Font size
WorksheetsGiới thiệu bạn bè
Total questions: 194
Worksheet time: 5hrs 45mins
''This is + name.'' được dùng để:
Giới thiệu tên của bản thân.
Giới thiệu ai đó đang đứng ở xa.
Giới thiệu một người khi người đó ở gần.
Khen tên bạn hay.
''This is Mai.'' có nghĩa là:
Đây là bạn Mai.
Đó là bạn Mai.
Tên mình là Mai.
Bạn có biết bạn Mai không?
''That's + name.'' được dùng để:
Giới thiệu ai đó ở gần.
Giới thiệu một người nào đó ở phía xa.
Giới thiệu tên bản thân.
Hỏi thăm sức khỏe.
''And this is Lan.'' được dùng để:
Giới thiệu thêm 1 ai đó ở xa.
Giới thiệu tên bản thân.
Giới thiệu tên đầy đủ của bản thân.
Giới thiệu thêm 1 ai đó ở gần.
''That's Lan.'' là câu nói rút gọn của:
This is Lan.
That is Lan.
My name is Lan.
Nice to meet you, Lan.
Nam, ....... is Mary.
this
that's
this is
he
And ....... is Phong.
who
this is
that's
that
Hoa, ....... Peter.
that
that's
this
he
This is Huong. ......this is Tuan.
And
This
Nice
So
Nam, ....... Hoa.
that
this
that's
it
......... is Quan.
This
You
That's
It's
That is Mai ....... this is Nga.
yes
and
or
too
Look and write
Match the halves of the instructions.
Be up
Hands down
Sit a line
Make up
Stand quiet
Read and match
a. up, please!
b. down, please!
c. a line, please!
d. quite, please!
e. , please!
Look and read. Put a tick () or cross () in the box.
Make a circle, please!
Be quiet, please!
Hands up, please!
Stand up, please!
Hands down, please!
Look at the pictures. Complete the missing words
Sit
Be
Hands up
Make
Stand
Cách chào hỏi: Hello Xin chào(Chào những người lớn tuổi: Bố, mẹ, ông, bà,cô…)
Cách giới thiệu tên: I am + tên = I'm + tên
Hỏi thăm sức khỏe
fine
how
thanks
how are you?
thank you
Điền từ thích hợp vào chỗ trống
Điền từ thích hợp vào chỗ trống 1. …………………….……….., Anna.
A: How are you, Linda? B: - …………………….……….., thank you.
A: Goodbye, class. B: - ………..….……….., Miss Hien.
A:Hi, Hoa. How are you? B:- I'm fine, …………………….…………..
………………….……….. are you, Mrs Lan?
I'm fine, thank you…………………….………..?
A: Hi, Hoa. How are you? B: - Fine, …………………….…………..
Hi, Nam, …………………….………..?
………………….……….., thanks. And you?
A: Bye, Anna. B: - …………………….………..
Sắp xếp các từ sau trở thành câu có nghĩa 1.Linda./Hi, =>…………………………………………………………………………
Mrs Lan./ Hello, =>…………………………………………………………………………
am/ Hien./ I =>…………………………………………………………………………
Mary./ T'm =>…………………………………………………………………………
Hoa./ I'm/ Hello,/ Mrs Green, =>…………………………………………………………...
meet/ Nice/ you./ to =>……………………………………………………………………...
meet/ Nice/ you/ too./ to =>…………………………………………………………………
Nice/ meet/ you./Mai./I'm/Hi,/ Huong/to =>………………………………………………………………………………..………………
Mr loc./ Lan./ I'm/Hello, =>…………………………………………………………………
Nice/ meet/ Hoa./ Hi,/ I'm/ Nga./ you./to =>…………………………………………………………………..…………………………...
Khoanh tròn đáp án trong ngoặc để điền vào chổ trống 1. Linda: Hi, Alex……………..… are you? (How/ Where/ What)
How
Where
What
Alex: ……………..…, Linda. (And / Bye/ Hi)
And
Bye
Hi
I'm fine, thank you……………..… (And you/ Goodbye/ Fine)
And you
Goodbye
Fine
Linda: Fine, ……………..… I have to go now. Goodbye. (bye/ thanks/ and you)
bye
thanks
and you
Alex: ……………..…(Bye - bye/ Hello/ Thank you)
Bye - bye
Hello
Thank you
Nam: ……………..…, Miss Hien. How……………..… ? (Nice/ Bye/ Hello) (am I/ and/ are you)
Nice
Bye
Hello
Miss Hien: Hello, Nam. I'm fine, ……………..… And you? (Goodbye/ thank you/ thanks you)
Goodbye
thank you
thanks you
Nam: I'm ……………..… (fine/ Goodbye/ you), thanks
fine
Goodbye
you
Miss Hien: ……………..…, Nam.(Fine/ Goodbye/ Thanks)
Fine
Goodbye
Thanks
Peter: ……………..…'m Peter.(Hello/ Bye/ Goodbye)
Hello
Bye
Goodbye
Tom: Hello, Peter ……………..… Tom. Nice to meet you. (I'm / I'm am/ I is)
I'm
I'm am
I is
Peter: Nice to meet you……………..…(and/ too/ thanks)
and
too
thanks
Hoa:Hi, Nam ……………..… are you?How/ What/ And)
How
What
And
Nam: Hi, Hoa. I'm……………..…,thank you, And you?(hi/ fine/ bye)
hi
fine
bye
Hoa:Fine, ……………..… (bye/ thanks/ nice) . It's time to go to school. Goodbye, Nam.
bye
thanks
nice
Nam: ……………..… (Hello/ Bye/ Hi)
Hello
Bye
Hi
Mrs Binh: Hi, How ……………..… You, Mary? (is/ are/ am)
is
are
am
Mary: Hello, Mrs Binh. I'm fine, thanks. ……………..… you? (And/ Thank/ How)
And
Thank
How
Mrs Binh: I'm fine ……………..…(thank/ thank you/ thanks you)
thank
thank you
thanks you
Hãy chọn các đáp án để trả lời các câu sau: 1. Để chào hỏi một ai đó em dùng:
Hi
Bye
Goodbye
Hello
Thank you
Em tên là Trang, trên đường đi học, em gặp bạn cùng lớp tên là Quân. Em có cách chào nào để chào Quân
Hi, Quan
Nice to meet you too Quan.
Hello, Trang
Goodbye,
Em có cách chào nào để chào Quân
Hi, Quan
Nice to meet you too Quan.
Hello, Trang
Goodbye, Quan
I'm Thanhf.Hello
Em sẽ chào cô như thế nào cho lễ phép
Hi
Hi, Phong
Hi, Thuong
Hello, Ms Thuong
Nice to meet you Phong
Để giới thiệu tên của mình, em dung câu:
Nice to meet you too.
I am….
Hello.
Hi.
Hello, everyone.
Để chào hỏi ai đó khi gặp mặt lần đầu tiên, em dùng:
I am Quan.
Nice to meet you
I'm Nick.
Hello, everyone
Hello
"Hi" được dung để:
Chào tạm biệt
Xin lỗi
Cảm ơn
Giới thiệu tên
Chào bạn bè
Nice to meet you tô dược dùng:
Đáp lại câu "Nice to meet you"
Chào tạm biệt
Giới thiệu tên
Chào hỏi
Trong lần gặp đầu tiên
"Hello" được dùng:
Chào hỏi khi gặp gở
Chào tạm biệt
Giới thiệu tên
Chào ông bà
Chào bố mẹ
"I am Mai' có nghĩa là:
Tạm biệt Mai
Rất vui được gặp Mai
Chào Mai
Mình tên là Mai
Cảm ơn Mai
"I am " là:
Viết tắt của "I am"
Dùng để chào tạm biệt
Dùng để cảm ơn
Dùng để chào khi gặp mặt nhau lần đầu
Dùng để giới thiệu tên
Quan: Hi, I'm Quan. What's your ……..?
name
game
nice
Tony: Hello Quan. My ………
name's
name
name's is
……………..…to meet you
Nice
How
Fine
Quan: Nice to meet you………
so
too
and
Linda: Hello……. ……
My
Your
What
What is……….
you
your
my
Mary: Hi,Linda……...............
My name
I'm
Your name 's
Tom:……..
Hello
Goodbye
Bye
………………..your name?
What
What's
How's
Mary: Hi,Tom………………..
My name
Your name's
My name'name
What's your ………………………………………………?
How do you ……………………………………………. Lucas?
……………………………………………………. do you spell your name?
- What's your name? - ……………………………..……….. Hoa. Nice to meet you.
- My name is Hoa. It's H-O-A. ……………………….. your name? - My name's An.
Hello, I'm Mai. What's ……………………………………………. Name? - My name's An.
How do you spell ………………………………………….? - S-O-P-H-I-A
- My name's Alice. - ………………………….do you ………………………….. Alice?
Hi……………………………………………………………...? - Hello, My name's Jessica.
How do you spell your name? - …………………………………….…………..……..
Hien: Hi. I'm Hien. What's your ………………………. ?
name
speel
names
Peter: Hello, Hien. .…Peter.
Your name's
My name's
my name
How do you ….your name
spell
spelling
spells
Hien: H-I-E-N. ……………………...do you spell Peter?
Why
How
What
Peter: P-E-T-E-R
Hien: Nice to…. you Peter.
meets
meet
spell
Nicholas: ...................................... My name's Nicholas.
Hello
Bye
Fine
Evan: Hi, Nicholas. I'm Evan. How do you spell .....................?
you name
your name
name
Nicholas: N-I-C-H-O-L-A-S. What about you? How do you spell Evan?
Evan: ................................
Evan
E-V-V-A-N
I'm Evan
Nicholas: Oh, I see. Nice to meet you, Evan.
Evan: ................................... to meet you too, Nicholas.
Fine
Hi
Nice
How old are you? (Bạn bao nhiêu tuổi?)
How
Who
What
How's
How old are you? (Bạn bao nhiêu tuổi?)
she
I
you
he
I'm 8....... old. (Tôi 8 tuổi.)
years
fine
year
year's
How old....... you, Nam? (Bạn bao nhiêu tuổi, Nam?)
am
are
is
do
How....... are you? (Bạn bao nhiêu tuổi?)
is
long
old
young
- How old are you? - I'm eight years old. And you? - I'm eight years old,........ (Bạn bao nhiêu tuổi, bạn?)
to
thanks
thank you
too
How……………………..…are you?
How old……………………..…you, Alex?
I'm Anna. I'm six……………………..…
………………..…………………..…are you, Nam and Lan?
- I am ten years……………………..… - Woa. I'm……….……………..…, too.
old/ you?/ How/ are
old./ years/ am/ I/ eight
ten/ old./ I'm/ years
am/ ten./ I
eight/ years/ too./ I'm/ old,
Lan./ years/ I'm/ six/ old./ I'm/ Hi.
How old is your + (family member)? (..... của bạn bao nhiêu tuổi?)
How old is Linda? (Linda bao nhiêu tuổi?)
How old is he? (Cậu ấy bao nhiêu tuổi?)
Bà của tôi bao nhiêu tuổi?
mẹ tôi.
............ bao nhiêu tuổi? (Ai/ Gì / Như thế nào)
Cô ấy ............ tuổi. (thirsty-two / thirty - two/ thireen - two)
Ôi, cô ấy thật tốt và trẻ.
Cô gái đó là ai?
Cô ấy là chị gái của tôi.
Cô ấy bao nhiêu tuổi? (tên/ tuổi/ trẻ)
Cô ấy ............ tuổi. (fourteenth/thirteen/ thirsty)
Đây là .......... anh trai của tôi.
nó
là
đó
Anh trai của Phong bao nhiêu tuổi?
Của bạn
Nó
Của tôi
Cô gái đó là ai?
Cô ấy là chị gái của tôi.
Cô ấy bao nhiêu tuổi?
Cô ấy ............ tuổi. (một/ mười hai/ mười hai)
Câu hỏi 1: Nhìn và đọc. Đánh dấu (✓) hoặc (×) vào ô.
Tôi bảy tuổi.
Cô ấy chín tuổi.
Cô ấy mười tuổi.
Cậu ấy tám tuổi.
Câu hỏi 2: Nhìn, đọc và hoàn thành.
Bạn bao nhiêu tuổi?
Bạn bao nhiêu tuổi?
………………..………… là cô ấy?
Tôi …………….…. tuổi.
Câu hỏi 3: Nhìn và viết.
Anna / 10
Ben /6
Bella / 8
Alex / 7
Lily /5
Câu hỏi 4: Đọc và hoàn thành các câu.
Cô ấy bao nhiêu tuổi?
Cô ấy mười hai tuổi.
Họ bao nhiêu tuổi?
Họ 11 tuổi.
Câu hỏi 5: Trả lời câu hỏi.
Tony bao nhiêu tuổi?
Lucy bao nhiêu tuổi?
Anna bao nhiêu tuổi?
Peter bao nhiêu tuổi?
Câu hỏi 6: Đặt câu hỏi cho những câu trả lời này.
Chị gái tôi mười một tuổi.
Cậu ấy mười bốn tuổi.
Họ hai mươi tuổi.
Ông tôi sáu mươi lăm tuổi.
Họ mấy tuổi?
Họ mấy tuổi?
Họ mấy tuổi?
Họ mấy tuổi?
Hoàn thành các chữ cái
người
Malaysia
tiếng
mê
mỹ
Hoàn thành các câu
Chọn lựa chọn đúng để hoàn thành câu.
Where
What
When
Who
Tôi đến từ...
Malaysian
Australian
America
Vietnamese
Tôi đến từ đâu?
in
come
to
from
Bạn đến từ đâu?
Bạn đến từ đâu?
Bạn đến từ đâu?
Bạn đến từ đâu?
Quốc tịch của bạn là gì?
....... bạn đến từ, Linda?
A. Where
B. What
C. When
D. Who
Tôi đến từ ........
A. Malaysian
B. Australian
C. America
D. Vietnamese
- Bạn đến từ đâu, Tony? - Tôi ....... Australia. Tôi là người Úc.
A. in
B. come
C. to
D. from
Bạn đến từ đâu trong .......?
A. American
B. Australian
C. Japanese
D. Japan
Quốc tịch của bạn là gì?
A. nationality
B. country
C. nation
D. your name
Tôi là ........
A. Viet Nam
B. Japan
C. Malaysia
D. Vietnamese
Chào, tôi là Hakim. Tôi là ........
A. Malaysia
B. Malaysian
C. Japan
D. England
- Quốc tịch của bạn là gì, Akiko? - Tôi đến từ Nhật Bản. Vậy tôi là ........
A. Japanese
B. American
C. Vietnamese
D. English
- Bạn đến từ đâu trong .......? - Sydney.
A. Australian
B. Australia
C. Malaysia
D. England
- Quốc gia của bạn là gì? - Tôi là người Việt Nam.
A. country
B. name
C. nationality
D. house
Chào. Tôi là Akiko. Tôi là ..................
A. English
B. Vietnamese
C. Chinese
D. Japanese
Quốc tịch của anh ấy là gì?
A. What
B. Where
C. Who
D. When
Cô ấy...... từ Mỹ
A. at
B. are
C. am
D. is
A: Bạn đến từ đâu, Hakim? B: ……………...
A. Thank you.
B. Malaysia.
C. Tôi là người Malaysia.
D. Tên tôi là Hakim.
Trung: Bạn quốc tịch gì? Tom: .........................................
A. Tôi là người Mỹ
B. Tôi là Mỹ
C. Tôi đến từ Mỹ
D. Tôi đến từ Mỹ
Nga: Bạn đến từ đâu? Tom: Tôi .................. Mỹ.
A. at
B. from
C. in
D. on
Xin chào. Tôi là Nam. Tôi đến từ....
Bạn đến từ đâu?
ở
từ
trong
trên
Xin chào. Tôi là Nam. Tôi đến từ.........
Nhật Bản
Mỹ
Việt Nam
Malaysia
Cô ấy................. từ Úc.
là
thì
tôi
ở
(1) (a) ,Tôi là Nam.
(2) (a) . Tôi là Akiko.
(3) .................................... . Tôi là (4) .................................... . Và bạn?
(a)
(5) .................................... . Tôi là (6) .................................... .
(a)
Dịch sang tiếng Việt: Rất vui được gặp bạn
Dịch sang tiếng Việt: Bạn đến từ đâu?
(a)
Dịch sang tiếng Việt: Tớ đến từ Úc
(a)
Dịch sang tiếng Việt: Anh ấy đến từ Mỹ
Dịch sang tiếng Việt: Cô ấy đến từ Mã Lai
Dịch sang tiếng Việt: Lan là người Việt Nam
Dịch sang tiếng Việt: Quốc tịch của bạn là gì?
Dịch sang tiếng Việt: Họ đến từ nhiều đất nước khác nhau.
Đọc và ghép nối: Bạn đến từ đâu?
Đọc và ghép nối: Bạn khỏe không, Mai?
Đọc và ghép nối: Quốc tịch của bạn là gì?
Đọc và ghép nối: Tên bạn là gì, xin vui lòng?
(a)
Đọc và ghép nối: Tạm biệt, cô Hien.
Đọc và ghép nối: Xin lỗi, tôi đến muộn.
(a)
Đọc và ghép nối: Quốc tịch của mẹ bạn là gì?
Quốc tịch của bạn là gì?
Hoàn thành bảng
Vương quốc Anh / Anh
Ấn Độ
Úc
Ý
Malaysia
Đọc và ghép
Chào buổi sáng, lớp.
Bạn khỏe không, Mai?
Tạm biệt, cô Hiền.
Rất vui được gặp lại bạn.
Chúc ngủ ngon.
Đọc và hoàn thành
buổi chiều
xin chào
bạn khỏe không
Chọn cái khác biệt
a. Anh
b. Cô
c. Chúng tôi
d. Của bạn
Hôm nay là ngày nào? Nó là thứ Năm.
Sắp xếp câu.
Hôm nay là ngày nào?
Hôm nay là ngày nào?
Hôm nay là thứ Bảy.
Hôm nay là thứ Hai.
Hôm nay là sinh nhật của tôi.
