wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

29/08

Total questions: 25

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.
Loại protein nào có mặt nhiều nhất trong sữa bò. Chiếm tỉ lệ bao nhiêu % trong tổng số protein?
a)
Whey protein 80%
b)
Casein 80%
c)
Whey protein 70%
d)
Casein 70%
2.

2 đơn phân của lactose là

a)
Glucose & Fructose
b)
Glucose & Glucose
c)
Sucrose & Galactose
d)
Glucose & Galactose
3.
Loại vi khuẩn nào chịu trách nhiệm chính cho quá trình lên men sữa để sản xuất sữa chua?
a)
Lactobacillus thermophilus
b)
Streptococcus thermophilus
c)
Streptococcus bulgaricus
d)
Tất cả đều sai
4.
Sữa bột được thêm vào trong quá trình làm sữa chua có mục đích gì
a)
Tăng hương vị
b)
Tăng protein
c)
Tăng chất béo
d)
Tất cả đều đúng
5.
Trong quá trình sản xuất sữa thanh trùng cần phải xác định chất khô bao nhiêu lần
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
6.
Loại protein nào không có mặt trong sữa?
a)
Immunoglobulin
b)
Ovalbumin
c)
Lactoglobulin
d)
Lactalbumin
7.
Định tính mức độ nhiễm vi sinh vật bằng phương pháp nào?
a)
Thử cồn
b)
Thử xanh methylene
c)
Đồng hoá
d)
Thanh trùng
8.
Trong thí nghiệm xác định chất béo, hoá chất nào sau đây được dùng để hoà tan chất béo?
a)
Amonium hydroxide
b)
Cồn 98%
c)
Diethyl Ether
d)
Tất cả đều đúng
9.
Trong quy trình làm kem, mục đích của việc hạ nhiệt độ xuống 2℃-4℃
a)
Để làm đặc hỗn hợp
b)
Để kết tinh các tinh thể béo
c)
Để tăng thể tích hỗn hợp
d)
Tất cả đều đúng
10.
Đất nước nào sản xuất sữa lớn nhất thế giới
a)
New Zealand
b)
Hà Lan
c)
Mỹ
d)
Ấn Độ
11.
Loại sữa nào có hàm lượng lactose cao nhất
a)
Sữa người
b)
Sữa bò
c)
Sữa trâu
d)
Sữa dê
12.
pH thấp trong sữa chua giúp hạn chế:
a)
Nấm men
b)
Nấm mốc
c)
Bào tử vi khuẩn
d)
Tất cả đều sai
13.
Trong sản xuất kem chất khô tổng từ sữa là:
a)
11%
b)
22%
c)
24%
d)
30%
14.
Trong sản xuất sữa chua, sau bước đồng hoá là:
a)
Làm nguội
b)
Cấy men
c)
Lên men
d)
Thanh trùng
15.
Ở PP xác định hàm lượng chất béo, lượng petroleum ether được dùng trong trích ly lần 1 là bao nhiêu
a)
10ml
b)
15ml
c)
20ml
d)
25ml
16.
Trong PP xác định hàm lượng béo, dung môi dễ cháy là
a)
Ammonium hydroxyde
b)
Diethyl ether
c)
Phenolphtalein
d)
Tất cả đều đúng
17.
Sau khi đồng hoá, thành phần nào cùng với màng cầu béo che phủ các hạt cầu béo?
a)
Liên kết Ca3(PO4)2
b)
Lactose
c)
Casein
d)
Tất cả đều sai
18.
Để xác định thành phần chất khô trong sữa, tại sao không dùng chén sấy?
a)
Tỉ trọng chất khô cao
b)
Màng béo xuất hiện trên bề mặt sữa
c)
Dễ cháy phần đáy chén
d)
Tất cả đều sai
19.
Trong quá thực hành sản xuất sữa chua, pH được đo mấy lần
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
20.
Tính % lactic acid theo PP thể tích đối với sữa thanh trùng, biết thể tích NaOH 0.1N sau khi chuẩn độ là 2ml
a)
0.02%
b)
0.2%
c)
20%
d)
0.1%
21.
Có thể xác định loại VSV mà sữa bị nhiễm bằng phương pháp nào?
a)
Thử xanh methylene
b)
Thử cồn
c)
Tất cả đều đúng
d)
Tất cả đều sai
22.
Lợi khuẩn cư trú trong đường ruột bao lâu
a)
Vài ngày
b)
Vài tháng
c)
Vài năm
d)
Mãi mãi
23.
Vi sinh vật gây bệnh có tên tiếng Anh là:
a)
Spoilage microorganisms
b)
Pathogenic microorganisms
c)
Starter culture
d)
Tất cả đều sai
24.
Loại trực khuẩn giúp lên men sữa chua là:
a)
Streptococcus bulgaricus
b)
Streptococcus thermophilus
c)
Lactobacillus bulgaricus
d)
Trong sữa chua không có trực khuẩn
25.
Với phương pháp thử xanh methylene, cần quan sát ống nghiệm ở bao nhiêu mốc thời gian?
a)
3 mốc thời gian
b)
4 mốc thời gian
c)
5 mốc thời gian
d)
6 mốc thời gian