wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TV lớp 1

Total questions: 100

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

đi ....au

a)

s

b)

x

2.

chiếc ....e

a)

s

b)

x

3.

....e ....ích lô

a)

x,x

b)

s,x

c)

s,s

d)

x,s

4.

cây ....ấu

a)

s

b)

x

5.

....úp lơ ....anh

a)

x,x

b)

s,x

c)

x,x

d)

x,s

6.

Từ nào được viết đúng chính tả?

a)

chim sẻ

b)

chim xẻ

7.

Từ nào được viết đúng chính tả?

a)

cá xấu

b)

cá sấu

8.

Từ nào được viết đúng chính tả?

a)

xố chín

b)

số chín

9.

Từ nào được viết đúng chính tả?

a)

con sứa

b)

con xứa

10.

Từ nào được viết đúng chính tả?

a)

ngày xưa

b)

ngày sưa

11.

Từ nào được viết đúng chính tả?

a)

xôi gấc

b)

sôi gấc

12.

chữ X gồm 2 nét

a)

2 nét cong

b)

1 nét xiên phải và 1 nét xiên trái

c)

1 nét con tròn khép kín và một nét thẳng

13.

đi ....au

a)

s

b)

x

14.

Củ ......ắn

a)

x

b)

s

15.

hoa .....úng

a)

s

b)

x

16.

hoa .....oan

a)

s

b)

x

17.

con ....ông

a)

x

b)

s

18.

.....ông hơi

a)

x

b)

s

19.

....inh .....ắn

(a)  

20.

đi ....au

a)

s

b)

x

21.

chiếc ....e

a)

s

b)

x

22.

....e ....ích lô

a)

x,x

b)

s,x

c)

s,s

d)

x,s

23.

cây ....ấu

a)

s

b)

x

24.

Từ nào được viết đúng chính tả?

a)

chim sẻ

b)

chim xẻ

25.

Từ nào được viết đúng chính tả?

a)

cá xấu

b)

cá sấu

26.

Từ nào được viết đúng chính tả?

a)

xố chín

b)

số chín

27.

Từ nào được viết đúng chính tả?

a)

con sứa

b)

con xứa

28.

Từ nào được viết đúng chính tả?

a)

ngày xưa

b)

ngày sưa

29.

Từ nào được viết đúng chính tả?

a)

xôi gấc

b)

sôi gấc

30.

Điền ch hoặc tr :

.....âu

a)

ch

b)

tr

31.

Điền ch hoặc tr :

.....ó

a)

ch

b)

tr

32.

Điền ch hoặc tr :

........ạy

a)

ch

b)

tr

33.

Điền ch hoặc tr:

.......e

a)

ch

b)

tr

34.

Điền ch hoặc tr :

.......uột

a)

ch

b)

tr

35.

Điền ch hoặc tr:

......òn

a)

ch

b)

tr

36.

Điền ch hoặc tr :

.........ổi

a)

ch

b)

tr

37.

Điền ch hoặc tr :

......ôm ......ôm

a)

ch

b)

tr

38.

Điền ch hoặc tr:

.......ời

a)

ch

b)

tr

39.

Điền ch hoặc tr :

.........ống

a)

tr

b)

ch

40.

cái ....ai

a)

ch

b)

tr

41.

bé ......ai

a)

ch

b)

tr

42.

buổi .......iều

a)

ch

b)

tr

43.

Điền vào ô trống:

(a)   iều đình

44.

Hôm nay ....ời nắng ....ang .....ang

Mèo con đi học ......ẳng mang thứ gì

Thứ tự các chữ cần điền là

a)

tr ch ch ch

b)

ch ch ch tr

c)

tr tr ch ch

d)

ch ch tr tr

45.

Việc làm nào dưới đây thể hiện đặc điểm của tình bạn đẹp?

a)

Giúp đỡ bạn tiến bộ trong học tập.

b)

Che giấu hành vi sai phạm của bạn.

c)

Giúp bạn quay cóp trong giờ kiểm tra.

d)

Lập hội để nói xấu bạn bè trong lớp.

46.

Hàng ngày, bạn A luôn đi học sớm để giúp bạn M củng cố nội dung bài đã học, nhờ đó kết quả học tập của M đã được nâng cao. Việc làm của A thể hiện thái độ nào dưới đây trong tình bạn?

a)

Lịch sự, tế nhị.

b)

Mưu cầu lợi ích cá nhân

c)

Đoàn kết, tương trợ lẫn nhau.

d)

Chia bè phái trong lớp.

47.

Biết bạn X bị đau chân không thể tự tới trường nhưng rất ham học, bạn D không quản ngại khó khăn thường sang nhà cõng bạn X tới trường. Thái độ nào dưới đây được thể hiện ở việc làm của bạn D?

a)

Tự chăm sóc bản thân

b)

Sống vị tha

c)

Lịch sự, tế nhị

d)

Giúp nhau vượt khó

48.

Từ nào viết ĐÚNG chính tả?

a)

khoe khuang

b)

ngờ ngệch

c)

khuyênh hướng

d)

lưu luyến

49.

Từ nào viết SAI chính tả?

a)

liên lạc

b)

lúa nếp

c)

nạo xạo

d)

nơm nớp

50.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

cồng chiêng

b)

chim iểng

c)

kiễng chân

d)

củ riềng

51.

Điền ch hay tr?

Mùa đông đến, mẹ mua thêm ...ăn mới cho bà.

(a)  

52.

Từ nào sau đây không có vần eng?

a)

leng keng

b)

cái khèn

c)

xà beng

d)

gõ kẻng

53.

sữa/ Đây/ con/ như/ dòng/ sông/ mẹ.

a)

Đây con sông như dòng sữa mẹ.

b)

Đây con sông như dòng mẹ.

c)

Đây con như dòng sữa mẹ.

d)

Con sông như dòng sữa mẹ.

54.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

ngã ngửa

b)

ngô nghê

c)

ngi ngờ

d)

cá ngừ

55.

Tiếng "bảo" có thể ghép với tiếng nào để tạo thành từ chỉ hoạt động?

a)

ban

b)

bạc

c)

vật

d)

bối

56.

Câu 1. Tên con vật có vần "iên"

a)

b)

c)

d)

57.

Câu 2. Đáp án nào có từ ngữ sai chính tả?

a)

A. bỡ ngỡ, ngẫm ngĩ

b)

B. ngõ ngách, nghe nhạc

c)

C. nằm ngủ, củ nghệ

d)

D. ngô nếp, nghỉ trưa

58.

Câu 3. Đáp án nào có thể ghép với "Đồng quê" để tạo câu đúng?

a)

A. nhanh như tia chớp rạch ngang trời

b)

B. tấp nập xe cộ qua lại

c)

C. trắng như áng mây trên trời

d)

D. yên ả, thanh bình đến lạ.

59.

Câu 4. Câu nào có từ viết sai chính tả?

a)

A. Mẹ khẽ ngân nga điệu hát dân ca ru bé ngủ.

b)

B. Bé vẽ một chú ngé đang ăn cỏ non ở trên đồi.

c)

C. Bé chăm chú nhìn những bắp ngô trên bàn ăn.

d)

D. Cô bé đang đùa nghịch với chú chó ở trên sân

60.

Câu nào chứa tiếng có vần "iêng"

a)

A. Bạn Thu là cô bé rất siêng năng.

b)

B. Các bạn nhỏ đã biết tiết kiệm điệm.

c)

C. Các bạn ở trường rất thân thiện.

d)

D. Bạn Ngà là cô bé rất hiền lành.

61.

Chọn từ thích hợp : Mưa ............. ào ào

a)

bay

b)

thổi

c)

trôi

d)

rơi

62.

Hãy chọn từ thích hợp để hoàn thành câu nêu đặc điểm: Bé Lan có nước da ......

a)

sạch sẽ

b)

viết bài

c)

dễ thương

d)

trắng ngần

63.

Hãy chọn từ thích hợp để hoàn thành câu nêu đặc điểm: Bố em sống rất ........ với mọi người.

a)

hòa đồng

b)

xinh đẹp

c)

bơi lội

d)

chăm chỉ

64.

Chim bảo vệ mùa màng bằng cách:

a)

làm đất

b)

bắt sâu

c)

ăn cỏ dại

d)

canh gác, xua đuổi cò

65.

chọn vần thích hợp để điền vào chỗ chấm: Chú Lê rất đ...... mê âm nhạc dân tộc

a)

ăm

b)

om

c)

am

d)

êm

66.

dòng nào chỉ gồm tiếng có vần " un"

a)

kim, nhím, nhóm

b)

chín, sim, tím

c)

lợn, sơn, mụn

d)

bún, giun, cún

67.

Mùa gặt đến, làng quê (a)   ộn ràng.

68.

Điền "ch" hoặc "tr" vào chỗ chấm.

Chó và mèo ...ơi trong vườn.

(a)  

69.

Tên con vật có vần "ươm"

a)

b)

c)

70.

Gieo bao kiến thức ở trường

Dạy em học chữ, mở đường tương lai

Dạy em phân biệt đúng sai

Sự nghiệp cao quý, miệt mài ngày đêm.

a)

thầy cô

b)

y tá

c)

cảnh sát

d)

bác sĩ

71.

Tiếng nào chứa vần khác với các tiếng còn lại?

a)

mắc

b)

chắc

c)

thất

d)

rắc

72.

Tiếng nào chứa vần khác với các tiếng còn lại?

a)

lục

b)

sức

c)

nục

d)

cục

73.

Sắp xếp thành câu đúng:


" có / giàn gấc / nhà bà / đỏ."

a)

Nhà bà có giàn gấc đỏ.

b)

Có giàn gấc đỏ nhà bà.

c)

Giàn gấc có nhà bà đỏ.

d)

Có nhà bà giàn gấc đỏ.

74.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

lúa lếp

b)

núa nếp

c)

lúa nếp

d)

núa lếp

75.

Chọn tiếng thích hợp để điền vào chỗ chấm:


"............... tường"

a)

bạch

b)

tách

c)

xếch

d)

vách

76.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

sôi lổi

b)

sôi nổi

c)

sôi nội

d)

sôi lội

77.

Cho câu sau:

"................ vở là bạn của học sinh"


Tiếng thích hợp để vào chỗ chấm là:

a)

Sách

b)

Sạch

c)

Xách

d)

Xạch

78.

Cho câu sau:

"Nhà ......... thì mát, bát ......... ngon cơm."


Tiếng thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

a)

sạch, sạch

b)

đẹp, đẹp

c)

đẹp, sạch

d)

sạch, đẹp

79.

Điền âm thích hợp vào chỗ trống:

Bố mẹ đưa cả nhà đi (a)   ỉ mát ở Nha Trang.

80.

Sắp xếp các từ sau thành 2 câu đúng:

đồng lúa/chín vàng/ quê em/ đã

a)

Đồng lúa đã quê em chín vàng.

b)

Đồng lúa quê em đã chín vàng.

c)

Quê em đồng lúa đã chín vàng.

d)

Đồng lúa đã chín vàng quê em.

81.

Sắp xếp các từ sau thành câu:

mật ong/ chú gấu/ tìm/ vào rừng

a)

Chú gấu vào rừng tìm mật ong.

b)

Chú gấu tìm mật ong vào rừng.

c)

Chú gấu mật ong vào rừng tìm.

d)

Chú gấu vào rừng mật ong tìm.

82.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

lo lắng

b)

lo lê

c)

lực lưỡng

83.

Chọn vần thích hợp đe điền vào chỗ trống:

"Gió từ tay mẹ Ru bé ngủ s...

Thay cho gió trời Giữa trưa oi ả."

a)

ao

b)

ây

c)

on

d)

ay

84.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

"Nghé đã lo cỏ. Nghé nghủ ở bờ đê."

Câu văn trên có (a)   từ viết sai chính tả.

85.

Tên con vật nào dưới đây chứa tiếng có vần "ôm"?

a)

b)

c)

d)

86.

Tiếng nào ghép với tiếng "giấc" tạo thành từ?

a)

lớp

b)

tin

c)

d)

bút

87.

Điền chữ còn thiếu vào chỗ chấm

Uống nước (a)   ớ nguồn

88.

Điền chữ còn thiếu vào chỗ chấm

Thất bại là mẹ (a)   ành công

89.

Điền chữ còn thiếu vào chỗ chấm

Giấy (a)   ách phải giữ lấy lề

90.

Điền chữ còn thiếu vào chỗ chấm

Anh em như thể chân (a)  

91.

Điền chữ còn thiếu vào chỗ chấm

Đói cho (a)   ạch, rách cho thơm

92.

Giải câu đố sau:

Con gì bé tí

Đi lại từng đàn

Kiếm được mồi ngon

Cùng tha về tổ?

a)

con dế

b)

con muỗi

c)

con ong

d)

con kiến

93.

Tên đồ vật nào dưới đây có vần "oa"?

a)

b)

c)

d)

94.

Chữ cái "k" có thể ghép với những chữ cái nào?

a)

a, ă, â

b)

i, u, ư

c)

o, ô, ơ

d)

i, e, ê

95.

Giải câu đố sau:

Con gì quang quác

Cục tác cục te

Đẻ trứng tròn xoe

Nở bông vàng bé?

a)

bồ câu

b)

vịt

c)

gà trống

d)

gà mái

96.

Giải câu đố sau:

Hoa gì chỉ nở mùa hè

Từng chùm đỏ thắm, gọi ve hát mừng?

a)

hoa mai

b)

hoa đào

c)

hoa phượng

d)

hoa bưởi

97.

Những vần nào xuất hiện trong câu sau?

Mèo con mải mê leo lên cây cau sau nhà bà.

     

a)

am, en

b)

an, ay

c)

ai, ây

d)

êu, ây

98.

Giải câu đố sau:

Cây gì thân cao

Lá thưa răng lược

Ai đem nước ngọt

Đựng đầy quả xanh?

       

a)

cây nhãn

b)

cây xoài

c)

cây dừa

d)

cây khế

99.

Từ nào viết đúng chính tả?

          

a)

cá chê

b)

chung cư

c)

bát tráo

d)

trổi rơm

100.

Hình ảnh nào dưới đây có vần "at"

a)
b)
c)
d)