Font size
WorksheetsTask 2
Total questions: 23
Worksheet time: 19mins
Choose the correct answer:
shoulder
arm
hand
foot
What is this?
(a)
What is this?
(a)
What is this?
(a)
What does she look like?
She has a curly hair.
She has a culy hair
she have a straight hair
she has a straight hair
hard-working
chăm chỉ
xuất sắc
lười biếng
cẩn thận
confident
tự tin
cẩn thận
năng động
sáng tạo
Creative
sáng tạo
thông minh
hiền lành
chăm chỉ
Dịch nghĩa từ sau: caring (a)
(a)
active (a)
năng động
sáng tạo
thông minh
chăm chỉ
Từ nào dưới đây đồng nghĩa với "Clever"
intelligent
hard-working
friendly
caring
Dịch nghĩa từ sau: Clever
(a)
Friendly
thân thiện
bạn thân
bạn bè
bạn cùng
Dịch nghĩa từ sau: Difficult (a)
(a)
Điền vào chỗ trống: Thì Quá Khứ Đơn diễn tả hành động xảy ra ở....., đã kết thúc hoàn toàn và biết rõ về.......
(a)
Cột 2 của từ "Swim" là:
(a)
Cột 2 của từ "do" là
(a)
Cột 2 của từ "Sing" là
(a)
Chuyển động từ sau sang dạng V-ed:
Change
(a)
Chuyển động từ sau sang dạng V-ed:
Plan
(a)
Chuyển động từ sau sang dạng V-ed:
Apply
(a)
Chuyển động từ sau sang dạng V-ed:
Stay
(a)
Chuyển động từ sau sang dạng V-ed:
Permit
(a)
