wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lop 5 12435

Total questions: 152

Worksheet time: 2hrs 7mins

Name
Class
Date
1.
  1. Dancer

a)
  1. thu ngân

b)
  1. đầu bếp trưởng

c)
  1. nhà soạn nhạc

d)
  1. nhân viên hải quan

e)
  1. diễn viên múa

2.
a)
  1. nha sĩ

b)
  1. thám tử

c)
  1. nhà ngoại giao

d)
  1. bác sĩ

e)
  1. lái xe

3.

vẽ

a)

draw

b)

cook

c)

paint

d)

sing

4.

Hãy thêm 'ing ' vào 'swim'

a)

swiming

b)

swming

c)

swimming

5.

My hobby is swimming

a)

Sở thích của tôi là bơi lội

b)

Tôi thích bơi lội

6.
a)

BRUSH THE TEETH

b)

EATING

c)

WASH THE FACE

7.

GO TO BED NGHĨA LÀ GÌ?

a)

ĐI NGỦ

b)

ĐI CHƠI

c)

ĂN TỐI

8.

MY DAILY ROUTINE NGHĨA LÀ GÌ?

a)

CÔNG VIỆC THƯỜNG NGÀY CỦA TỚ

b)

BẮT ĐẦU

c)

KẾT THÚC

9.

GET UP NGHĨA LÀ GÌ?

a)

ĐI NGỦ

b)

THỨC DẬY

c)

ĂN TỐI

10.
a)

BRUSH THE TEETH

b)

EATING

c)

WASH THE FACE

11.

a)

HAVE DINNER

b)

GO HOME

c)

WASH THE FACE

12.

công nhân

(a)  

13.

nông dân

(a)  

14.

ca sĨ

a)

doctor

b)

singer

c)

teacher

d)

brother

15.

y tá

a)

driver

b)

teacher

c)

nurse

d)

farmer

16.

teacher

a)

giáo viên

b)

bác sĩ

c)

y tá

d)

ca sĩ

17.

DERVIR

(a)  

18.

COKO

(a)  

19.

BJO

(a)  

20.

farmer

a)

y tá

b)

công nhân

c)

nông dân

d)

giáo viên

21.

cook

a)

công nhân

b)

y tá

c)

giáo viên

d)

đầu bếp

22.

job

a)

nghề nghiệp

b)

công nhân

c)

đầu bếp

d)

bác sĩ

23.
job
a)
Y tá
b)
Giáo viên
c)
Nghề nghiệp
d)
Cảnh sát
24.
office worker
a)
Nghề nghiệp
b)
nhân viên văn phòng
c)
Cảnh sát
d)
Diễn viên nữ
25.
policeman
a)
Người làm vườn
b)
Cảnh sát
c)
Nông dân
d)
Bác sĩ
26.
student = pupil
a)
Học sinh, sinh viên
b)
Diễn viên nam
c)
Công nhân
d)
Nông dân
27.
gardener
a)
Diễn viên nữ
b)
Y tá
c)
Giáo viên
d)
Người làm vườn
28.
pilot
a)
Nông dân
b)
Phi công
c)
Y tá
d)
Thợ xây
29.

Dentist

a)

Nha sĩ

b)

Diễn viên

c)

Bồi bàn

d)

Giám đốc

30.
driver
a)
Vũ công
b)
Nông dân
c)
Tài xế, người lái xe
d)
Ca sĩ
31.
dentist
a)
Bác sĩ nha khoa
b)
Tài xế, người lái xe
c)
Thợ làm bánh
d)
Học sinh
32.

Pilot

a)

Phi công

b)

Họa sĩ

c)

Nhà văn

d)

Kiến trúc sư

33.

Artist

a)

Phi công

b)

Họa sĩ

c)

Nhà văn

d)

Kiến trúc sư

34.

Writer

a)

Phi công

b)

Họa sĩ

c)

Nhà văn

d)

Kiến trúc sư

35.

Architect

a)

Phi công

b)

Họa sĩ

c)

Nhà văn

d)

Kiến trúc sư

36.

What would you like to be in the future?

a)

I like to be an architect.

b)

I'd like to be a teacher.

c)

I'd like to be a singer

d)

I'd like to be a writer.

37.

What would you like to be in the future?

a)

I'd like to be an architect.

b)

I'd like to be a teacher.

c)

I'd like to be a singer

d)

I'd like to be a writer.

38.

Why would you like to be a pilot?

a)

Because I'd like to write stories for children.

b)

Because I'd like to fly a plane.

c)

Because I'd like to look after patients.

d)

Because I'd like to teach children.

39.

What (a)   you like to be in the future?

40.

What would you like to be in the (a)   ?

41.

I'd like to (a)   a nurse.

42.

I'd like to be a ............

a)

singer

b)

architect

c)

dancer

d)

doctor

43.

- What's the name ___ your school?

- Pham Hung Primary School.

a)

of

b)

in

c)

for

d)

is

44.

Chọn nghĩa Tiếng Việt đúng cho từ sau:

"street"

a)

phố

b)

công ty

c)

kẹo

45.

My birthday is ... May 5th.

a)

in

b)

on

c)

of

d)

from

46.

What's he ......? (Anh ấy là người như thế nào?)

a)
like
b)
love
c)
hate
d)
dislike
47.

What (a)   is she? (Quốc tịch của chị ấy là gì?)

48.

What ...... is he? (Quốc tịch của anh ấy là gì?)

a)
language
b)
age
c)
favorite color
d)
nationality
49.

ngoại hình trong tiếng Anh là gì?

a)
appearance
b)
aspect
c)
outlook
d)
view
50.

thân thiện trong tiếng Anh là gì?

a)
kind
b)
warm
c)
gentle
d)
friendly
51.

.......... she like? (Chị ấy là người như thế nào?)

a)

When

b)

Where

c)

What's

d)

How

52.
at a school
a)
Ở trường
b)
Ở viện dưỡng lão
c)
Ở nông trại
d)
Ở nhà máy
53.

................would like to be in the future?

I like to be a nurse.

a)

What

b)

Who

c)

Where

d)

When

54.

A: ......................would you like to go there.

B: Because it's beautiful there.

a)

When

b)

Who

c)

Where

d)

Why

55.

A: ...............would you like to go with?

B: My friends.

a)

Who

b)

What

c)

How

d)

Where

56.

3

Lemonade

a)

nước cam

b)

nước chanh

c)

nước dứa

d)

nước dừa

57.

address có nghĩa là

a)

đường

b)

ngõ

c)

địa chỉ

d)

căn hộ

58.

vill _ _ _

( Chọn chữ vào ô trống)

a)

aeg

b)

eag

c)

age

d)

ega

59.

căn hộ

(Tiếng anh là gì?)

a)

street

b)

lane

c)

road

d)

flat

60.

đường phố

(Tiếng anh là gì?)

a)

lane

b)

village

c)

street

d)

flat

61.

đường quê

(Tiếng anh là gì?)

a)

road

b)

street

c)

flat

d)

tower

62.

tòa tháp

(Tiếng anh là gì?)

a)

flat

b)

tower

c)

village

d)

lane

63.

addr _ _s

( Chọn chữ vào ô trống)

a)

ee

b)

ea

c)

as

d)

es

64.

tow_ _

( Chọn chữ vào ô trống)

a)

es

b)

or

c)

as

d)

er

65.

r _ _ d

( Chọn chữ vào ô trống)

a)

oa

b)

ao

c)

eo

d)

ou

66.

vill _ _ _

( Chọn chữ vào ô trống)

a)

aeg

b)

eag

c)

age

d)

ega

67.

_________ your address?

( Chọn từ vào ô trống ?)

a)

What

b)

Where

c)

Where's

d)

What's

68.

ngõ, hẻm

(Tiếng anh là gì?)

a)

street

b)

flat

c)

lane

d)

district

69.

do/ where / live/ you/?

( sắp xếp câu cho đúng)

a)

Where do you live?

b)

Where you do live?

c)

Where live do you?

d)

Where you live do?

70.

is/ What/ address/ your/?

( sắp xếp câu cho đúng)

a)

What address is your?

b)

What your is address?

c)

What is your address?

d)

What is address your?

71.

Where are you from?

( chọn câu trả lời đúng)

a)

I from Viet Nam

b)

I'm from Viet Nam

c)

I live Viet Nam

d)

I'm live in Viet Nam

72.

Who do you live with? I live ___________ my family.

( Chọn từ vào ô trống ?)

a)

to

b)

in

c)

with

d)

below

73.

_________ your address?

( Chọn từ vào ô trống ?)

a)

What

b)

Where

c)

Where's

d)

What's

74.

tỉnh

(Tiếng anh là gì?)

a)

street

b)

city

c)

flat

d)

province

75.

Quận, huyện

(Tiếng anh là gì?)

a)

district

b)

road

c)

province

d)

city

76.

làng quê

(Tiếng anh là gì?)

a)

city

b)

mountain

c)

tower

d)

village

77.

ngõ, hẻm

(Tiếng anh là gì?)

a)

street

b)

flat

c)

lane

d)

district

78.

địa chỉ

(Tiếng anh là gì?)

a)

city

b)

tower

c)

village

d)

address

79.

In the evening, I ______________

( nhìn tranh và chọn)

a)

do my homework

b)

do his homework

c)

listen to music

d)

play football

80.

How often do you ___________?

( nhìn tranh và chọn)

a)

go to the zoo

b)

go to the library

c)

go to the swimming pool

d)

go to the supermarket

81.

What do you do in the morning?

I often _____________

( nhìn tranh và chọn)

a)

go fishing

b)

goes fishing

c)

go camping

d)

goes camping

82.

What does Lily do in the morning?

- She often has _______ at 6.30

( nhìn tranh và chọn)

a)

breakfast

b)

lunch

c)

dinner

d)

food

83.

I usually __________________

( nhìn tranh và chọn)

a)

do homework

b)

do morning exercises

c)

do karate

d)

go jogging

84.

What do you do at school?

- I often ______________

( nhìn tranh và chọn)

a)

play computer games

b)

brush my teeth

c)

do morning exercise

d)

study with a partner

85.

a / goes / my / once / father / fishing / week /./

( sắp xếp câu cho đúng)

a)

My father goes fishing once a week.

b)

My father fishing go once a week.

c)

My fishing father goes oncw a week.

86.

I often get up early

( chọn tranh phù hợp)

a)
b)
c)
d)
87.

I ...................... early .

( nhìn tranh và chọn )

a)

go to bed

b)

goes to bed

c)

went to bed

d)

sleepy

88.

surf the internet

( chọn tranh phù hợp)

a)
b)
c)
d)
89.

brush my teeth

( chọn tranh phù hợp)

a)
b)
c)
d)
90.

do morning exercise

( chọn tranh phù hợp)

a)
b)
c)
d)
91.

do morning exercise

( chọn tranh phù hợp)

a)
b)
c)
d)
92.

play football

( chọn tranh phù hợp)

a)
b)
c)
d)
93.

go to school

( chọn tranh phù hợp)

a)
b)
c)
d)
94.

go to school

( chọn tranh phù hợp)

a)
b)
c)
d)
95.

always

( tiếng anh là gì?)

a)

luôn luôn (100%)

b)

thường xuyên (80%)

c)

thường (50%)

d)

thỉnh thoảng (30%)

96.

usually

( tiếng anh là gì?)

a)

luôn luôn (100%)

b)

thường xuyên (80%)

c)

thường (50%)

d)

thỉnh thoảng (30%)

97.

often

( tiếng anh là gì?)

a)

luôn luôn (100%)

b)

thường xuyên (80%)

c)

thường (50%)

d)

thỉnh thoảng (30%)

98.

không bao giờ 

( tiếng anh là gì?)

a)

always

b)

usually

c)

often

d)

never

99.

( nhìn tranh và chọn )

a)

go skating

b)

go camping

c)

go swimming

d)

go shopping

100.

What do you do in the morning?

I sometimes...............

( nhìn tranh và chọn)

a)

cook dinner

b)

brush my teeth

c)

watch TV

d)

do morning exercise

101.

trường học

(a)  

102.

phòng âm nhạc

(a)  

103.

phòng máy tính

(a)  

104.

thư viện

(a)  

105.

phòng nghệ thuật

(a)  

106.

tầng trệt/tầng hầm(dưới tầng 1)

(a)  

107.

tầng 1.

(a)  

108.

tầng 2.

(a)  

109.

tầng 3.

(a)  

110.

đi lên cầu thang.

(a)  

111.

đi xuống cầu thang.

(a)  

112.

đi dọc cầu thang và rẽ trái.

(a)  

113.

đi dọc cầu thang và rẽ phải.

(a)  

114.

ở bên trái.

(a)  

115.

ở bên phải.

(a)  

116.

giáo viên

(a)  

117.

người viết văn.

(a)  

118.

thông minh.

(a)  

119.

chơi tennis.

(a)  

120.

chơi bóng chày.

(a)  

121.
a)

school

b)

classroom

c)

library

122.
a)

school

b)

library

c)

classroom

123.
a)

school

b)

library

c)

playground

124.

Đâu là cách viết đúng?

a)

schol

b)

skool

c)

school

d)

scoohl

125.

Điền 2 chữ cái còn thiếu vào chỗ trống:

Pl_yg_ound

a)

a,l

b)

e,r

c)

a,r

126.
a)

art room

b)

computer room

c)

music room

127.

Đâu là cách viết đúng?

a)

library

b)

librory

c)

librari

d)

lybrari

128.

ĐIền từ còn thiếu vào chỗ trống:

Lan: Is this our library?

Minh: No, it..............

a)

is

b)

isn't

c)

doesn't

129.

Where’s your school? (Trường của bạn ở đâu?)

It’s in the ______________. (Nó ở vùng núi.)



a)

mountains

b)

mountaints

c)

fountains

130.

Where’s your school? (Trường của bạn ở đâu?)

It’s in the ______. (Nó ở thành phố.)


a)

mountains

b)

city

c)

countryside

131.

Where’s your school? (Trường của bạn ở đâu?)

It’s in the__. (Nó ở trong thị trấn.)


a)

city

b)

town

c)

hometown

132.

 It’s in the village

a)

Where’s your school?

b)

What are your school?

c)

Where are your school?

133.

- Where’s your school? (Trường của bạn ở đâu?)

a)

   It’s on the town.

b)

   It’s in the town.

c)

 They are in the town.

134.

______ buildings are there at your school? (Có bao nhiêu tòa nhà trong ngôi trường của bạn?)

a)

How often

b)

How much

c)

How many

135.

How many playgrounds ______ there at your school?

a)

are

b)

is

c)

of

136.

How many _____are there at your school? (Có bao nhiêu phòng máy tính ở trường của bạn?)

a)

computer room

b)

computer rooms

c)

computer

137.

How many ______ are there at your school? (Có bao nhiêu vườn cây ở trường của bạn?)

There is one. (Có 1 vườn cây.)


a)

gardens

b)

computer rooms

c)

classrooms

138.

A: How many ___________are there at your school? (Có bao nhiêu tòa nhà ở trường của bạn?)

B: There are two. (Có 2 tòa nhà.)


a)

houses

b)

buildings

c)

classrooms

139.

What subject is this?

It's _______.

a)

art

b)

chemistry

c)

English

d)

Maths

140.

What subject is this?

Nhìn hình các em đoán đây là môn học gì?

(a)  

141.

Môn Tiếng Anh

a)

Math

b)

English

c)

Biology

d)

Chemistry

142.

What does "School subjects" means?

a)

Các môn học thêm

b)

Các môn học trên trường

c)

Đi học

d)

Học thêm các môn học

143.

P.E

a)

Môn Thể Dục

b)

Môn Toán

c)

Môn Văn

d)

Môn Âm Nhạc

144.
môn mỹ thuật
a)
art
b)
class
c)
textbook
d)
exam
145.



(a)  

146.



(a)  

147.

Môn tin học

a)

PE

b)

Science

c)

IT

d)

Maths

148.

P.E

a)
b)
c)
d)
149.

_____ subjects do you have today?

a)

When

b)

How

c)

What

d)

Where

150.

What ______ do you have today? - I have Maths and Vietnamese.

a)

subjects

b)

sports

c)

school

d)

classroom

151.

What is your ______ subject?

a)

like

b)

love

c)

favourite

d)

free

152.

Hôm nay họ học những môn gì vậy?

a)

What subjects do they has today?

b)

What subject do they have today?

c)

What subjects do they have today?

d)

What subject do they have this morning?