wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Giới thiệu bạn bè

Total questions: 194

Worksheet time: 5hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

''This is + name.'' được dùng để:

a)

Giới thiệu tên của bản thân.

b)

Giới thiệu ai đó đang đứng ở xa.

c)

Giới thiệu một người khi người đó ở gần.

d)

Khen tên bạn hay.

2.

''This is Mai.'' có nghĩa là:

a)

Đây là bạn Mai.

b)

Đó là bạn Mai.

c)

Tên mình là Mai.

d)

Bạn có biết bạn Mai không?

3.

''That's + name.'' được dùng để:

a)

Giới thiệu ai đó ở gần.

b)

Giới thiệu một người nào đó ở phía xa.

c)

Giới thiệu tên bản thân.

d)

Hỏi thăm sức khỏe.

4.

''And this is Lan.'' được dùng để:

a)

Giới thiệu thêm 1 ai đó ở xa.

b)

Giới thiệu tên bản thân.

c)

Giới thiệu tên đầy đủ của bản thân.

d)

Giới thiệu thêm 1 ai đó ở gần.

5.

''That's Lan.'' là câu nói rút gọn của:

a)

This is Lan.

b)

That is Lan.

c)

My name is Lan.

d)

Nice to meet you, Lan.

6.

Nam, ....... is Mary.

a)

this

b)

that's

c)

this is

d)

he

7.

And ....... is Phong.

a)

who

b)

this is

c)

that's

d)

that

8.

Hoa, ....... Peter.

a)

that

b)

that's

c)

this

d)

he

9.

This is Huong. ......this is Tuan.

a)

And

b)

This

c)

Nice

d)

So

10.

Nam, ....... Hoa.

a)

that

b)

this

c)

that's

d)

it

11.

......... is Quan.

a)

This

b)

You

c)

That's

d)

It's

12.

That is Mai ....... this is Nga.

a)

yes

b)

and

c)

or

d)

too

13.

Look and write

4 lines
14.

Match the halves of the instructions.

a)

Be up

b)

Hands down

c)

Sit a line

d)

Make up

e)

Stand quiet

15.

Read and match

a)

a. up, please!

b)

b. down, please!

c)

c. a line, please!

d)

d. quite, please!

e)

e. , please!

16.

Look and read. Put a tick () or cross () in the box.

a)

Make a circle, please!

b)

Be quiet, please!

c)

Hands up, please!

d)

Stand up, please!

e)

Hands down, please!

17.

Look at the pictures. Complete the missing words

a)

Sit

b)

Be

c)

Hands up

d)

Make

e)

Stand

18.

Cách chào hỏi: Hello Xin chào(Chào những người lớn tuổi: Bố, mẹ, ông, bà,cô…)

4 lines
19.

Cách giới thiệu tên: I am + tên = I'm + tên

4 lines
20.

Hỏi thăm sức khỏe

a)

fine

b)

how

c)

thanks

d)

how are you?

e)

thank you

21.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

4 lines
22.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống 1. …………………….……….., Anna.

4 lines
23.

A: How are you, Linda? B: - …………………….……….., thank you.

4 lines
24.

A: Goodbye, class. B: - ………..….……….., Miss Hien.

4 lines
25.

A:Hi, Hoa. How are you? B:- I'm fine, …………………….…………..

4 lines
26.

………………….……….. are you, Mrs Lan?

4 lines
27.

I'm fine, thank you…………………….………..?

4 lines
28.

A: Hi, Hoa. How are you? B: - Fine, …………………….…………..

4 lines
29.

Hi, Nam, …………………….………..?

4 lines
30.

………………….……….., thanks. And you?

4 lines
31.

A: Bye, Anna. B: - …………………….………..

4 lines
32.

Sắp xếp các từ sau trở thành câu có nghĩa 1.Linda./Hi, =>…………………………………………………………………………

4 lines
33.

Mrs Lan./ Hello, =>…………………………………………………………………………

4 lines
34.

am/ Hien./ I =>…………………………………………………………………………

4 lines
35.

Mary./ T'm =>…………………………………………………………………………

4 lines
36.

Hoa./ I'm/ Hello,/ Mrs Green, =>…………………………………………………………...

4 lines
37.

meet/ Nice/ you./ to =>……………………………………………………………………...

4 lines
38.

meet/ Nice/ you/ too./ to =>…………………………………………………………………

4 lines
39.

Nice/ meet/ you./Mai./I'm/Hi,/ Huong/to =>………………………………………………………………………………..………………

4 lines
40.

Mr loc./ Lan./ I'm/Hello, =>…………………………………………………………………

4 lines
41.

Nice/ meet/ Hoa./ Hi,/ I'm/ Nga./ you./to =>…………………………………………………………………..…………………………...

4 lines
42.

Khoanh tròn đáp án trong ngoặc để điền vào chổ trống 1. Linda: Hi, Alex……………..… are you? (How/ Where/ What)

a)

How

b)

Where

c)

What

43.

Alex: ……………..…, Linda. (And / Bye/ Hi)

a)

And

b)

Bye

c)

Hi

44.

I'm fine, thank you……………..… (And you/ Goodbye/ Fine)

a)

And you

b)

Goodbye

c)

Fine

45.

Linda: Fine, ……………..… I have to go now. Goodbye. (bye/ thanks/ and you)

a)

bye

b)

thanks

c)

and you

46.

Alex: ……………..…(Bye - bye/ Hello/ Thank you)

a)

Bye - bye

b)

Hello

c)

Thank you

47.

Nam: ……………..…, Miss Hien. How……………..… ? (Nice/ Bye/ Hello) (am I/ and/ are you)

a)

Nice

b)

Bye

c)

Hello

48.

Miss Hien: Hello, Nam. I'm fine, ……………..… And you? (Goodbye/ thank you/ thanks you)

a)

Goodbye

b)

thank you

c)

thanks you

49.

Nam: I'm ……………..… (fine/ Goodbye/ you), thanks

a)

fine

b)

Goodbye

c)

you

50.

Miss Hien: ……………..…, Nam.(Fine/ Goodbye/ Thanks)

a)

Fine

b)

Goodbye

c)

Thanks

51.

Peter: ……………..…'m Peter.(Hello/ Bye/ Goodbye)

a)

Hello

b)

Bye

c)

Goodbye

52.

Tom: Hello, Peter ……………..… Tom. Nice to meet you. (I'm / I'm am/ I is)

a)

I'm

b)

I'm am

c)

I is

53.

Peter: Nice to meet you……………..…(and/ too/ thanks)

a)

and

b)

too

c)

thanks

54.

Hoa:Hi, Nam ……………..… are you?How/ What/ And)

a)

How

b)

What

c)

And

55.

Nam: Hi, Hoa. I'm……………..…,thank you, And you?(hi/ fine/ bye)

a)

hi

b)

fine

c)

bye

56.

Hoa:Fine, ……………..… (bye/ thanks/ nice) . It's time to go to school. Goodbye, Nam.

a)

bye

b)

thanks

c)

nice

57.

Nam: ……………..… (Hello/ Bye/ Hi)

a)

Hello

b)

Bye

c)

Hi

58.

Mrs Binh: Hi, How ……………..… You, Mary? (is/ are/ am)

a)

is

b)

are

c)

am

59.

Mary: Hello, Mrs Binh. I'm fine, thanks. ……………..… you? (And/ Thank/ How)

a)

And

b)

Thank

c)

How

60.

Mrs Binh: I'm fine ……………..…(thank/ thank you/ thanks you)

a)

thank

b)

thank you

c)

thanks you

61.

Hãy chọn các đáp án để trả lời các câu sau: 1. Để chào hỏi một ai đó em dùng:

a)

Hi

b)

Bye

c)

Goodbye

d)

Hello

e)

Thank you

62.

Em tên là Trang, trên đường đi học, em gặp bạn cùng lớp tên là Quân. Em có cách chào nào để chào Quân

a)

Hi, Quan

b)

Nice to meet you too Quan.

c)

Hello, Trang

d)

Goodbye,

63.

Em có cách chào nào để chào Quân

a)

Hi, Quan

b)

Nice to meet you too Quan.

c)

Hello, Trang

d)

Goodbye, Quan

e)

I'm Thanhf.Hello

64.

Em sẽ chào cô như thế nào cho lễ phép

a)

Hi

b)

Hi, Phong

c)

Hi, Thuong

d)

Hello, Ms Thuong

e)

Nice to meet you Phong

65.

Để giới thiệu tên của mình, em dung câu:

a)

Nice to meet you too.

b)

I am….

c)

Hello.

d)

Hi.

e)

Hello, everyone.

66.

Để chào hỏi ai đó khi gặp mặt lần đầu tiên, em dùng:

a)

I am Quan.

b)

Nice to meet you

c)

I'm Nick.

d)

Hello, everyone

e)

Hello

67.

"Hi" được dung để:

a)

Chào tạm biệt

b)

Xin lỗi

c)

Cảm ơn

d)

Giới thiệu tên

e)

Chào bạn bè

68.

Nice to meet you tô dược dùng:

a)

Đáp lại câu "Nice to meet you"

b)

Chào tạm biệt

c)

Giới thiệu tên

d)

Chào hỏi

e)

Trong lần gặp đầu tiên

69.

"Hello" được dùng:

a)

Chào hỏi khi gặp gở

b)

Chào tạm biệt

c)

Giới thiệu tên

d)

Chào ông bà

e)

Chào bố mẹ

70.

"I am Mai' có nghĩa là:

a)

Tạm biệt Mai

b)

Rất vui được gặp Mai

c)

Chào Mai

d)

Mình tên là Mai

e)

Cảm ơn Mai

71.

"I am " là:

a)

Viết tắt của "I am"

b)

Dùng để chào tạm biệt

c)

Dùng để cảm ơn

d)

Dùng để chào khi gặp mặt nhau lần đầu

e)

Dùng để giới thiệu tên

72.

Quan: Hi, I'm Quan. What's your ……..?

a)

name

b)

game

c)

nice

73.

Tony: Hello Quan. My ………

a)

name's

b)

name

c)

name's is

74.

……………..…to meet you

a)

Nice

b)

How

c)

Fine

75.

Quan: Nice to meet you………

a)

so

b)

too

c)

and

76.

Linda: Hello……. ……

a)

My

b)

Your

c)

What

77.

What is……….

a)

you

b)

your

c)

my

78.

Mary: Hi,Linda……...............

a)

My name

b)

I'm

c)

Your name 's

79.

Tom:……..

a)

Hello

b)

Goodbye

c)

Bye

80.

………………..your name?

a)

What

b)

What's

c)

How's

81.

Mary: Hi,Tom………………..

a)

My name

b)

Your name's

c)

My name'name

82.

What's your ………………………………………………?

4 lines
83.

How do you ……………………………………………. Lucas?

4 lines
84.

……………………………………………………. do you spell your name?

4 lines
85.

- What's your name? - ……………………………..……….. Hoa. Nice to meet you.

4 lines
86.

- My name is Hoa. It's H-O-A. ……………………….. your name? - My name's An.

4 lines
87.

Hello, I'm Mai. What's ……………………………………………. Name? - My name's An.

4 lines
88.

How do you spell ………………………………………….? - S-O-P-H-I-A

4 lines
89.

- My name's Alice. - ………………………….do you ………………………….. Alice?

4 lines
90.

Hi……………………………………………………………...? - Hello, My name's Jessica.

4 lines
91.

How do you spell your name? - …………………………………….…………..……..

4 lines
92.

Hien: Hi. I'm Hien. What's your ………………………. ?

a)

name

b)

speel

c)

names

93.

Peter: Hello, Hien. .…Peter.

a)

Your name's

b)

My name's

c)

my name

94.

How do you ….your name

a)

spell

b)

spelling

c)

spells

95.

Hien: H-I-E-N. ……………………...do you spell Peter?

a)

Why

b)

How

c)

What

96.

Peter: P-E-T-E-R

4 lines
97.

Hien: Nice to…. you Peter.

a)

meets

b)

meet

c)

spell

98.

Nicholas: ...................................... My name's Nicholas.

a)

Hello

b)

Bye

c)

Fine

99.

Evan:  Hi, Nicholas. I'm Evan. How do you spell .....................?

a)

you name

b)

your name

c)

name

100.

Nicholas: N-I-C-H-O-L-A-S. What about you? How do you spell Evan?

4 lines
101.

Evan:  ................................

a)

Evan

b)

E-V-V-A-N

c)

I'm Evan

102.

Nicholas: Oh, I see. Nice to meet you, Evan.

4 lines
103.

Evan:  ................................... to meet you too, Nicholas.

a)

Fine

b)

Hi

c)

Nice

104.

How old are you? (Bạn bao nhiêu tuổi?)

a)

How

b)

Who

c)

What

d)

How's

105.

How old are you? (Bạn bao nhiêu tuổi?)

a)

she

b)

I

c)

you

d)

he

106.

I'm 8....... old. (Tôi 8 tuổi.)

a)

years

b)

fine

c)

year

d)

year's

107.

How old....... you, Nam? (Bạn bao nhiêu tuổi, Nam?)

a)

am

b)

are

c)

is

d)

do

108.

How....... are you? (Bạn bao nhiêu tuổi?)

a)

is

b)

long

c)

old

d)

young

109.

- How old are you? - I'm eight years old. And you? - I'm eight years old,........ (Bạn bao nhiêu tuổi, bạn?)

a)

to

b)

thanks

c)

thank you

d)

too

110.

How……………………..…are you?

4 lines
111.

How old……………………..…you, Alex?

4 lines
112.

I'm Anna. I'm six……………………..…

4 lines
113.

………………..…………………..…are you, Nam and Lan?

4 lines
114.

- I am ten years……………………..… - Woa. I'm……….……………..…, too.

4 lines
115.

old/ you?/ How/ are

4 lines
116.

old./ years/ am/ I/ eight

4 lines
117.

ten/ old./ I'm/ years

4 lines
118.

am/ ten./ I

4 lines
119.

eight/ years/ too./ I'm/ old,

4 lines
120.

Lan./ years/ I'm/ six/ old./ I'm/ Hi.

4 lines
121.

How old is your + (family member)? (..... của bạn bao nhiêu tuổi?)

4 lines
122.

How old is Linda? (Linda bao nhiêu tuổi?)

4 lines
123.

How old is he? (Cậu ấy bao nhiêu tuổi?)

4 lines
124.

Bà của tôi bao nhiêu tuổi?

a)

mẹ tôi.

b)

............ bao nhiêu tuổi? (Ai/ Gì / Như thế nào)

c)

Cô ấy ............ tuổi. (thirsty-two / thirty - two/ thireen - two)

d)

Ôi, cô ấy thật tốt và trẻ.

125.

Cô gái đó là ai?

a)

Cô ấy là chị gái của tôi.

b)

Cô ấy bao nhiêu tuổi? (tên/ tuổi/ trẻ)

c)

Cô ấy ............ tuổi. (fourteenth/thirteen/ thirsty)

126.

Đây là .......... anh trai của tôi.

a)

b)

c)

đó

127.

Anh trai của Phong bao nhiêu tuổi?

a)

Của bạn

b)

c)

Của tôi

128.

Cô gái đó là ai?

a)

Cô ấy là chị gái của tôi.

b)

Cô ấy bao nhiêu tuổi?

c)

Cô ấy ............ tuổi. (một/ mười hai/ mười hai)

129.

Câu hỏi 1: Nhìn và đọc. Đánh dấu (✓) hoặc (×) vào ô.

a)

Tôi bảy tuổi.

b)

Cô ấy chín tuổi.

c)

Cô ấy mười tuổi.

d)

Cậu ấy tám tuổi.

130.

Câu hỏi 2: Nhìn, đọc và hoàn thành.

a)

Bạn bao nhiêu tuổi?

b)

Bạn bao nhiêu tuổi?

c)

………………..………… là cô ấy?

d)

Tôi …………….…. tuổi.

131.

Câu hỏi 3: Nhìn và viết.

a)

Anna / 10

b)

Ben /6

c)

Bella / 8

d)

Alex / 7

e)

Lily /5

132.

Câu hỏi 4: Đọc và hoàn thành các câu.

a)

Cô ấy bao nhiêu tuổi?

b)

Cô ấy mười hai tuổi.

c)

Họ bao nhiêu tuổi?

d)

Họ 11 tuổi.

133.

Câu hỏi 5: Trả lời câu hỏi.

a)

Tony bao nhiêu tuổi?

b)

Lucy bao nhiêu tuổi?

c)

Anna bao nhiêu tuổi?

d)

Peter bao nhiêu tuổi?

134.

Câu hỏi 6: Đặt câu hỏi cho những câu trả lời này.

a)

Chị gái tôi mười một tuổi.

b)

Cậu ấy mười bốn tuổi.

c)

Họ hai mươi tuổi.

d)

Ông tôi sáu mươi lăm tuổi.

135.

Họ mấy tuổi?

4 lines
136.

Họ mấy tuổi?

4 lines
137.

Họ mấy tuổi?

4 lines
138.

Họ mấy tuổi?

4 lines
139.

Hoàn thành các chữ cái

a)

người

b)

Malaysia

c)

tiếng

d)

e)

mỹ

140.

Hoàn thành các câu

4 lines
141.

Chọn lựa chọn đúng để hoàn thành câu.

a)

Where

b)

What

c)

When

d)

Who

142.

Tôi đến từ...

a)

Malaysian

b)

Australian

c)

America

d)

Vietnamese

143.

Tôi đến từ đâu?

a)

in

b)

come

c)

to

d)

from

144.

Bạn đến từ đâu?

4 lines
145.

Bạn đến từ đâu?

4 lines
146.

Bạn đến từ đâu?

4 lines
147.

Bạn đến từ đâu?

4 lines
148.

Quốc tịch của bạn là gì?

4 lines
149.

....... bạn đến từ, Linda?

a)

A. Where

b)

B. What

c)

C. When

d)

D. Who

150.

Tôi đến từ ........

a)

A. Malaysian

b)

B. Australian

c)

C. America

d)

D. Vietnamese

151.

- Bạn đến từ đâu, Tony? - Tôi ....... Australia. Tôi là người Úc.

a)

A. in

b)

B. come

c)

C. to

d)

D. from

152.

Bạn đến từ đâu trong .......?

a)

A. American

b)

B. Australian

c)

C. Japanese

d)

D. Japan

153.

Quốc tịch của bạn là gì?

a)

A. nationality

b)

B. country

c)

C. nation

d)

D. your name

154.

Tôi là ........

a)

A. Viet Nam

b)

B. Japan

c)

C. Malaysia

d)

D. Vietnamese

155.

Chào, tôi là Hakim. Tôi là ........

a)

A. Malaysia

b)

B. Malaysian

c)

C. Japan

d)

D. England

156.

- Quốc tịch của bạn là gì, Akiko? - Tôi đến từ Nhật Bản. Vậy tôi là ........

a)

A. Japanese

b)

B. American

c)

C. Vietnamese

d)

D. English

157.

- Bạn đến từ đâu trong .......? - Sydney.

a)

A. Australian

b)

B. Australia

c)

C. Malaysia

d)

D. England

158.

- Quốc gia của bạn là gì? - Tôi là người Việt Nam.

a)

A. country

b)

B. name

c)

C. nationality

d)

D. house

159.

Chào. Tôi là Akiko. Tôi là ..................

a)

A. English

b)

B. Vietnamese

c)

C. Chinese

d)

D. Japanese

160.

Quốc tịch của anh ấy là gì?

a)

A. What

b)

B. Where

c)

C. Who

d)

D. When

161.

Cô ấy...... từ Mỹ

a)

A. at

b)

B. are

c)

C. am

d)

D. is

162.

A: Bạn đến từ đâu, Hakim? B: ……………...

a)

A. Thank you.

b)

B. Malaysia.

c)

C. Tôi là người Malaysia.

d)

D. Tên tôi là Hakim.

163.

Trung: Bạn quốc tịch gì? Tom: .........................................

a)

A. Tôi là người Mỹ

b)

B. Tôi là Mỹ

c)

C. Tôi đến từ Mỹ

d)

D. Tôi đến từ Mỹ

164.

Nga: Bạn đến từ đâu? Tom: Tôi .................. Mỹ.

a)

A. at

b)

B. from

c)

C. in

d)

D. on

165.

Xin chào. Tôi là Nam. Tôi đến từ....

4 lines
166.

Bạn đến từ đâu?

a)

b)

từ

c)

trong

d)

trên

167.

Xin chào. Tôi là Nam. Tôi đến từ.........

a)

Nhật Bản

b)

Mỹ

c)

Việt Nam

d)

Malaysia

168.

Cô ấy................. từ Úc.

a)

b)

thì

c)

tôi

d)

169.

(1) (a)   ,Tôi là Nam.

170.

(2) (a)   . Tôi là Akiko.

171.

(3) .................................... . Tôi là (4) .................................... . Và bạn?

(a)  

172.

(5) .................................... . Tôi là (6) .................................... .

(a)  

173.

Dịch sang tiếng Việt: Rất vui được gặp bạn

4 lines
174.

Dịch sang tiếng Việt: Bạn đến từ đâu?

(a)  

175.

Dịch sang tiếng Việt: Tớ đến từ Úc

(a)  

176.

Dịch sang tiếng Việt: Anh ấy đến từ Mỹ

4 lines
177.

Dịch sang tiếng Việt: Cô ấy đến từ Mã Lai

4 lines
178.

Dịch sang tiếng Việt: Lan là người Việt Nam

4 lines
179.

Dịch sang tiếng Việt: Quốc tịch của bạn là gì?

4 lines
180.

Dịch sang tiếng Việt: Họ đến từ nhiều đất nước khác nhau.

4 lines
181.

Đọc và ghép nối: Bạn đến từ đâu?

4 lines
182.

Đọc và ghép nối: Bạn khỏe không, Mai?

4 lines
183.

Đọc và ghép nối: Quốc tịch của bạn là gì?

4 lines
184.

Đọc và ghép nối: Tên bạn là gì, xin vui lòng?

(a)  

185.

Đọc và ghép nối: Tạm biệt, cô Hien.

4 lines
186.

Đọc và ghép nối: Xin lỗi, tôi đến muộn.

(a)  

187.

Đọc và ghép nối: Quốc tịch của mẹ bạn là gì?

4 lines
188.

Quốc tịch của bạn là gì?

4 lines
189.

Hoàn thành bảng

a)

Vương quốc Anh / Anh

b)

Ấn Độ

c)

Úc

d)

Ý

e)

Malaysia

190.

Đọc và ghép

a)

Chào buổi sáng, lớp.

b)

Bạn khỏe không, Mai?

c)

Tạm biệt, cô Hiền.

d)

Rất vui được gặp lại bạn.

e)

Chúc ngủ ngon.

191.

Đọc và hoàn thành

a)

buổi chiều

b)

xin chào

c)

bạn khỏe không

192.

Chọn cái khác biệt

a)

a. Anh

b)

b. Cô

c)

c. Chúng tôi

d)

d. Của bạn

193.

Hôm nay là ngày nào? Nó là thứ Năm.

4 lines
194.

Sắp xếp câu.

a)

Hôm nay là ngày nào?

b)

Hôm nay là ngày nào?

c)

Hôm nay là thứ Bảy.

d)

Hôm nay là thứ Hai.

e)

Hôm nay là sinh nhật của tôi.