wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

G11GL-U1-VOCAB

Total questions: 29

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Một ngày nọ, Harry đang tập thể dục vì anh ấy đang cố gắng giữ sức khỏe và giữ dáng. One day, Harry was …………….. because he was trying to stay healthy and keep fit.

(a)  

2.

Một ngày nọ, Harry đang tập thể dục vì anh ấy đang cố gắng giữ sức khỏe và giữ dáng. One day, Harry was working out because he was trying to ……………... and keep fit.

(a)  

3.

Một ngày nọ, Harry đang tập thể dục vì anh ấy đang cố gắng giữ sức khỏe và giữ dáng. One day, Harry was working out because he was trying to stay healthy and …………...

(a)  

4.

Anh ấy lại muốn bỏ cuộc bởi vì công việc buộc phải thức khuya, nên anh thường xuyên bị ốm He wanted to ………………. because his job forced him to stay up late so he was under the weather often,

(a)  

5.

Anh ấy lại muốn bỏ cuộc bởi vì công việc buộc phải thức khuya, nên anh thường xuyên bị ốm He wanted to give up because his job forced him to …………... late so he was under the weather often,

(a)  

6.

Anh ấy lại muốn bỏ cuộc bởi vì công việc buộc phải thức khuya, nên anh thường xuyên bị ốm He wanted to give up because his job forced him to stay up late so he ………………………….. often,

(a)  

7.

mặc dù trước đó anh ấy luôn trong trạng thái khỏe mạnh. Bỗng nhiên, bạn gái của anh ấy là Anna gọi cho anh ấy và nói rằng: even though he had always been ………………... before. Suddenly his girlfriend Anna called him and said:

(a)  

8.

“Em muốn dừng lại mối quan hệ với anh” “I want to ………………... in a relationship with you”

(a)  

9.

“Em thà ở bên Alex, người ‘anh trai mưa’ của em hơn là người như anh” “I ……………. be with Alex, my ‘rain brother’ than you”

(a)  

10.

“Em thà ở bên Alex, người ‘anh trai mưa’ của em hơn là người như anh” “I'd rather be with Alex, my ‘rain brother’ ……….. you”

(a)  

11.

“Anh ấy luôn tràn đầy tình cảm và luôn dành thời gian đi chơi với em”. “He is always …………….. love and always spends time hanging out with me.”

(a)  

12.

“Anh ấy luôn tràn đầy tình cảm và luôn dành thời gian đi chơi với em”. “He is always full of love and always ………………………….. out with me.”

(a)  

13.

“Còn anh chỉ biết tập thể dục và nghĩ rằng đó là chìa khóa để giải quyết vấn đề sức khỏe của mình. Anh thậm chí không đến thăm em. Anh không tốt với em, hãy làm những gì anh thích làm đi. “And you just (exercise) (a)   and think that's the key to solving your health problems. You don't even come to visit me. you're not good for me, do what you enjoy doing.”

14.

“Còn anh chỉ biết tập thể dục và nghĩ rằng đó là chìa khóa để giải quyết vấn đề sức khỏe của mình. Anh thậm chí không đến thăm em. Anh không tốt với em, hãy làm những gì anh thích làm đi. “And you just do exercise and think that's (a)   solving your health problems. You don't even come to visit me. you're not good for me, do what you enjoy doing.”

15.

“Còn anh chỉ biết tập thể dục và nghĩ rằng đó là chìa khóa để giải quyết vấn đề sức khỏe của mình. Anh thậm chí không đến thăm em. Anh không tốt với em, hãy làm những gì anh thích làm đi. “And you just do exercise and think that's the key to solving your health problems. You don't even come to (a)   you're not good for me, do what you enjoy doing.”

16.

“Còn anh chỉ biết tập thể dục và nghĩ rằng đó là chìa khóa để giải quyết vấn đề sức khỏe của mình. Anh thậm chí không đến thăm em. Anh không tốt với em, hãy làm những gì anh thích làm đi. “And you just do exercise and think that's the key to solving your health problems. You don't even come to visit me. you're not (a)   , do what you enjoy doing.”

17.

“Còn anh chỉ biết tập thể dục và nghĩ rằng đó là chìa khóa để giải quyết vấn đề sức khỏe của mình. Anh thậm chí không đến thăm em. Anh không tốt với em, hãy làm những gì anh thích làm đi. “And you just do exercise and think that's the key to solving your health problems. You don't even come to visit me. you're not good for me, do what you (a)  

18.

“Anh sẽ tự mình gánh chịu nỗi cô đơn này, để sau này em phải nhìn anh, hướng về (tập trung vào) anh, cố mà tránh việc em cắm sừng anh.” “I will (a)   this loneliness on my own, so that later on you have to look at me, focus on me, try to avoid your cheating on me."

19.

“Anh sẽ tự mình gánh chịu nỗi cô đơn này, để sau này em phải nhìn anh, hướng về (tập trung vào) anh, cố mà tránh việc em cắm sừng anh.” “I will suffer from this loneliness on my own, so that later on you have to (a)   me, focus on me, try to avoid your cheating on me."

20.

“Anh sẽ tự mình gánh chịu nỗi cô đơn này, để sau này em phải nhìn anh, hướng về (tập trung vào) anh, cố mà tránh việc em cắm sừng anh.” “I will suffer from this loneliness on my own, so that later on you have to look at me, (a)   me, try to avoid your cheating on me."

21.

“Anh sẽ tự mình gánh chịu nỗi cô đơn này, để sau này em phải nhìn anh, hướng về (tập trung vào) anh, cố mà tránh việc em cắm sừng anh.” “I will suffer from this loneliness on my own, so that later on you have to look at me, focus on me, try to (a)   on me."

22.

"Hãy nhớ đừng che giấu sự thật rằng anh đã quên quan tâm đến tôi." "…………………………………... from the fact that you forgot to care about me.”

(a)  

23.

"Hãy nhớ đừng che giấu sự thật rằng anh đã quên quan tâm đến tôi." "Remember not to hide from the fact that you ……………………... about me.”

(a)  

24.

Đột nhiên, Harry chú ý đến một cái gì đó. Đó là siêu xe của Alex đã đến và thải ra khói xe. Suddenly, Harry ………………….. to something. It's Alex's supercar coming and emitting vehicle exhaust.

(a)  

25.

Đột nhiên, Harry chú ý đến một cái gì đó. Đó là siêu xe của Alex đã đến và thải ra khói xe. Suddenly, Harry paid attention to something. It's Alex's supercar coming and ………………. vehicle exhaust.

(a)  

26.

Mặc dù anh đã ngăn không cho Anna lên xe nhưng cô đã lên xe và ngủ thiếp đi trong khi Harry đang cố gắng đuổi theo chiếc xe đang chạy với tốc độ nhanh. Although he (a)   getting into the car, she got in the car and fell asleep while Harry was trying to chase the speeding car.

27.

Mặc dù anh đã ngăn không cho Anna lên xe nhưng cô đã lên xe và ngủ thiếp đi trong khi Harry đang cố gắng đuổi theo chiếc xe đang chạy với tốc độ nhanh. Although he prevented Anna from getting into the car, she got in the car and (a)   while Harry was trying to chase the speeding car.

28.

Mặc dù anh đã ngăn không cho Anna lên xe nhưng cô đã lên xe và ngủ thiếp đi trong khi Harry đang cố gắng đuổi theo chiếc xe đang chạy với tốc độ nhanh. Although he prevented Anna from getting into the car, she got in the car and fell asleep while Harry was (a)   chase the speeding car.

29.

Sau đó, trợ lý ảo của Alex trong siêu xe đưa ra hướng dẫn đường về nhà Alex. After that, Alex's virtual assistant in the car …………………………….. to Alex's house.

(a)