wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 5- Từ Đa nghĩa

Total questions: 77

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào có từ “chạy” mang nghĩa gốc?

a)

Tết đến hàng bán rất chạy.

b)

Lớp chúng tôi tổ chức thi chạy.

c)

Đồng hồ chạy rất đúng giờ.

d)

Nhà nghèo, bác phải chạy ăn từng ngày.

2.

Từ nào sau đây ghép với từ “đánh” được từ mang nghĩa gốc?

a)

trống

b)

cờ

c)

vần

d)

nhau

3.

Từ nào dưới đây ghép với từ “đường” được từ mang nghĩa chuyển:

a)

dây

b)

phèn

c)

nâu

d)

kính

4.

Nghĩa gốc của từ “mũi” là gì, tìm 3 từ nghĩa chuyển của từ “mũi” chỉ bộ phận của dụng cụ hay vũ khí:

a)

Mũi là bộ phận ở hai bên đầu người và động vật, dùng để nghe. Nghĩa chuyển của từ mũi là: mũi dao, cái mũi, mũi súng.

b)

Mũi là bộ phận nhô lên ở giữa mặt người và động vật có xương sống dùng để thở, ngửi. Nghĩa chuyển của từ mũi là: mũi dao, cái mũi, mũi súng.

c)

Mũi là bộ phận ở hai bên đầu người và động vật, dùng để nghe. Nghĩa chuyển của từ mũi mũi kim, mũi dao, mũi súng.

d)

Mũi là bộ phận nhô lên ở giữa mặt người và động vật có xương sống dùng để thở, ngửi. Nghĩa chuyển của từ mũi là: mũi kim, mũi dao, mũi súng.

5.

Từ nào mang nghĩa gốc trong các từ sau: mắt biếc, mắt na, mắt cây, mắt lưới.

a)

mắt biếc

b)

mắt lưới

c)

mắt na

d)

mắt cây

6.

Từ đa nghĩa là từ:

a)

Giống nhau về âm nhưng khác nhau về nghĩa.

b)

Có một nghĩa gốc, các nghĩa của từ bao giờ cũng có mối liên hệ với nhau.

c)

Có một nghĩa gốc và một hay nhiều nghĩa chuyển.

d)

Có một nghĩa gốc và một hay một số nghĩa chuyển. Các nghĩa của từ nhiều nghĩa bao giờ cũng có một mối liên hệ với nhau.

7.

Từ nào mang nghĩa gốc trong các từ sau: chân bàn, chân ghế, bàn chân, chân giường.

a)

 bàn chân

b)

chân giường

c)

chân ghế

d)

chân bàn

8.

Câu nào có từ “đi” mang nghĩa chuyển:

a)

Ca nô đi nhanh hơn thuyền.

b)

Nó chạy còn tôi đi.

c)

Chúng tôi đang đi bộ trên đường thì trời mưa.

d)

Mỗi sáng, bà tôi thường đi bộ để rèn luyện sức khỏe.

9.

Câu nào có từ “ăn” mang nghĩa chuyển: 

a)

Em trai tôi ăn mỗi bữa ba bát cơm.

b)

Chú thỏ đang ăn củ cà rốt.

c)

Cô gái này chụp hình rất ăn ảnh.

d)

Trưa nay tôi ăn cơm.

10.

Từ nào mang nghĩa gốc trong các từ sau: mặt hồ, khuôn mặt, mặt biển, mặt gương.

a)

mặt biển

b)

mặt gương

c)

mặt hồ

d)

khuôn mặt

11.

Từ "lòng" trong câu "Lòng mẹ bao la như biển Thái Bình" mang nghĩa gì?

a)

Nghĩa gốc

b)

Nghĩa chuyển

12.

Từ "mắt" trong câu "Mắt bé Lan đen láy." mang nghĩa gì?

a)

Nghĩa gốc

b)

Nghĩa chuyển

13.

Từ "đầu" trong câu "Anh ấy là đầu bếp giỏi" mang nghĩa gì?

a)

Nghĩa gốc

b)

Nghĩa chuyển

14.

Từ "chân" trong câu "Anh ấy bị đau chân.” mang nghĩa gì?

a)

Nghĩa gốc

b)

Nghĩa chuyển

15.

Từ "mặt" trong câu "Mặt hồ phẳng lặng" mang nghĩa gì?

a)

Nghĩa gốc

b)

Nghĩa chuyển

16.

Câu có từ “ngọt” mang nghĩa gốc là:

a)

Tiếng nói của cô ấy thật ngọt

b)

Tiếng đàn nghe thật ngọt.

c)

Cam ngọt quá.

d)

Tôi đã từng nếm trải vị ngọt của cuộc sống.

17.

Câu có từ “lá” mang nghĩa chuyển là:

a)

Lá bàng đã chuyển sang màu đỏ.

b)

Mùa đông cây trụi lá.

c)

Rằm tháng chạp, ba em tướt lá mai.

d)

Công viên này là lá phổi xanh của thành phố.

18.

Câu có từ “đầu” mang nghĩa gốc là:

a)

Nước suối đầu nguồn rất ngọt.

b)

Tháng này, em đứng đầu lớp.

c)

Bọn giặc đã đầu hàng rồi.

d)

Hai tai mèo nằm cân đối hai bên đầu.

19.

Câu có từ “mắt” mang nghĩa chuyển:

a)

Mắt em bé sáng long lanh.

b)

Mắt chú mèo tròn xoe.

c)

Mắt bà em đã mờ.

d)

Mắt thơm không ăn được.

20.

Câu có từ “kết” mang nghĩa gốc:

a)

Cống chào này kết bằng lá dừa.

b)

Em thích kết bạn với người xung quanh.

c)

Nhựa cây kết đặc lại.

d)

Mùa xuân, cây đua nhau đơm hoa kết quả.

21.

Câu nào có từ “chạy” mang nghĩa gốc?

a)

Tết đến hàng bán rất chạy.

b)

Lớp chúng tôi tổ chức thi chạy.

c)

Đồng hồ chạy rất đúng giờ.

d)

Nhà nghèo, bác phải chạy ăn từng ngày.

22.

Từ nào sau đây ghép với từ “đánh” được từ mang nghĩa gốc?

a)

trống

b)

cờ

c)

vần

d)

nhau

23.

Từ nào dưới đây ghép với từ “đường” được từ mang nghĩa chuyển:

a)

dây

b)

phèn

c)

nâu

d)

kính

24.

Nghĩa gốc của từ “mũi” là gì, tìm 3 từ nghĩa chuyển của từ “mũi” chỉ bộ phận của dụng cụ hay vũ khí:

a)

Mũi là bộ phận ở hai bên đầu người và động vật, dùng để nghe. Nghĩa chuyển của từ mũi là: mũi dao, cái mũi, mũi súng.

b)

Mũi là bộ phận nhô lên ở giữa mặt người và động vật có xương sống dùng để thở, ngửi. Nghĩa chuyển của từ mũi là: mũi dao, cái mũi, mũi súng.

c)

Mũi là bộ phận ở hai bên đầu người và động vật, dùng để nghe. Nghĩa chuyển của từ mũi mũi kim, mũi dao, mũi súng.

d)

Mũi là bộ phận nhô lên ở giữa mặt người và động vật có xương sống dùng để thở, ngửi. Nghĩa chuyển của từ mũi là: mũi kim, mũi dao, mũi súng.

25.

Từ nào mang nghĩa gốc trong các từ sau: mắt biếc, mắt na, mắt cây, mắt lưới.

a)

mắt biếc

b)

mắt lưới

c)

mắt na

d)

mắt cây

26.

Từ đa nghĩa là từ:

a)

Giống nhau về âm nhưng khác nhau về nghĩa.

b)

Có một nghĩa gốc, các nghĩa của từ bao giờ cũng có mối liên hệ với nhau.

c)

Có một nghĩa gốc và một hay nhiều nghĩa chuyển.

d)

Có một nghĩa gốc và một hay một số nghĩa chuyển. Các nghĩa của từ nhiều nghĩa bao giờ cũng có một mối liên hệ với nhau.

27.

Từ nào mang nghĩa gốc trong các từ sau: chân bàn, chân ghế, bàn chân, chân giường.

a)

 bàn chân

b)

chân giường

c)

chân ghế

d)

chân bàn

28.

Câu nào có từ “ăn” mang nghĩa chuyển: 

a)

Em trai tôi ăn mỗi bữa ba bát cơm.

b)

Chú thỏ đang ăn củ cà rốt.

c)

Cô gái này chụp hình rất ăn ảnh.

d)

Trưa nay tôi ăn cơm.

29.

Từ nào mang nghĩa gốc trong các từ sau: mặt hồ, khuôn mặt, mặt biển, mặt gương.

a)

mặt biển

b)

mặt gương

c)

mặt hồ

d)

khuôn mặt

30.

Câu nào có từ “đi” mang nghĩa chuyển:

a)

Ca nô đi nhanh hơn thuyền.

b)

Nó chạy còn tôi đi.

c)

Chúng tôi đang đi bộ trên đường thì trời mưa.

d)

Mỗi sáng, bà tôi thường đi bộ để rèn luyện sức khỏe.

31.

Câu 12. Từ nào dưới đây không có nghĩa chuyển

a)

A. Mũi

b)

B. Mặt

c)

C. Đồng hồ

d)

D. Tai

32.

Câu nào dưới đây từ "lưng" được dùng với nghĩa gốc

a)

Cậu ấy leo đến lưng núi đã thấm mệt.

b)

Ông đã lớn tuổi nên hay bị đau lưng.

c)

Chú bé thổi sáo trên lưng đồi.

33.

Trong các câu sau, câu nào có từ “quả” được hiểu theo nghĩa gốc?

a)

Trăng tròn như quả bóng.

b)

Quả dừa đàn lợn con nằm trên cao.

c)

Quả đồi trơ trụi cỏ.

d)

Quả đất là ngôi nhà của chúng ta.

34.

Từ “ăn” trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc?

a)

Mỗi bữa cháu ăn mấy bát cơm?

b)

Em phải ngoan không bố cho ăn đòn đấy.

c)

Loại ô tô này ăn xăng lắm.

d)

Tàu ăn hàng ở cảng.

35.

Từ trong câu văn nào dưới đây mang nghĩa gốc:

a)

Lá cờ tung bay trước gió.

b)

Mỗi con người có hai lá phổi.

c)

Về mùa thu, cây rụng lá.

d)

Ông viết một lá đơn dài để đề nghị giải quyết.

36.

Câu văn nào sử dụng từ quả mang nghĩa chuyển trong các câu văn sau:

a)

Quả dừa – đàn lợn con nằm trên cao.

b)

Quả cau nho nhỏ.

c)

Trăng tròn như quả bóng.

d)

Cây hồng nhà bà ngoại rất sai quả.

37.

Trong các từ ngữ sau: “Chiếc dù, chân đê, xua xua tay” những từ nào mang nghĩa chuyển?

a)

Chỉ có từ “chân” mang nghĩa chuyển

b)

Có hai từ “dù” và “chân” mang nghĩa chuyển

c)

Cả ba từ “dù”, “chân” và “tay” đều mang nghĩa chuyển

d)

Có hai từ “chân” và “tay” mang nghĩa chuyển

38.

Từ xuân trong câu “Bảy mươi tuổi vẫn còn xuân.” được dùng theo nghĩa nào?

a)

Nghĩa gốc

b)

Nghĩa chuyển

c)

Nghĩa trừu tượng

d)

Cả nghĩa gốc và nghĩa chuyển

39.

Nghĩa của từ "cánh" trong từ "cánh buồm là

a)

A. Nghĩa gốc, chỉ bộ phận của con thuyền, có thể mở ra hoặc khép lại

b)

B. Nghĩa gốc, chỉ bộ phận đối xứng hai bên thân mình giúp loài vật bay

c)

C. Nghĩa chuyển, chỉ bộ phận con thuyền, có thể mở ra hoặc khép vào

d)

D. Cả A và C đều đúng

40.

Trong câu nào dưới đây, từ mầm non được dùng với nghĩa gốc?

a)

Bé đang học ở trường mầm non.

b)

Thiếu niên, nhi đồng là mầm non của đất nước.

c)

Trên cành cây có những mầm non mới nhú.

d)

Thế hệ mầm non tương lai của đất nước cần ra sức thi đua, học tập.

41.

Từ xuân trong câu “Bảy mươi tuổi vẫn còn xuân.” được dùng theo nghĩa nào?

a)

Nghĩa gốc

b)

Nghĩa chuyển

c)

Nghĩa trừu tượng

d)

Cả nghĩa gốc và nghĩa chuyển

42.

Trong các từ ngữ sau: “Chiếc dù, chân đê, xua xua tay” những từ nào mang nghĩa chuyển?

a)

Chỉ có từ “chân” mang nghĩa chuyển

b)

Có hai từ “dù” và “chân” mang nghĩa chuyển

c)

Cả ba từ “dù”, “chân” và “tay” đều mang nghĩa chuyển

d)

Có hai từ “chân” và “tay” mang nghĩa chuyển

43.

Xét các câu sau:


Bà em mua hai con mực.

Mực nước đã dâng lên cao.

Trình độ văn chương của anh ấy cũng có mực.

a)

“mực” trong câu a và b là các từ nhiều nghĩa

b)

“mực” trong câu b và c là các từ nhiều nghĩa

c)

“mực” trong câu a và b là các từ đồng âm

d)

Cả b và c đều đúng

44.

Từ nào chứa tiếng “mắt” mang nghĩa gốc?

a)

quả na mở mắt

b)

mắt em bé đen lay láy

c)

mắt bão

d)

dứa mới chín vài mắt

45.

Trong các câu sau, câu nào có từ ăn được dùng theo nghĩa gốc?

a)

Làm không cẩn thận thì ăn đòn như chơi.

b)

Chúng tôi là những người làm công ăn lương.

c)

Cá không ăn muối cá ươn.

d)

Bạn Hà thích ăn cơm với cá.

46.

Đọc hai câu thơ sau:


Sáu mươi tuổi vẫn còn xuân chán

So với ông Bành vẫn thiếu niên.


Nghĩa của từ “ xuân” trong đoạn thơ là:

a)

Mùa đầu tiên trong 4 mùa

b)

Trẻ trung, đầy sức sống

c)

Tuổi tác

d)

Ngày

47.

Câu nào có từ “chạy” mang nghĩa gốc?

a)

Tết đến hàng bán rất chạy.

b)

Nhà nghèo, Bác phải chạy ăn từng bữa.

c)

Lớp chúng tôi tổ chức thi chạy.

d)

Đồng hồ chạy rất đúng giờ.

48.

Từ “đánh” trong câu nào được dùng với nghĩa gốc?

a)

Mẹ chẳng đánh em Hoa bao giờ vì em rất ngoan.

b)

Bạn Hùng có tài đánh trống.

c)

Quân địch bị các chiến sĩ ta đánh lạc hướng.

d)

Bố cho chú bé đánh giầy một chiếc áo len.

49.

Từ “đánh” trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc?

a)

Hằng tuần, vào ngày nghỉ, bố thường đánh giầy.

b)

Sau bữa tối, ông và bố tôi thường ngồi đánh cờ.

c)

Các bác nông dân đánh trâu ra đồng cày.

d)

Cậu ấy thấy ân hận khi đánh bạn.

50.

Trong các câu sau, câu nào có từ “quả” được hiểu theo nghĩa gốc?

a)

Trăng tròn như quả bóng.

b)

Quả dừa đàn lợn con nằm trên cao.

c)

Quả đồi trơ trụi cỏ.

d)

Quả đất là ngôi nhà của chúng ta.

51.

Đọc đoạn thơ sau:


Đứng giữa nhà mà cháy

Mà tỏa sáng xung quanh

Chỉ thương cây đèn ấy

Không sáng nổi chân mình.


Dòng nào gồm tất cả những từ mang nghĩa chuyển trong bài thơ?

a)

đứng - nhà - cây

b)

đứng - nhà - chân

c)

đứng - cây - chân

d)

sáng - cây - chân

52.

Từ trong câu văn nào dưới đây mang nghĩa gốc:

a)

Lá cờ tung bay trước gió.

b)

Mỗi con người có hai lá phổi.

c)

Về mùa thu, cây rụng lá.

d)

Ông viết một lá đơn dài để đề nghị giải quyết.

53.

Từ đồng trong các cụm từ nào sau đây có nghĩa là “cùng”?

a)

Trống đồng

b)

Đồng nghiệp

c)

Đồng ruộng

d)

Đồng tiền

54.

Nghĩa của từ là gì?

a)

Là nội dung mà từ biểu thị

b)

Là hình thức mà từ biểu thị

c)

Là cách viết từ ngữ đó

d)

Là cách đọc từ ngữ đó

55.

Có mấy cách để hiểu nghĩa của từ?

a)

Tra từ điển

b)

Suy đoán nghĩa dựa vào nghĩa từ xung quanh

c)

Giải nghĩa từng yếu tố tạo nên từ ngữ

d)

Tất cả các cách trên

56.

Nghĩa của từ "gia cảnh" là?

a)

là đi ra khỏi nhà ngắm cảnh

b)

là nhà trồng cây cảnh

c)

là hoàn cảnh của gia đình

d)

là tình thế của gia đình

57.

Nghĩa của cụm từ "rộng lượng" trong câu "Chàng rộng lượng tha thứ cho chúng về quê làm ăn" là gì?

a)

Tấm lòng chia sẻ những khó khăn bất vả

b)

Tấm lòng rộng rãi, dễ tha thứ, cảm thông với những tội lỗi, sai lầm, … của người khác

c)

Tấm lòng cảm thông, chia sẻ với những hoàn cảnh khó khăn bất hạnh.

d)

Tấm lòng đùm bọc, yêu thương vô điều kiện

58.

Nghĩa của từ "lân la" trong câu "Thạch Sanh lân la gợi chuyện rồi gạ cùng Thạch Sanh kết nghĩa anh em" là?

a)

có ý xấu muốn lợi dụng

b)

lê lết không chịu rời đi

c)

la cà, không đến nơi đến chốn

d)

từ từ đến gần, tiếp cận ai đó

59.

Muốn hiểu nghĩa của từ "bất hạnh" ta làm cách nào?

a)

ta giải nghĩa yếu tố "bất"+ "hạnh"

b)

ta tra từ điển

c)

ta dựa vào những từ ngữ xung quanh để suy đoán

d)

Cả A và B

60.

Nghĩa của từ "vu vạ" trong câu "Chúng vào nhà kho của nhà vua ăn trộm của cải mang quẳng ở gốc đa để vu vạ cho Thạch Sanh" là gì?

a)

cố tình làm đau người khác

b)

cố tình đổ lỗi cho người khác

c)

cố gắng để giúp người khác

d)

cố tình chọc giận người khác

61.

Tìm câu có chứa từ "sao " đồng âm với từ "sao" có trong câu sau:

"Sao trên trời khi mờ khi tỏ"

a)

"Những ngôi sao xa xôi"

b)

Sao lá thư này thành ba bản!

c)

Trời hôm nay nhiều sao quá!

d)

"Trời còn có bữa sao quên mọc"

62.

Tìm từ nhiều nghĩa với từ "xuân" trong câu thơ của nhà thơ Nguyễn Du:

"Ngày xuân con én đưa thoi"

a)

"Xuân xanh xấp xỉ tới tuần cập kê"

b)

Mùa xuân đã về trên khắp mọi miền tổ quốc.

c)

"Chị em sắm sửa bộ hành chơi xuân"

d)

" Xuân đến năm nay, sớm lạ thường"

63.

Dựa vào hình ảnh, em hãy tìm một từ đồng âm với từ in đậm sau:

"đánh giá"

(a)  

64.

Dựa vào hình ảnh, em hãy tìm một từ ghép đồng âm với từ in đậm sau:

"đá bóng"

(a)  

65.

Cho câu ca dao:

"Chiều chiều ra đứng ngõ sau

Ngó về quê mẹ ruột đau chín chiều."

Chỉ ra nghĩa của từ "chiều""chiều chiều" trong từng câu.

4 lines
66.

Hiện tượng từ nhiều nghĩa là gì?

a)

Nghĩa xuất hiện đầu tiên là nghĩa gốc, từ nghĩa gốc suy ra nghĩa chuyển theo phương thức ẩn dụ, hoán dụ

b)

Là việc tạo ra nhiều nghĩa mới cho từ, để làm phong phú vốn từ tiếng Việt.

c)

Hiện tượng từ có nghĩa đen và nghĩa bóng

d)

Một từ có thể gọi tên được nhiều sự vật, hiện tượng

67.

Từ nào dưới đây không phải là từ có nghĩa chuyển của từ mắt?

a)

mắt biếc

b)

mắt na

c)

mắt lưới

d)

mắt cây

68.

Những từ đồng âm trong các câu sau có tác dụng gì?

a)

Không có tác dụng gì cả

b)

Làm cho câu nói thú vị hơn

c)

Khiến câu nói dễ hiểu

d)

Thể hiện sự đa dạng của tiếng Việt

69.

Lựa chọn những từ ngữ dưới đây để xếp vào nhóm:

CÔNG NHÂN

a)

giáo viên

b)

thợ cày

c)

thợ điện

d)

thợ cơ khí

e)

kĩ sư

70.

Lựa chọn những từ ngữ dưới đây để xếp vào nhóm:

NÔNG DÂN

a)

thợ cấy

b)

thợ cày

c)

đại úy

d)

học sinh tiểu học

e)

thợ cơ khí

71.

Hãy cho biết "tiểu thương, chủ tiệm" được xếp vào nhóm nào?

a)

công nhân

b)

doanh nhân

c)

Trí thức

d)

Công nhân

72.

Lựa chọn từ ngữ dưới đây không thuộc nhóm:

QUÂN NHÂN

a)

cảnh sát

b)

đại úy

c)

trung úy

d)

bác sĩ

73.

Lựa chọn những từ ngữ dưới đây để xếp vào nhóm:

TRÍ THỨC

a)

giáo viên

b)

bác sĩ

c)

kĩ sư

d)

thợ điện

74.

Thành ngữ tục ngữ nào sau đây nói lên phẩm chất: " Luôn coi trọng đạo lý và coi nhẹ tiền bạc".

a)

Chịu thương chịu khó.

b)

Dám nghĩ, dám làm.

c)

Muôn người như một.

d)

Trọng nghĩa khinh tài.

75.

Thành ngữ tục ngữ nào sau đây nói lên phẩm chất: " Đoàn kết, thống nhất trong ý chí và hành động."

a)

Muôn người như một.

b)

Uống nước nhớ nguồn.

c)

Dám nghĩ, dám làm.

d)

Trọng nghĩa khinh tài.

76.

Trong các từ có chứa tiếng "đồng" dưới đây, từ nào tiếng "đồng" KHÔNG có nghĩa là "cùng"

a)

Đồng hương

b)

Đồng tình

c)

Cánh đồng

d)

Đồng chí

77.

Từ nào khác nghĩa với các từ còn lại: "Đồng bào, đồng tình, đồng ý, đồng tiền, đồng minh"

a)

đồng bào

b)

đồng tình

c)

đồng ý

d)

đồng tiền

e)

đồng minh