wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 4: Tiếng Việt 1

Total questions: 123

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Chọn chữ 'a' hoặc 'b' thích hợp vào chỗ chấm:

b...`...

(a)  

2.

Chọn các sự vật có chữ 'b' trong tên của mình:

a)
b)
c)
d)
3.

Chọn chữ 'a' hoặc 'b' thích hợp vào chỗ chấm:

ba b...

(a)  

4.

Chọn chữ 'a' hoặc 'b' thích hợp vào chỗ chấm:

...a

(a)  

5.

Chọn các sự vật, sự việc có chữ 'c' trong tên của mình:

a)
b)
c)
d)
6.

Đây là con vật gì?

a)

con rùa

b)

con thỏ

c)

con cá

d)

con dê

7.

Chọn các sự vật, sự việc có chữ '​​​​​​​e' trong tên của mình:

a)
b)
c)
d)
8.

Điền từ còn thiếu

Cô chủ không biết ........ tình bạn

a)

yêu

b)

thương

c)

quý

d)

ghét

9.

Điền từ

Chú quạ .......................

a)

thông minh

b)

xấu xí

c)

lười biếng

d)

chăm chỉ

10.

Chọn các sự vật có chữ 'a' trong tên của mình:

a)
b)
c)
d)
11.
a)

gỡ

b)

tết

c)

nằm

12.
a)

kể

b)

hát

c)

đưa

13.

Đây là gì?

a)

kệ

b)

chú hề

c)

tấm thảm

14.

Từ viết sai chính tả là:

a)

đấp chân

b)

ân cần

c)

sợ sệt

15.

Bé và chị ....ô đùa ở bờ hồ.

a)

n

b)

l

c)

x

16.

Từ viết đúng là:

a)

củ xắn

b)

nò rèn

c)

ven hồ

17.

Từ viết đúng là:

a)

xấm sét

b)

sấm sét

c)

sấm xét

18.

Câu nào có chứa vần " ên "

a)

Bố em dắt xe đi làm.

b)

Chị Hà tết nơ cho em.

c)

Bé vẽ tên lửa.

19.

Đây là con gì?

a)

trăn

b)

rết

c)

bướm

20.

Bố em là thợ .....

Điền từ vào chỗ chấm là:

a)

cám

b)

xe

c)

lặn

21.

chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống câu sau

" Con hươu............"

a)

đang ăn cỏ

b)

chăm chỉ

c)

đi vắng

d)

cần cù

22.

Trong những tiếng sau tiếng nào thuộc kiểu vần có đủ âm đệm, âm chính, âm cuối?

a)

thuyền

b)

lan

c)

trang

d)

duyên

23.

Con gì tuy bé

Mà biết lo xa

Tha thức ăn về

Phòng khi mưa bão

– Là con gì ? –

a)
b)
c)
d)
24.

Điền tiếng thích hợp chứa vần có âm p ở cuối ?

nườm ..........

a)

lợp

b)

nẹp

c)

nượp

25.

Vần oa, oe, uê, uy, ươ là các vần thuộc kiểu vần có âm đệm và âm chính .

a)

Đ

b)

S

c)

không phải

26.

Điền âm thích hợp vào chỗ chấm:

" ..........ạy nhảy"

a)

tr

b)

ch

c)

s

d)

x

27.

Điền âm thích hợp vào chỗ chấm:

"...........ốn tìm"

a)

s

b)

ch

c)

tr

d)

x

28.

Điền âm thích hợp vào chỗ chấm:

"vòng ......òn"

a)

tr

b)

ch

c)

s

d)

x

29.

Điền tiếng thích hợp vào chỗ chấm:

'loay ........"

a)

hoai

b)

hoay

c)

khoai

d)

khoay

30.

"Bác làm vườn đi tới. Đến bên loa kèn, thấy nó vẫn ngậm nụ, bác thì thầm: “Dậy đi nào!” Loa kèn bật nở. Những đoá hoa như những chiếc loa xinh xắn bắt đầu toả hương."

Đoạn văn trên nhắc đến loài hoa nào?

a)

hoa râm bụt, hoa loa kèn

b)

hoa loa kèn

c)

hoa ly, hoa loa kèn

d)

hoa hồng, hoa đồng tiền

31.

Chọn tiếng thích hợp vào chỗ chấm:

"................ sách"

a)

choang

b)

troang

c)

chang

d)

trang

32.

Chọn tiếng thích hợp vào chỗ chấm:

"hiền ..................."

a)

lằn

b)

lành

c)

nằn

d)

nành

33.

Đọc đoạn văn sau:

"Hoa mận vừa tàn thì mùa xuân đến. Bầu trời ngày càng thêm xanh. Nắng vàng ngày càng rực rỡ. Vườn cây lại đâm chồi nảy lộc."

Đoạn văn trên có bao nhiêu tiếng chứa vần ay?

a)

2 tiếng

b)

3 tiếng

c)

4 tiếng

d)

5 tiếng

34.

Sắp xếp thành câu hợp lý:

" là / môn tiếng Việt / thích / bé / nhất."

a)

Là môn tiếng Việt thích bé nhất.

b)

Môn tiếng Việt là thích bé nhất.

c)

Bé thích nhất là môn tiếng Việt.

d)

Bé thích nhất môn tiếng Việt là.

35.

Từ nào viết đúng:

a)

Nên núi

b)

Tre chở

c)

Xe đạp

d)

Trân núi

36.

Tiếng nào viết sai chính tả?

a)

qua

b)

c)

kẻ

d)

37.

"Tôi là học sinh lớp Một"

Tiếng nào có chứa vần /inh/

a)

tôi

b)

học

c)

sinh

d)

lớp

38.

điền vần " uê hay uy " vào chỗ trống

kh.... áo

a)

khuê áo

b)

khuy áo

c)

áo khuê

d)

áo khuy

39.

Chọn vế thích hợp để hoàn thành câu đúng:

"Uống nước ......................."

a)

nhớ nguồn.

b)

trèo cây cau.

c)

chúng em rước đèn đi chơi.

d)

một rổ trứng gà.

40.

Chọn tiếng thích hợp vào chỗ chấm:

"hiền ..................."

a)

lằn

b)

lành

c)

nằn

d)

nành

41.
a)

mía

b)

lá cọ

c)

bò bía

d)

tía tô

42.
a)

giỏ tre

b)

giỏ quả

c)

giỏ quà

d)

ô tô

43.
a)

quả khế

b)

quả bơ

c)

quả na

d)

đu đủ

44.
a)

quả bơ

b)

quả dứa

c)

quả dừa

d)

ngựa phi

45.
a)

giỏ tre

b)

quả bơ

c)

cà chua

d)

quả dứa

46.
a)

quả dứa

b)

tía tô

c)

giỏ tre

d)

trà sữa

47.
a)

cá thu

b)

cua

c)

cá mú

d)

cá kho

48.
a)

đi chợ

b)

đi đò

c)

đi phà

d)

đi xe

49.
a)

nhà cửa

b)

sở thú

c)

ô tô

d)

ngựa phi

50.
a)

giỏ quà

b)

quả bơ

c)

tre nứa

d)

giỏ tre

51.
a)

ngựa phi

b)

sở thú

c)

giò lụa

d)

mưa

52.
a)

đi bộ

b)

đi xe

c)

đi chợ

d)

đi phà

53.
a)

ô tô

b)

mưa to

c)

quả khế

d)

mua đồ

54.
a)

quả na

b)

quả bơ

c)

quả khế

d)

đu đủ

55.
a)

quả khế

b)

quả bơ

c)

lá đỏ

d)

đu đủ

56.
a)

lá khế

b)

lá đỏ

c)

tía tô

d)

lá mía

57.
a)

ví da

b)

lá đỏ

c)

cá kho

d)

cà chua

58.

điền vần " uân hay uât" vào chỗ chấm

h..... chương

a)

huân chương

b)

huy chương

c)

chương huân

d)

chương huy

59.

trong từ " luật sư " có vần nào mà em đã được học

a)

luật

b)

c)

uât

d)

uân

60.

hình vẽ gì ?

a)

giấy

b)

giấy pơ- luya

c)

giấy viết thư

d)

giấy nháp

61.

điền vần " uê hay uy " vào chỗ trống

kh.... áo

a)

khuê áo

b)

khuy áo

c)

áo khuê

d)

áo khuy

62.

trong từ " kế hoạch nhỏ" có tiếng nào chứa vần nào em vừa học

a)

kế

b)

nhỏ

c)

hoạch

d)

kế hoạch nhỏ

63.

hình vè gì ?

a)

bóng đá

b)

bóng bàn

c)

bóng chuyền

d)

bóng bầu dục

64.

chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống câu sau

" Con hươu............"

a)

đang ăn cỏ

b)

chăm chỉ

c)

đi vắng

d)

cần cù

65.

điền vần cho phù hợp " băng t...."

a)

băng giá

b)

băng đá

c)

băng bó

d)

băng tuyết

66.

tranh vẽ cây gì?

a)

cây dừa

b)

cây vạn tuế

c)

cây cau

d)

cây kiểng

67.

Tìm vần và điền vào chổ trống

'' vụ thu h............"

a)

hoạch

b)

hoang

c)

hoanh

d)

hoạt

68.

Từ nào sau đây chứa tiếng có vần iêng?

a)

ăn kiêng

b)

chim yểng

c)

lúa chiêm

d)

miến gà

69.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

"Ngày chủ nhật, chị Liên sang nhà bé Mi giúp bé ... viết."

(a)  

70.

Những từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

nàng tiên

b)

tre ngà

c)

nàng xóm

d)

che chở

71.

Điền tiếng thích hợp vào chỗ chấm để hoàn thành câu:

"Đảo Nam (a)   là một phần của lãnh thổ của Việt Nam."

72.

Điền tiếng thích hợp vào chỗ trống:

Dữ như (a)  

73.

Điền tiếng thích hợp vào chỗ trống:

Chậm như (a)  

74.

Điền tiếng thích hợp vào chỗ trống:

Đen như ...an

(a)  

75.

Sắp xếp các từ sau thành câu:

mật ong/ chú gấu/ tìm/ vào rừng

a)

Chú gấu vào rừng tìm mật ong.

b)

Chú gấu tìm mật ong vào rừng.

c)

Chú gấu mật ong vào rừng tìm.

d)

Chú gấu vào rừng mật ong tìm.

76.

Hình ảnh nào sau đây có từ chứa tiếng có vần ông?

a)
b)
c)
d)
77.

Tên con vật nào có vần ưa?

(a)  

78.

Đây là gì?

Vầng tr (a)  

79.

Điền tiếng có vần ia vào chỗ trống?

Mẹ nhờ bé ra chợ mua mớ (a)   tô.

80.

Tìm từ ngữ phù hợp:



(a)  

81.

Trong câu chuyện "Hàng xóm", những ai đã giúp đỡ khi chồn mẹ bị ốm?

a)

voi

b)

sóc đỏ

c)

khỉ

d)

chuột túi

82.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

cồng chiêng

b)

chim iểng

c)

kiễng chân

d)

củ riềng

83.

Sắp xếp các từ sau thành 2 câu đúng:

đồng lúa/chín vàng/ quê em/ đã

a)

Đồng lúa đã quê em chín vàng.

b)

Đồng lúa quê em đã chín vàng.

c)

Quê em đồng lúa đã chín vàng.

d)

Đồng lúa đã chín vàng quê em.

84.

Điền âm thích hợp vào chỗ trống:

Bố mẹ đưa cả nhà đi (a)   ỉ mát ở Nha Trang.

85.

Điền ch hay tr?

Mùa đông đến, mẹ mua thêm ...ăn mới cho bà.

(a)  

86.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

Đỏ như ...on

(a)  

87.

Từ nào sau đây không có vần eng?

a)

leng keng

b)

cái khèn

c)

xà beng

d)

gõ kẻng

88.

Đoạn văn sau có mấy câu?

Ôi chao ! Chú chuồn chuồn nước mới đẹp làm sao ! Màu vàng trên lưng chú lấp lánh. Bốn cái cánh mỏng như giấy bóng.

a)

2 câu

b)

3 câu

c)

4 câu

89.

Chọn vần thích hợp điền vào chỗ chấm.

L..... can nhà mình rất chắc chắn.

a)

an

b)

ang

c)

am

90.

Chọn âm đầu thích hợp thay vào chỗ chấm.

Cô Hồng .....i vào sổ ...óp ý bệnh viện.

a)

gh/g

b)

g/gh

c)

ngh/g

91.

Hình ảnh chỉ gì?

a)

cá vàng

b)

cá mập

c)

cá đuối

92.

Hình ảnh chỉ gì?

a)

hoa sen

b)

hoa hồng

c)

hoa mai

93.

Hình ảnh vẽ những ai?

a)

cô giáo

b)

cô bán hàng

c)

cô giáo và học sinh.

94.

Điền c hoặc k vào chỗ chấm:

Những chú ...á heo đang biểu diễn xiếc.

(a)  

95.

Điền chữ c hoặc k vào chỗ chấm:

Cô giáo (a)   ể chuyện cho cả lớp nghe.

96.

Câu phù hợp với nội dung bức ảnh là:

a)

Mọi người đang đi dạo trong công viên.

b)

Gia đình em đang tập thể dục trong công viên.

c)

Gia đình em đang chạy bộ trong công viên.

97.

Những chữ viết đúng là:

a)

ngoắc tay

b)

khuỷu tay

c)

chạy huỳnh huỵch

d)

cái bàng

e)

cái bàn

98.

Em hãy chọn vần thích hợp để điền vào chỗ chấm.

kh... áo

a)

khuê áo

b)

khuy áo

99.

Em hãy tìm từ viết đúng.

a)

sắp xếp

b)

xắp sếp

c)

xắp xếp

d)

sắp sếp

100.

Em hãy điền vần thích hợp vào chỗ chấm.

sầu r....

a)

iên

b)

iêng

c)

yên

d)

yêng

101.

Câu đố dưới đây nhắc đến con vật nào?


Con gì tuy bé

Mà biết lo xa

Tha thức ăn về

Phòng khi mưa bão.

a)
b)
c)
d)
102.

Đọc khổ thơ sau:


Bên cửa lớp học

Có cây bàng già

Tán lá xoè ra

Như ô xanh mướt.


Trong khổ thơ trên, bên cửa lớp học có cái gì?

a)

Chậu hoa

b)

Cái ô

c)

Cây bàng già

d)

Cái quạt

103.

Đọc khổ thơ sau:


Bàng ghé cửa lớp

Nghe cô giảng bài

Mỗi buổi sớm mai

Quên ngày mưa nắng.


Trong khổ thơ trên, bàng ghé cửa lớp làm gì?

a)

Để chơi.

b)

Để nghe cô giảng bài.

c)

Để được tưới nước.

d)

Để được chăm sóc.

104.

Đọc khổ thơ sau:


Bàng ghé cửa lớp

Nghe cô giảng bài

Mỗi buổi sớm mai

Quên ngày mưa nắng.


Trong khổ thơ trên, có mấy tiếng chứa vần ang?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

105.

Em hãy tìm từ viết đúng chính tả?

a)

khai giảng

b)

khoai giảng

c)

khay giảng

d)

khoay giảng

106.

Con hãy điền vần thích hợp vào phần gạch chân dưới đây:

Hai chị em Mai hồi h... đợi quà của bố gửi về.

a)

ợp

b)

ộp

c)

ọp

107.

Em hãy điền vần thích hợp vào chỗ chấm.

a)

ăm

b)

âm

c)

am

d)

an

108.

Em hãy chọn âm thích hợp để điền vào chỗ chấm.

a)

gh

b)

g

c)

ng

d)

ngh

109.

Trong những tiếng sau tiếng nào viết sai chính tả?

a)

ghé

b)

loan

c)

nge

d)

kim

110.

Tính nhẩm:

60+10=…

a)

80

b)

70

c)

50

d)

90

111.

Tính nhẩm:

30+20=…

a)

50

b)

60

c)

40

d)

80

112.

Tính nhẩm:

40+40=…

a)

60

b)

90

c)

70

d)

80

113.

Tính nhẩm:

90-50=…

a)

30

b)

60

c)

50

d)

40

114.

Con gì nhảy nhót leo trèo

Mình đầy lông lá, nhăn nheo làm trò

a)
b)
c)
d)
115.

Trông xa tưởng là mèo

Lại gần hóa ra chim

Ban ngày ngủ lim dim

Ban đêm lùng bắt chuột

(Là con gì?)

a)
b)
c)
d)
116.

Cánh vàng, nhị lớn

Quay hướng mặt trời

Hạt thơm béo ngậy

Mời bạn thử xơi

(Là hoa gì?)

a)
b)
c)
117.

Có bao nhiêu chữ C trong câu sau: "Cơm, canh, cá, tất cả em đều thích"?

a)

1

b)

2

c)

5

118.

Cái gì mà đi thì nằm, đứng cũng nằm, nhưng nằm lại đứng?

a)

Cái bàn

b)

Bàn chân

c)

Cái ghế

119.

Bố là người da đen, mẹ là người da trắng, vừa sinh một đứa bé, răng của nó màu gì?

a)

Đen

b)

Trắng

c)

Chưa có răng

120.

Chẳng phải là chim

Mà bay trên trời

Chở được nhiều người

Đi khắp mọi nơi?

Là cái gì

a)
b)
c)
121.

Con gì chân ngắn. Mà lại có màng. Mỏ bẹt màu vàng. Hay kêu cạp cạp?

a)
b)
c)
122.

Da trắng muốt

Ruột trắng tinh

Bạn với học sinh

Thích cọ đầu vào bảng?

Đố là cái gì?

a)

Cây bút

b)

Viên phấn

c)

Bút chì

123.

Từ nào là từ đơn trong các từ sau?

a)

Cây cối

b)

Làm lụng

c)

chơi

d)

Sung sướng