wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

6.17 SỐ NGUYÊN TỐ, HỢP SỐ

Total questions: 30

Worksheet time: 3hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Ba số tự nhiên lẻ liên tiếp đều là số nguyên tố là?

a)

A. 1, 3, 5

b)

B. 3, 5, 7

c)

C. 5, 7, 9

d)

D. 7, 9, 11

2.

Trong các số sau, số nào là số nguyên tố: 2, 4, 13, 19, 25, 31

a)

2, 4, 13, 19, 31

b)

4, 13, 19, 25, 31

c)

2, 13, 19, 31

d)

2, 4, 13, 19

3.

Kết quả phân tích số 45 ra thừa số nguyên tố là

a)

3.15

b)

5.9

c)

32.53^2.5  

d)

52.35^2.3  

4.

Các số dưới đây đâu là hợp số?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

5.

Phân tích 1 số tự nhiên lướn hơn 1 ra thừa số nguyên tố là viết số đó dưới dạng

a)

một tích các thừa số nguyên tố

b)

một tổng các thừa số nguyên tố

c)

một tích các số

d)

một tích các hợp số

6.

Kết quả phân tích số 78 ra thừa số nguyên tố là

a)

2.3.13

b)

6.13

c)

2.39

d)

3.26

7.

Trong các cách viết sau, cách nào được gọi là phân tích 20 ra thừa số nguyên tố

a)

20 = 4.5

b)

20 = 2.10

c)

20 = 22.5

d)

20 = 10:2

8.

Phân tích 24 ra thừa số nguyên tố - cách tính đúng là:

a)

24 = 4.6 = 22.6

b)

24 = 23.3

c)

24 = 24.1

d)

24 = 2.12

9.

Trong các số sau, số nào là số nguyên tố ?

a)

15

b)

19

c)

20

d)

21

10.

Trong các số sau, số nào là hợp số ?

a)

11

b)

17

c)

18

d)

29

11.

Phân tích số 18 ra thừa số nguyên tố

a)

A. 18 = 18.1

b)

B. 18 = 10 + 8

c)

C. 18 = 2.32

d)

D. 18 = 6 + 6 + 6

12.

Số nào trong các số sau là số nguyên tố ?

a)

3

b)

8

c)

12

d)

15

13.

Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có bao nhiêu ước?

a)

nhiều hơn hai ước

b)

ít hơn hai ước

c)

không nhiều hơn hai ước

14.

SỐ NGUYÊN TỐ có bao nhiêu ước?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

15.

(Có thể chọn nhiều đáp án)

Trong các số sau: 2; 6; 9; 11

Số nào là HỢP SỐ

a)

2

b)

6

c)

9

d)

11

16.

Số chia hết cho 2 là số có chữ số tận cùng là

a)

0; 2; 4; 6; 8

b)

1; 3; 5; 7; 9

c)

0; 5

d)

3; 6; 9

17.

Số chia hết cho 5 có chữ số tận cùng là

a)

0; 2; 4; 6; 8

b)

3; 6; 9

c)

1; 3; 5; 7; 9

d)

0; 5

18.

Cách viết đúng tập hợp A gồm các số tự nhiên nhỏ hơn 5 là:

a)

A={1;2;3;4}A=\left\{1;2;3;4\right\}

b)

A={0;1;2;3;}A=\left\{0;1;2;3;\right\}

c)

A={0;1;2;3;4}A=\left\{0;1;2;3;4\right\}

d)

A={0;1;2;3;4;5}A=\left\{0;1;2;3;4;5\right\}

19.

Câu 1. Cách viết tập hợp nào sau đây đúng?

a)

a. A = [1;2;3;4]

b)

b. A = {1, 2, 3, 4}

c)

c. A = (1; 2; 3; 4)

d)

d. A = {1; 2; 3; 4}

20.

Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 10.

a)

A = {3; 4; 5; 6; 7; 8; 9}

b)

A = {3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10}

c)

A = {4; 5; 6; 7; 8; 9}

d)

A = {4; 5; 6; 7; 8; 9; 10}

21.

Cho tập hợp  A={1; 2; 3; 5; 7; 8}A=\left\{1;\ 2;\ 3;\ 5;\ 7;\ 8\right\}  . Khẳng định  nào sau đây là đúng?

a)

1A1\notin A  

b)

3A3\notin A  

c)

4A4\in A  

d)

5A5\in A  

22.

Số La Mã biểu diễn số 29 là?

a)

XIX

b)

XXIX

c)

XXXI

d)

XXVIV

23.

Tập hợp các số tự nhiên khác 0 được kí hiệu là:

a)

N

b)

N*

c)

M

d)

M*

24.

Câu 7. Kết quả của phép tính 418 – 18 – 100 là:

a)

A. 200

b)

B. 300

c)

C. 400

d)

D. 100

25.

Tìm x biết 2021 - x = 2019

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Mẹ đi siêu thị mua hết 150.000 tiền thịt, 65.000 tiền rau và 23.000 tiền gia vị. Mẹ đưa cho nhân viên bán hàng 250.000. Hỏi nhân viên phải trả lại mẹ bao nhiêu tiền?

a)

13.000

b)

12.000

c)

11.000

d)

10.000

27.

Đối với biểu thức không có dấu ngoặc và chỉ có các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa thì thứ tự thực hiện phép tính đúng là

a)

Lũy thừa → Nhân và chia → Cộng và trừ

b)

Nhân và chia → Lũy thừa → Cộng và trừ

c)

Lũy thừa → Cộng và trừ → Nhân và chia

d)

Cộng và trừ → Nhân và chia → Lũy thừa

28.

Viết gọn tích 7.7.7.7.7 bằng cách dùng lũy thừa:

a)

777^7

b)

575^7

c)

757^5

d)

75

29.

Giá trị của 252^5 là: 

a)

10

b)

25

c)

32

d)

100

30.

Tính giá trị biểu thức 18 - 4 . 3 : 6 + 12

a)

28

b)

19

c)

12

d)

8