Font size
Worksheetslop 5 12435
Total questions: 152
Worksheet time: 2hrs 7mins
Dancer
thu ngân
đầu bếp trưởng
nhà soạn nhạc
nhân viên hải quan
diễn viên múa
nha sĩ
thám tử
nhà ngoại giao
bác sĩ
lái xe
vẽ
draw
cook
paint
sing
Hãy thêm 'ing ' vào 'swim'
swiming
swming
swimming
My hobby is swimming
Sở thích của tôi là bơi lội
Tôi thích bơi lội
BRUSH THE TEETH
EATING
WASH THE FACE
GO TO BED NGHĨA LÀ GÌ?
ĐI NGỦ
ĐI CHƠI
ĂN TỐI
MY DAILY ROUTINE NGHĨA LÀ GÌ?
CÔNG VIỆC THƯỜNG NGÀY CỦA TỚ
BẮT ĐẦU
KẾT THÚC
GET UP NGHĨA LÀ GÌ?
ĐI NGỦ
THỨC DẬY
ĂN TỐI
BRUSH THE TEETH
EATING
WASH THE FACE
HAVE DINNER
GO HOME
WASH THE FACE
công nhân
(a)
nông dân
(a)
ca sĨ
doctor
singer
teacher
brother
y tá
driver
teacher
nurse
farmer
teacher
giáo viên
bác sĩ
y tá
ca sĩ
DERVIR
(a)
COKO
(a)
BJO
(a)
farmer
y tá
công nhân
nông dân
giáo viên
cook
công nhân
y tá
giáo viên
đầu bếp
job
nghề nghiệp
công nhân
đầu bếp
bác sĩ
Dentist
Nha sĩ
Diễn viên
Bồi bàn
Giám đốc
Pilot
Phi công
Họa sĩ
Nhà văn
Kiến trúc sư
Artist
Phi công
Họa sĩ
Nhà văn
Kiến trúc sư
Writer
Phi công
Họa sĩ
Nhà văn
Kiến trúc sư
Architect
Phi công
Họa sĩ
Nhà văn
Kiến trúc sư
What would you like to be in the future?
I like to be an architect.
I'd like to be a teacher.
I'd like to be a singer
I'd like to be a writer.
What would you like to be in the future?
I'd like to be an architect.
I'd like to be a teacher.
I'd like to be a singer
I'd like to be a writer.
Why would you like to be a pilot?
Because I'd like to write stories for children.
Because I'd like to fly a plane.
Because I'd like to look after patients.
Because I'd like to teach children.
What (a) you like to be in the future?
What would you like to be in the (a) ?
I'd like to (a) a nurse.
I'd like to be a ............
singer
architect
dancer
doctor
- What's the name ___ your school?
- Pham Hung Primary School.
of
in
for
is
Chọn nghĩa Tiếng Việt đúng cho từ sau:
"street"
phố
công ty
kẹo
My birthday is ... May 5th.
in
on
of
from
What's he ......? (Anh ấy là người như thế nào?)
What (a) is she? (Quốc tịch của chị ấy là gì?)
What ...... is he? (Quốc tịch của anh ấy là gì?)
ngoại hình trong tiếng Anh là gì?
thân thiện trong tiếng Anh là gì?
.......... she like? (Chị ấy là người như thế nào?)
When
Where
What's
How
................would like to be in the future?
I like to be a nurse.
What
Who
Where
When
A: ......................would you like to go there.
B: Because it's beautiful there.
When
Who
Where
Why
A: ...............would you like to go with?
B: My friends.
Who
What
How
Where
3
Lemonade
nước cam
nước chanh
nước dứa
nước dừa
address có nghĩa là
đường
ngõ
địa chỉ
căn hộ
vill _ _ _
( Chọn chữ vào ô trống)
aeg
eag
age
ega
căn hộ
(Tiếng anh là gì?)
street
lane
road
flat
đường phố
(Tiếng anh là gì?)
lane
village
street
flat
đường quê
(Tiếng anh là gì?)
road
street
flat
tower
tòa tháp
(Tiếng anh là gì?)
flat
tower
village
lane
addr _ _s
( Chọn chữ vào ô trống)
ee
ea
as
es
tow_ _
( Chọn chữ vào ô trống)
es
or
as
er
r _ _ d
( Chọn chữ vào ô trống)
oa
ao
eo
ou
vill _ _ _
( Chọn chữ vào ô trống)
aeg
eag
age
ega
_________ your address?
( Chọn từ vào ô trống ?)
What
Where
Where's
What's
ngõ, hẻm
(Tiếng anh là gì?)
street
flat
lane
district
do/ where / live/ you/?
( sắp xếp câu cho đúng)
Where do you live?
Where you do live?
Where live do you?
Where you live do?
is/ What/ address/ your/?
( sắp xếp câu cho đúng)
What address is your?
What your is address?
What is your address?
What is address your?
Where are you from?
( chọn câu trả lời đúng)
I from Viet Nam
I'm from Viet Nam
I live Viet Nam
I'm live in Viet Nam
Who do you live with? I live ___________ my family.
( Chọn từ vào ô trống ?)
to
in
with
below
_________ your address?
( Chọn từ vào ô trống ?)
What
Where
Where's
What's
tỉnh
(Tiếng anh là gì?)
street
city
flat
province
Quận, huyện
(Tiếng anh là gì?)
district
road
province
city
làng quê
(Tiếng anh là gì?)
city
mountain
tower
village
ngõ, hẻm
(Tiếng anh là gì?)
street
flat
lane
district
địa chỉ
(Tiếng anh là gì?)
city
tower
village
address
In the evening, I ______________
( nhìn tranh và chọn)
do my homework
do his homework
listen to music
play football
How often do you ___________?
( nhìn tranh và chọn)
go to the zoo
go to the library
go to the swimming pool
go to the supermarket
What do you do in the morning?
I often _____________
( nhìn tranh và chọn)
go fishing
goes fishing
go camping
goes camping
What does Lily do in the morning?
- She often has _______ at 6.30
( nhìn tranh và chọn)
breakfast
lunch
dinner
food
I usually __________________
( nhìn tranh và chọn)
do homework
do morning exercises
do karate
go jogging
What do you do at school?
- I often ______________
( nhìn tranh và chọn)
play computer games
brush my teeth
do morning exercise
study with a partner
a / goes / my / once / father / fishing / week /./
( sắp xếp câu cho đúng)
My father goes fishing once a week.
My father fishing go once a week.
My fishing father goes oncw a week.
I often get up early
( chọn tranh phù hợp)
I ...................... early .
( nhìn tranh và chọn )
go to bed
goes to bed
went to bed
sleepy
surf the internet
( chọn tranh phù hợp)
brush my teeth
( chọn tranh phù hợp)
do morning exercise
( chọn tranh phù hợp)
do morning exercise
( chọn tranh phù hợp)
play football
( chọn tranh phù hợp)
go to school
( chọn tranh phù hợp)
go to school
( chọn tranh phù hợp)
always
( tiếng anh là gì?)
luôn luôn (100%)
thường xuyên (80%)
thường (50%)
thỉnh thoảng (30%)
usually
( tiếng anh là gì?)
luôn luôn (100%)
thường xuyên (80%)
thường (50%)
thỉnh thoảng (30%)
often
( tiếng anh là gì?)
luôn luôn (100%)
thường xuyên (80%)
thường (50%)
thỉnh thoảng (30%)
không bao giờ
( tiếng anh là gì?)
always
usually
often
never
( nhìn tranh và chọn )
go skating
go camping
go swimming
go shopping
What do you do in the morning?
I sometimes...............
( nhìn tranh và chọn)
cook dinner
brush my teeth
watch TV
do morning exercise
trường học
(a)
phòng âm nhạc
(a)
phòng máy tính
(a)
thư viện
(a)
phòng nghệ thuật
(a)
tầng trệt/tầng hầm(dưới tầng 1)
(a)
tầng 1.
(a)
tầng 2.
(a)
tầng 3.
(a)
đi lên cầu thang.
(a)
đi xuống cầu thang.
(a)
đi dọc cầu thang và rẽ trái.
(a)
đi dọc cầu thang và rẽ phải.
(a)
ở bên trái.
(a)
ở bên phải.
(a)
giáo viên
(a)
người viết văn.
(a)
thông minh.
(a)
chơi tennis.
(a)
chơi bóng chày.
(a)
school
classroom
library
school
library
classroom
school
library
playground
Đâu là cách viết đúng?
schol
skool
school
scoohl
Điền 2 chữ cái còn thiếu vào chỗ trống:
Pl_yg_ound
a,l
e,r
a,r
art room
computer room
music room
Đâu là cách viết đúng?
library
librory
librari
lybrari
ĐIền từ còn thiếu vào chỗ trống:
Lan: Is this our library?
Minh: No, it..............
is
isn't
doesn't
Where’s your school? (Trường của bạn ở đâu?)
It’s in the ______________. (Nó ở vùng núi.)
mountains
mountaints
fountains
Where’s your school? (Trường của bạn ở đâu?)
It’s in the ______. (Nó ở thành phố.)
mountains
city
countryside
Where’s your school? (Trường của bạn ở đâu?)
It’s in the__. (Nó ở trong thị trấn.)
city
town
hometown
It’s in the village
Where’s your school?
What are your school?
Where are your school?
- Where’s your school? (Trường của bạn ở đâu?)
It’s on the town.
It’s in the town.
They are in the town.
______ buildings are there at your school? (Có bao nhiêu tòa nhà trong ngôi trường của bạn?)
How often
How much
How many
How many playgrounds ______ there at your school?
are
is
of
How many _____are there at your school? (Có bao nhiêu phòng máy tính ở trường của bạn?)
computer room
computer rooms
computer
How many ______ are there at your school? (Có bao nhiêu vườn cây ở trường của bạn?)
There is one. (Có 1 vườn cây.)
gardens
computer rooms
classrooms
A: How many ___________are there at your school? (Có bao nhiêu tòa nhà ở trường của bạn?)
B: There are two. (Có 2 tòa nhà.)
houses
buildings
classrooms
What subject is this?
It's _______.
art
chemistry
English
Maths
What subject is this?
Nhìn hình các em đoán đây là môn học gì?
(a)
Môn Tiếng Anh
Math
English
Biology
Chemistry
What does "School subjects" means?
Các môn học thêm
Các môn học trên trường
Đi học
Học thêm các môn học
P.E
Môn Thể Dục
Môn Toán
Môn Văn
Môn Âm Nhạc
(a)
(a)
Môn tin học
PE
Science
IT
Maths
P.E
_____ subjects do you have today?
When
How
What
Where
What ______ do you have today? - I have Maths and Vietnamese.
subjects
sports
school
classroom
What is your ______ subject?
like
love
favourite
free
Hôm nay họ học những môn gì vậy?
What subjects do they has today?
What subject do they have today?
What subjects do they have today?
What subject do they have this morning?
