wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lồn mẹ tụi m

Total questions: 210

Worksheet time: 2hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc còn được gọi là văn minh

a)

A. Sông Hồng.

b)

B. Phù Nam.

c)

C. Sa Huỳnh.

d)

D. Trống đồng.

2.

Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Việt cổ thuộc khu vực nào trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay?

a)

A. Khu vực Bắc bộ và Bắc Trung bộ.

b)

B. Khu vực Trung bộ ngày nay.

c)

C. Khu vực Nam bộ ngày nay.

3.

Văn minh Văn Lang – Âu Lạc được hình thành trên lưu vực các con sông nào dưới đây ?

a)

D. Sông Đà, sông Đồng Nai.

b)

C. Sông Thu Bồn, sông Cửu Long.

c)

A. Sông Chu, sông Lô, sông Mã 

d)

B. Sông Hồng, sông Mã, sông Cả.

4.

Bộ máy nhà nước Văn Lang - Âu Lạc được tổ chức theo 3 cấp từ trên xuống đứng đầu lần lượt là

a)

A. Vua, Quan văn, Lạc dân.

b)

B. Vua, Lạc hầu, Lạc tướng,

c)

D. Vua, Lạc tướng, Bồ chính.

d)

C. Vua, Qúy tộc, vương hầu.

5.

Hiện vật nào sau đây tiêu biểu cho trình độ chế tác của cư dân Văn Lang – Âu Lạc?

a)

A. Trống đồng Đông Sơn.       

b)

B. Tiền đồng Óc Eo.

c)

C. Phù điêu Khương Mỹ.

d)

D. Tượng phật Đồng Dương.

6.

Câu 6: Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng cơ sở về điều kiện tự nhiên dẫn đến sự hình thành của văn minh Văn Lang - Âu Lạc?

a)

D. Chịu ảnh hưởng của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

b)

A. Phía Bắc giáp Trung Quốc, phía Đông giáp biển.

c)

B. Có nhiều sông lớn, đồng bằng màu mỡ.

d)

C. Nguồn tài nguyên khoáng sản nghèo nàn.

7.

Văn minh Văn Lang- Âu Lạc ra đời vào khoảng thế kỉ VII TCN, gắn liền với nền văn hóa nào dưới đây?

a)

A. Văn hóa Đồng Nai.

b)

B. Văn hóa Đông Sơn.

c)

C. Văn hóa Sa Huỳnh.

d)

D. Văn hóa Óc Eo..

8.

Cơ sở để cư dân Văn Lang – Âu Lạc chế tác các loại hình công cụ lao động là

a)

A. tài nguyên khoáng sản phong phú.

b)

B. nhu cầu cải tiến công cụ lao động.

c)

C. nhu cầu đời sống vật chất nâng cao.

d)

D. đời sống tinh thần phong phú.

9.

Nhà nước Văn Lang ra đời vào khoảng thời gian nào ?

a)

A. Thế kỉ VII TCN.

b)

B. Thế kỉ I.

c)

C. Thế kỉ II.

d)

D. Thế kỉ V TCN.

10.

Kinh đô nhà nước Văn Lang đặt tại đâu ?

a)

A. Thăng Long (Hà Nội)

b)

B. Cổ Loa (Đông Anh, Hà Nội).

c)

C. Phong Châu (Việt Trì, Phú Thọ)

d)

D. Hoa Lư (Ninh Bình).

11.

Nội dung nào dưới đây mô tả không đúng bộ máy nhà nước thời Văn Lang?

a)

B. Lạc tướng đứng đầu các bộ.

b)

D. Cả nước chia làm 30 bộ.

c)

A. Đứng đầu đất nước là các Vua Hùng.

d)

C. Bồ chính cai quản các chiềng, chạ.

12.

Nhà nước Âu Lạc ra đời vào khoảng thời gian nào?

a)

A. Năm 208 TCN.

b)

B. Năm 179 TCN.

c)

C. Năm 111 TCN.

d)

D. Năm 107 TCN.

13.

Nước Âu Lạc ra đời khoảng năm 208 TCN, đã chọn nơi nào vừa làm kinh đô, vừa là căn cứ quân sự vững chắc?

a)

A. Hoa Lư.

b)

B. Phú Xuân.

c)

C. Phong Châu.

d)

D. Cổ Loa.

14.

Hoạt động kinh tế chủ yếu của cư dân Văn Lang – Âu Lạc là

a)

A. nông nghiệp trồng lúa nước.

b)

B. buôn bán.

15.

Trong đời sống  thường ngày, nam giới Văn Lang – Âu Lạc mặc trang phục như thế nào ?

a)

C. Đóng khố, đi dép làm bằng mo cau.

b)

B. Mặc áo the, đội khăn xếp, đi guốc mộc

c)

D. Đóng khố, cởi trần , đi chân đất.

d)

A. Mặc áo ngắn, đóng khố, đi guốc mộc.

16.

Loại hình nhà ở phổ biến của cư dân Văn Lang – Âu Lạc là

a)

A. Nhà tranh vách đất.

b)

B. Nhà sàn làm từ gỗ, tre, nứa.

c)

C. Nhà trệt làm bằng gạch.

d)

D. Nhà sàn nhiều tầng.

17.

Nguồn lương thực chính của cư dân Văn Lang – Âu Lạc là

a)

A. cá

b)

D. lúa gạo.

c)

C. rau.

d)

B. thịt.

18.

Câu 18: Phương tiện di chuyển chủ yếu của cư dân Văn Lang – Âu Lạc là

a)

A. thuyền, bè.

b)

B. xe trâu.

c)

C. cưỡi voi.

d)

D. đi bộ.

19.

Ca múa nhạc có vị trí quan trọng trong đời sống tinh thần của cư dân Văn Lang – Âu Lạc với nhiều nhạc cụ như

a)

A. trống đồng, chiêng, cồng,...

b)

B. trống đồng, kèn trumpet, đàn ghi ta,...

c)

C. chiêng, cồng, đàn ghi ta,...

d)

D. đàn organ, kèn trumpet, trống đồng,…

20.

Trong các dịp lễ hội, cư dân Văn Lang – Âu Lạc thường tổ chức

a)

D. ăn trầu, nhuộm răng.

b)

C. đấu vật, đua thuyền.

c)

A. ném còn, đánh đu.

d)

B. múa rối nước.

21.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đời sống tinh thần của người Việt cổ trong xã hội Văn Lang - Âu Lạc?

a)

A. Hoạt động kinh tế chính là thương nghiệp.

b)

B. Tín ngưỡng phồn thực, thờ cúng ông bà tổ tiên.

c)

C. Tục xăm mình, ăn trầu, nhuộm răng đen.

d)

D.  Âm nhạc phát triển cả về nhạc cụ lẫn loại hình biểu diễn.

22.

Chủ nhân của nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc đạt đến trình độ thẩm mĩ và tư duy khá cao thể hiện qua

a)

A.kĩ thuật quân sự.

b)

b.kĩ thuật vẽ tranh sơn mài.

c)

c. nghệ thuật vẽ tranh sơn dầu.

d)

d. nghệ thuật điêu khắc.

23.

Phong tục tập quán đặc sắc thời Văn Lang – Âu Lạc còn được lưu giữ trong xã hội hiện đại ngày nay là gì?

a)

A. Ăn trầu, xăm mình.

b)

B.  Xăm mình, thờ cúng tổ tiên.

c)

C. Thờ thần Mặt Trời.

d)

D. Thờ các vị anh hùng, thủ lĩnh.

24.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng tín ngưỡng của cư dân Văn Lang – Âu Lạc?

a)

A. Thờ cúng các vị thần tự nhiên

b)

C. Thờ Thiên Chúa.

c)

B. Thờ cúng tổ tiên.

d)

D. Thực hành lễ nghi nông nghiệp.

25.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng đời sống vật chất của cư dân Văn Lang – Âu Lạc?

a)

D. Phương tiện đi lại chủ yếu trên sông là thuyền, bè.

b)

A. Nguồn lương thực chủ yếu là gạo nếp, gạo tẻ.

c)

B. Lấy thương mại đường biển làm nguồn sống chính.

d)

C. Nhà ở phổ biến là kiểu nhà sàn từ gỗ, tre, nứa,…

26.

Một trong những yếu tố thúc đẩy sự ra đời của nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc là

a)

A. chống ngoại xâm, đắp đê, trị thủy, khai hoang mở rộng địa bàn cư trú.

b)

  B. chủ yếu là hoạt động đẩy mạnh kinh tế thủ công nghiệp.

c)

  C. chú trọng hoạt động mua bán, trao đổi với bên ngoài.

d)

    D. phát triển kinh tế công - thương nghiệp.

27.

Ý nào sau đây thể hiện đúng đặc điểm của nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc?

a)

A. Chịu ảnh hưởng sâu sắc nền văn minh Chăm- pa.

b)

B. Là một nền văn minh nông nghiệp trồng lúa nước.

c)

C. Kết hợp giữa văn hóa bản địa với văn hóa Ấn Độ.

d)

D. Hình thành trên nền tảng thủ công nghiệp và thương mại.

28.

Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành nền văn minh Văn Lang-Âu Lạc?

a)

A. Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho phát triển kinh tế nông nghiệp.

b)

B. Chịu ảnh hưởng từ các nền văn minh bên ngoài: Ấn Độ, Trung Hoa.

c)

C. Sự tan rã của công xã nguyên thủy dẫn đến sự phân hóa xã hội.

d)

D. Xuất phát từ nhu cầu đoàn kết phát triển kinh tế, chống ngoại xâm.

29.

Tác động của việc dùng cuốc sang dùng cày trong sản xuất nông nghiệp của cư dân Văn Lang-Âu Lạc đã góp phần

a)

A. tạo ra của cải dư thừa.

b)

B. nhân dân có thêm thời gian nhàn rỗi.

c)

C. hình thành nhiều xóm làng mới.

d)

D. tạo ra một xã hội hoàn chỉnh.

30.

Nhận xét nào dưới đây là không đúng về vai trò của nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc đối với tiến trình phát triển của lịch sử Việt Nam?

a)

A. Là nền văn minh đầu tiên của dân tộc Việt Nam.

b)

B. Phác họa và định hình bản sắc dân tộc, tránh nguy cơ bị đồng hóa.

c)

C. Đưa Việt Nam trở thành quốc gia giàu mạnh nhất khu vực.

d)

D. Đặt nền tảng cho sự phát triển của các nền văn minh sau này.

31.

Công tác đắp đê, trị thủy của cư dân Văn Lang – Âu Lạc đã để lại bài học kinh nghiệm gì cho công tác phát triển kinh tế nông nghiệp của nước ta sau này?

a)

A. “Phân tro không bằng no nước”.

b)

B.“Nhất nghệ tinh, nhất thân vinh”.

c)

C. “Nhà anh bất phú, bất bần”.

32.

Công tác đắp đê, trị thủy của cư dân Văn Lang – Âu Lạc đã để lại bài học kinh nghiệm gì cho công tác phát triển kinh tế nông nghiệp của nước ta sau này?

a)

D. “Nắng tốt dưa, mưa tốt lúa”.

b)

A. “Phân tro không bằng no nước”.

c)

B.“Nhất nghệ tinh, nhất thân vinh”.


d)

C. “Nhà anh bất phú, bất bần”.

33.

Nhận xét nào sau đây thể hiện đúng đặc điểm của bộ máy nhà nước Văn Lang - Âu Lạc?

a)

A. Xây dựng bộ máy chuyên chế ở trình độ cao.

b)

D. Tổ chức đơn giản, sơ khai nhưng thể hiện được chủ quyền.

c)

C. Bộ máy nhà nước sơ khai chưa thể hiện chủ quyền.

d)

B. Bộ máy nhà nước đảm bảo tính dân chủ.

34.

Nhà nước Âu Lạc có bước phát triển hơn nhà nước Văn Lang vì

a)

A. có vũ khí tốt, quân đội mạnh, Thành Cổ Loa kiên cố.​

b)

B. có quân đội mạnh, Thành Cổ Loa kiên cố.

c)

C. được sự trợ giúp của Trọng Thủy.​​​

d)

D. được nhân dân đoàn kết khai hoang mở mang bờ cõi.

35.

Yếu tố nào sau đây thể hiện sự phát triển kinh tế của cư dân Việt cổ thời Văn Lang - Âu Lạc?

a)

D. Có nhiều cảng thị nổi tiếng như: Đại Chiêm, Thị Nại,...

b)

C. Kĩ thuật luyện kim (đồ đồng) phát triển đến trình độ cao.

c)

A. Mở rộng ảnh hưởng ra nhiều quốc gia ở khu vực Đông Nam Á.

d)

B. Có cảng thị Óc Eo là trung tâm buôn bán với nhiều quốc gia.


36.

Điểm giống nhau trong tổ chức bộ máy nhà nước của các quốc gia cổ trên lãnh thổ Việt Nam là

a)

D. bộ máy nhà nước còn đơn giản, sơ khai nên không thể hiện được chủ quyền.

b)

A. xây dựng bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền.

c)

B. xây dựng bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế trung ương phân quyền.

d)

C. đứng đầu nhà nước là vua, giúp việc cho vua có các Lạc Hầu, Lạc tướng.

37.

Nhận xét nào dưới đây là đúng về đặc điểm của các nền văn minh cổ trên lãnh thổ Việt Nam?

a)

A. Chỉ tiếp thu những thành tựu của nền văn minh Ấn Độ.


b)

C. Kết hợp giữa văn hóa bản địa với văn hóa bên ngoài.

c)

B. Chỉ có sự giao thoa giữa văn minh Trung Hoa và Ấn Độ.

d)

D. Chỉ chịu ảnh hưởng từ nền văn hóa Trung Hoa.

38.

Điểm giống nhau trong tổ chức bộ máy nhà nước của các quốc gia cổ trên trên lãnh thổ Việt Nam là?

a)

D. Gồm quý tộc, quan lại và bình dân.

b)

B. Chia làm hai giai cấp thống trị và bị trị.


c)

C. Đứng đầu nhà nước là vua nắm mọi quyền hành.

d)

A. Gồm có vua, quan, quý tộc, dân thường.

39.

Điểm chung trong hoạt động kinh tế của cư dân các quốc gia cổ đại đầu tiên trên lãnh thổ Việt Nam là

a)

D. chỉ có hoạt động kinh tế nông nghiệp trồng lúa nước.

b)

A. lấy thương nghiệp làm hoạt động kinh tế chính.

c)

C. có nền kinh tế phát triển nhất khu vực Đông Nam Á.

d)

B. kinh tế đa dạng dựa trên cơ sở phát triển nông nghiệp.

40.

Nhận xét nào dưới đây là đúng về vai trò của các nền văn minh cổ trên lãnh thổ Việt Nam?

a)

D. Tạo điều kiện để giao lưu hòa tan với các nền văn hóa khu vực.

b)

C. Tạo nên sự đa dạng, đặc trưng của truyền thống văn hóa Việt.

c)

B. Tạo cơ sở cho sự ra đời của một nền văn hóa mới.

d)

A. Tạo nên sự tách biệt, đối lập trong truyền thống văn hóa Việt.

41.

Điểm giống nhau về cơ sở hình thành của các nền văn minh cổ trên lãnh thổ Việt Nam là

a)

A. đều chịu ảnh hưởng từ nền văn minh Ấn Độ.

b)

D. xuất phát từ nhu cầu bảo vệ cuộc sống cộng đồng.

c)

C. đều chịu ảnh hưởng bởi văn minh Trung Hoa.

d)

B. đều hình thành ở những vùng đất đai khô cằn.

42.

Văn minh Đại Việt tồn tại trong thời gian nào?

a)

A. Thế kỉ I đến thế kỉ X.

b)

B. Thế kỉ XI đến giữa thế kỉ XV.

c)

C. Thế kỉ X đến giữa thế kỉ XIX.

d)

D. Thế kỉ IX đến thế kỉ XVIII.

43.

Một trong những triều đại gắn liền với văn minh Đại Việt là:

a)

D. Lê sơ.

b)

A. Hán.

c)

B. Đường.

d)

C. Tống.

44.

Sự kiện nào mở ra thời kì độc lập, tự chủ lâu dài cho dân tộc?

a)

D. Năm 1054, Lý Thánh Tông đã đổi tên nước từ Đại Cồ Việt thành Đại Việt.

b)

A. Năm 938, sau chiến thắng quân Nam Hán trên sông Bạch Đằng, Ngô Quyền xưng vương.

c)

B. Năm 1009, nhà Lý thành lập.

d)

C. Năm 1010, Lý Công Uẩn dời đô từ Hoa Lư ra Đại La (sau đổi thành Thăng Long).

45.

Những thành tựu của các nền văn minh bên ngoài khi du nhập vào Đại Việt đã được:

a)

A. thay đổi hoàn toàn để tránh khỏi tình trạng bị đồng hoá.

b)

B. cải biên, điều chỉnh để phù hợp với thực tiễn.

c)

C. nâng cấp lên một tầm cao mới, qua đó tạo dựng vị thế quốc gia.

d)

D. giữ nguyên như ở nước bản địa.

46.

Đâu không phải một cơ sở hình thành văn minh Đại Việt?

a)

B. Dựa trên nền độc lập, tự chủ của quốc gia Đại Việt.

b)

A. Kế thừa nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc.

c)

D. Tích cực mở rộng lực lượng vũ trang, luôn trong trạng thái phòng ngự, không để kẻ địch thừa cơ tấn công.

d)

C. Tiếp thu có chọn lọc những thành tựu của văn minh bên ngoài.

47.

Văn minh Đại Việt ở thế kỉ X có đặc điểm gì?

a)

A. Chưa được hình thành.

b)

B. Bước đầu được định hình, thông qua công cuộc củng cố chính quyền, phát triển kinh tế và văn hoá.

c)

C. Tương đối phát triển, nhờ sự ổn định trong nước cũng như ngoại giao mềm dẻo.

d)

D. Phát triển rực rỡ, trở thành điểm tựa tinh thần cho nhân dân trong cả nước.

48.

Văn minh Đại Việt từ thế kỉ XI đến đầu thế kỉ XV gắn liền với sự tồn tại của các vương triều nào?

a)

A. Ngô, Đinh, Tiền Lê.

b)

B. Lý, Trần, Hồ, Lê sơ.

c)

C. Lê sơ, Mạc, Lê trung hưng.

d)

D. Lê trung hưng, Tây Sơn, Nguyễn.

49.

Đặc điểm về tôn giáo trong giai đoạn từ thế kỉ XI đến đầu thế kỉ XV của văn minh Đại Việt là gì?

a)

A. Phật giáo chiếm vị trí độc tôn, Nho giáo và Đạo giáo khá nhạt nhoà.

b)

B. Đạo giáo chiếm vị trí độc tôn.

c)

C. Nho giáo, Phật giáo, Đạo giáo phát triển hài hoà.

d)

D. Tất cả các đáp án trên.

50.

Câu nào không đúng về văn minh Đại Việt từ thế kỉ XVI đến thế kỉ XVII?

a)

A. Gắn liền với vương triều Lê sơ, Mạc, Lê trung hưng.

b)

B. Tiếp tục phát triển và đạt được nhiều thành tựu đặc sắc.

c)

D. Một số yếu tố văn hoá phương Tây từng bước bị triều đình coi là không chính thống và bị loại bỏ ra khỏi Đại Việt

d)

C. Giáo dục, khoa cử có vai trò to lớn trong đời sống chính trị, văn hoá.

51.

Văn minh Đại Việt giai đoạn đầu thế kỉ XVIII đến giữa thế kỉ XIX có đặc điểm gì?

a)

A. Tiếp tục phát triển và đạt được nhiều thành tựu đặc sắc.

b)

B. Có những dấu hiệu đình trệ và lạc hậu.

c)

C. Gần như bị thay thế bởi văn minh phương Tây.

d)

D. Bị đàn áp và không còn chỗ đứng trong xã hội.

52.

Sự kiện nào đã chấm dứt thời kì phát triển của nền văn minh Đại Việt?

a)

A. Nguyễn Ánh lập ra triều Nguyễn.

b)

C. Thực dân Pháp xâm lược Việt Nam và thiết lập chế độ cai trị.

c)

B. Vua Minh Mạng ra Hoàng Việt luật lệ.

d)

D. Hồ Chủ tịch đọc Tuyên ngôn độc lập khai sinh ra nước Việt Nam dân chủ cộng hoà.

53.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về khái niệm văn minh Đại Việt?

a)

A. Chủ thể là cộng đồng các dân tộc Việt Nam.

b)

B. Là nền văn minh đầu tiên của dân tộc Việt Nam.

c)

D. Hình thành và phát triển cùng với quốc gia Đại Việt.

d)

C. Phát triển rực rỡ trên các lĩnh vực đời sống xã hội.

54.

Cơ sở cốt lõi đóng vai trò quan trọng cho sự phát triển của nền văn minh Đại Việt là:

a)

A. sự phục hồi của nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc.

b)

B. nền độc lập, tự chủ của quốc gia.

c)

C. sự tiếp thu toàn bộ văn minh Trung Hoa.

d)

D. sự tiếp thu tinh hoa văn minh Ấn Độ.

55.

Người Việt đã tiếp thu có chọn lọc tinh hoa của văn minh Trung Hoa trên những lĩnh vực nào sau đây để làm phong phú nền văn minh Đại Việt?

a)

A. Thể chế chính trị, luật pháp, chữ viết, tư tưởng Nho giáo, giáo dục, khoa cử.

b)

B. Bộ máy nhà nước, tín ngưỡng cổ truyền, Hồi giáo.

c)

C. Kĩ thuật luyện kim, chăn nuôi gia súc, luật pháp, chữ viết, Hin-đu giáo.

d)

D. Quan chế, luật pháp, tiếng nói, giáo dục, khoa cử, Thiên Chúa giáo.

56.

Người Việt đã tiếp thu có chọn lọc tinh hoa của văn minh Ấn Độ trên những lĩnh vực nào sau đây để làm phong phú nền văn minh Đại Việt?


a)

C. Phật giáo, nghệ thuật, kiến trúc.

b)

A. Phật giáo, chữ viết, cách thức xây dựng hệ thống đê điều.

c)

B. Tín ngưỡng thờ cúng ông bà tổ tiên, giáo dục, khoa cử.

d)

D. Đạo giáo, văn học, khoa học - kĩ thuật.

57.

Nền văn minh Đại Việt phát triển toàn diện trong giai đoạn nào sau đây?

a)

D. Đầu thế kỉ XVIII - giữa thế kỉ XIX.

b)

A. Thế kỉ X - đầu thế kỉ XI.

c)

C. Thế kỉ XI - thế kỉ XV.

d)

B. Thế kỉ XV - thế kỉ XIX.

58.

Nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc là cơ sở hình thành và phát triển của nền văn minh Đại Việt vì:

a)

B. Không có nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc thì không thể có nền văn minh Đại Việt.

b)

A. Những di sản và truyền thống của nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc tiếp tục được phục hưng, phát triển.

c)

C. Nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc đã sáng tạo ra chữ viết, luật pháp, hệ thống giáo dục, khoa cử làm nền tảng cho sự phát triển của văn minh Đại Việt.

d)

D. Nhà nước quân chủ chuyên chế thời Văn Lang – Âu Lạc là hình mẫu cho nền văn minh Đại Việt.

59.

Tại sao nói nền độc lập, tự chủ là cơ sở quan trọng nhất của nền văn minh Đại Việt?

a)

D. Vì không có nền độc lập, tự chủ thì nhân dân Đại Việt không thể đánh thắng giặc ngoại xâm.

b)

B. Vì nền độc lập, tự chủ là điều kiện thuận lợi để nhân dân xây dựng và phát triển một nền văn hoá dân tộc rực rỡ.

c)

A. Vì nền độc lập, tự chủ là nguyện vọng tha thiết của nhân dân Đại Việt.

d)

C. Vì chỉ có độc lập, tự chủ thì mới có thể tiếp thu toàn bộ văn minh Trung Hoa, Ấn Độ.

60.

Nền văn minh Đại Việt trong giai đoạn thế kỉ XVIII – giữa thế kỉ XIX có nhiều biến động do:

a)

D. Quốc gia Đại Việt bị thực dân Pháp biến thành thuộc địa.

b)

A. Quốc gia Đại Việt từng bước rơi vào khủng hoảng gắn liền với triều Lê trung hưng, Tây Sơn, Nguyễn.

c)

B. Quốc gia Đại Việt vừa mới giành được quyền độc lập, tự chủ nên còn non trẻ.

d)

C. Quốc gia Đại Việt bị Trung Hoa biến thành quận, huyện.

61.

Văn minh Đại Việt là những sáng tạo ....... tiêu biểu trong kỉ nguyên độc lập, tự chủ của quốc gia Đại Việt.

a)

D. vật thể.

b)

A. vật chất.

c)

C. vật chất và tinh thần.

d)

B. tinh thần.

62.

Quốc hiệu Đại Việt có từ khi nào?

a)

B. Triều Ngô.

b)

D. Triều Lý.

c)

A. Triều Đinh.

d)

C. Triều Hồ.

63.

 Kinh đô quốc gia Đại Việt chủ yếu đóng ở đâu?

a)

D. Cổ Loa.

b)

A. Thăng Long.

c)

B. Hoa Lư.

d)

C. Phong Châu.

64.

Văn minh Đại Việt trong thế kỉ X gắn liền với sự tồn tại của các chính quyền, vương triều nào?

a)

C. Họ Khúc, Lý, Lê sơ, Mạc, Lê trung hưng.

b)

B. Tiền Lê, Lý, Trần, Hồ, Lê sơ.

c)

A. Họ Khúc, họ Dương, Ngô, Đinh, Tiền Lê.

d)

D. Họ Dương, Trần, Lê trung hưng, Tây Sơn, Nguyễn.


65.

Văn minh Đại Việt trong thế kỉ XVI-XVII gắn liền với sự tồn tại của các vương triều nào?

a)

D.  Trần, Tây Sơn, Nguyễn.

b)

A. Lý, Trần, Hồ.

c)

B. Tiền Lê, Lý, Trần, Hồ, Lê sơ.

d)

C. Lê sơ (giai đoạn cuối), Mạc, Lê trung hưng.

66.

Tam giáo đồng nguyên là

a)

A. sự kết hợp hài hòa giữa Nho-Phật-Đạo.

b)

B. sự kết hợp hài hòa giữa Hồi-Phật-Nho.

c)

C. sự kết hợp hài hòa giữa Nho-Đạo-Thiên Chúa.

d)

D. sự kết hợp hài hòa giữa Hin đu-Nho-Phật.

67.

 Văn hóa phương Tây du nhập vào Đại Việt từ thế kỉ:

a)

A. X.

b)

B. XVI.

c)

C. XIX.

d)

D.XIV.

68.

Lý Thái Tổ dời đô về Đại La (Thăng Long) vào năm nào?

a)

B. Năm 1001.

b)

A. Năm 1010.

c)

C. Năm 1000.

d)

D. Năm 1011.


69.

Văn minh Đại Việt thời Lê sơ đạt được những thành tựu rực rỡ trên cơ sở:

a)

C. độc tôn Đạo giáo.

b)

B. độc tôn Nho giáo.

c)

A. độc tôn Phật giáo.

d)

D. độc tôn Thiên Chúa giáo.

70.

Cơ sở hình thành nền văn minh Đại Việt là

a)

D. Kế thừa nền văn minh Văn Lang- Âu Lạc; dựa trên nền độc lập, tự chủ của quốc gia Đại Việt; tiếp thu có chọn lọc những thành tựu văn minh Trung Hoa.

b)

A. Kế thừa nền văn minh Văn Lang- Âu Lạc; dựa trên nền độc lập, tự chủ của quốc gia Đại Việt; tiếp thu có chọn lọc những thành tựu văn minh bên ngoài.

c)

B. Kế thừa nền văn minh Phù Nam; dựa trên nền độc lập, tự chủ của quốc gia Đại Việt; tiếp thu có chọn lọc những thành tựu văn minh bên ngoài.

d)

C. Kế thừa nền văn minh Chăm-pa; dựa trên nền độc lập, tự chủ của quốc gia Đại Việt; tiếp thu có chọn lọc những thành tựu văn minh bên ngoài.

71.

Quá trình phát triển của văn minh Đại Việt chia làm các giai đoạn như sau:

a)


D. thế kỉ X; từ thế kỉ XI đến thế kỉ XV; từ thế kỉ XVI-VII; từ thế kỉ XVIII đến thế kỉ XIX.

b)

A. thế kỉ X; từ thế kỉ XI đến thế kỉ XV.

c)

B. thế kỉ X; từ thế kỉ XI đến thế kỉ XVI; từ thế kỉ XVI-XXI.

d)

C. thế kỉ X-XI; từ thế kỉ XII đến thế kỉ XVI; từ thế kỉ XVI-XXI.

72.

Tổ chức bộ máy nhà nước chuyên chế trung ương tập quyền của Đại Việt được hoàn thiện chặt chẽ từ trung ương đến địa phương dưới triều đại nào?

a)

D. Nhà Hồ.

b)

A. Nhà Lý.

c)

B. Nhà Trần.

d)

C. Nhà Lê Sơ.

73.

Nhà nước phong kiến Đại Việt được xây dựng theo thể chế chính trị nào?

a)

D. Nhà nước cộng hoà.

b)

A. Quân chủ chuyên chế.

c)

B. Chiếm hữu nô lệ.

d)

C. Quân chủ lập hiến.

74.

Dưới thời Lý, tôn giáo nào được tôn sùng và đóng vai trò quan trọng trên các lĩnh vực chính trị, xã hội?

a)

D. Hindu giáo.

b)

A. Nho giáo.

c)

B. Đạo giáo.

d)

C. Phật giáo.

75.

Dưới thời vua Lê Thánh Tông, để tập trung quyền lực vào tay vua, chức quan nào đã được bãi bỏ?

a)

D. Quan tể tướng.

b)

A. Quan khâm sai.

c)

B. Quan võ.

d)

C. Quan văn.

76.

Năm 1010, Lý Thái Tổ quyết định dời đô từ

a)

D. Phong Châu ra Phong Khê.

b)

A. Hoa Lư ra Hội An.

c)

B. Hoa Lư ra Đại La.

d)

C. Hoa Lư ra Thuận Hoá.

77.

 Đâu là trung tâm văn hoá – kinh tế của Đại Việt trong khoảng thời gian từ thế kỉ X – XV?

a)

B. Hội An.

b)

A. Thăng Long.

c)

D. Thanh Hà.

d)

C. Phố Hiến.


78.

Bộ luật thành văn đầu tiên của Đại Việt được vua Lý Thái Tông ban hành năm 1042 là

a)

B. Hoàng Việt luật lệ.

b)

A. Luật Hồng Đức.

c)

C. Luật Hình thư.

d)

D. Quốc triều hình luật.

79.

Bộ luật được ban hành dưới thời Lê Sơ năm 1483 là

a)

D. Hình luật.

b)

A. Luật Hồng Đức.

c)

B. Hoàng Việt luật lệ.

d)

C. Luật Hình thư.


80.

Bộ luật được ban hành năm 1815 dưới thời vua Gia Long là

a)

C. Luật Hình thư.

b)

A. Luật Hồng Đức.

c)

B. Hoàng Việt luật lệ.

d)

D. Quốc triều hình luật.

81.

Ba tôn giáo lớn đóng vai trò quan trọng trong đời sống, văn hoá, chính trị của văn minh Đại Việt là những tôn giáo nào?

a)

D. Phật giáo – Hindu giáo – Nho giáo.

b)

B. Phật giáo- Nho giáo – Đạo giáo.

c)

A. Phật giáo – Nho giáo – Hồi giáo.

d)

C. Phật giáo – Hindu giáo – Đạo giáo.

82.

Một trong những điểm tiến bộ mới trong luật pháp Đại Việt là

a)

C. Phân chia lại ruộng đất.

b)

A. Bảo vệ quyền lợi phụ nữ.

c)

B. Giảm thuế trong nhân dân.

d)

D. Giảm bớt hình phạt.

83.

Luật pháp Đại Việt quy định như thế nào để bảo vệ sức kéo trong nông nghiệp?

a)

D. Cấm sử dụng trâu bò vào mục đích khác ngoài cày cấy.

b)

A. Cấm cho tặng trâu bò.

c)

B. Cấm giết mổ trâu bò trái phép.

d)

C. Mỗi hộ dân được nhà nước phân phát trâu bò.

84.

Chính sách cho một số binh lính luân phiên nhau về làm ruộng ở làng xã lúc thời bình, nếu có chiến tranh sẽ huy động tất cả đi chiến đấu gọi là

a)

D. Ngụ binh ư nông.

b)

A. Phòng thủ thời bình.

c)

B. Sẵn sàng chiến đấu.

d)

C. Sản xuất thời bình, tham chiến khi cần.

85.

Nhà nước Đại Việt đã lập ra chức quan nào để giám sát việc sửa chữa, đắp đê hằng năm?

a)

B. Quan khâm sai.

b)

A. Hà đê sứ.

c)

C. Đồn điền sứ.

d)

D. Khuyến nông sứ.

86.

Các xưởng thủ công của nhà nước dưới các triều đại phong kiến Việt Nam còn được gọi là

a)

D. Quốc sử quán.

b)

A. Cục bách tác.

c)

B. Cục chế tác.

d)

C. Quốc tử giám.

87.

Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng vai trò của “Quan xưởng” trong thủ công nghiệp nhà nước?

a)

D. Tạo ra các hình mẫu hỗ trợ thủ công nghiệp cả nước phát triển.

b)

A. Tạo ra sản phẩm chất lượng cao để trao đổi buôn bán trong và ngoài nước.

c)

B. Huy động lực lượng thợ thủ công tay nghề cao phục vụ chế tác, buôn bán.

d)

C. Tạo ra sản phẩm chất lượng cao phục vụ nhu cầu của triều đình phong kiến.

88.

Bốn đô thị phát triển sầm uất nhất của nhà nước Đại Việt là

a)

A. Thăng Long, Phố Hiến, Thanh Hà, Hoa Lư.

b)

B. Thăng Long, Phố Hiến, Hội An, Phú Xuân.

c)

C. Thăng Long, Phố Hiến, Thanh Hà, Hội An.

d)

D. Thăng Long, Hoa Lư, Phú Xuân, Hội An.

89.

Vào thời Lê Sơ, tôn giáo nào đã được nâng lên địa vị độc tôn?

a)

D. Thiên Chúa giáo.

b)

A. Phật giáo.

c)

B. Nho giáo.

d)

C. Đạo giáo.

90.

Trên cơ sở tiếp thu chữ Hán của người Trung Quốc, người Việt đã sáng tạo ra loại chữ nào?


a)

B. Chữ Latinh.

b)

A. Chữ Việt cổ.

c)

C. Chữ Nôm.

d)

D. Chữ Phạn.

91.

Đâu là một trong những làng nghề thủ công chuyên về làm gốm nổi tiếng của Đại Việt còn tồn tại đến ngày nay?

a)

D. Bát Tràng.

b)

A. La Khê.

c)

B. Văn Lâm.

d)

C. Đông Hồ.

92.

Ở Đại Việt, thời phát triển, tư tưởng nào được xem là tiêu chuẩn đạo đức cao nhất để đánh giá con người và các hoạt động xã hội?

a)

A. Yêu nước, thương dân.

b)

B. Yêu chuộng hòa bình.

c)

C. Tương thân tương ái.

d)

D. Nhân nghĩa, đoàn kết.

93.

Việc cho dựng bia ghi danh tiến sĩ ở Văn Miếu - Quốc Tử giám thể hiện chính sách nào sau đây của các triều đại phong kiến Việt Nam?

a)

D. Đề cao vai trò của sản xuất nông nghiệp.

b)

A. Nhà nước coi trọng giáo dục, khoa cử.

c)

B. Ghi danh những anh hùng có công với nước.

d)

C. Ghi lại tiến trình phát triển của lịch sử dân tộc.

94.

Để khuyến khích nhân dân sản xuất nông nghiệp, nhà nước Đại Việt đã tổ chức lễ nào sau đây

a)

A. Lễ chọi trâu.

b)

B. Lễ cầu mưa.

c)

C. Lễ tịch điền.

d)

D. Lễ mừng mùa vụ bội thu.

95.

Bộ Quốc sử đầu tiên chép từ Triệu Vũ Đế đến Lý Chiêu Hoàng do Lê Văn Hưu soạn ra có tên gọi là

a)

D. Hoàng Lê nhất thống chí.

b)

A. Đại Việt sử kí toàn thư.

c)

B. Đại Việt sử kí.

d)

C. Đại Nam thực lục.

96.

Đâu là một trong những tác phẩm nổi tiếng của danh nhân văn hoá Nguyễn Trãi?

a)

D. Nam Quốc Sơn Hà.

b)

A. Hịch tướng sĩ.

c)

B. Bình Ngô đại cáo.

d)

C. Truyện Kiều.

97.

a)

D. 1-b, 2-c, 3-a, 4-d.

b)

A. 1-b, 2-d, 3-c, 4-a.

c)

B. 1-d, 2-b, 3-a, 4-c.

d)

C. 1-a, 2-d, 3-b, 4-c.

98.

Bốn công trình nghệ thuật tiêu biểu thời Lý Trần được xem là “An Nam tứ đại khí” gồm có

a)

D. Chuông Quy Điền, cánh cửa chùa Phổ Minh, trống đồng Ngọc Lũ, tượng phật ở chùa Quỳnh Lâm.

b)

A. Chuông Quy Điền, Vạc Phổ Minh, Tháp Báo Thiên, tượng phật ở chùa Quỳnh Lâm.

c)

B. Chuông Quy Điền, Vạc Phổ Minh, Tháp Báo Thiên, tượng quan âm nghìn mắt nghìn tay.

d)

C. Chuông Quy Điền, cánh cửa chùa Phổ Minh, trống đồng Đông Sơn, tượng phật ở chùa Quỳnh Lâm.

99.

Trong khoảng thế kỉ XV – XVI, các tôn giáo mới nào đã bắt đầu du nhập vào Đại Việt?

a)

B. Hindu giáo, Hồi giáo.

b)

A. Nho giáo, Phật giáo.

c)

D. Hồi giáo, Thiên Chúa giáo.

d)

C. Hindu giáo, Bà La Môn giáo.

100.

Thời Tây Sơn, để khuyến khích học tập trong nhân dân, vua Quang Trung đã

a)

D. Mở thêm khoa thi.

b)

B. Vận động người dân nghèo đến trường.

c)

A. Mở rộng truyền bá đạo Nho.

d)

C. Ban chiếu khuyến học.

101.

Trong lịch sử Việt Nam ai là người đã thi đỗ tiến sĩ Nho học đầu tiên?

a)

B. Nguyễn Bỉnh Khiêm.

b)

A. Cao Bá Quát.

c)

C. Lê Văn Thịnh.

d)

D. Mạc Đĩnh Chi.

102.

Chữ Nôm trở thành chữ viết chính thống dưới triều đại phong kiến nào của nước ta?

a)

A. Nhà Lý.

b)

B. Nhà Trần.

c)

C. Lê sơ.

d)

D. Tây Sơn.

103.

Nội dung nào sau đây không phải là chính sách của nhà nước phong kiến Đại Việt trong khuyến khích nông nghiệp phát triển?

a)

D. Nhà nước quan tâm trị thủy, bảo vệ sức kéo nông nghiệp.

b)

A. Tách thủ công nghiệp thành một ngành độc lập.

c)

B. Khuyến khích khai hoang, mở rộng diện tích đất canh tác.

d)

C. Tổ chức nghi lễ cày ruộng tịch điền khuyến khích sản xuất.

104.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa sự ra đời các làng nghề thủ công truyền thống ở Đại Việt?

a)

D. Góp phần quan trọng thúc đẩy thương nghiệp phát triển.

b)

A. Nâng cao năng lực cạnh tranh với các xưởng thủ công của nhà nước.

c)

B. Sản xuất được chuyên môn hóa, sản phẩm có chất lượng cao hơn.

d)

C. Sản phẩm mang nét độc đáo, gây dựng thành thương hiệu nổi tiếng.

105.

Việc đề cao Nho giáo của các nhà nước phong kiến Đại Việt đã không dẫn đến hệ quả nào dưới đây?

a)

B. Tạo ra sự bảo thủ, chậm cải cách trước những biến đổi xã hội.


b)

A. Giữ ổn định trật tự kỷ cương của nhà nước phong kiến.

c)

D. Tạo điều kiện giao lưu giữa các tôn giáo làm đậm đà bản sắc dân tộc.

d)

C. Nguy cơ tụt hậu, đứng trước sự xâm lược của thực dân phương Tây.

106.

Chữ Quốc ngữ ra đời xuất phát từ nhu cầu nào sau đây?

a)

D. Sử dụng trong cung đình.

b)

A. Truyền đạo.

c)

B. Giáo dục.


d)

C. Sáng tác văn học.

107.

Đông Hồ (Bắc Ninh), Hàng Trống (Hà Nội), Làng Sinh (Thừa Thiên Huế) là những làng nghề nổi tiếng trong lĩnh vực nào?

a)

D. Tranh dân gian.

b)

A. Đúc đồng.

c)

B. Điêu khắc gỗ.

d)

C. Gốm sứ.

108.

Nghệ thuật biểu diễn truyền thống Việt Nam (thay thành Đại Việt) không có loại hình nào sau đây?

a)

D. Chèo.

b)

A. Múa rối.

c)

C. Kịch nói.

d)

B. Ca trù

109.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống (.....), hoàn thiện câu sau đây: “Nền văn minh Đại Việt là nền văn minh ...... và văn hoá làng xã.”

a)

D. thương nghiệp.

b)

A. nông nghiệp độc canh cây lúa.

c)

C. nông nghiệp lúa nước.

d)

B. hướng biển.

110.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống (…), hoàn thiện câu sau đây:
“Văn minh Đại Việt thể hiện….và…. của các thế hệ người Việt”

a)

D. Sự kiên trì – tinh thần bất khuất

b)

A. Sức sáng tạo – truyền thống lao động bền bỉ

c)

B. Sức sáng tạo – sự cố gắng không ngừng

d)

C. Sự kiên trì – tinh thần tương thân tương ái

111.

Hình ảnh sau đây là công trình nổi tiếng nào của văn minh Đại Việt?

a)

D. Chùa Trấn Quốc..

b)

A. Kinh thành Huế.

c)

C. Văn miếu Quốc Tử Giám.

d)

B. Đền Trần.

112.

Câu nào sau đây không đúng về văn minh Đại Việt?

a)

D. Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên, thờ các vị anh hùng, người có công với đất nước tiếp tục được duy trì.

b)

A. Nông nghiệp ngô – khoai – sắn và văn hoá đô hội là một trong những đặc trưng của văn minh Đại Việt.

c)

B. Nhà nước thành lập các cơ quan chuyên trách đê điều, cử quan lại thường xuyên trông coi việc đắp đê, khơi vét kênh mương, đào nắn các dòng chảy,… phục vụ sản xuất.

d)

C. Công cuộc khai hoang mở rộng diện tích canh tác được tiến hành thường xuyên.

113.

Để khắc phục tình trạng phân quyền, thiếu thống nhất, sau khi lên ngôi hoàng đế (1820), vua Minh Mạng đã

a)

D. xây dựng bộ máy nhà nước theo mô hình các nước phương Tây.

b)

A. thi hành các biện pháp cải cách để tập trung quyền lực và hoàn thiện bộ máy nhà nước.

c)

B. thực hiện chính sách đóng cửa nền kinh tế

d)

C. ban hành chính sách kinh tế mới.

114.

Trọng tâm cuộc cải cách của vua Minh Mạng là lĩnh vực nào?

a)

D. Ngoại giao.

b)

A. Quân sự.

c)

B. Kinh tế.

d)

C. Hành chính.

115.

Ở trung ương, bước đầu tiên trong công cuộc tập trung quyền lực của vua Minh Mạng là tiến hành 

a)

D. cải tổ Văn thư phòng và thành lập Cơ mật viện.

b)

A. cải tổ Cơ mật viện và thành lập Văn thư phòng.

c)

B. cải tổ Cơ mật viện và thành lập Đô sát viện.

d)

C. cải tổ Văn thư phòng và thành lập Nội các.

116.

Đâu không phải là chức năng của Nội các dưới thời Minh Mạng?

a)

C. Khởi thảo chế cáo, lưu giữ công văn.

b)

A. Chuyển công văn từ triều đình đến địa phương.

c)

B. Tiếp nhận công văn từ địa phương đến triều đình.

d)

D. Giám sát hoạt động của các cơ quan khác.

117.

Nội các cùng với Cơ mật viện là hai cơ quan tham mưu và tư vấn tối cao của hoàng đế về

a)

D. giáo dục, kinh tế, chính trị, quân sự.

b)

A. kinh tế, chính trị, xã hội, ngoại giao.

c)

B. hành chính, chính trị, an ninh, quân sự.

d)

C. ngoại giao, hành chính, an ninh, quân sự.

118.

Đô sát viện và Lục khoa đều có chức năng, nhiệm vụ đó là

a)

D. ngoại giao

b)

A. giám sát.

c)

B. bổ nhiệm quan lại.

d)

C. xét xử các vụ án oán.

119.

Năm 1829, vua Minh Mạng cho lập Nội các thay thế cho Văn thư phòng. Cơ quan này không có nhiệm vụ

a)

A. tiếp nhận và xử lí công văn.

b)

B. giúp vua khởi thảo văn bản hành chính.

c)

C. coi giữ ấn tín, lưu trữ châu bản.

d)

D. giám sát việc thi hành luật pháp và quy định của triều đình.

120.

Ở địa phương, điểm đặc biệt trong cải cách của vua Minh Mạng là

a)

D. văn bản hành chính được quy định chặt chẽ.

b)

B. thành lập Nội các và Cơ mật viện.

c)

C. chia đất nước thành các tỉnh.

d)

A. cải tổ hệ thống Văn thư phòng.

121.

Vua Minh Mạng đã chia cả nước thành

a)

A. 30 tỉnh và 1 phủ Thừa Thiên.

b)

B. 13 đạo thừa tuyên và 1 phủ Trung Đô.

c)

C. 18 tỉnh và 1 phủ Thừa Thiên.

d)

D. 12 tỉnh và 1 phủ Thừa Thiên.

122.

Trong cuộc cải cách của Minh Mạng, đứng đầu tỉnh là

a)

D. Thượng thư và Tổng đốc.

b)

A. Tổng đốc, Tuần phủ.

c)

B. Thượng thư và Tuần phủ.

d)

C. Tri phủ và Tuần phủ.

123.

Đối với vùng đồng bào dân tộc thiểu số, vua Minh Mạng đã không thi hành chính sách nào sau đây?

a)

D. Gả công chúa cho các tù trưởng địa phương.

b)

A. Đổi các sách, động thành xã như vùng đồng bằng.

c)

B. Bãi bỏ chế độ cai trị của các tù trưởng địa phương.

d)

C. Bổ dụng quan lại triều đình đến cai trị trực tiếp.

124.

Hoạt động nào dưới đây không phải nội dung cải cách của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX)?

a)

A. Cải tổ chế độ hồi tỵ.

b)

B. Bãi bỏ chính sách “bế quan tỏa cảng”.

c)

C. Cải tổ hệ thống Văn thư phòng.

d)

D. Chia đất nước thành các tỉnh.

125.

Ý nào sau đây không đúng về phép hồi tỵ?

a)

A. Hồi tỵ có nghĩa là tránh đi.

b)

C. Hồi tỵ quy định anh, em được làm quan cùng một chỗ.

c)

B. Hồi tỵ quy định anh, em không được làm quan cùng một chỗ.

d)

D. Hồi tỵ quy định thầy, trò không được làm quan cùng một chỗ.

126.

Thời vua Minh Mạng, ở địa phương, hệ thống hành chính phân cấp theo mô hình từ trên xuống theo thứ tự là

a)

D. tỉnh, huyện, châu, xã, tổng và phủ.

b)

A. tỉnh, phủ, huyện, châu, xã và tổng.

c)

B. tỉnh, phủ, huyện/châu, tổng và xã.

d)

C. tỉnh, huyện, phủ, châu, tổng và xã.

127.

Cuộc cải cách của Minh Mạng đã không mang lại kết quả nào sau đây?

a)

C. Tổ chức cơ cấu bộ máy nhà nước gọn nhẹ, chặt chẽ.

b)

A. Xây dựng được chế độ quân chủ trung ương tập quyền cao độ.

c)

B. Thống nhất đơn vị hành chính địa phương trong cả nước.

d)

D. Đưa đất nước phát triển theo mô hình của các nước phương Tây.

128.

Ý nào sau đây là đúng khi nói về ý nghĩa cuộc cải cách Minh Mạng?

a)

A. Cuộc cải cách Minh Mạng  có ý nghĩa quan trọng trong việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt hành chính.

b)

B. Cuộc cải cách Minh Mạng có ý nghĩa quan trọng trong việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ.

c)

C. Cuộc cải cách Minh Mạng đã góp phần đưa chế độ phong kiến phát triển lên đến đỉnh cao.

d)

D. Cuộc cải cách Minh Mạng  đã để lại bài học kinh nghiệm quý báu trong việc tuyển dụng chế độ quan lại.

129.

Một trong những di sản to lớn của cuộc cải cách của Minh Mạng nửa đầu XIX còn giá trị đến ngày nay là

a)

A. chế độ “ hồi tỵ” mở rộng.

b)

B. cách thức phân chia đơn vị hành chính cấp tỉnh.

c)

C. chế độ quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền cao độ.

d)

D. phân chia quyền lực cấp dưới thành lục Bộ.

130.

Một trong những mặt tích cực của cuộc cải cách hành chính của Minh Mạng nửa đầu XIX là

a)

D. chuyển sang một hình thái kinh tế- xã hội cao hơn.

b)

A. phát huy thành quả trong cải cách của Hồ quý Ly và Lê Thánh Tông thế kỉ XV.

c)

B. đổi mới và thống nhất được hệ thống hành chính quốc gia.

d)

C. giải quyết được khủng hoảng toàn diện của xã hội phong kiến.

131.

Nội dung nào sau đây không phải là kết quả của cuộc cải cách của vua Minh Mạng?

a)

A. Xây dựng được chế độ quân chủ trung ương tập quyền cao độ.


b)

B. Thống nhất đơn vị hành chính địa phương trong cả nước.

c)

C. Tổ chức cơ cấu bộ máy nhà nước gọn nhẹ, chặt chẽ.

d)

D. Xây dựng chế độ quân chủ trung ương phân quyền cao độ.

132.

Nội dung nào không phản ánh đúng về bối cảnh thực hiện cuộc cải cách của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX)?

a)

A. Tình trạng lạm quyền của quan lại địa phương.

b)

B. Mâu thuẫn xã hội diễn ra gay gắt.

c)

C. Bộ máy nhà nước chưa hoàn chỉnh.

d)

D. Chế độ quân chủ chuyên chế đang trong thời kì thịnh trị.

133.

Câu 1. Tháng 8 – 1945, điều kiện khách quan rất thuận lợi tạo thời cơ cho nhân dân ta vùng lên giành lại độc lập đó là

a)

A. sự thất bại của phe phát xít trên chiến trường châu Âu.

b)

B. sự đầu hàng của phát xít Italia và phát xít Đức.

c)

C. sự đầu hàng vô điều kiện của phát xít Nhật.

d)

D. sự thắng lợi của phe phát xít.

134.

Thời cơ “ngàn năm có một” trong Cách mạng tháng Tám năm 1945 tồn tại trong thời gian nào?

a)

A. Từ khi Mỹ ném bom nguyên tử xuống Hi-rô-si-ma và Na-ga-xa-ki của Nhật Bản.

b)

B. Từ khi Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc ở châu Âu (tháng 5-1945).

c)

C. Sau khi Nhật đầu hàng Đồng minh đến lúc Pháp nổ súng xâm lược Việt Nam lần hai.

d)

D. Sau khi quân Nhật đầu hàng Đồng minh đến trước khi quân Đồng minh vào giải giáp quân Nhật.

135.

"Hỡi quốc dân đồng bào! Phát xít Nhật đã đầu hàng Đồng minh quân Nhật đã bị tan rã tại khắp các mặt trận, kẻ thù chúng ta đã ngã gục..." Câu nói đó thể hiện điều gì trong Cách mạng tháng Tám năm 1945.

a)

D. Thời kì tiền khởi nghĩa đã bắt đầu.

b)

A. Thời cơ khách quan thuận lợi.

c)

C. Cách mạng tháng Tám đã thành công.

d)

B. Thời cơ chủ quan thuận lợi.

136.

Hội nghị toàn quốc của Đảng Cộng sản Đông Dương họp từ ngày 13 đến 15/8/1945 ở đâu?

a)

D. Phay Khắt (Cao Bằng).

b)

A. Pác Bó (Cao Bằng).

c)

B. Tân Trào (Tuyên Quang).

d)

C. Bắc Sơn (Võ Nhai).

137.

Hội nghị toàn quốc của Đảng họp từ ngày 14 đến 15/8/1945 đã quyết định vấn đề gì?

a)

A. Tán thành chủ trương Tổng khởi nghĩa của Đảng, thông qua 10 chính sách của Việt Minh.

b)

B. Lập Ủy ban khởi nghĩa toàn quốc, ban bố Quân lệnh số 1.

c)

C. Khởi nghĩa giành chính quyền ở Hà Nội, Huế, Sài Gòn.

d)

D. Quyết định những vấn đề quan trọng về chính sách đối nội, đối ngoại sau khi giành chính quyền.

138.

Các đại biểu đều nhất trí tán thành quyết định Tổng khởi nghĩa, thông qua 10 chính sách của Việt Minh, lập ủy Ban Dân tộc giải phóng Việt Nam (tức Chính phủ Lâm thời) do Chủ tịch Hồ Chí Minh đứng đầu, đó là quyết định của:

a)

D. Hội nghị Quân sự Bắc Kì (4/1945).

b)

A. Hội nghị toàn quốc của Đảng họp ở Tân Trào (14/8/1945).

c)

B. Đại hội Quốc dân ở Tân Trào (16, 17 /8/1945).

d)

C. Hội nghị mở rộng Ban Thường vụ Trung ương (9/3/1945).

139.

Chiều ngày 16/8/1945, theo lệnh của Ủy ban khởi nghĩa, một đội giải phóng quân do đồng chí Võ Nguyên Giáp chỉ huy, xuất phát từ Tân Trào về giải phóng thị xã nào?

a)

D. Giải phóng thị xã Lào Cai.

b)

A. Giải phóng thị xã Cao Bằng.

c)

B. Giải phóng thị xã Thái Nguyên.

d)

C. Giải phóng thị xã Tuyên Quang.

140.

Cách mạng tháng Tám giành chính quyền ở Hà Nội vào ngày tháng năm nào?

a)

B. 19-8-1945.

b)

A. 18-8-1945.

c)

C. 20-8-1945.

d)

D. 21-8-1945.

141.

Cách mạng tháng Tám giành chính quyền ở Sài Gòn vào thời gian nào?

a)

A. 18-8-1945.

b)

B. 19-8-1945.

c)

C. 23-8-1945.

d)

D. 25-8-1945.

142.

“Giờ quyết định cho vận mệnh dân tộc ta đã đến, toàn quốc đồng bào hãy đứng dậy đem sức ta mà tự giải phóng cho ta...”.  Đó là lời kêu gọi từ


a)

B. Quân lệnh số 1 kêu gọi toàn quốc nổi dậy khởi nghĩa.

b)

A. Hội nghị toàn quốc của Đảng họp ở Tân Trào (14/8/1945).

c)

D. Thư Hồ Chí Minh gửi đồng bào cả nước kêu gọi nổi dậy tổng khởi nghĩa giành chính quyền.

d)

C. Đại hội Quốc dân ở Tân Trào (16/8/1945).

143.

Câu 11: Bốn tỉnh giành được chính quyền ở tỉnh lị sớm nhất trong cả nước là:

a)

B. Bắc Giang, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam.

b)

A. Hà Nội, Bắc Giang, Huế, Sài Gòn

c)

C. Bắc Giang, Hải Dương, Hà Nội, Huế.

d)

D. Hà Nội, Sài Gòn, Hà Tĩnh, Quảng Nam.

144.

Ngày 13/08/1945, Trung ương Đảng và Tổng bộ Việt Minh thành lập Ủy ban Khởi nghĩa toàn quốc, ban bố Quân lệnh số 1 đã

a)

A. chính thức phát động Tổng khởi nghĩa trong cả nước.

b)

B. góp phần chuẩn bị lực lượng cho cuộc Tổng khởi nghĩa.

c)

C. cử ra Ủy ban Dân tộc giải phóng Việt Nam.

d)

D. thông qua kế hoạch lãnh đạo toàn dân Tổng khởi nghĩa.

145.

Nhận xét nào sau đây là không đúng về Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?


a)

D. Đây là cuộc cách mạng đi từ khởi nghĩa từng phần tiến lên tổng khởi nghĩa.

b)

A. Đây là cuộc cách mạng diễn ra với sự kết hợp lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang.

c)

B. Đây là cuộc cách mạng diễn ra nhanh, gọn, ít đổ máu, bằng phương pháp hòa bình.

d)

C. Đây là cuộc cách mạng diễn ra với sự kết hợp khởi nghĩa ở cả nông thôn và thành thị.

146.

Ngày 30 - 8 – 1945, ghi dấu sự kiện lịch sử nào trong Cách mạng tháng Tám năm 1945?


a)

D. Cách mạng tháng Tám giành thắng lợi ở Hà Nội.

b)

A. Cách mạng tháng Tám thành công trong cả nước.

c)

B. Tổng khởi nghĩa giành chính quyền ở Sài Gòn. 

d)

C. Vua Bảo Đại tuyên bố thoái vị.

147.

Nguyên nhân quan trọng nhất quyết định sự thắng lợi của Cách mạng tháng Tám là gì?

a)

A. Dân tộc Việt Nam vốn có truyền thống yêu nước, đã đấu tranh kiên cường bất khuất.

b)

B. Có khối liên minh công nông vững chắc, tập hợp được mọi lực lượng yêu nước trong mọi mặt trận thống nhất.

c)

C. Sự lãnh đạo tài tình của Đảng đứng đầu là Chủ tịch Hồ Chí Minh.

d)

D. Có hoàn cảnh thuận lợi của Chiến tranh thế giới thứ II: Hồng quân Liên Xô và quân Đồng minh đã đánh bại phát xít Đức - Nhật.

148.

Nội dung nào dưới đây không phải là ý nghĩa lịch sử của Cách mạng tháng Tám năm 1945?

a)

A. Phá tan xiềng xích nô lệ của Pháp – Nhật và phong kiến, đưa nhân dân nắm chính quyền.

b)

B. Góp phần vào chiến thắng của phe Đồng minh chống phát xít.

c)

D. Pháp công nhận độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Việt Nam.

d)

C. Mở ra một kỉ nguyên mới của dân tộc, kỉ nguyên độc lập, tự do.

149.

Cho các dữ liệu sau: 

(1) Cử ra Ủy ban dân tộc giải phóng Việt Nam;

(2) Thông qua kế hoạch Tổng khởi nghĩa; 

(3) Thành lập Ủy ban khởi nghĩa toàn quốc

Sắp xếp các dữ liệu trên theo trình tự thời gian để thấy quá trình Đảng Cộng sản Đông Dương đã lãnh đạo nhân dân Việt Nam "chớp thời cơ", tiến hành Tổng khởi nghĩa giành chính quyền trong cả nước?

a)

B. 2, 1, 3.

b)

A. 2, 3, 1.

c)

C. 3, 2, 1.

d)

D. 1, 2, 3.

150.

Điền từ thích hợp vào dấu ba chấm “…” trong đoạn tư liệu sau:

“Chẳng những giai cấp lao động và nhân dân Việt Nam ta có thể tự hào, mà giai cấp lao động và những dân tộc bị áp bức nơi khác cũng có thể tự hào rằng: Lần này là lần đầu tiên trong lịch sử cách mạng của các dân tộc thuộc địa và nửa thuộc địa, một Đảng mới … tuổi đã lãnh đạo cách mạng thành công, đã nắm chính quyền toàn quốc”.

(Hồ Chí Minh: Toàn tập, Tập 6, NXB Chính trị quốc gia, 2011, tr.25)

a)

C. 10.

b)

D. 25.

c)

A. 15.

d)

B. 20.

151.

“Nước Việt Nam có quyền hưởng tự do và độc lập, và sự thật đã trở thành một nước tự do, độc lập” là nội dung của văn bản nào?

a)

 D. Đường Kách mệnh.

b)

A. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến.

c)

C. Tuyên ngôn Độc lập.

d)

B. Kháng chiến nhất định thắng lợi.

152.

Thắng lợi nào sau đây đã đánh dấu một bước tiến nhảy vọt trong lịch sử dân tộc, mở ra kỉ nguyên độc lập, tự do và phát triển dưới chế độ dân chủ cộng hòa?

a)

  D. Chiến dịch Hồ Chí Minh năm 1975.

b)

  A. Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954.

c)

  B. Cách mạng tháng Tám năm 1945.

d)

C. Chiến dịch Tây Nguyên năm 1975.

153.

Điền từ thích hợp vào dấu ba chấm “…” trong đoạn tư liệu sau

“Cách mạng tháng Tám đã đánh dấu một bước phát triển nhảy vọt trong lịch sử dân tộc: mở ra kỉ nguyên…và phát triển dưới chế độ dân chủ cộng hòa.”

a)

D. hòa bình, dân chủ.

b)

A. tự do, độc lập.

c)

B. bình đẳng.

d)

C. hoàn toàn giải phóng.

154.

Những địa phương cuối cùng giành chính quyền trong cách mạng tháng Tám năm 1945 là

a)

D. Đồng Nai Thượng và Hà Tiên.

b)

A. Bắc Giang và Hải Dương.

c)

B. Quảng Ngãi và Hà Nam.

d)

C. Hải Dương và Quảng Nam.

155.

Đường lối lãnh đạo cách mạng đúng đắn, sáng tạo được thể hiện như thế nào trong Cách mạng tháng Tám năm 1945?

a)

D. Lực lượng chính trị, lực lượng vũ trang, căn cứ địa cách mạng từng bước được xây dựng, củng cố.

b)

B. Dân tộc Việt Nam giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc.

c)

A. Đảng Cộng sản Đông Dương và Chủ tịch Hồ Chí Minh đã vận dụng sáng tạo chủ nghĩa Mác Lê-nin để lãnh đạo phong trào giải phóng dân tộc ở Việt Nam.

d)

C. Đảng Cộng sản Đông Dương có quá trình chuẩn bị liên tục trong suốt 15 năm.

156.

Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam diễn ra nhanh chóng và ít đổ máu vì

a)

A. có sự giúp đỡ của phe đồng minh.

b)

B. chỉ sử dụng lực lượng chính trị.

c)

C. đấu tranh bằng biện pháp hòa bình.

d)

D. điều kiện chủ quan và khách quan thuận lợi.

157.

Nội dung nào không phản ánh đúng những bài học kinh nghiệm cách mạng Việt Nam có thể rút ra từ thắng lợi của Cách mạng Tháng Tám năm 1945?

a)

A. Chớp thời cơ, dựa vào sức mạnh của toàn dân để tiến hành tổng khởi nghĩa.

b)

B. Vận dụng sáng tạo chủ nghĩa Mác-Lê nin vào thực tiễn  Việt Nam.

c)

C. Tập hợp, tổ chức lãnh đạo quần chúng nhân dân đấu tranh công khai, hợp pháp.

d)

D. Tổ chức, đoàn kết các lực lượng cách mạng trong một mặt trận dân tộc thống nhất.

158.

Ý nghĩa quan trọng nhất của Cách mạng tháng Tám năm 1945 là gì?  

a)

A. Lật đổ chế độ phong kiến tồn tại hàng chục thế kỉ ở Việt Nam.

b)

D. Đem lại độc lập tự, do cho dân tộc Việt Nam.

c)

C. Đảng Cộng sản Đông Dương từ một Đảng hoạt động bí mật trở thành Đảng cầm quyền.

d)

B. Chọc thủng khâu yếu nhất trong hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa đế quốc.

159.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng những bài học kinh nghiệm được rút ra từ Cách mạng tháng Tám năm 1945?

a)

Sự lãnh đạo của Đảng là nhân tố quyết định đối với thắng lợi của sự nghiệp cách mạng.

b)

Vận dụng sáng tạo chủ nghĩa Mác - Lê-nin vào thực tiễn cách mạng  Việt Nam.

c)

Xây dựng và phát huy sức mạnh của khối đại đoàn kết dân tộc.

d)

Tập hợp, tổ chức lãnh đạo quần chúng đấu tranh công khai, hợp pháp.

160.

Ngày 30-8-1945, Vua Bảo Đại tuyên bố thoái vị, là sự kiện đánh dấu

a)

D. tổng khởi nghĩa thắng lợi trên cả nước.

b)

A. nhiệm vụ dân tộc của cách mạng hoàn thành.

c)

B. nhiệm vụ dân chủ của cách mạng hoàn thành.

d)

C. chế độ phong kiến Việt Nam hoàn toàn sụp đổ.

161.

Nguyên nhân khách quan đưa tới thắng lợi của cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam là gì?

a)

B. Sự lãnh đạo tài tình của Đảng cộng sản Đông Dương.

b)

A. Nhân dân Việt Nam có truyền thống yêu nước, tinh thần đấu tranh bất khuất.

c)

C. Sự chuẩn bị chu đáo trong suốt 15 năm của Đảng cộng sản Đông Dương.

d)

D. Thắng lợi của quân Đồng minh trong cuộc chiến tranh chống phát xít.

162.

Ngày 2-9-1945, ở Việt Nam đã diễn ra sự kiện lịch sử trọng đại gì?

a)

C. Vua Bảo Đại tuyên bố thoái vị.

b)

B. Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc bản Tuyên ngôn độc lập, tuyên bố sự ra đời của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.

c)

A. Cách mạng tháng Tám thành công trên cả nước.

d)

D. Thực dân Pháp chính thức nổ súng quay trở lại xâm lược Việt Nam.

163.

Năm 1911, Nguyễn Tất Thành ra đi tìm đường cứu nước tại đâu?

a)

B. Biên giới phía Bắc.

b)

A. Bến cảng Nhà Rồng.

c)

C. Địa đầu Móng Cái.

d)

D. Bến tàu Thuận An.

164.

Năm 1920, Luận cương về các vấn đề dân tộc và thuộc địa của Lê-nin được đăng trên tờ báo nào sau đây?

a)

A. Chuông Rè.

b)

B. Nhân Đạo.

c)

C. Nhành Lúa.

d)

D. Tiếng Dân.

165.

Một trong những nội dung được Nguyễn Ái Quốc xác định là con đường cứu nước, giải phóng cho dân tộc Việt Nam là

a)

A. Tiến hành làm cách mạng vô sản ở chính quốc trước.

b)

B. Thực hiện cả hai nhiệm vụ kháng chiến và kiến quốc.

c)

C. Giải phóng dân tộc gắn liền với giải phóng giai cấp.

d)

D. Muốn giành độc lập phải xây dựng quân đội mạnh.

166.

Cuối năm 1929, đầu năm 1930, Nguyễn Ái Quốc đã triệu tập hội nghị hợp nhất các tổ chức Cộng sản với cương vị

a)

C. Lãnh đạo tối cao của cách mạng

b)

A. Thành viên đoàn cố vấn quân sự.

c)

D. Phái viên của Quốc tế Cộng sản.

d)

B. Lãnh đạo của Quốc tế Cộng sản.

167.

Tư tưởng cốt lõi của Cương lĩnh chính trị tháng 2 năm 1930 là

a)

C. Dân sinh, dân chủ.

b)

A. Độc lập dân tộc.

c)

B. Độc lập, tự do.

d)

D. Cơm áo, hòa bình.

168.

Vai trò của Nguyễn Ái Quốc trong hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng lần thứ 8 (5-1941) là

a)

B. Thành viên tham dự.

b)

A. Triệu tập và chủ trì.

c)

C. Quan sát viên dự bị.

d)

D. Chi phối hội nghị.

169.

Một trong những nội dung được Nguyễn Ái Quốc đưa ra tại Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng lần thứ 8 (5-1941) là

a)

A. Thành lập chính phủ lâm thời. 

b)

B. Thành lập mặt trận Việt Minh.

c)

C. Thành lập đội du kích Ba Tơ.

d)

D. Lập khu giải phóng Việt Bắc.

170.

Năm 1941, địa điểm nào sau đây được Nguyễn Ái Quốc lựa chọn làm căn cứ địa đầu tiên của cách mạng Việt Nam?

a)

A. Cao Bằng.

b)

B. Lạng Sơn.

c)

C. Phú Thọ.

d)

D. Yên Bái.

171.

Hiệp định đầu tiên mà Chủ tịch Hồ Chí Minh thay mặt chính phú Việt Nam ký với đại diện của chính phủ Pháp năm 1946 là

a)

A. Tạm ước.

b)

B. Sơ-bộ.

c)

С. Ра-гі.

d)

D. Giơ-ne-vơ.

172.

Tháng 12-1946, đứng trước âm mưu xâm lược Việt Nam của Pháp Chủ tịch Hồ Chí Minh đã có hành động nào sau đây để đối phó?

a)

C. Đề ra đường lối kháng chiến đơn độc.

b)

A. Ra lời kêu gọi Toàn quốc kháng chiến.

c)

B. Công bố chỉ thị Toàn dân kháng chiến.

d)

D. Đến thăm Pháp để tranh thủ hòa hoãn.

173.

“Năm xưa Bác cùng đoàn con đi chiến dịch.

Núi rừng vẫn nhớ, suối vẫn trong in bóng hình của Bác...”

Chiến dịch nào sau đây được nhắc tới trong lời bài hát “Bác đang cùng chúng cháu hành quân” của nhạc sỹ Huy Thục?

a)

D. Hòa Bình (1952).

b)

A. Việt Bắc (1947).

c)

C. Thượng Lào (1953).

d)

B. Biên giới (1950).

174.

Một trong những văn kiện lịch sử được Hồ Chủ tịch viết và trực tiếp trình bày là

a)

A. luận cương chính trị (10/1930).

b)

C. bản Quân lệnh số 1 (8/1945).

c)

B. Tuyên ngôn độc lập (9/1945).

d)

D. hiệp định Giơ-ne-vơ (7/1954).

175.

Một trong những tổ chức cách mạng được Nguyễn Ái Quốc thành lập trong thời gian hoạt động ở nước ngoài là

a)

A. Hội Việt Nam cách mạng Thanh niên (1925).

b)

B. Đông Dương Cộng sản liên đoàn (1929).

c)

C. mặt trận Việt Nam Độc lập đồng minh (1941).

d)

D. Đội Việt Nam Tuyên truyền giải phóng quân (1944).

176.

Một trong công lao của Nguyễn Ái Quốc đối với dân tộc Việt Nam là


a)

A. Tìm ra con đường cứu nước.

b)

C. Thành lập Đảng Cộng sản Pháp.

c)

B. Tán thành gia nhập Quốc tế III.

d)

D. Đến tham dự tang lễ của Lênin.

177.

Một trong những nguyên nhân thúc đẩy phong trào yêu nước, phong trào công nhân phát triển trong những năm từ 1925 trở về sau là

a)

D. Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới.

b)

A. Hoạt động của Nguyễn Ái Quốc.

c)

C. Cuộc khai thác thuộc địa lần hai.

d)

B. Quá trình đàn áp dã man của Pháp.

178.

Lý luận cách mạng giải phóng dân tộc của Nguyễn Ái Quốc được trình bày đầu tiên trong tài liệu nào dưới đây? 

a)

D. Cương lĩnh chính trị đầu tiên.

b)

A. Chỉ thị Toàn dân kháng chiến.

c)

C. Tác phẩm Đường Kách mệnh.

d)

B. Bản án chế độ thực dân Pháp.

179.

Nội dung nào dưới đây không phải là đóng góp của Nguyễn Ái Quốc trong Hội nghị hợp nhất các tổ chức cộng sản Việt Nam đầu năm 1930?

a)

C. Soạn thảo ra Cương lĩnh chính trị.

b)

A. Người triệu tập và chủ trì Hội nghị.

c)

D. Là Tổng Bí thư đầu tiên của Đảng.

d)

B. Thống nhất các tổ chức cộng sản.

180.

Sự kiện đánh dấu Nguyễn Ái Quốc tìm ra con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc Việt Nam là

a)

D. Sáng lập ra hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên (1925).

b)

A. Gửi Bản yêu sách 8 điểm đến Hội nghị Véc-xai (6/1919).

c)

B. Đọc Luận cương của Lê-nin in trên báo Nhân Đạo (7/1920).

d)

C. Bỏ phiếu tán thành gia nhập Quốc tế Cộng sản (12/1920).

181.

 Vì sao tại Đại hội lần XVIII của Đảng Xã hội Pháp, Nguyễn Ái Quốc bỏ phiếu tán thành việc gia nhập Quốc tế thứ Ba?

a)

A. bênh vực cho quyền lợi các nước thuộc địa.

b)

B. Quốc tế thứ Ba giúp nhân dân ta chống Pháp.

c)

C. Đã đề ra đường lối cho Cách mạng Việt Nam.

d)

D. Giúp đỡ vật chất cho Việt Nam giành độc lập.

182.

“Lập ra đội chủ lực” là mục đích của Chủ tịch Hồ Chí Minh khi chỉ thị thành lập tổ chức nào sau đây?

a)

A. Hội Liên hiệp các dân tộc bị áp bức ở Á Đông (1924).

b)

C. Đội Việt Nam Tuyên truyền giải phóng quân (1944).

c)

B. Việt Nam Thanh niên cách mạng đồng chí hội (1925).

d)

D. Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam (1960).

183.

Nội dung nào sau đây là một trong những mục đích các chuyến thăm của Chủ tịch Hồ Chí Minh đến các nước xã hội chủ nghĩa giai đoạn 1954-1969?

a)

A. Tranh thủ sự giúp đỡ, viện trợ.

b)

B. Xin tham gia vào khối Vác-sa-va.

c)

C. Lập ra liên minh để chống Mỹ.

d)

D. Xin chuyển giao công nghệ cao.

184.

Tháng 2-1945, Chủ tịch Hồ Chí Minh sang Côn Minh (Trung Quốc) với mục đích nào sau đây?

a)

D. Xin được tham gia sâu hơn vào khối Vác-sa-va.

b)

A. Đàm phán để quân Tưởng được giải giáp Nhật.

c)

C. Tìm kiếm sự viện trợ của lực lượng Đồng minh.

d)

B. Bắt liên lạc với Đảng Cộng sản Trung Quốc.

185.

Một trong những nội dung Nguyễn Ái Quốc đã rút ra được trong quá trình hoạt động cách mạng ở nước ngoài (1911-1941) là

a)

A. Phải xây dựng được nền kinh tế thị trường.

b)

B. Chèn ép của các nước tư bản đối với Liên Xô.

c)

C. Phải giải phóng dân tộc ở chính quốc trước.

d)

D. Bản chất tàn bạo của chủ nghĩa thực dân.

186.

Nội dung nào sau đây không phải là cống hiến to lớn của Nguyễn Ái Quốc đối với cách mạng Việt Nam từ năm 1911 - 1930?

a)

B. Thành lập Đảng Cộng sản.

b)

A. Tìm ra con đường cứu nước.

c)

C. Truyền bá chủ nghĩa Mác - Lê-nin.

d)

D. Đề ra đường lối kháng chiến.

187.

Con đường tìm chân lý cứu nước của Nguyễn Ái Quốc có gì mới và khác so với con đường truyền thống của lớp người đi trước?

a)

D. Nhờ các nước phương Tây đào tạo lực lượng để chuẩn bị chống Pháp.

b)

A. Gửi yêu sách đòi Pháp thừa nhận các quyền dân tộc của Việt Nam.

c)

B. Tiếp thu nền văn minh phương Tây để giúp đất nước đến phú cường.

d)

C. Hướng về phương Tây, khảo sát thực tiễn, tìm hiểu cách mạng thế giới.

188.

Yếu tố nào quyết định đến sự lựa chọn con đường cứu nước theo xu hướng vô sản của Nguyễn Ái Quốc cho dân tộc Việt Nam?

a)

B. Con đường cứu nước theo khuynh hướng tư sản thất bại.

b)

A. Thắng lợi của cách mạng tháng Mười Nga năm 1917.

c)

D. Do trí tuệ và nhãn quan chính trị của Nguyễn Ái Quốc.

d)

C. Những tác động của thời đại và cuộc cách mạng vô sản.

189.

Nhận định nào sau đây là đúng về sự kiện Nguyễn Ái Quốc bỏ phiếu tán thành gia nhập Quốc tế Cộng sản và tham gia sáng lập Đảng Cộng sản Pháp (1920)?

a)

A. Đánh dấu Nguyễn Ái Quốc tìm được con đường cứu nước.

b)

B. Tạo ra bước ngoặt vĩ đại trong lịch sử cách mạng Việt Nam.

c)

C. Thiết lập được quan hệ giữa cách mạng Việt Nam với thế giới.

d)

D. Quyết định mang tính bước ngoặt về sự chuyển biến tư tưởng.

190.

Những hoạt động yêu nước ban đầu của Nguyễn Tất Thành (1911 - 1919) có ý nghĩa quan trọng nào sau đây?

a)

Đặt cơ sở cho việc xác định con đường cứu nước mới về sau.

b)

Xác lập mối quan hệ giữa cách mạng Việt Nam với Quốc tế III.

c)

Chuẩn bị điều kiện về tổ chức cho sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam.

d)

Đặt cơ sở cho việc xây dựng đường lối cứu nước giải phóng dân tộc.

191.

Trong việc triệu tập và chủ trì Hội nghị thành lập Đảng (đầu năm 1930), Nguyễn Ái Quốc đã thống nhất các tổ chức cộng sản của Việt Nam thành một đảng duy nhất, lấy tên là

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam.

b)

Đảng Cộng sản Đông Dương.

c)

 Việt Nam Cộng sản liên đoàn.

d)

Đảng Lao động Việt Nam.

192.

Sắp xếp các sự kiện sau theo trình tự thời gian.

a)

A .5-4-3-2-1.

b)

B. 5-2-4-3-1.

c)

C.5-3-2-1-4.

d)

D. 5-4-2-3-1.

193.

Nguyễn Tất Thành ra đi tìm đường cứu nước vào thời gian nào? Tại đâu?

a)

B. Ngày 6/5/1911; cảng Nhà Rồng.

b)

A. Ngày 5/6/1911; cảng Nhà Rồng.  

c)

C. Ngày 15/6/1911;

cảng Nhà Rồng.

d)

D. Ngày 16/5/1911; cảng Nhà Rồng.

194.

Sự kiện nào đánh dấu Nguyễn Ái Quốc đã tìm ra được con đường cứu nước cho dân tộc?

a)

A. Nguyễn Ái Quốc tham gia sáng lập Đảng Cộng sản Pháp.

b)

B. Nguyễn Ái Quốc đọc bản Sơ thảo lần thứ nhất những luận cương về vấn đề dân tộc và thuộc địa.

c)

D. Nguyễn Ái Quốc lập ra Hội VNCMTN

d)

C. Nguyễn Ái Quốc tham gia đại hội Tua.

195.

Tên gọi Nguyễn Ái Quốc xuất hiện lần đầu tiên khi nào?

a)

A. Khi gửi bản yêu sách của nhân dân An Nam lên hội nghị Vec-xai.

b)

B. Khi làm chủ nhiệm tờ báo Người cùng khổ.

c)

C. Khi tham gia đại hội Tua.

d)

D. Khi lập ra Hội VNCMTN.

196.

Sự kiện nào đánh dấu Nguyễn Ái Quốc trở thành người cộng sản đầu tiên của Việt Nam?

a)

A. Nguyễn Ái Quốc gửi bản yêu sách của nhân dân An Nam lên hội nghị Vec-xai (1919).

b)

B. Nguyễn Ái Quốc đọc bản Sơ thảo lần thứ nhất những luận cương về vấn đề dân tộc và thuộc địa (7-1920).

c)

C. Khi tham gia đại hội Tua tại Pháp, bỏ phiếu tán thành gia nhập QTCS (12-1920).

d)

D. Khi lập ra Hội VNCMTN (5-1925)

197.

Việc Nguyễn Ái Quốc tìm ra con đường cứu nước có ý nghĩa như thế nào đối với sự phát triển của cách mạng Việt Nam?

a)

A. Bước đầu giải quyết được cuộc khủng hoảng về đường lối của phong trào giải phóng dân tộc ở Việt Nam.

b)

B. Đã hoàn toàn giải quyết được cuộc khủng hoảng về đường lối của phong trào giải phóng dân tộc ở Việt Nam.

c)

C. Bước đầu giải quyết được cuộc khủng hoảng về đường lối của phong trào giải phóng giai cấp nông dân ở Việt Nam.

d)

D. Bước đầu giải quyết được cuộc khủng hoảng về đường lối của phong trào giải phóng giai cấp công nhân ở Việt Nam.

198.

Năm 1921, tại Pháp, Nguyễn Ái Quốc cùng với một số nhà cách mạng ở các nước thuộc địa khác, đã lập ra

a)

A. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.

b)

D. Hội Liên hiệp thuộc địa.

c)

C. Tâm Tâm xã.

d)

B. Đảng Cộng sản Đông Dương.

199.

Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của Nguyễn Ái Quốc trong việc thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam?

a)

A. Tích cực tố cáo bản chất áp bức, bóc lột, nô dịch của chủ nghĩa thực dân.

b)

B. Thành lập ra Hội VN CMTN, mở lớp huấn luyện chính trị cho cán bộ.

c)

C.Kế thừa, vận dụng sáng tạo chủ nghĩa Mác-Lê nin vào thực tiễn cách mạng Việt Nam.

d)

C.Kế thừa, vận dụng sáng tạo chủ nghĩa Mác-Lê nin vào thực tiễn cách mạng Việt Nam.

200.

Hội nghị hợp nhất các tổ chức cộng sản diễn ra tại đâu?

a)

A. Pác Bó (Cao Bằng).

b)

C. Cửu Long (Trung Quốc).

c)

D. Véc-xai (Pháp).

d)

B. Tân Trào (Tuyên Quang).

201.

Tại Hội nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam, các đại biểu đã thông qua Chính cương vắn tắt, Sách lược vắn tắt, 2 văn kiện này được xem là

a)

A. Tuyên ngôn độc lập của nước Việt Nam.

b)

C. Cương lĩnh chính trị đầu tiên của ĐCS Việt Nam.

c)

D. Luận cương chính trị duy nhất của ĐCS Việt Nam.

d)

B. Cương lĩnh chính trị thứ hai của ĐCS Việt Nam.

202.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về ý nghĩa của sự ra đời Đảng Cộng sản Việt Nam?

a)

A. Đảng ra đời là sản phẩm của sự kết hợp chủ nghĩa Mác-Lê nin, tư tưởng Nguyễn Ái Quốc, phong trào công nhân, phong trào yêu nước.

b)

B. Đảng là nhân tố hàng đầu quyết định đưa cách mạng Việt Nam đi từ thắng lợi này đến thắng lợi khác.

c)

D. Đảng ra đời là một bước ngoặt vô cùng quan trọng của cách mạng Việt Nam. Chứng tỏ giai cấp tư sản trưởng thành và đủ sức lãnh đạo cách mạng.

d)

C. Đảng ra đời là một bước ngoặt vô cùng quan trọng của cách mạng Việt Nam. Chứng tỏ giai cấp vô sản trưởng thành và đủ sức lãnh đạo cách mạng.

203.

Hội nghị lần thứ 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (tháng 5 – 1941) được tổ chức ở đâu?

a)

A. Pác Bó (Cao Bằng).

b)

C. Cửu Long (Trung Quốc).

c)

C. Cửu Long (Trung Quốc).

d)

D. Véc-xai (Pháp).

204.

Tên gọi Hồ Chí Minh xuất hiện lần đầu tiên khi nào?

a)

A. Tháng 6/1911, khi ra đi tìm đường cứu nước.

b)

C. Tháng 8-1942, khi lên đường sang Trung Quốc tìm cách phối hợp hành động với nhân dân Trung Quốc.

c)

D. Năm 1945, khi đọc bản Tuyên ngôn độc lập.

d)

B. Năm 1919, khi gửi tới hội nghị Vec-xai bản Yêu sách của nhân dân An Nam.

205.

Chủ tịch Hồ Chí Minh thay mặt Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa ký với G.Xanh-tơ-ni – đại diện chính phủ Pháp Hiệp định Sơ bộ nhằm mục đích gì?

a)

A. Tạo thêm thời gian củng cố và xây dựng lực lượng.

b)

C. Pháp công nhận độc lập, chủ quyền của miền Nam.

c)

D. Pháp công nhận độc lập, chủ quyền của Việt Nam.

d)

B. Pháp công nhận độc lập, chủ quyền của miền Bắc.

206.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của Chủ tịch Hồ Chí Minh trong kháng chiến chống Pháp?

a)

A. Hoạch định đường lối, phương châm kháng chiến: Toàn dân, toàn diện, trường kỳ, tự lực cánh sinh, tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế.

b)

C. Mở rộng các hoạt động ngoại giao (với nhân dân Pháp tiến bộ, các nước XHCN và các nước Đông Dương).

c)

D. Chủ trì Đại hội đại biểu lần thứ III của Đảng Lao động Việt Nam- Đại hội kháng chiến thắng lợi.

d)

B. Chủ trì Đại hội đại biểu lần thứ II của Đảng Lao động Việt Nam- Đại hội kháng chiến thắng lợi.

207.

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng Lao động Việt Nam là

a)

A. đại hội đổi mới đất nước.

b)

C. đại hội xây dựng CNXH ở miền Bắc và đấu tranh thống nhất nước nhà.

c)

D. đại hội xây dựng CNXH ở miền Nam và đấu tranh thống nhất nước nhà.

d)

B. đại hội kháng chiến thắng lợi.

208.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của Chủ tịch Hồ Chí Minh trong kháng chiến chống Mỹ?

a)

A. Hoạch định đường lối, phương châm kháng chiến: Toàn dân, toàn diện, trường kỳ, tự lực cánh sinh, tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế.

b)

B. Lãnh đạo xây dựng CNXH ở miền Bắc.

c)

C. Chỉ đạo sự nghiệp đấu tranh giải phóng miền Nam, xác định đường lối và quyết tâm đánh thắng giặc Mỹ xâm lược.

d)

D. Chủ trì và chỉ đạo xây dựng Nghị quyết Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng Lao động Việt Nam

209.

“Lúc này thời cơ thuận lợi đã tới, dù hy sinh tới đâu, dù có phải đốt cháy cả dãy Trường Sơn cũng phải kiên quyết giành cho được độc lập”. Câu nói nhận định về sự kiện nào?

a)

A. Cách mạng tháng Tám năm 1945.

b)

C. Chiến dịch Việt Bắc thu – đông 1947.

c)

D. Chiến dịch Biên giới năm 1950.

d)

B. Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954.

210.

Đoạn thơ dưới đây đã đã phản ánh sự kiện nào trong cuộc đời hoạt động của Nguyễn Ái Quốc?

a)

A. Đọc bản sơ thảo lần thứ nhất những luận cương  về vấn đề dân tộc và thuộc địa.

b)

C.  Bác gửi tới hội nghị Vec-xai bản yêu sách của nhân dân An Nam.

c)

D.Bỏ phiếu tán thành gia nhập Quốc tế cộng sản.

d)

B. Ra lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến.