wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi Toán học cơ bản

Total questions: 178

Worksheet time: 4hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Số nào là số chẵn?

a)

567

b)

765

c)

766

d)

767

2.

Từ 23 đến 30 có bao nhiêu số chẵn?

a)

6

b)

7

c)

13

d)

8

3.

Cho biết 125 và 127 là hai số chẵn liên tiếp. Hai số chẵn liên tiếp hơn kém nhau mấy đơn vị?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Cho biểu thức ( 24 + b) x 3. Với b=3 thì biểu thức có giá trị là:

a)

72

b)

27

c)

81

d)

27

5.

Trong dịp Tết, lớp 4A tham gia trồng cây. Số cây hoa trồng được là số lẻ lớn nhất có hai chữ số, số cây bóng mát trồng được ít hơn số cây hoa 14 cây. Hỏi lớp 4A trồng được tất cả bao nhiêu cây?

a)

107 cây

b)

104 cây

c)

184 cây

6.

Chu vi hình vuông có cạnh là 49cm là:

a)

98 cm

b)

98

c)

196cm

d)

196

7.

Chu vi hình chữ nhật có chiều dài 13cm, chiều rộng 34 cm là:

a)

94cm

b)

92

c)

92cm

d)

94

8.

Cho biểu thức: A = a + b. Nếu tăng mỗi số hạng lên 22 đơn vị thì giá trị biểu thức A tăng lên bao nhiêu dơn vị?

a)

22

b)

44

c)

42

d)

24

9.

Tính giá trị của biểu thức 135 x a + 127. Với a = 6

4 lines
10.

Một hình chữ nhật có chiều rộng 6cm, chiều dài gấp 2 lần chiều rộng. Tính chu vi hình chữ nhật đó.

4 lines
11.

Một người đã mua một hộp bút chì màu giá 8 000 đồng. Hai hộp bút sáp màu mỗi hộp giá 12 000 đồng. Hỏi người đó phải trả cô bán hàng bao nhiêu tiền?

4 lines
12.

Số lẻ bé nhất có hai chữ số là:

(a)  

13.

Số lẻ bé nhất có hai chữ số là:

a)

10

b)

11

c)

13

d)

12

14.

Số chẵn lớn nhất có hai chữ số là:

a)

99

b)

98

c)

97

d)

96

15.

Giá trị của biểu thức a+b -135 với a=500 và b=200 là:

a)

562

b)

563

c)

564

d)

565

16.

Làm tròn đến hàng chục số bé nhất trong các số lẻ 123, 645, 133, 121 thì được số nào?

a)

130

b)

120

c)

140

d)

650

17.

Biểu thức nào có giá trị bé nhất?

a)

20 000 + 1000 x 6

b)

4000 x 7 +30 000

c)

90 000 + 2000 x 2

18.

Chu vi hình chữ nhật có chiều dài 23cm, chiều rộng 15 cm là:

a)

38 cm

b)

76

c)

76 cm

d)

38

19.

Một hình chữ nhật có chiều dài 24cm, chiều rộng bằng 1 nửa chiều dài. Một hình vuông có chu vi bằng 64cm. Hỏi chu vi hình chữ nhật lớn hơn chu vi hình vuông bao nhiêu xăng- ti- mét?

a)

6

b)

8cm

c)

8

d)

6cm

20.

Đội Một trồng được 30 cây, đội Hai trồng được gấp đôi đội Một, đội Ba trồng nhiều hơn đội Một 20 cây. Cả ba đội trồng được là:

a)

140 cây

b)

100 cây

c)

110 cây

21.

Tính giá trị của biểu thức: a, 7 500 - 1 500 x 5

4 lines
22.

Tính giá trị của biểu thức: (7 500 - 1 500) x 5

4 lines
23.

Em hãy nêu lại quy tắc tính giá trị biểu thức trong 2 trường hợp trên: - Khi biểu thức có phép nhân ( hoặc chia) và phép trừ ( hoặc cộng): Ta ưu tiên tính phép ………………………………..trước. Tính phép ……………………………..……..sau. - Khi biểu thức có chứa dấu ngoặc đơn thì ta ưu tiên tính……………………………….. …………..trước …………………………………………………………………… …sau

4 lines
24.

Một hình chữ nhật có chiều rộng 6cm, chiều dài gấp 2 lần chiều rộng. Một hình vuông có chu vi bằng chu vi hình chữ nhật. Tính diện tích hình vuông đó.

4 lines
25.

Tuổi của Hoa là số bé nhất có hai chữ số. Tuổi của Mai hơn Hoa 2 tuổi. Tuổi bố bằng ba lần tuổi của Hoa và Mai cộng lại. Tính tổng số tuổi của ba bố co

4 lines
26.

Tuổi của Hoa là số bé nhất có hai chữ số. Tuổi của Mai hơn Hoa 2 tuổi. Tuổi bố bằng ba lần tuổi của Hoa và Mai cộng lại. Tính tổng số tuổi của ba bố con.

4 lines
27.

Tên đúng của góc trong hình vẽ bên là:

4 lines
28.

Góc đỉnh O cạnh OA, OC là góc:

4 lines
29.

Dùng thước đo góc để đo góc đỉnh D; cạnh DE, DG. Số đo của góc đó là:

4 lines
30.

Dùng thước đo góc để đo góc đỉnh F; cạnh FA,FD. Số đo của góc đó là:

4 lines
31.

Hình tam giác có ba cạnh lần lượt là 34cm, 45cm, 50cm. Chu vi hình tam giác là:

a)

129cm

b)

129

c)

258

d)

258cm

32.

Góc nào là góc nhọn?

a)

Góc đỉnh B, cạnh BD, BA

b)

Góc đỉnh O, cạnh OE

c)

Góc đỉnh M, cạnh MN, MH

33.

Hình bên có mấy góc nhọn?

a)

2

b)

3

c)

4

34.

Nêu tên các góc có trong hình sau.

4 lines
35.

Viên đá hoa lát sàn nhà bạn Minh có dạng hình vuông. Độ dài cạnh của nó là 50 xăng - ti - mét. Tính chu vi và diện tích viên gạch đó. Cần bao nhiêu viên gạch đó để lát sàn phòng ngủ có chiều dài là 3 mét và chiều rộng là 2 mét.

4 lines
36.

Tính chu vi và diện tích 1 ô cửa sổ của nhà em.

4 lines
37.

Câu 1. Số gồm 6 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 0 nghìn, 4 trăm, 2 chục, 7 đơn vị là:

a)

630427

b)

360427

c)

6030427

d)

6003427

38.

Câu 2. Số liền sau của số 99 999 là:

a)

99 998

b)

99 9910

c)

100 000

d)

99 100

39.

Câu 3. Giá trị chữ số 3 trong số 132 456 là:

a)

300

b)

3000

c)

30

d)

30 000

40.

Câu 4. Chữ số 2 ở số 345 234 thuộc hàng nào? Lớp nào?

a)

hàng chục,lớp chục

b)

hàng trăm, lớp đơn vị

c)

hàng trăm, lớp trăm

41.

Câu 5. Trong các số: 567 312; 567 213; 576 321; 612 537. Số lớn nhất là:

a)

567 312

b)

567 213

c)

576 321

d)

612 537

42.

Câu 6. Số 1 trăm triệu có mấy chữ số 0 tận cùng?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

43.

Câu 7. Số bé nhất có sáu chữ số là:

a)

111111

b)

100000

c)

999999

d)

899999

44.

Câu 8. Từ các chữ số 3,1,4 lập được tất cả bao nhiêu số có ba chữ số khác nhau?

a)

6

b)

5

c)

4

d)

2

45.

Bài 1: Đọc các số sau:; 54 567 667; 34 456 678; 54 567 345 830 678 456: ………………………………………………………………………….

4 lines
46.

Bài 2. Tìm m. Biết a, 45 67m < 45 671

4 lines
47.

Bài 3:Tìm x. Biết x là số tròn chục thoả mãn: x < 50

4 lines
48.

Bài 4: Từ các chữ số 5; 0; 3; 8 hãy viết tất cả các số có bốn chữ số được làm tròn đến hàng chục.

4 lines
49.

Câu 1. Chữ số 5 của số 200 582 thuộc hàng nào, lớp nào?

a)

Hàng trăm, lớp nghìn

b)

Hàng trăm, lớp đơn vị

c)

Hàng chục, lớp đơn vị

d)

Hàng chục, lớp nghìn

50.

Chữ số 5 của số 200 582 thuộc hàng nào, lớp nào?

a)

Hàng trăm, lớp nghìn

b)

Hàng trăm, lớp đơn vị

c)

Hàng chục, lớp đơn vị

d)

Hàng chục, lớp nghìn

51.

Từ các chữ số 4;0;8 viết được tất cả bao nhiêu số có ba chữ số khác nhau?

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

52.

Cho 6 chữ số 1;2;5;6;9;0. Số bé nhất gồm 6 chữ số đã cho là:

a)

012569

b)

125690

c)

102569

d)

120569

53.

Số nào dưới đây làm tròn đến hàng trăm nghìn thì được ba trăm nghìn?

a)

249 000

b)

290 001

c)

240 001

d)

239 000

54.

Giá trị của chữ số 3 trong số bé nhất có 6 chữ số khác nhau là:

a)

30

b)

300

c)

3000

d)

30 000

55.

Số chẵn lớn nhất có 8 chữ số là:

a)

99 999 999

b)

99 999 990

c)

99 999 998

d)

89 988 888

56.

Số lẻ nhỏ nhất có chín chữ số là:

a)

100 000 000

b)

100 000 001

c)

111 111 111

d)

110 000 000

57.

Có bao nhiêu số có 4 chữ số mà tổng bốn chữ số bằng 3?

a)

7 số

b)

8 số

c)

10 số

d)

11 số

58.

Nêu giá trị của chữ số 9 trong các số sau: 952 431 678; 719 345 674; 456 982; 123 456 789

4 lines
59.

Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 36m, chiều rộng bằng nửa chiều dài. Xung quanh mảnh vườn đó người ta trồng cam, cứ cách 3m thì trồng một cây.Hỏi xung quanh mảnh vườn đó người ta trồng được bao nhiêu cây cam?

4 lines
60.

Tìm một số có ba chữ số, biết rằng chữ số hàng trăm gấp 2 lần chữ số hàng chục, chữ số hàng chục gấp 3 lần chữ số hàng đơn vị.

4 lines
61.

Số bé nhất trong các số 123 543; 213 456; 567 765; 445 673 là:

a)

123 543

b)

213 456

c)

567 765

d)

445 673

62.

Số gồm 30 triệu ba mươi nghìn và ba mươi viết là:

a)

303030

b)

3030030

c)

3003030

d)

3003003

63.

123 543; 213 456; 567 765; 445 673 là:

a)

A. 123 543

b)

B. 213 456

c)

C. 567 765

d)

D. 445 673

64.

Số gồm 30 triệu ba mươi nghìn và ba mươi viết là:

a)

A. 303030

b)

B. 3030030

c)

C. 3003030

d)

D. 30030030

65.

18650< Xx3 < 18920. Số tròn trăm X là:

a)

A. 6300

b)

B. 6330

c)

C. 6030

d)

D. 3600

66.

Số nào dưới đây làm tròn đến hàng nghìn thì được hai trăm bảy mươi nghìn?

a)

A. 259 000

b)

B. 276001

c)

C. 270 001

d)

D. 289 000

67.

Số nào có chữ số 6 có giá trị là 6000?

a)

A. 234600

b)

B. 263400

c)

C. 236400

d)

D. 623400

68.

Tổng của số lớn nhất và số bé nhất trong các số 123 543; 213 456; 567 765; 445 673 là:

a)

A. 569216

b)

B. 336999

c)

C. 691308

d)

D. 781221

69.

Hiệu của số lớn nhất và số bé nhất trong các số 12543; 56743; 54676; 34567 là:

a)

A. 89243

b)

B. 69286

c)

C. 44200

d)

D. 12543

70.

Có bao nhiêu số có hai chữ số mà hiệu của hai chữ số là 5?

a)

A. 7 số

b)

B. 9 số

c)

C. 10 số

d)

D. 11 số

71.

Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 129 000; 98 705; 128 999; 300 000; 288 601

4 lines
72.

>,<, =? 470 861 …… 471 992 1 000 000 …… 999 999 82 056 …….. 80 000 +2000 + 50 + 6

4 lines
73.

Viết tất cả các số có hai chữ số mà hàng chục bằng 5. Có bao nhiêu số như vậy?

4 lines
74.

Từ các chữ số 3, 1,7 hãy viết tất cả các số có ba chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó.

4 lines
75.

Xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn.

4 lines
76.

6 tấn 6 kg =…..kg. Số cần điền là:

a)

A. 66

b)

B. 106

c)

C. 1006

d)

D. 10006

77.

Một con ngỗng trưởng thành cân nặng khoảng:

a)

A. 1kg

b)

B. 10kg

c)

C. 100kg

d)

D. 1000kg

78.

Một con voi trưởng thành cân nặng khoảng:

a)

A. 3 kg

b)

B. 3 yến

c)

C. 3 tạ

d)

D. 3 tấn

79.

1 tạ 3 yến = ……. Kg. Số cần điền vào chỗ chấm là:

a)

A. 130

b)

B. 10030

c)

C. 13

80.

Trong các số dưới đây, số có chữ số 7 ở lớp triệu

4 lines
81.

Câu 4. 1 tạ 3 yến = ……. Kg. Số cần điền vào chỗ chấm là:

a)

130

b)

10030

c)

13

82.

Câu 5. Trong các số dưới đây, số có chữ số 7 ở lớp triệu là:

a)

567 312 334

b)

567 213

c)

576 321

d)

612 537

83.

Câu 6. Tú nghĩ ra một số. Tú lấy số đó trừ đi số nhỏ nhất có 4 chữ số khác nhau thì được số chẵn lớn nhất có 4 chữ số. Số Tú nghĩ là:

a)

9993

b)

11201

c)

11021

d)

11201

84.

Câu 7. Hiệu của hai số là số lớn nhất có ba chữ số. Nếu thêm vào số bị trừ 125 đơn vị thì hiệu mới là bao nhiêu?

a)

1123

b)

1124

c)

1125

d)

1127

85.

Câu 8. Hiệu của số nhỏ nhất có sáu chữ số và số lớn nhất có bốn chữ số là:

a)

9001

b)

90001

c)

901

d)

9000001

86.

Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 3 yến = ………. kg 40 kg = ………. yến 5 tạ =…………..kg 5000kg = ………tạ 4 tấn = ……….. kg 400 kg = ………tạ

4 lines
87.

Bài 2: Một chiếc thùng rỗng nặng 1 yến. Khi đổ đầy nước thì thùng nước đó nặng 120kg. Hỏi một nửa thùng nước đó nặng bao nhiêu ki- lô- gam?

4 lines
88.

Bài 3: Một cửa hàng bán gạo ngày đầu bán được 1 tạ 50 kg, ngày thứ hai bán được 500kg. Hỏi cả hai ngày cửa hàng đó bán được tất cả bao nhiêu ki-lô-gam?

4 lines
89.

Bài 4: Từ các chữ số 5; 4; 3; 7 hãy viết tất cả các số có bốn chữ số, mỗi số có cả bốn chữ số đó.

4 lines
90.

Câu 1. 8 tấn 12 tạ =…..tạ. Số cần điền là:

a)

812

b)

92

c)

821

d)

820

91.

Câu 2. Năm 2025 thuộc thế kỉ nào?

a)

22

b)

24

c)

23

d)

21

92.

Câu 3. 9 thế kỉ = ……. Năm . Số cần điền là:

a)

90

b)

900

c)

9000

d)

90000

93.

Câu 4. 1 ngày 3 phút = …….phút. Số cần điền vào chỗ chấm là:

a)

1443

b)

14403

c)

1473

94.

9 thế kỉ = ……. Năm . Số cần điền là:

a)

90

b)

900

c)

9000

d)

90000

95.

1 ngày 3 phút = …….phút. Số cần điền vào chỗ chấm là:

a)

1443

b)

14403

c)

1473

96.

48 tháng = …… năm. Số cần điền vào chỗ chấm là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

97.

Năm 1792 thuộc thế kỉ nào?

a)

17

b)

18

c)

19

d)

20

98.

Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 12m, chiều rộng kém chiều dài 4 m. Diện tích mảnh vườn đó là:

a)

48m2

b)

84 m2

c)

96 m2

d)

906 m2

99.

Một con nghé nặng 2 tạ. Một con cá heo nặng 2 tấn. Hỏi con cá heo nặng hơn con nghé bao nhiêu tạ?

a)

198 tạ

b)

98 tạ

c)

10098 tạ

d)

18 tạ

100.

4 yến 5kg = ………. kg

a)

9

b)

10

101.

600 kg = ………. yến

(a)  

102.

5 tạ 56kg =…………..kg

(a)  

103.

70000kg = ………tạ

(a)  

104.

7tấn5 tạ = ……….. kg

(a)  

105.

9000 kg = ………tạ

(a)  

106.

Kết quả của phép tính 11 000 + 3 000

a)

14 000

b)

1 400

c)

41 000

107.

Giá tiền một cái bút máy là 24 000 đồng. Giá tiền một cặp sách là 90 000 đồng. Hỏi mua một cặp sách và một bút máy hết bao nhiêu tiền?

a)

24 000 đồng

b)

90 000 đồng

c)

114 000 đồng

d)

104 000 đồng

108.

Chương trình thiếu nhi có 2 345 lượt xem, chương trình ca nhạc có 3 456 lượt xem. Cả hai chương trình có số lượt xem là:

a)

1 111 lượt

b)

5801 lượt

c)

111 lượt

109.

Chương trình thiếu nhi có 2 345 lượt xem, chương trình ca nhạc có 3 456 lượt xem. Cả hai chương trình có số lượt xem là:

a)

1 111 lượt

b)

5801 lượt

c)

111 lượt

d)

581 lượt

110.

Số ? …… x 8 = 132 + 324:

a)

87

b)

58

c)

57

d)

68

111.

Cho đường gấp khúc ABCDE có độ dài các cạnh AB=BC=113cm, CD=115cm, DE=119cm. Vậy độ dài đường gấp khúc ABCDE dài …..dm.

a)

460

b)

46

c)

4600

d)

64

112.

Tổng của hai số 508 323 và 467 895 là:

a)

965 218

b)

965 118

c)

976 118

d)

976 218

113.

Một ô tô giờ thứ nhất chạy được 58015m, giờ thứ hai chạy được ít hơn giờ thứ nhất 16030m. Cả hai giờ ô tô chạy được bao nhiêu ki-lô-mét?

a)

90km

b)

96km

c)

100km

114.

Tổng của số lẻ nhỏ nhất có 5 chữ số với số lớn nhất có 4 chữ số là:

a)

20 000

b)

19 999

c)

20 001

d)

2000

115.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 4000 giây = ……….giờ…..phút……giây

4 lines
116.

Một trại nuôi gà ngày đầu bán được 3756 con gà, ngày thứ hai bán được 1252 con gà, ngày thứ ba bán bằng tổng hai ngày đầu. Hỏi cả ba ngày bán được bao nhiêu con gà?

4 lines
117.

Tổng của hai số là 750, số thứ hai là 250. Hỏi số thứ nhất là bao nhiêu?

4 lines
118.

Kết quả của phép tính 29 402 x 3 + 2 là:

a)

88 208

b)

88 404

c)

88 268

d)

88 928

119.

Tính nhẩm phép tính 16 000 x 3 + 1 000x3 được:

a)

43 000

b)

45 000

c)

51 000

d)

57 000

120.

Tổng của hai số là 100, số lớn hơn số bé 20 đơn vị. Số lớn là:

a)

40

b)

60

c)

120

d)

80

121.

Số? ….. x 5 = 18 910

a)

3782

b)

3821

c)

3218

d)

3128

122.

Tính giá trị của biểu thức 12 345 x

4 lines
123.

Số lớn hơn số bé 20 đơn vị. Số lớn là:

a)

40

b)

60

c)

120

d)

80

124.

Số? ….. x 5 = 18 910

a)

3782

b)

3821

c)

3218

d)

3128

125.

Tính giá trị của biểu thức 12 345 x 4 - 33 921 là:

a)

15 459

b)

12 853

c)

15 204

d)

15 355

126.

Số lớn nhất có năm chữ số mà tổng năm chữ số của nó bằng 10 là:

a)

19 123

b)

91 000

c)

91 101

d)

99 000

127.

Giá trị của biểu thức 48 325 - 96 232 : 4 là:

a)

24 268

b)

24 267

c)

24 269

d)

24 270

128.

Tổng số tuổi bố và con là 54 tuổi, bố hơn con 28 tuổi. Tính tuổi của mỗi bố con:

a)

40 tuổi, 14 tuổi

b)

42 tuổi, 12 tuổi

c)

41 tuổi, 13 tuổi

129.

Tổng của hai số là 225, biết số thứ nhất kém số thử hai 25 đơn vị. Tìm hai số đó.

4 lines
130.

Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi là 98m, chiều dài hơn chiều rộng 9m. Tính diện tích mảnh vườn đó.

4 lines
131.

An và Bình mua chung 54 quyển vở phải trả 135 000 đồng. An trả nhiều hơn Bình 15 000 đồng. Hỏi mỗi bạn phải trả bao nhiêu tiền?

4 lines
132.

Tổng của hai số là số chẵn lớn nhất có 2 chữ số, số lớn hơn số bé 10 đơn vị. Số lớn là:

a)

66

b)

54

c)

1006

d)

10006

133.

467+. . . = 746+467

a)

764

b)

746

c)

123

d)

321

134.

42+35+58=(42+. . .)+35

a)

58

b)

35

c)

42

d)

85

135.

An hơn Nam 2 tuổi. Năm nay tổng số tuổi của hai anh em là 28 tuổi. Tuổi của An năm nay là:

a)

15

b)

28

c)

13

d)

31

136.

Hai số chẵn liên tiếp có tổng là 30. Hai số chẵn đó là

a)

12; 14

b)

14; 16

c)

16; 18

d)

18; 20

137.

Làm tròn 12345

4 lines
138.

của An năm nay là:

a)

15

b)

28

c)

13

d)

31

139.

Hai số chẵn liên tiếp có tổng là 30. Hai số chẵn đó là

a)

12; 14

b)

14; 16

c)

16; 18

d)

18; 20

140.

Làm tròn 123456 đến hàng nghìn được số nào?

a)

123 000

b)

123400

c)

120000

d)

100000

141.

Số chẵn liền trước số 16 799 là:

a)

16 800

b)

16 798

c)

16 710

d)

Đáp án khác

142.

Trong đội văn nghệ của trường có 18 học sinh. Số học sinh tham gia đội nhảy nhiều hơn số tham gia đội múa 4 người. Đội đó có số học sinh tham ga đội nhảy có số người là:

a)

22 người

b)

11 người

c)

14 người

d)

7 người

143.

Trong một buổi lao động trồng cây trong vườn trường, số học sinh khối 4 tham gia là 115 học sinh. Số học sinh nam hơn số học sinh nữ là 15 học sinh. Hỏi có bao nhiêu học sinh nam, có bao nhiêu học sinh nữ?

4 lines
144.

Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi 98 m. Chiều dài hơn chiều rộng 9 m. Tính diện tích mảnh vườn đó. Nếu 1 mét vuông thu hoạch được 5kg thóc thì thửa ruộng thu hoạch được bao nhiêu ki lô gam thóc?

4 lines
145.

Từ các chữ số 5; 4; 0 ; 7 hãy viết tất cả các số có bốn chữ số, mỗi số có cả bốn chữ số đó.

4 lines
146.

Số bé nhất trong các số 158 743; 165 341; 178 259 ; 157 843 là:

a)

158 743

b)

178 259

c)

157 843

147.

Giá trị của biểu thức 291 210 + 58 584 + 8 là:

a)

349 794

b)

349 802

c)

349 812

148.

Giá trị của biểu thức 52 631 - 1 837 + 33 là:

a)

50 827

b)

50 794

149.

Giá trị của biểu thức 291 210 + 58 584 + 8 là:

a)

349 794

b)

349 802

c)

349 812

150.

Giá trị của biểu thức 52 631 - 1 837 + 33 là:

a)

50 827

b)

50 794

c)

57 142

151.

Các số 54 867; 54 768; 54 678 viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

54 867; 54 768; 54 678

b)

54 678 ; 54 867; 54 768

c)

54 678; 54 768; 54 867

152.

Với n = 999 thì giá trị của biểu thức 393 220 + 7 738 + n là:

a)

999

b)

401 957

c)

400 958

153.

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a)

200 000

b)

3 123 000

c)

685 920

d)

8 685 920

e)

298 391 220

154.

An hơn em Chi 4 tuổi. Năm nay tổng số tuổi của hai anh em là 16 tuổi. Hỏi năm nay em Chi mấy tuổi?

a)

12 tuổi

b)

10 tuổi

c)

6 tuổi

155.

Tìm hai số chẵn liên tiếp có tổng là 50.

a)

24 và 26

b)

10 và 40

c)

20 và 30

156.

Tính nhẩm: 900 000 + 600 000 - 300 000 = ……………

4 lines
157.

Đặt tính rồi tính: 73 838 + 15 233

4 lines
158.

Lập một đề toán dựa vào sơ đồ dưới đây rồi giải bài toán đó.

4 lines
159.

Quan sát hình tứ giác ABCD, viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp: - Các cặp cạnh vuông góc với nhau là:

4 lines
160.

Viết vuông góc hoặc không vuông góc vào chỗ chấm cho thích hợp: Đường thẳng AH …………………………………… với đường thẳng CH.

4 lines
161.

Cho hình chữ nhật MNPQ như sau: Các cặp cạnh song song với nhau có trong hình chữ nhật MNPQ là:

4 lines
162.

Tô đậm cặp đường thẳng song song bất kì có trong mỗi hình dưới đây:

4 lines
163.

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: Trong hình bên: - Hai đoạn thẳng AE và BC song song với nhau.

4 lines
164.

Tô đậm cặp đường thẳng song song bất kì có trong mỗi hình dưới đây:

4 lines
165.

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: Trong hình bên: - Hai đoạn thẳng AE và BC song song với nhau. - Hai đoạn thẳng ED và DC vuông góc với nhau. - Hai đoạn thẳng AE và CD song song với nhau.

a)

Đ

b)

S

166.

Hãy xác định các cặp đường được đánh dấu trong mỗi hình dưới đây là song song hoặc vuông góc.

4 lines
167.

Vẽ đường thẳng AB đi qua điểm O và song song với đường thẳng CD.

4 lines
168.

Vẽ đường thẳng CD đi qua điểm M và vuông góc với đường thẳng PQ cho trước.

4 lines
169.

Em hãy kể tên một số đồ vật ở xung quanh em: a. Có hình ảnh hai đường thẳng vuông góc: b. Có hình ảnh hai đường thẳng song song:

4 lines
170.

Khoanh vào chữ cái đặt trước nhận xét đúng về hình bình hành: A. Hình bình hành có bốn cạnh bằng nhau B. Hình bình hành có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau C. Hình bình hành có bốn góc vuông và bốn cạnh bằng nhau

a)

A

b)

B

c)

C

171.

Tô màu vào những hình bình hành.

4 lines
172.

Khoanh vào chữ cái đặt trước nhận xét đúng về hình thoi: A. Hình thoi có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau B. Hình thoi có hai cặp cạnh đối diện song song và vuông góc với nhau C. Hình thoi có hai cặp cạnh đối diện song song và bốn cạnh bằng nhau

a)

A

b)

B

c)

C

173.

Tô màu vào những hình thoi.

4 lines
174.

Phát biểu nào là đúng? A. Hình bình hành là tứ giác B. Hình bình hành là hình chữ nhật C. Một số hình bình hành là tứ giác. D. Tất cả các góc của hình bình hành bằng 90o

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

175.

Nối các điểm để được hình bình hành và hình thoi. Sau đó ghi tên hình vào chỗ chấm bên dưới.

4 lines
176.

Ghi lại các cặp cạnh song song có trong hình bình hành và hình thoi vừa tạo được ở bài tập 3.

4 lines
177.

Cho hình bình hành MNPQ như hình vẽ: Đúng ghi Đ, Sai ghi S vào ô trống: MN = QP và MQ = NP Cạnh MN song song với cạnh NP Cạnh QP bằng cạnh MQ Hình bình hành MNPQ có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau

a)

Đ

b)

S

178.

M, N, P, Q là bốn đỉnh của một hình bình.

4 lines