) hay chuyển dữ liệu ra khỏi đĩa (read).
d)
Số lượng đĩa trong ổ cứng
50.
Thông tin nào sau đây không có trong Partition Table?
a)
Vị trí điểm đầu (Starting) và cuối (Ending) của Partition trên đĩa.
b)
Dung lượng Partition.
c)
Loại (Type) hệ thống quản lý file sử dụng trên phân vùng.
d)
Tổng dung lượng của phân vùng luận lý (Logical partition)
51.
Giải thuật lập lịch truy cập đĩa cứng nào dưới đây yêu cầu I/O nào vào hàng đợi trước sẽ được đáp ứng trước?
a)
FCFS
b)
SSTF
c)
SCAN
d)
C-LOOK
52.
Giải thuật lập lịch truy cập đĩa cứng nào dưới đây: yêu cầu I/O nào gần vị trí của header nhất sẽ được đáp ứng trước?
a)
FCFS
b)
SSTF
c)
SCAN
d)
C-LOOK
53.
Giải thuật lập lịch truy cập đĩa cứng nào dưới đây: đầu đọc di chuyển từ ngoài vào trong rồi từ trong ra ngoài. Trên đường di chuyển, gặp yêu cầu I/O nào sẽ đáp ứng yêu cầu đó?
a)
FCFS
b)
SSTF
c)
SCAN
d)
C-LOOK
54.
Giải thuật lập lịch truy cập đĩa cứng nào dưới đây: đầu đọc chỉ di chuyển 1 hướng từ ngoài vào trong, đến cylinder cuối cùng sẽ đi về cylinder đầu tiên. Trên đường di chuyển, gặp yêu cầu I/O nào sẽ đáp ứng yêu cầu đó?
a)
FCFS
b)
SSTF
c)
SCAN
d)
C-SCAN
55.
Giải thuật lập lịch truy cập đĩa cứng nào dưới đây làm cho đầu đọc phải di chuyển nhiều nhất (không tối ưu)?
a)
FCFS
b)
SSTF
c)
SCAN
d)
C-LOOK
56.
Giải thuật lập lịch truy cập đĩa cứng nào dưới đây là giải thuật phổ biến và “tự nhiên” nhất?
a)
FCFS
b)
SSTF
c)
SCAN
d)
C-LOOK
57.
Giải thuật lập lịch truy cập đĩa cứng nào dưới đây là giải thuật thực hiện tốt với các hệ thống đọc ghi đĩa nhiều?
a)
FCFS
b)
SSTF
c)
SCAN và C-SCAN
d)
C-LOOK
58.
Giải thuật lập lịch truy cập đĩa cứng nào dưới đây là giải thuật thường được Hệ điều hành chọn làm giải thuật mặc định?
a)
FCFS
b)
SCAN
c)
C-SCAN
d)
SSTF và C-LOOK
59.
RAID (Redundant Arrays of Independent Disks) là công nghệ phối hợp nhiều Physical Disks thành một Logical Disk. Hình dưới đây là loại RAID nào?
a)
RAID-0 (Striping)
b)
RAID-1 (Mirroring)
c)
RAID-5 (Parity)
d)
RAID-10 (Kết hợp Mirroring và Striping)
60.
RAID (Redundant Arrays of Independent Disks) là công nghệ phối hợp nhiều Physical Disks thành một Logical Disk. Hình dưới đây là loại RAID nào?
a)
RAID-0 (Striping)
b)
RAID-1 (Mirroring)
c)
RAID-5 (Parity)
d)
RAID-10 (Kết hợp Mirroring và Striping)
61.
RAID (Redundant Arrays of Independent Disks) là công nghệ phối hợp nhiều Physical Disks thành một Logical Disk. Hình dưới đây là loại RAID nào?
a)
RAID-0 (Striping)
b)
RAID-1 (Mirroring)
c)
RAID-5 (Parity)
d)
RAID-10 (Kết hợp Mirroring và Striping)
62.
RAID (Redundant Arrays of Independent Disks) là công nghệ phối hợp nhiều Physical Disks thành một Logical Disk. Hình dưới đây là loại RAID nào?
a)
RAID-0 (Striping)
b)
RAID-1 (Mirroring)
c)
RAID-5 (Parity)
d)
RAID-10 (Kết hợp Mirroring và Striping)