wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Photoshop

Total questions: 180

Worksheet time: 2hrs 35mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Để bật/tắt thanh công cụ ta chọn lệnh

a)

Window/ tool box

b)

Window/ tools

c)

Window/ Navigator

d)

Tất cả đều đúng

2.

Câu 2. Lợi ích của việc sử dụng bộ lọc Liquify trong Photoshop là gì?

a)

Cho phép thay đổi kích thước toàn bộ ảnh mà không bị mất chất lượng

b)

Cho phép biến dạng và chỉnh sửa hình dáng các đối tượng mà không ảnh hưởng đến chất lượng ảnh ban đầu

c)

Tăng cường độ nét của ảnh mà không cần phải làm việc với các layer riêng biệt

d)

Chỉnh sửa ảnh mà không làm thay đổi thông số về độ phân giải

3.

Câu 3. Ảnh Bitmap có tên khác là:

a)

Vector Image

b)

Raster Image

c)

Cả A & B đều đúng

d)

Cả A & B đều sai

4.

Câu 4. Muốn nới rộng vùng chọn một cách chính xác, ta sử dụng lệnh nào sau đây?

a)

Menu Select / Modify / Border

b)

Menu Select / Modify / Expand

c)

Menu Select / Modify / Smooth

d)

Menu Select / Modify / Contract

5.

Câu 5. Định dạng nào phù hợp khi lưu file ảnh để xuất bản trên web?

a)

PNG

b)

PSD

c)

PDF

d)

EPS

6.

Câu 6. Công cụ được sử dụng để làm tối điểm ảnh của hình ảnh

a)

Burn

b)

Smoothening

c)

Marquee

d)

Magic wand

7.

Câu 7. Hệ màu HSB sẽ tác động lên

a)

Color

b)

Saturation

c)

Brightness

d)

Hue

8.

Câu 8. Trong khi đang vẽ path, muốn chỉnh các tay nắm (handle), ta sử dụng phím nào sau đây:

a)

Shift

b)

Alt

c)

Ctrl

d)

Ctrl + Alt

9.

Câu 9: Muốn chuyển đổi vị trí của layer hiện hành trong Palette layer ta sử dụng phím tắt nào :

a)

Ctrl + “[”

b)

Ctrl + “]”

c)

Alt + “{”

d)

Cả a và b

10.

Câu 10. Chức năng của công cụ Crop

a)

Di chuyển ảnh

b)

Cắt, xén ảnh

c)

Hút màu

d)

Lựa chọn ảnh

11.

Câu 11. Muốn liên kết các Layer thành một nhóm ta dùng lệnh nào trong các lệnh sau:

a)

Chọn các layer sau đó nhấn Ctrl + H

b)

Chọn các layer sau đó nhấn Ctrl + G

c)

Chọn các layer sau đó nhấn Ctrl + J

d)

Chọn các layer sau đó nhấn Ctrl + P

12.

Câu 12. Trong Photoshop muốn ẩn/hiện thi lưới (Grid) ta dùng tổ hợp phím nào sau đây:

a)

Alt + “

b)

Shift + “

c)

Ctrl + “

d)

Tất cả đều sai

13.

Lợi ích của việc tùy chỉnh cài đặt các Panel (bảng) và Menu trong Photoshop

a)

Sử dụng ít RAM hơn và tăng tốc độ xử lý hình ảnh.

b)

Tăng khả năng tương thích và giảm sử dụng dung lượng bộ nhớ.

c)

Thể hiện rằng bạn là một người chuyên nghiệp.

d)

Tạo không gian làm việc phù hợp, tăng năng suất, hiệu quả làm việc.

14.

Muốn tạo hiệu ứng xoáy mạnh vùng chọn vào tâm, ta sử dụng bộ lọc nào sau đây:

a)

Twirl

b)

Ware

c)

Zigzag

d)

Shear

15.

Lệnh nào dưới đây để gộp nhiều Layer đang hiển thị trong Layer panel thành 1 Layer?

a)

Layer Merge Visible (Ctrl+Shift+E)

b)

Layer Merge Layers

c)

Layer Flatten Image

d)

Tất cả đều sai

16.

Hệ màu nào không có trong phần mềm Photoshop?

a)

RGB

b)

GrayScale

c)

CNYK

d)

LAB

17.

Câu nào dưới đây là không chính xác?

a)

Layer là lớp ảnh

b)

Có thể gộp các Layer lại với nhau

c)

Layer backgound mặc định bị khóa

d)

Không thể chuyển Layer background thành layer thường

18.

Phát biểu sau “Vùng chọn có thể được lưu và tải lại để sử dụng” là:

a)

Đúng

b)

Sai.

19.

Trong phần mềm Photoshop, phím tắt Ctrl+A dùng để:

a)

Chọn hết các đối tượng trên Layer

b)

Mở/đóng Ruler

c)

Mở/đóng Grids

d)

Tất cả đều sai.

20.

Để hiệu chỉnh màu cho layer trong phần mềm Photoshop thì áp dụng lệnh:

a)

Image/ Image Size

b)

Image/Trim

c)

Image/Adjustment/Hue/Saturation

d)

Tất cả đều sai.

21.

................ là khoảng cách giữa 02 ký tự trong phần mềm Photoshop.

a)

Leading

b)

Tracking

c)

Kerning

d)

Cloning

22.

Công cụ Eye dropper dùng để:

a)

Copy (sao chép đối tượng)

b)

Hút màu (Lấy mã màu)

c)

Clone (Nhân bản đối tượng)

d)

Tất cả đều sai

23.

Khi dùng công cụ Elliptical Marquee tạo vùng chọn tròn từ tâm hướng ra ngoài, ta nhấn tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + Shift

b)

Ctrl + Shift

c)

Ctrl + Alt

d)

Shift + Alt

24.

Công cụ sao chép một vùng của một hình ảnh lên một vùng khác của ảnh trong phần mềm Photoshop là:

a)

Clone Stamp

b)

Marquee

c)

Gradient

d)

Pen

25.

Trong phần mềm Photoshop, công cụ Gradient là công cụ có tính năng gì?

a)

Dùng để xác định tọa độ, góc của đối tượng

b)

Dùng để tô màu chuyển sắc

c)

Sao chép đối tượng

d)

Tẩy xóa đối tượng

26.

Tính năng lệnh Window History trong Photoshop thực hiện lệnh nào sau đây?

a)

Gọi bảng màu sắc trong Photoshop

b)

Gọi bảng lịch sử thao tác

c)

Gọi bảng Layer

d)

Gọi bảng Brush

27.

Để xem Full (đầy đủ) màn hình Photoshop ta nhấn phím tắt nào?

a)

Phím D

b)

Phím E

c)

Phím P

d)

Phím F

28.

Muốn tạo hiệu ứng chữ vừa chạm nổi, vừa đổ bóng bên ngoài, ta sử dụng hiệu ứng nào sau đây trong Photoshop?

a)

Drop Shadow và Outer Glow

b)

Inner Shadow và Outer Glow

c)

Bevel and Emboss và Drop Shadow

d)

Cả a, b, c đều sai

29.

Khi tạo file mới, màu nền của file mới tạo là màu:

a)

Trắng (white)

b)

Màu đen

c)

Trong suốt

d)

Tuỳ chọn trong hộp thoại

30.

Tính năng Fill trong bảng Layer giúp thực hiện thao tác nào?

a)

Tăng giảm độ trong suốt của cả đối tượng

b)

Tăng giảm độ trong suốt của nền đối tượng

c)

Tăng giảm độ trong suốt của viền đối tượng

d)

Cả 3 phương án trên đều sai

31.

Để cuộn (pan) xem hình ảnh khi mà kích thước hình ảnh lớn hơn cửa sổ hiển thị nó:

a)

Dùng công cụ Hand (phím tắt H)

b)

Đè thanh Space bar trên bàn phím

c)

Đáp án A và B đều sai

d)

Đáp án A và B đều đúng

32.

Lệnh Transform nào lật đối xứng ngang một đối tượng:

a)

Menu Edit > transform >Skew

b)

Menu Edit > transform >Flip Horizontal

c)

Menu Edit > transform >Flip Vertical

d)

Menu Edit > transform >Scale

33.

Phát biểu nào dưới đây không đúng

a)

Rotate 90° CW: Xoay 90° cùng chiều kim đồng hồ

b)

Rotate 90° CCW: Xoay 90° ngược chiều kim đồng hồ

c)

Flip Horizontal: Lật đối tượng theo chiều ngang đối xứng

d)

Flip Vertical: Lật đối tượng theo chiều ngang đối xứng

34.

Phần mềm Photoshop có thể

a)

Cắt ghép hình ảnh

b)

Phục chế ảnh

c)

Thiết kế giao diện Web

d)

Tất cả các đáp án trên

35.

Trong chương trình Photoshop. Khi sử dụng công cụ Magic Wand Tool, tùy chọn Anti-Aliased có tác dụng gì sau đây:

a)

Cường độ lấy mẫu màu của công cụ.

b)

Chỉ lấy mẫu màu trong một vùng lân cận.

c)

Lấy mẫu màu trên tất cả các Layers.

d)

Khử hiện tượng răng cưa và lamd trơn vùng chọn đối tượng

36.

Công cụ Move Tool có tác dụng:

a)

Sao chép ảnh

b)

Tạo viền vùng chọn

c)

Để di chuyển đối tượng

d)

Tô vẽ hình ảnh

37.

Muốn tạo vùng chọn theo màu sắc tương đồng, sử dụng công cụ:

a)

Magic Wand

b)

Polygonal Lasso

c)

Magnetic Lasso

d)

Move (phím tắt V)

38.

Khi sử dụng Rectangular Marquee Tool với tùy chọn Fixed Size trong bảng option có tác dụng gì sau đây:

a)

Tạo vùng chọn với kích thước tùy ý.

b)

Tạo vùng chọn với kích thước theo tỷ lệ giữa chiều dài và chiều rộng.

c)

Tạo vùng chọn với kích thước được định bằng thông số chính xác

d)

Cho phép mở rộng vùng chọn đang có.

39.

Đối tượng nào trở thành mặt nạ khi tạo Clipping Mask từ vùng chọn gồm hai đối tượng trở lên?

a)

Đối tượng chính đã chọn

b)

Bất kỳ đối tượng nào không có tô hoặc nét

c)

Đối tượng trên cùng trong thứ tự xếp layer

d)

Đối tượng dưới cùng trong thứ tự xếp layer

40.

Công cụ Lasso Tool là:

a)

Công cụ tạo vùng chọn tự do

b)

Công cụ chọn vùng dựa theo màu sắc

c)

Công cụ tạo vùng chọn bám dính

d)

Công cụ di chuyển

41.

Lệnh Paste có phím tắt là Ctrl+V; Lệnh Paste into có phím tắt là:

a)

Ctrl+Alt+V

b)

Ctrl+Shift+Alt+ V

c)

Ctrl+I

d)

Tất cả đều sai.

42.

Trong chương trình Photoshop. Khi hiệu chỉnh đối tượng bạn có thể chọn công cụ nào sau đây để làm cho đối tượng sắc nét hơn:

a)

Công cụ Blur Tool

b)

Công cụ Shapen Tool

c)

Công cụ Smudge Tool.

d)

Công cụ Dodge Tool.

43.

Bảng Layer có tính năng như:

a)

Opacity

b)

Layer Masks

c)

Blending Modes

d)

Tất cả đều đúng.

44.

Trong chương trình Photoshop. Khi làm việc với công cụ Text Tool, tùy chọn Greate Warped Text có tác dụng gì sau đây:

a)

Nhập chữ theo chiều dọc.

b)

Thay đổi khoảng cách chữ.

c)

Thay đổi cách hiển thị dòng chữ bằng cách uốn cong dòng chữ

d)

Đưa chữ chạy theo một đường Path cho sẵn.

45.

PSD là viết tắt của từ gì?

a)

Photoshop Shopping document

b)

Photoshop Document

c)

Photoshop Dig

46.

DPI là viết tắt của chữ :

a)

Dots per inch

b)

Dot per inch

c)

Doll per inch

d)

Pixel per inch

47.

Trong Photoshop muốn tạo văn bản theo chiều dọc nhưng hình thức là vùng chọn ta sử dụng công cụ nào:

a)

Horizontal Type Tool

b)

Vertical Type Tool

c)

Horizontal Type Mask Tool

d)

Vertical Type Mask Tool

48.

Trong Photoshop muốn thay đổi kích thước vùng chọn mà không ảnh hưởng đến đối tượng ta dùng lệnh nào sau đây:

a)

Menu Edit / Transform / Scale

b)

Menu Edit / Free transform

c)

Menu Select / Transform Selection

d)

Menu Edit / Transform / Skew

49.

Cần bao nhiêu Layer để tạo 01 Clipping mask?

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

50.

Trên hình ảnh đã có vùng chọn, việc tạo một vùng chọn mới có giữ phím Alt sẽ cho kết quả:

a)

Vùng chọn đã tạo trước đó bỏ đi

b)

Cộng hai vùng chọn

c)

Trừ hai vùng chọn

d)

Lấy phần giao của hai vùng chọn

51.

Trong Photoshop muốn đưa lớp trên xuống lớp dưới cùng ta nhấn tổ hợp phím nóng nào sau đây (trừ layer background)

a)

Ctrl + Shift + [

b)

Ctrl + Shift + ]

c)

Ctrl + Alt + [

d)

Ctrl + Alt + ]

52.

Trong Photoshop nhóm bộ lọc nào sau đây dùng để biến dạng hình ảnh?

a)

Menu Filter / Distort

b)

Menu Filter / Blur

c)

Menu Filter / Texture

d)

Tất cả đều sai

53.

Phát biểu nào sau đây sai:

a)

CMYK là chế độ màu dùng trong in ấn

b)

File/ Open để tạo ra một file mới

c)

Ctrl+S để lưu file

d)

Ctrl + Alt + Z cho phép undo nhiều lần

54.

Lệnh nào dưới đây không liên quan đến việc hiệu chỉnh màu sắc

a)

Hue/Saturation (Ctrl+U)

b)

Select/All

c)

Vibrance

d)

Color Lookup

55.

Lệnh Stroke trong menu Edit có chức năng gì?

a)

Để vẽ đường thẳng

b)

Tạo viền cho đối tượng

c)

Chế độ hòa trộn

d)

Tô màu cho

56.

Câu 57. Lệnh Stroke trong menu Edit có chức năng gì?

a)

Để vẽ đường thẳng

b)

Tạo viền cho đối tượng

c)

Chế độ hòa trộn

d)

Tô màu cho đối tượng

57.

Câu 58. Phím F7 có chức năng đóng/mở

a)

Color Panel

b)

Layer Panel

c)

Tool Box

d)

Stroke Panel

58.

Câu 59. Hệ màu nào thường được dùng để hiển thị ảnh trên màn hình máy tính?

a)

CMYK

b)

LAB

c)

RGB

d)

RBG

59.

Câu 60. Trong Photoshop khi ta nhấn phím nóng Ctrl+Shift+N có tác dụng gì?

a)

Tạo tập tin mới

b)

Tạo Layer mới

c)

Tạo mẫu tô

d)

Tạo Path mới

60.

Câu 61. Hệ màu HSB sẽ tác động lên :

a)

Color

b)

Saturation

c)

Brightness

d)

Hue

61.

Câu 62. Câu nào dưới đây là không chính xác?

a)

Layer là lớp ảnh

b)

Có thể gộp các Layer lại với nhau

c)

Layer backgound mặc định bị khóa

d)

Không thể chuyển Layer background thành layer thường

62.

Câu 63. Trong Photoshop muốn định nghĩa mẫu tô ta phải chọn đối tượng bằng vùng chọn nào sau đây?

a)

Tạo vùng chọn hình vuông hoặc hình chữ nhật

b)

Tạo vùng chọn hình tròn

c)

Tạo vùng chọn tự do bằng công cụ Lasso

d)

Tạo vùng chọn bằng công cụ Magic wand

63.

Câu 64. Phát biểu sau “Vùng chọn có thể được lưu và tải lại để sử dụng” là:

a)

Đúng

b)

Sai.

64.

Câu 65. Trong phần mềm Photoshop, phím tắt Ctrl+R dùng để:

a)

Mở/đóng Guides

b)

Mở/đóng Ruler

c)

Mở/đóng Grids

d)

Tất cả đều sai.

65.

Câu 66. Trong phần mềm Photoshop, công cụ Gradient là công cụ có tính năng gì?

a)

Dùng để xác định tọa độ, góc của đối tượng

b)

Dùng để tô màu chuyển sắc

c)

Sao chép đối tượng

d)

Tẩy xóa đối tượng

66.

Câu 67. Định dạng file chuẩn của Photoshop là:

a)

JPG

b)

PST

c)

PSD

d)

PNG

67.

Câu 68. Để cuộn (pan) xem hình ảnh khi mà kích thước hình ảnh lớn hơn cửa sổ hiển thị nó:

a)

Dùng công cụ Hand (phím tắt H)

b)

Đè thanh Space bar trên bàn phím

c)

Đáp án A và B đều sai

d)

Đáp án A và B đều đúng

68.

Câu 69. Bảng Layer có tính năng như :

a)

Opacity

b)

Layer Masks

c)

Blending Modes

d)

Tất cả đều đúng.

69.

Câu 70. Để giảm kích thước của Brush, sử dụng phím tắt:

a)

[

b)

]

c)

{

d)

}

70.

Để thay đổi kích thước Layer (hay đối tượng được chọn trong Layer), ta dùng:

a)

Công cụ Freeform Pen

b)

Công cụ Resize

c)

Công cụ Free Transform

d)

Công cụ Layer

71.

Lệnh nào dưới đây không liên quan đến việc hiệu chỉnh màu sắc

a)

Hue/Saturation (Ctrl+U)

b)

Select/All

c)

Vibrance

d)

Color Lookup

72.

Muốn tạo độ Feather sau khi tạo vùng chọn sử dụng phím tắt:

a)

Ctrl+F6

b)

Shift + F6

c)

Ctrl+Shift+D

d)

Cả A và B đều đúng

73.

Bật tắt biểu tượng con mắt trong bảng Layer có công dụng:

a)

Tạo một Layer mới

b)

Khóa Layer

c)

Cho phép ẩn/hiện Layer

d)

Tạo nhóm cho các Layer

74.

Lệnh hiệu chỉnh màu Hue/Saturation có phím tắt là

a)

Ctrl + L

b)

Ctrl + M

c)

Ctrl + U

d)

Không có phím tắt

75.

Hệ màu CMYK là viết tắt của:

a)

Cyan, Magenta, Yellow và Black

b)

Cyan, Magenta, Yellow và Back

c)

Codes, Max, Yellow và Dark

d)

Codes, Min, Yellow và Dark

76.

Hệ màu RGB là viết tắt

a)

Red, Green và Black

b)

Red, Green và Blue

c)

Red, Grey và Black

d)

Real Graphic Background

77.

Vùng chọn là vùng:

a)

Khép kín

b)

Có thể lưu và tải lại

c)

A & B đều đúng

d)

A & B đều sai

78.

Phím tắt để nhân bản một lớp là:

a)

Ctrl + Shift + N

b)

Ctrl + Alt + N

c)

Ctrl + L

d)

Ctrl + J

79.

Muốn vẽ đường thẳng ngang, dọc, nghiêng góc 45 độ bằng Pen Tool ta thực hiện:

a)

Nhấn kèm phím Ctrl

b)

Nhấn kèm phím Alt

c)

Nhấn kèm phím Shift

d)

Nhấn kèm phím Space bar

80.

Hiệu ứng nào dưới đây là hiệu ứng tạo bóng đổ?

a)

Drop Shadow

b)

Inner Shadow

c)

Inner Glow

d)

Outer Glow

81.

Hiệu ứng nào dưới đây là hiệu ứng tạo độ trơn láng, bóng nước?

a)

Outer Glow

b)

Inner Glow

c)

Inner Shadow

d)

Satin

82.

Phím tắt để biến Path (đường dẫn) thành vùng chọn là:

a)

Ctrl + Enter

b)

Shift + Enter

c)

Alt + Enter

d)

Enter

83.

Chế độ màu RGB có:

a)

3 kênh màu

b)

4 kênh màu

c)

5 kênh màu

d)

6 kênh màu

84.

Chức năng của công cụ Shapen Tool là:

a)

Làm giảm độ sáng của ảnh

b)

Làm tăng cường độ màu trong ảnh

c)

Làm nhòe ảnh

d)

Làm sắc nét ảnh

85.

Chức năng của công cụ Dodge Tool là:

a)

Làm tăng độ sáng của ảnh

b)

Làm giảm độ sáng của ảnh

c)

Làm tăng cường độ màu trong ảnh

d)

Làm sắc nét ảnh

86.

Phát biểu nào sau đây sai

a)

Tạo vùng chọn cho toàn bộ file ảnh

b)

Nghịch đảo vùng chọn

c)

Để biến vùng chọn thành màu đen trắng

d)

Mở file

87.

Phát biểu nào sau đây sai:

a)

RGB là chế độ màu dùng trong in ấn

b)

Để tạo ra một file mới

c)

Để mở ra file mới

d)

Cho phép undo nhiều lần

88.

Chế độ màu GrayScale có:

a)

1 kênh

b)

2 kênh

c)

3 kênh

d)

4 kênh

89.

Chế độ màu CMYK có:

a)

2 kênh

b)

3 kênh

c)

4 kênh

d)

5 kênh

90.

Cảnh báo màu đang chọn không in được có nghĩa là:

a)

Không in được màu này

b)

Màu đang chọn khi in ra máy in thành màu trắng

c)

Màu đang chọn khi in ra máy in thành màu đen

d)

Màu đang chọn khi in ra máy in bị lệch màu

91.

Một hình ảnh có độ phân giải 72 DPI có:

a)

72 điểm ảnh trên một inch vuông

b)

72 điểm ảnh trên một inch chữ nhật

c)

72 điểm ảnh trên một inch độ dài

d)

72 điểm ảnh trên một inch độ rộng

92.

Mô hình màu CMYK được gọi là mô hình:

a)

Màu cộng (Additive color)

b)

Màu trừ (Subtractive color)

c)

Màu thực (true color)

d)

Màu in (print color)

93.

Chất lượng ảnh ____ phụ thuộc vào độ phân giải ảnh, ảnh _____ không phụ thuộc vào độ phân giải ảnh.

a)

bitmap, vector

b)

vector, bitmap

c)

vexel, raster

d)

raster, vexel

94.

Tập tin ảnh có kích thước 1x1 inch có độ phân giải 300ppi, thì có số lượng điểm ảnh là:

a)

90000

b)

300

c)

1

d)

150

95.

Màu trắng có mã màu là:

a)

FFFFFF

b)

FF0000

c)

0000FF

d)

000000

96.

Muốn tạo vùng chọn dựa theo màu sắc tương đồng ta sử dụng công cụ:

a)

Polygonal Lasso tool

b)

Magic Wand Tool

c)

Magnetic Lasso Tool

d)

Marquee Tool

97.

Magnetic Lasso Tool là:

a)

Công cụ tạo vùng chọn tự do.

b)

Công cụ chọn vùng dựa theo màu sắc tương đồng

c)

Công cụ tạo vùng chọn bám dính

d)

Công cụ tạo vùng chọn theo đường dẫn

98.

so Tool là:

a)

Công cụ tạo vùng chọn tự do.

b)

Công cụ chọn vùng dựa theo màu sắc tương đồng

c)

Công cụ tạo vùng chọn bám dính

d)

Công cụ tạo vùng chọn theo đường dẫn

99.

Đối với màu Foreground/Background, phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Nhấn phím “d” để trở về màu mặc định của Foreground/Background

b)

Nhấn phím “f” để trở về màu mặc định của Foreground/Background

c)

Nhấn phím “d” để đổi ngược màu Foreground/Background

d)

Nhấn phím “b” để đổi ngược màu Foreground/Background

100.

Công cụ nào sau đây không phải dùng để tạo vùng chọn:

a)

Lasso Tool

b)

Color Range

c)

Quick Mask

d)

Layer Mask

101.

Phát biểu nào sau đây là đúng về chế độ Quick Mask:

a)

Quick Mask giúp ẩn các layer một cách nhanh nhất.

b)

Quick Mask giúp tạo nhanh một Layer Mask.

c)

Quick Mask tạo ra một kênh alpha lưu trữ vùng lựa chọn.

d)

Quick Mask là một Layer Mask.

102.

Khi xóa vùng ảnh trên Background, vùng bị xóa sẽ có:

a)

Màu đen

b)

Màu trắng

c)

Màu Foreground

d)

Màu Background

103.

Phát biểu nào sau đây là sai về việc tạo Clipping Mask:

a)

Phải có ít nhất 2 layer

b)

Layer cơ sở có thể có hình dạng bất kỳ

c)

Layer cơ sở luôn nằm trên các layer được đưa vào Clipping Mask

d)

Để đưa layer vào Clipping Mask, nhấn phím Alt và nhấp chuột vào đường ranh giới giữa 2 layer

104.

Trong bảng Layer, tính năng Opacity là:

a)

Độ trong suốt của lớp

b)

Độ mờ đục của lớp

c)

Căn chỉnh lượng màu trong lớp

d)

Chế độ hoà trộn của lớp

105.

Khi áp dụng Layer Style cho một lớp đang có vùng chọn trên đó thì:

a)

Chỉ áp dụng hiệu ứng cho vùng đang chọn

b)

Áp dụng hiệu ứng cho lớp hiện thời

c)

Áp dụng cho tất cả các layer

d)

Chỉ áp dụng cho vùng không được chọn

106.

Để mở hộp thoại Color Balance ta dùng tổ hợp phím:

a)

CTRL+B

b)

CTRL+U

c)

CTRL+L

d)

CTRL+M

107.

Để mở hộp thoại Curves ta dùng tổ hợp phím:

a)

CTRL+U

b)

CTRL+M

c)

CTRL+L

d)

CTRL+B

108.

Trong công cụ Line Tool, tính năng Weight trên thanh tùy chọn cho phép:

a)

Tăng giảm độ rõ của màu trong đường thẳng

b)

Tăng giảm độ bo góc của hình vẽ ra

c)

Tăng giảm độ cao của đường thẳng

d)

Tăng giảm độ nghiêng của đường thẳng

109.

Phát biểu nào sau đây là sai về đường Path:

a)

Đường Path có thể là đường đóng hoặc mở

b)

Đường Path có thể tạo từ công cụ Pen

c)

Có thể chuyển đường Path thành vùng chọn

d)

Không thể thêm hoặc xóa node trong đường Path

110.

Ở lệnh Levels, phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Nếu di chuyển nút tam giác về phía bên phải thì sẽ làm hình ảnh tối hơn

b)

Nếu di chuyển nút tam giác về phía bên phải thì sẽ làm hình ảnh sáng hơn

c)

Nút tam giác màu trắng đại diện cho tông màu sáng

d)

Nút tam giác màu đen đại diện cho tông màu tối

111.

Lệnh Brightness/Contract có tác dụng:

a)

Cho phép điều chỉnh độ cân bằng màu, độ tương phản và độ bão hòa màu cho hình ảnh

b)

Hiệu chỉnh độ sáng tối và cường độ tương phản trong hình ảnh

c)

Hiệu chỉnh đồng bộ các mức sáng, tối, trung bình

d)

Tất cả đáp án đều sai

112.

Tuỳ chọn Preserve Luminosity trong lệnh Color Balance có ý nghĩa:

a)

Cho phép duy trì độ sáng trong hình ảnh

b)

Cho phép hình ảnh được chuyển sang sắc độ màu của foreground hiện hành

c)

Cho phép tập trung thay đổi những vùng hình ảnh có sắc độ sáng

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

113.

Lệnh Image\Adjusment\ Inverse dùng để:

a)

Đảo ngược màu và vùng chọn

b)

Đảo ngược vùng chọn

c)

Đảo ngược màu (tạo âm bản của bức ảnh)

d)

Tất cả đáp án đều sai

114.

Mặc định nền của một layer khi tạo mới có màu:

a)

Màu đen

b)

Màu trắng

c)

Màu background

d)

Không màu

115.

Screen là chế độ hòa trộn theo dạng:

a)

Giữ vùng tối bỏ vùng sáng

b)

Giữ vùng sáng bỏ vùng tối

c)

Hòa trộn hỗn hợp

d)

Hòa trộn đối xứng

116.

Phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Layer Type là layer chứa các ký tự văn bản

b)

Có thể gộp các layer lại với nhau

c)

Layer backgound mặc định bị khóa

d)

Không thể chuyển layer background thành layer thường

117.

Để giữ được chất lượng ảnh khi sử dụng lệnh Transform ta áp dụng cho ảnh tính năng nào:

a)

Convert to Smart Layer

b)

Convert to Fix Object

c)

Convert to Smart Object

d)

Convert to Fix Layer

118.

iữ được chất lượng ảnh khi sử dụng lệnh Transform ta áp dụng cho ảnh tính năng nào:

a)

Convert to Smart Layer

b)

Convert to Fix Object

c)

Convert to Smart Object

d)

Convert to Fix Layer

119.

Để lật ảnh sang trái ta thực hiện lệnh:

a)

Edit\Transform\Flip Horizontal

b)

Edit\Transform\Flip Vertical

c)

Edit\Transform\Rotate

d)

Edit\Transform\Distort

120.

Lệnh nào trong menu Edit\Transform có chức năng bóp méo hình ảnh?

a)

Distort

b)

Skew

c)

Perspective

d)

Warp

121.

Lệnh nào trong menu Edit\Transform có chức năng làm biến dạng hình ảnh chọn theo phối cảnh?

a)

Skew

b)

Distort

c)

Perspective

d)

Warp

122.

Lệnh Edit\ Define Brush Preset dùng để:

a)

Xóa 1 đầu cọ brush

b)

Tạo 1 đầu cọ brush

c)

Trả đầu cọ brush về mặc định

d)

Nạp 1 đầu cọ brush

123.

Tính năng giúp lồng ghép các hình ảnh vào nhau là:

a)

Create Clipping Mask

b)

Create Clipping Layer

c)

Create Layer Mask

d)

Underlying Layer

124.

Công cụ nào dùng để di chuyển đường Path?

a)

Move Tool

b)

Lasso Tool

c)

Polygon Tool

d)

Path Selection Tool

125.

Phát biểu nào sau đây về công cụ Crop Tool là sai:

a)

Crop Tool có thể cắt ảnh theo kích thước tùy chỉnh

b)

Crop Tool có thể cắt ảnh theo hình vuông

c)

Crop Tool có thể cắt ảnh theo hình tròn

d)

Crop Tool không cắt được ảnh định dạng JPG

126.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Pen Tool là công cụ tạo vùng chọn

b)

Polygonal Lasso Tool là công cụ tạo vùng chọn theo điểm nút

c)

Type Tool là công vụ vẽ hình

d)

Dodge Tool là công vụ di chuyển

127.

Các lệnh trong Image\Mode dùng thực hiện:

a)

Thay đổi chế độ hòa trộn

b)

Thay đổi kích thước hình ảnh

c)

Thay đổi lại màu nền cho background

d)

Thay đổi hệ màu cho hình ảnh

128.

Khi thiết kế hình ảnh dùng cho web ta nên chọn độ phân giải (resolution) là:

a)

72

b)

150

c)

200

d)

300

129.

Công cụ Magic Eraser Tool dùng để:

a)

Xóa vùng chọn

b)

Xóa Background

c)

Xóa các vùng màu tương đồng

d)

Xóa vùng được chọn bằng công cụ Magic Wand Tool

130.

Để lưu hình ảnh không nền ta chọn lưu với định dạng nào sau đây:

a)

JPG

b)

PDF

c)

PNG

d)

TGA

131.

Hiệu ứng nào dưới đây là hiệu ứng chạm nổi, vát cạnh?

a)

Stroke

b)

Be

132.

Câu 135. Để lưu hình ảnh không nền ta chọn lưu với định dạng nào sau đây:

a)

JPG

b)

PDF

c)

PNG

d)

TGA

133.

Câu 136. Hiệu ứng nào dưới đây là hiệu ứng chạm nổi, vát cạnh?

a)

Stroke

b)

Bevel & Emboss

c)

Overlay

d)

Drop Shadow

134.

Câu 137. Hiệu ứng nào dưới đây là hiệu ứng tỏa sáng bên ngoài đối tượng?

a)

Inner Shadow

b)

Outer Glow

c)

Inner Glow

d)

Satin

135.

Câu 138. Palete (bảng) History là bảng:

a)

Bảng quản lý các công cụ

b)

Bảng quản lý các kênh

c)

Bảng quản lý các màu

d)

Bảng quản lý có thể giúp phục hồi được các thao tác từ trước đó

136.

Câu 139. Palete (bảng) Channels là bảng:

a)

Bảng quản lý các công cụ

b)

Bảng quản lý các màu

c)

Bảng quản lý các kênh

d)

Bảng quản lý có thể giúp phục hồi được các thao tác từ trước đó

137.

Câu 140. Lệnh nào dưới đây không liên quan đến hiệu chỉnh màu sắc:

a)

Select/ Color Range

b)

Variations

c)

Hue/Statution

d)

Brightness/Contract

138.

Câu 141. Để mở hộp thoại Hue/Saturation ta dùng tổ hợp phím:

a)

CTRL+B

b)

CTRL+U

c)

CTRL+M

d)

CTRL+L

139.

Câu 142. Để mở hộp thoại Levels ta dùng tổ hợp phím:

a)

CTRL+M

b)

CTRL+U

c)

CTRL+B

d)

CTRL+L

140.

Câu 143. Chức năng của công cụ Burn Tool là:

a)

Làm nhòe ảnh

b)

Làm sắc nét ảnh

c)

Làm giảm độ sáng của ảnh

d)

Làm tăng cường độ màu trong ảnh

141.

Câu 144. Chức năng của công cụ Sponge Tool là:

a)

Làm nhòe ảnh

b)

Làm sắc nét ảnh

c)

Làm giảm độ sáng của ảnh

d)

Làm tăng cường độ màu trong ảnh

142.

Câu 145. Tổ hợp phím dùng tô màu foreground cho đối tượng là _________ và tô màu background cho đối tượng là _________.

a)

Ctrl + Delete, Alt + Delete

b)

Alt + Delete, Shift + Delete

c)

Alt + Delete, Ctrl + Delete

d)

Ctrl + Delete, Shift + Delete

143.

Câu 146. Công cụ Pencil Tool có thao tác thực hiện giống công cụ:

a)

Pen Tool

b)

Brush Tool

c)

Healing Brush Tool

d)

Lasso Tool

144.

Câu 147. Chế độ màu RGB hiển thị khoảng 16,7 triệu màu tương đương với:

a)

Hình ảnh 8 bit/kênh

b)

Hình ảnh 16 bit/kênh

c)

Hình ảnh 32 bit/kênh

d)

Hình ảnh 48 bit/kênh

145.

Câu 148. Mô hình màu RGB được gọi là mô hình:

a)

Màu cộng (Additive color)

b)

Màu trừ (Subtractive color)

c)

Màu thực (true color)

d)

Màu in (print color)

146.

Câu 149. Chất lượng ảnh bitmap không phụ thuộc vào độ phân

4 lines
147.

màu RGB được gọi là mô hình:

a)

Màu cộng (Additive color)

b)

Màu trừ (Subtractive color)

c)

Màu thực (true color)

d)

Màu in (print color)

148.

Chất lượng ảnh bitmap không phụ thuộc vào độ phân giải ảnh; Chất lượng ảnh vector phụ thuộc vào độ phân giải ảnh.

a)

Phát biểu vế trái: Đúng; Phát biểu vế phải: Đúng

b)

Phát biểu vế trái: Đúng; Phát biểu vế phải: Sai

c)

Phát biểu vế trái: Sai; Phát biểu vế phải: Đúng

d)

Phát biểu vế trái: Sai; Phát biểu vế phải: Sai

149.

Khi xóa vùng ảnh trên Background, vùng bị xóa sẽ có:

a)

Màu đen

b)

Màu trắng

c)

Màu Background

d)

Màu Foreground

150.

Tập tin ảnh có kích thước 1x1 inch có độ phân giải 200ppi, thì có số lượng điểm ảnh là:

a)

1

b)

100

c)

200

d)

40000

151.

Màu đen có mã màu là:

a)

000000

b)

FFFFFF

c)

FF0000

d)

0000FF

152.

Bộ công cụ Marquee có thể tạo vùng chọn theo:

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình elip

c)

Hình vuông

d)

Tất cả đều đúng

153.

Công cụ Lasso Tool là:

a)

Công cụ chọn bám dính

b)

Công cụ di chuyển

c)

Công cụ tạo vùng chọn tự do.

154.

Đối với màu Foreground/Background, phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Nhấn phím “d” để trở về màu mặc định của Foreground/Background

b)

Nhấn phím “x” để trở về màu mặc định của Foreground/Background

c)

Nhấn phím “x” để đổi ngược màu Foreground/Background

d)

Nhấn tổ hợp phím “ctrl-Del” để tô màu Background cho ảnh

155.

Để tạo vùng chọn là vùng hình ảnh của 1 layer, làm cách nào dưới đây:

a)

Giữ phím Shift và Click vào thumbnail của Layer cần tạo vùng chọn

b)

Giữ phím Ctrl và Click vào thumbnail của Layer cần tạo vùng chọn

c)

Giữ phím Alt và Click vào thumbnail của Layer cần tạo vùng chọn

d)

Giữ phím Ctrl và phím Space

156.

Trong công cụ Rounded Rectangle Tool, tính năng Radius trên thanh tùy chọn cho phép:

a)

Tăng giảm độ nghiêng của hình vẽ

b)

Tăng giảm rộng của hình vẽ

c)

Tăng giảm độ bo góc của hình

d)

Tăng giảm độ chìm nổi của hình

157.

Phát biểu nào sau đây là đúng về đường Path:

a)

Đường Path chỉ dùng để tạo vùng chọn

b)

Đường Path có thể là đường đóng hoặc mở

c)

Đường Path chỉ là đường mở

d)

Đường Path chỉ là đường đóng

158.

Đường Path chỉ dùng để tạo vùng chọn

a)

Đường Path chỉ dùng để tạo vùng chọn

b)

Đường Path có thể là đường đóng hoặc mở

c)

Đường Path chỉ là đường mở

d)

Đường Path chỉ là đường đóng

159.

Tùy chọn Colorize trong lệnh Hue/Saturation có ý nghĩa:

a)

Cho phép xác định phạm vị dải màu được chọn để thay thế

b)

Cho phép tập trung thay đổi những vùng hình ảnh có sắc độ sáng

c)

Cho phép hình ảnh được chuyển sang sắc độ màu của foreground hiện hành và vẫn bảo toàn độ sáng cho mỗi pixel

d)

Cho phép hình ảnh tự động chỉnh độ cân bằng màu trong hình ảnh

160.

Multiply là chế độ hòa trộn theo dạng:

a)

Giữ vùng tối bỏ vùng sáng

b)

Giữ vùng sáng bỏ vùng tối

c)

Hòa trộn hỗn hợp

d)

Hòa trộn đối xứng

161.

Công cụ nào sau đây không phải dùng để tạo vùng chọn:

a)

Layer Mask

b)

Lasso Tool

c)

Color Range

d)

Quick Mask

162.

Để lật ảnh theo chiều đứng ta thực hiện lệnh:

a)

Edit\Transform\Flip Horizontal

b)

Edit\Transform\Flip Vertical

c)

Edit\Transform\Rotate

d)

Edit\Transform\Distort

163.

Lệnh nào trong menu Edit\Transform có chức năng kéo xiên hình ảnh?

a)

Perspective

b)

Warp

c)

Skew

d)

Distort

164.

Lệnh nào trong menu Edit\Transform có chức năng làm biến dạng hình ảnh chọn theo phối cảnh?

a)

Skew

b)

Distort

c)

Perspective

d)

Warp

165.

Tính năng giúp lồng ghép các hình ảnh vào nhau là:

a)

Create Clipping Layer

b)

Create Layer Mask

c)

Underlying Layer

d)

Create Clipping Mask

166.

Công cụ nào dùng để hiệu chỉnh đường Path?

a)

Hand Tool

b)

Move Tool

c)

Path Selection Tool

d)

Direct Selection Tool

167.

Để thiết kế các file ảnh cho web ta dùng đơn vị đo nào:

a)

Pixels

b)

Inches

c)

Centimeters

d)

Minimeters

168.

Palete (bảng) Channels là bảng:

a)

Bảng quản lý các công cụ

b)

Bảng quản lý các màu

c)

Bảng quản lý các kênh

d)

Bảng quản lý có thể giúp phục hồi được các thao tác từ trước đó

169.

Công cụ Healing Brush Tool có thao tác thực hiện tương tự công cụ:

a)

Spot Healing Brush Tool

b)

Clone Stamp Tool

c)

Pen Tool

d)

Patch Tool

170.

Bộ lọc nào được sử dụng để làm sắc nét hình ảnh?

a)

Nhóm bộ lọc Sketch

b)

Nhóm bộ lọc Noise

c)

Nhóm bộ lọc Blur

d)

Nhóm bộ lọc Sharpen

171.

Bộ lọc nào được sử dụng để làm sắc nét hình ảnh?

a)

Nhóm bộ lọc Sketch

b)

Nhóm bộ lọc Noise

c)

Nhóm bộ lọc Blur

d)

Nhóm bộ lọc Sharpen

172.

Để mở hộp thoại tự động điều chỉnh màu sắc (Auto Color Correction), người dùng sẽ :

a)

Trong bảng điều chỉnh Levels (hoặc Curves), nhấn giữ Alt và click vào nút Auto.

b)

Chọn Image > Adjustments > Auto Tone.

c)

Chọn Image > Adjustments> Auto Color

d)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+Shift+U

173.

Công dụng của việc sử dụng Smart Objects trong Photoshop là gì?

a)

Tự động lưu trữ lịch sử chỉnh sửa

b)

Cho phép chỉnh sửa ảnh gốc mà không làm giảm chất lượng ảnh

c)

Tăng tốc độ xử lý của Photoshop

d)

Giảm dung lượng file PSD

174.

... (Sắc độ) là thuật ngữ để chỉ đặc tính xác định màu sắc cơ bản của một đối tượng, chẳng hạn như màu đỏ, xanh lá, xanh dương...

a)

Lightness

b)

Colorless

c)

Saturation

d)

Hue

175.

Câu nào dưới đây là không chính xác?

a)

Có thể gộp (ghép) các Layer lại với nhau thành 1 Layer

b)

Layer backgound mặc định bị khóa

c)

Layer là lớp ảnh

d)

Không thể chuyển Layer background mặc định thành Layer thường

176.

Lệnh nào dùng để hợp nhất tất cả các layer đang hiển thị thành một layer duy nhất?

a)

Merge Down

b)

Flatten Image

c)

Group Layers

d)

Merge Visible

177.

Trong trường hợp nào bạn nên điều chỉnh Fill thay vì Opacity trong bảng Layer?

a)

Khi muốn giảm độ tương phản của một lớp

b)

Khi muốn làm mờ một lớp

c)

Không có sự khác biệt giữa 2 thông số

d)

Khi muốn thay đổi màu sắc của một lớp mà không ảnh hưởng đến các hiệu ứng như bóng đồ, lớp phủ.

178.

Chức năng nào có thể tìm thấy ở cả Layers panel, Brush setting and Layers styles:

a)

Không có chức năng này

b)

Image Adjustments

c)

Blending Modes

d)

Filters

179.

Từ viết tất CC trong các phiên bản Photoshop viết tắt của chữ:

a)

Creative Cloud

b)

Không có ý nghĩa gì

c)

Conft Care

d)

Carbon copy

180.

Định dạng file mặc định của

4 lines