wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 1: Đại từ

Total questions: 36

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Xác định đại từ xưng hô có trong câu hai câu thơ sau:


Mình về mình có nhớ ta

Ta về ta nhớ những hoa cùng người

a)

Mình, ta

b)

Hoa, người

c)

Nhớ

d)

Ta, người

2.

Đại từ tớ thay thế cho từ ngữ nào trong đoạn hội thoại sau:


Ngày chủ nhật, Lan đến nhà Huệ chơi và rủ:

“Huệ ơi, chiều nay chúng mình đi xem phim nhé!”

Huệ đáp: “Chiều nay tớ lại bận mất rồi!”

a)

Từ tớ thay thế cho từ Lan

b)

Từ tớ thay thế cho từ chúng mình

c)

Từ tớ thay thế cho từ Huệ

d)

Từ tớ thay thế cho từ Lan và từ Huệ

3.

Tìm đại từ trong câu văn: Em gái tôi tên là Kiều Phương, nhưng tôi quen gọi nó là Mèo bởi vì mặt nó luôn bị chính nó bôi bẩn.

a)

Tôi

b)

Tôi, nó

c)

Tôi, Kiều Phương

d)

Nó, Mèo

4.

Trong bài hát “Chim vành khuyên”, chú chim bé nhỏ đã gọi các loài chim khác là gì?

a)

      Gọi là bác, là cô

b)

       Gọi là anh, là chị

c)

Tất cả các đáp án trên.

5.

Từ “nó” thay thế cho từ/ cụm từ nào?

            “Chim vành khuyên thức dậy sớm, cất cao giọng hót gọi bình minh lên.”

a)

chim vành khuyên

b)

bình minh

c)

giọng hót

6.

Trong câu: “Chim vành khuyên rất ngoan ngoãn, lễ phép, chúng mình cũng vậy” , từ “vậy” thay thế cho từ/ cụm từ nào?

a)

chim vành khuyên

b)

rất ngoan ngoãn, lễ phép

c)

chúng mình

7.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thiện khái niệm sau

  Đại từ là những từ dùng để ………………….. hay thay thế danh từ, động từ, tính từ (hoặc cụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ) trong câu cho khỏi lặp các từ ngữ ấy.

a)

  xưng hô

b)

  thay thế

c)

   khỏi lặp lại

8.

Trong bài hát “Chim vành khuyên”, chú chim bé nhỏ đã gọi các loài chim khác là gì?

a)

      Gọi là bác, là cô

b)

       Gọi là anh, là chị

c)

Tất cả các đáp án trên.

9.

Từ “nó” thay thế cho từ/ cụm từ nào?

            “Chim vành khuyên thức dậy sớm, cất cao giọng hót gọi bình minh lên.”

a)

chim vành khuyên

b)

bình minh

c)

giọng hót

10.

Trong câu: “Chim vành khuyên rất ngoan ngoãn, lễ phép, chúng mình cũng vậy” , từ “vậy” thay thế cho từ/ cụm từ nào?

a)

chim vành khuyên

b)

rất ngoan ngoãn, lễ phép

c)

chúng mình

11.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thiện khái niệm sau

  Đại từ là những từ dùng để ………………….. như tôi, tớ , chúng tớ, mày, chúng mày. Dùng để ...........................như : thế, vậy, đó , này. Hoặc dùng để ............... như: ai, gì , nào, sao, bao nhiêu.

a)

  xưng hô, thay thế , hỏi

b)

  thay thế,xưng hô, hỏi

c)

   khỏi lặp lại

12.

Đại từ trong câu sau thuộc loại nào: "Anh ấy làm sao?"

a)

Đại từ để hỏi về người, sự vật

b)

Đại từ để hỏi về số lượng

c)

Đại từ hỏi về hoạt động, tính chất, sự việc

d)

Đại từ xưng hô

13.

Đại từ trong câu sau thuộc loại nào: "Sinh nhật của chúng tôi trùng nhau."?

a)

Đại từ để xưng hô

b)

Đại từ để hỏi

14.

Đại từ trong câu sau thuộc loại nào: "Anh ấy làm sao?"

a)

Đại từ để hỏi về người, sự vật

b)

Đại từ để hỏi về số lượng

c)

Đại từ hỏi về hoạt động, tính chất, sự việc

d)

Đại từ xưng hô

15.

Đại từ in đậm trong câu sau dùng để làm gì: "Tôi lên 5 bắt đầu tập xe đạp. Thằng bạn tôi cũng bắt chước làm vậy."?

a)

Trỏ tính chất

b)

Trỏ sự vật

c)

Trỏ người

d)

Trỏ hoạt động

16.

Xác định vai trò ngữ pháp của đại từ được sử dụng trong câu sau: "Người bị điểm kém nhất lớp là tôi."

a)

Chủ ngữ

b)

Vị ngữ

c)

Trạng ngữ

17.

Xác định vai trò ngữ pháp của đại từ được sử dụng trong câu sau: "Chiếc áo này giá bao nhiêu?"

a)

Phụ ngữ của tính từ

b)

Phụ ngữ của động từ

c)

Phụ ngữ của danh từ

18.

Đại từ trong câu ca dao sau dùng để làm gì:

"Ai làm cho bể kia đầy

Cho ao kia cạn, cho gầy cò con."

a)

hỏi về sự việc

b)

hỏi về hoạt động

c)

hỏi về vật

d)

hỏi về người

19.

Xác định vai trò ngữ pháp của đại từ được sử dụng trong câu sau: "Ngoài đường, họ đã đứng đợi từ lâu."

a)

Chủ ngữ

b)

Vị ngữ

c)

Trạng ngữ

20.

Đại từ “sao, thế nào” là đại từ dùng để:

a)

Để xưng hô

b)

Để thay thế cho danh từ, động từ, tính từ

c)

Để hỏi về hoạt động, tính chất, sự việc

d)

Để hỏi về người, sự vật

21.

Đại từ nào sau đây không phải để hỏi về không gian?

a)

Ở đâu

b)

Nơi đâu

c)

Khi nào

d)

Chỗ nào

22.

Đại từ tớ thay thế cho từ ngữ nào trong đoạn hội thoại sau:


Ngày chủ nhật, Lan đến nhà Huệ chơi và rủ:

“Huệ ơi, chiều nay chúng mình đi xem phim nhé!”

Huệ đáp: “Chiều nay tớ lại bận mất rồi!”

a)

Từ tớ thay thế cho từ Lan

b)

Từ tớ thay thế cho từ chúng mình

c)

Từ tớ thay thế cho từ Huệ

d)

Từ tớ thay thế cho từ Lan và từ Huệ

23.

Các từ “tôi, ta, chúng tôi, chúng ta” có điểm gì chung ?

a)

Đều là danh từ chỉ người

b)

Đều là đại từ

c)

Đều là từ phức

d)

Ba ý trên đều sai

24.

“Đốt đuốc” trong câu: “Lá ít, hoa nhiều, từng chùm hoa bập bùng như đốt đuốc.”

a)

TỪ LÁY ÂM ĐẦU

b)

TỪ GHÉP

c)

HAI TỪ ĐƠN

d)

TỪ LÁY ÂM

25.

Thành ngữ nào dưới đây không chỉ nơi con người sinh ra ?

a)

QUÊ CHA ĐẤT TỔ

b)

NƠI CHÔN RAU CẮT RỐN

c)

QUÊ HƯƠNG BẢN QUÁN

d)

ĐẤT KHÁCH QUÊ NGƯỜI

26.

Từ “sao” trong câu nào dưới đây dùng để hỏi ?

a)

Đêm qua ra đứng bờ ao, Trông cá, cá lặn, trông sao, sao mờ. (Ca dao)

b)

Dòng sông mới điệu làm sao Nắng lên mặc áo lụa đào thướt tha. (Nguyễn Trọng Tạo)

c)

Không có lửa làm sao có khói. (Tục ngữ)

d)

Hỡi cô tát nước bên đàng Sao cô tát ánh trăng vàng đổ đi ? (Ca dao)

27.

Xét về mặt từ loại, từ không thuộc nhóm: “nhút nhát, gian dối, nhân hậu, nhân tài” là từ:

a)

NHÚT NHÁT

b)

NHÂN TÀI

c)

NHÂN HẬU

d)

GIAN DỐI

28.

Khi muốn giới thiệu về sự vật hay đưa ra một nhận định về một sự việc nào đó, ta dùng kiểu câu nào ?

a)

CÂU HỎI

b)

CÂU KỂ

c)

CÂU CẢM

d)

CÂU KHIẾN

29.

Mục đích của văn miêu tả là?

a)

Trình bày chuỗi sự việc

b)

Trình bày quan điểm, ý kiến về một vấn đề nào đó

c)

Bộc lộ tình cảm

d)

Trình bày đặc điểm của đối tượng để người đọc, người nghe hình dung rõ hơn về đối tượng

30.

Đại từ trong câu ca dao sau dùng để làm gì:

"Ai làm cho bể kia đầy

Cho ao kia cạn, cho gầy cò con."

a)

hỏi về sự việc

b)

hỏi về hoạt động

c)

hỏi về vật

d)

hỏi về người

31.

Xác định vai trò ngữ pháp của đại từ được sử dụng trong câu sau: "Người bị điểm kém nhất lớp là tôi."

a)

Chủ ngữ

b)

Vị ngữ

c)

Trạng ngữ

32.

Đại từ in đậm trong câu sau dùng để làm gì: "Tôi lên 5 bắt đầu tập xe đạp. Thằng bạn tôi cũng bắt chước làm vậy."?

a)

Trỏ tính chất

b)

Trỏ sự vật

c)

Trỏ người

d)

Trỏ hoạt động

33.

Xác định vai trò ngữ pháp của đại từ được sử dụng trong câu sau: "Ngoài đường, họ đã đứng đợi từ lâu."

a)

Chủ ngữ

b)

Vị ngữ

c)

Trạng ngữ

34.

Đâu không phải là đại từ xưng hô chỉ ngôi thứ nhất trong các đại từ sau?

a)

Tôi

b)

c)

Chúng tôi

d)

Chúng ta

35.

Dòng nào chỉ gồm những đại từ xưng hô chỉ ngôi thứ ba trong dãy các đại từ sau?

a)

Tôi, chúng tôi, ta, chúng ta

b)

Họ, chúng ta, nó, chúng nó

c)

Nó chúng nó, cậu, các cậu

d)

Hắn, họ, nó, chúng nó

36.

Có thể thay thế từ được in đậm ở câu văn dưới đây bằng đại từ nào trong các đại từ sau: Một con quạ khát nước, con quạ tìm thấy một cái lọ.

a)

Quạ

b)

Chú

c)

d)

Hắn