Font size
WorksheetsCâu Hỏi Trắc Nghiệm Photoshop
Total questions: 180
Worksheet time: 2hrs 35mins
Câu 1. Để bật/tắt thanh công cụ ta chọn lệnh
Window/ tool box
Window/ tools
Window/ Navigator
Tất cả đều đúng
Câu 2. Lợi ích của việc sử dụng bộ lọc Liquify trong Photoshop là gì?
Cho phép thay đổi kích thước toàn bộ ảnh mà không bị mất chất lượng
Cho phép biến dạng và chỉnh sửa hình dáng các đối tượng mà không ảnh hưởng đến chất lượng ảnh ban đầu
Tăng cường độ nét của ảnh mà không cần phải làm việc với các layer riêng biệt
Chỉnh sửa ảnh mà không làm thay đổi thông số về độ phân giải
Câu 3. Ảnh Bitmap có tên khác là:
Vector Image
Raster Image
Cả A & B đều đúng
Cả A & B đều sai
Câu 4. Muốn nới rộng vùng chọn một cách chính xác, ta sử dụng lệnh nào sau đây?
Menu Select / Modify / Border
Menu Select / Modify / Expand
Menu Select / Modify / Smooth
Menu Select / Modify / Contract
Câu 5. Định dạng nào phù hợp khi lưu file ảnh để xuất bản trên web?
PNG
PSD
EPS
Câu 6. Công cụ được sử dụng để làm tối điểm ảnh của hình ảnh
Burn
Smoothening
Marquee
Magic wand
Câu 7. Hệ màu HSB sẽ tác động lên
Color
Saturation
Brightness
Hue
Câu 8. Trong khi đang vẽ path, muốn chỉnh các tay nắm (handle), ta sử dụng phím nào sau đây:
Shift
Alt
Ctrl
Ctrl + Alt
Câu 9: Muốn chuyển đổi vị trí của layer hiện hành trong Palette layer ta sử dụng phím tắt nào :
Ctrl + “[”
Ctrl + “]”
Alt + “{”
Cả a và b
Câu 10. Chức năng của công cụ Crop
Di chuyển ảnh
Cắt, xén ảnh
Hút màu
Lựa chọn ảnh
Câu 11. Muốn liên kết các Layer thành một nhóm ta dùng lệnh nào trong các lệnh sau:
Chọn các layer sau đó nhấn Ctrl + H
Chọn các layer sau đó nhấn Ctrl + G
Chọn các layer sau đó nhấn Ctrl + J
Chọn các layer sau đó nhấn Ctrl + P
Câu 12. Trong Photoshop muốn ẩn/hiện thi lưới (Grid) ta dùng tổ hợp phím nào sau đây:
Alt + “
Shift + “
Ctrl + “
Tất cả đều sai
Lợi ích của việc tùy chỉnh cài đặt các Panel (bảng) và Menu trong Photoshop
Sử dụng ít RAM hơn và tăng tốc độ xử lý hình ảnh.
Tăng khả năng tương thích và giảm sử dụng dung lượng bộ nhớ.
Thể hiện rằng bạn là một người chuyên nghiệp.
Tạo không gian làm việc phù hợp, tăng năng suất, hiệu quả làm việc.
Muốn tạo hiệu ứng xoáy mạnh vùng chọn vào tâm, ta sử dụng bộ lọc nào sau đây:
Twirl
Ware
Zigzag
Shear
Lệnh nào dưới đây để gộp nhiều Layer đang hiển thị trong Layer panel thành 1 Layer?
Layer Merge Visible (Ctrl+Shift+E)
Layer Merge Layers
Layer Flatten Image
Tất cả đều sai
Hệ màu nào không có trong phần mềm Photoshop?
RGB
GrayScale
CNYK
LAB
Câu nào dưới đây là không chính xác?
Layer là lớp ảnh
Có thể gộp các Layer lại với nhau
Layer backgound mặc định bị khóa
Không thể chuyển Layer background thành layer thường
Phát biểu sau “Vùng chọn có thể được lưu và tải lại để sử dụng” là:
Đúng
Sai.
Trong phần mềm Photoshop, phím tắt Ctrl+A dùng để:
Chọn hết các đối tượng trên Layer
Mở/đóng Ruler
Mở/đóng Grids
Tất cả đều sai.
Để hiệu chỉnh màu cho layer trong phần mềm Photoshop thì áp dụng lệnh:
Image/ Image Size
Image/Trim
Image/Adjustment/Hue/Saturation
Tất cả đều sai.
................ là khoảng cách giữa 02 ký tự trong phần mềm Photoshop.
Leading
Tracking
Kerning
Cloning
Công cụ Eye dropper dùng để:
Copy (sao chép đối tượng)
Hút màu (Lấy mã màu)
Clone (Nhân bản đối tượng)
Tất cả đều sai
Khi dùng công cụ Elliptical Marquee tạo vùng chọn tròn từ tâm hướng ra ngoài, ta nhấn tổ hợp phím nào?
Ctrl + Shift
Ctrl + Shift
Ctrl + Alt
Shift + Alt
Công cụ sao chép một vùng của một hình ảnh lên một vùng khác của ảnh trong phần mềm Photoshop là:
Clone Stamp
Marquee
Gradient
Pen
Trong phần mềm Photoshop, công cụ Gradient là công cụ có tính năng gì?
Dùng để xác định tọa độ, góc của đối tượng
Dùng để tô màu chuyển sắc
Sao chép đối tượng
Tẩy xóa đối tượng
Tính năng lệnh Window History trong Photoshop thực hiện lệnh nào sau đây?
Gọi bảng màu sắc trong Photoshop
Gọi bảng lịch sử thao tác
Gọi bảng Layer
Gọi bảng Brush
Để xem Full (đầy đủ) màn hình Photoshop ta nhấn phím tắt nào?
Phím D
Phím E
Phím P
Phím F
Muốn tạo hiệu ứng chữ vừa chạm nổi, vừa đổ bóng bên ngoài, ta sử dụng hiệu ứng nào sau đây trong Photoshop?
Drop Shadow và Outer Glow
Inner Shadow và Outer Glow
Bevel and Emboss và Drop Shadow
Cả a, b, c đều sai
Khi tạo file mới, màu nền của file mới tạo là màu:
Trắng (white)
Màu đen
Trong suốt
Tuỳ chọn trong hộp thoại
Tính năng Fill trong bảng Layer giúp thực hiện thao tác nào?
Tăng giảm độ trong suốt của cả đối tượng
Tăng giảm độ trong suốt của nền đối tượng
Tăng giảm độ trong suốt của viền đối tượng
Cả 3 phương án trên đều sai
Để cuộn (pan) xem hình ảnh khi mà kích thước hình ảnh lớn hơn cửa sổ hiển thị nó:
Dùng công cụ Hand (phím tắt H)
Đè thanh Space bar trên bàn phím
Đáp án A và B đều sai
Đáp án A và B đều đúng
Lệnh Transform nào lật đối xứng ngang một đối tượng:
Menu Edit > transform >Skew
Menu Edit > transform >Flip Horizontal
Menu Edit > transform >Flip Vertical
Menu Edit > transform >Scale
Phát biểu nào dưới đây không đúng
Rotate 90° CW: Xoay 90° cùng chiều kim đồng hồ
Rotate 90° CCW: Xoay 90° ngược chiều kim đồng hồ
Flip Horizontal: Lật đối tượng theo chiều ngang đối xứng
Flip Vertical: Lật đối tượng theo chiều ngang đối xứng
Phần mềm Photoshop có thể
Cắt ghép hình ảnh
Phục chế ảnh
Thiết kế giao diện Web
Tất cả các đáp án trên
Trong chương trình Photoshop. Khi sử dụng công cụ Magic Wand Tool, tùy chọn Anti-Aliased có tác dụng gì sau đây:
Cường độ lấy mẫu màu của công cụ.
Chỉ lấy mẫu màu trong một vùng lân cận.
Lấy mẫu màu trên tất cả các Layers.
Khử hiện tượng răng cưa và lamd trơn vùng chọn đối tượng
Công cụ Move Tool có tác dụng:
Sao chép ảnh
Tạo viền vùng chọn
Để di chuyển đối tượng
Tô vẽ hình ảnh
Muốn tạo vùng chọn theo màu sắc tương đồng, sử dụng công cụ:
Magic Wand
Polygonal Lasso
Magnetic Lasso
Move (phím tắt V)
Khi sử dụng Rectangular Marquee Tool với tùy chọn Fixed Size trong bảng option có tác dụng gì sau đây:
Tạo vùng chọn với kích thước tùy ý.
Tạo vùng chọn với kích thước theo tỷ lệ giữa chiều dài và chiều rộng.
Tạo vùng chọn với kích thước được định bằng thông số chính xác
Cho phép mở rộng vùng chọn đang có.
Đối tượng nào trở thành mặt nạ khi tạo Clipping Mask từ vùng chọn gồm hai đối tượng trở lên?
Đối tượng chính đã chọn
Bất kỳ đối tượng nào không có tô hoặc nét
Đối tượng trên cùng trong thứ tự xếp layer
Đối tượng dưới cùng trong thứ tự xếp layer
Công cụ Lasso Tool là:
Công cụ tạo vùng chọn tự do
Công cụ chọn vùng dựa theo màu sắc
Công cụ tạo vùng chọn bám dính
Công cụ di chuyển
Lệnh Paste có phím tắt là Ctrl+V; Lệnh Paste into có phím tắt là:
Ctrl+Alt+V
Ctrl+Shift+Alt+ V
Ctrl+I
Tất cả đều sai.
Trong chương trình Photoshop. Khi hiệu chỉnh đối tượng bạn có thể chọn công cụ nào sau đây để làm cho đối tượng sắc nét hơn:
Công cụ Blur Tool
Công cụ Shapen Tool
Công cụ Smudge Tool.
Công cụ Dodge Tool.
Bảng Layer có tính năng như:
Opacity
Layer Masks
Blending Modes
Tất cả đều đúng.
Trong chương trình Photoshop. Khi làm việc với công cụ Text Tool, tùy chọn Greate Warped Text có tác dụng gì sau đây:
Nhập chữ theo chiều dọc.
Thay đổi khoảng cách chữ.
Thay đổi cách hiển thị dòng chữ bằng cách uốn cong dòng chữ
Đưa chữ chạy theo một đường Path cho sẵn.
PSD là viết tắt của từ gì?
Photoshop Shopping document
Photoshop Document
Photoshop Dig
DPI là viết tắt của chữ :
Dots per inch
Dot per inch
Doll per inch
Pixel per inch
Trong Photoshop muốn tạo văn bản theo chiều dọc nhưng hình thức là vùng chọn ta sử dụng công cụ nào:
Horizontal Type Tool
Vertical Type Tool
Horizontal Type Mask Tool
Vertical Type Mask Tool
Trong Photoshop muốn thay đổi kích thước vùng chọn mà không ảnh hưởng đến đối tượng ta dùng lệnh nào sau đây:
Menu Edit / Transform / Scale
Menu Edit / Free transform
Menu Select / Transform Selection
Menu Edit / Transform / Skew
Cần bao nhiêu Layer để tạo 01 Clipping mask?
Một
Hai
Ba
Bốn
Trên hình ảnh đã có vùng chọn, việc tạo một vùng chọn mới có giữ phím Alt sẽ cho kết quả:
Vùng chọn đã tạo trước đó bỏ đi
Cộng hai vùng chọn
Trừ hai vùng chọn
Lấy phần giao của hai vùng chọn
Trong Photoshop muốn đưa lớp trên xuống lớp dưới cùng ta nhấn tổ hợp phím nóng nào sau đây (trừ layer background)
Ctrl + Shift + [
Ctrl + Shift + ]
Ctrl + Alt + [
Ctrl + Alt + ]
Trong Photoshop nhóm bộ lọc nào sau đây dùng để biến dạng hình ảnh?
Menu Filter / Distort
Menu Filter / Blur
Menu Filter / Texture
Tất cả đều sai
Phát biểu nào sau đây sai:
CMYK là chế độ màu dùng trong in ấn
File/ Open để tạo ra một file mới
Ctrl+S để lưu file
Ctrl + Alt + Z cho phép undo nhiều lần
Lệnh nào dưới đây không liên quan đến việc hiệu chỉnh màu sắc
Hue/Saturation (Ctrl+U)
Select/All
Vibrance
Color Lookup
Lệnh Stroke trong menu Edit có chức năng gì?
Để vẽ đường thẳng
Tạo viền cho đối tượng
Chế độ hòa trộn
Tô màu cho
Câu 57. Lệnh Stroke trong menu Edit có chức năng gì?
Để vẽ đường thẳng
Tạo viền cho đối tượng
Chế độ hòa trộn
Tô màu cho đối tượng
Câu 58. Phím F7 có chức năng đóng/mở
Color Panel
Layer Panel
Tool Box
Stroke Panel
Câu 59. Hệ màu nào thường được dùng để hiển thị ảnh trên màn hình máy tính?
CMYK
LAB
RGB
RBG
Câu 60. Trong Photoshop khi ta nhấn phím nóng Ctrl+Shift+N có tác dụng gì?
Tạo tập tin mới
Tạo Layer mới
Tạo mẫu tô
Tạo Path mới
Câu 61. Hệ màu HSB sẽ tác động lên :
Color
Saturation
Brightness
Hue
Câu 62. Câu nào dưới đây là không chính xác?
Layer là lớp ảnh
Có thể gộp các Layer lại với nhau
Layer backgound mặc định bị khóa
Không thể chuyển Layer background thành layer thường
Câu 63. Trong Photoshop muốn định nghĩa mẫu tô ta phải chọn đối tượng bằng vùng chọn nào sau đây?
Tạo vùng chọn hình vuông hoặc hình chữ nhật
Tạo vùng chọn hình tròn
Tạo vùng chọn tự do bằng công cụ Lasso
Tạo vùng chọn bằng công cụ Magic wand
Câu 64. Phát biểu sau “Vùng chọn có thể được lưu và tải lại để sử dụng” là:
Đúng
Sai.
Câu 65. Trong phần mềm Photoshop, phím tắt Ctrl+R dùng để:
Mở/đóng Guides
Mở/đóng Ruler
Mở/đóng Grids
Tất cả đều sai.
Câu 66. Trong phần mềm Photoshop, công cụ Gradient là công cụ có tính năng gì?
Dùng để xác định tọa độ, góc của đối tượng
Dùng để tô màu chuyển sắc
Sao chép đối tượng
Tẩy xóa đối tượng
Câu 67. Định dạng file chuẩn của Photoshop là:
JPG
PST
PSD
PNG
Câu 68. Để cuộn (pan) xem hình ảnh khi mà kích thước hình ảnh lớn hơn cửa sổ hiển thị nó:
Dùng công cụ Hand (phím tắt H)
Đè thanh Space bar trên bàn phím
Đáp án A và B đều sai
Đáp án A và B đều đúng
Câu 69. Bảng Layer có tính năng như :
Opacity
Layer Masks
Blending Modes
Tất cả đều đúng.
Câu 70. Để giảm kích thước của Brush, sử dụng phím tắt:
[
]
{
}
Để thay đổi kích thước Layer (hay đối tượng được chọn trong Layer), ta dùng:
Công cụ Freeform Pen
Công cụ Resize
Công cụ Free Transform
Công cụ Layer
Lệnh nào dưới đây không liên quan đến việc hiệu chỉnh màu sắc
Hue/Saturation (Ctrl+U)
Select/All
Vibrance
Color Lookup
Muốn tạo độ Feather sau khi tạo vùng chọn sử dụng phím tắt:
Ctrl+F6
Shift + F6
Ctrl+Shift+D
Cả A và B đều đúng
Bật tắt biểu tượng con mắt trong bảng Layer có công dụng:
Tạo một Layer mới
Khóa Layer
Cho phép ẩn/hiện Layer
Tạo nhóm cho các Layer
Lệnh hiệu chỉnh màu Hue/Saturation có phím tắt là
Ctrl + L
Ctrl + M
Ctrl + U
Không có phím tắt
Hệ màu CMYK là viết tắt của:
Cyan, Magenta, Yellow và Black
Cyan, Magenta, Yellow và Back
Codes, Max, Yellow và Dark
Codes, Min, Yellow và Dark
Hệ màu RGB là viết tắt
Red, Green và Black
Red, Green và Blue
Red, Grey và Black
Real Graphic Background
Vùng chọn là vùng:
Khép kín
Có thể lưu và tải lại
A & B đều đúng
A & B đều sai
Phím tắt để nhân bản một lớp là:
Ctrl + Shift + N
Ctrl + Alt + N
Ctrl + L
Ctrl + J
Muốn vẽ đường thẳng ngang, dọc, nghiêng góc 45 độ bằng Pen Tool ta thực hiện:
Nhấn kèm phím Ctrl
Nhấn kèm phím Alt
Nhấn kèm phím Shift
Nhấn kèm phím Space bar
Hiệu ứng nào dưới đây là hiệu ứng tạo bóng đổ?
Drop Shadow
Inner Shadow
Inner Glow
Outer Glow
Hiệu ứng nào dưới đây là hiệu ứng tạo độ trơn láng, bóng nước?
Outer Glow
Inner Glow
Inner Shadow
Satin
Phím tắt để biến Path (đường dẫn) thành vùng chọn là:
Ctrl + Enter
Shift + Enter
Alt + Enter
Enter
Chế độ màu RGB có:
3 kênh màu
4 kênh màu
5 kênh màu
6 kênh màu
Chức năng của công cụ Shapen Tool là:
Làm giảm độ sáng của ảnh
Làm tăng cường độ màu trong ảnh
Làm nhòe ảnh
Làm sắc nét ảnh
Chức năng của công cụ Dodge Tool là:
Làm tăng độ sáng của ảnh
Làm giảm độ sáng của ảnh
Làm tăng cường độ màu trong ảnh
Làm sắc nét ảnh
Phát biểu nào sau đây sai
Tạo vùng chọn cho toàn bộ file ảnh
Nghịch đảo vùng chọn
Để biến vùng chọn thành màu đen trắng
Mở file
Phát biểu nào sau đây sai:
RGB là chế độ màu dùng trong in ấn
Để tạo ra một file mới
Để mở ra file mới
Cho phép undo nhiều lần
Chế độ màu GrayScale có:
1 kênh
2 kênh
3 kênh
4 kênh
Chế độ màu CMYK có:
2 kênh
3 kênh
4 kênh
5 kênh
Cảnh báo màu đang chọn không in được có nghĩa là:
Không in được màu này
Màu đang chọn khi in ra máy in thành màu trắng
Màu đang chọn khi in ra máy in thành màu đen
Màu đang chọn khi in ra máy in bị lệch màu
Một hình ảnh có độ phân giải 72 DPI có:
72 điểm ảnh trên một inch vuông
72 điểm ảnh trên một inch chữ nhật
72 điểm ảnh trên một inch độ dài
72 điểm ảnh trên một inch độ rộng
Mô hình màu CMYK được gọi là mô hình:
Màu cộng (Additive color)
Màu trừ (Subtractive color)
Màu thực (true color)
Màu in (print color)
Chất lượng ảnh ____ phụ thuộc vào độ phân giải ảnh, ảnh _____ không phụ thuộc vào độ phân giải ảnh.
bitmap, vector
vector, bitmap
vexel, raster
raster, vexel
Tập tin ảnh có kích thước 1x1 inch có độ phân giải 300ppi, thì có số lượng điểm ảnh là:
90000
300
1
150
Màu trắng có mã màu là:
FFFFFF
FF0000
0000FF
000000
Muốn tạo vùng chọn dựa theo màu sắc tương đồng ta sử dụng công cụ:
Polygonal Lasso tool
Magic Wand Tool
Magnetic Lasso Tool
Marquee Tool
Magnetic Lasso Tool là:
Công cụ tạo vùng chọn tự do.
Công cụ chọn vùng dựa theo màu sắc tương đồng
Công cụ tạo vùng chọn bám dính
Công cụ tạo vùng chọn theo đường dẫn
so Tool là:
Công cụ tạo vùng chọn tự do.
Công cụ chọn vùng dựa theo màu sắc tương đồng
Công cụ tạo vùng chọn bám dính
Công cụ tạo vùng chọn theo đường dẫn
Đối với màu Foreground/Background, phát biểu nào sau đây là đúng:
Nhấn phím “d” để trở về màu mặc định của Foreground/Background
Nhấn phím “f” để trở về màu mặc định của Foreground/Background
Nhấn phím “d” để đổi ngược màu Foreground/Background
Nhấn phím “b” để đổi ngược màu Foreground/Background
Công cụ nào sau đây không phải dùng để tạo vùng chọn:
Lasso Tool
Color Range
Quick Mask
Layer Mask
Phát biểu nào sau đây là đúng về chế độ Quick Mask:
Quick Mask giúp ẩn các layer một cách nhanh nhất.
Quick Mask giúp tạo nhanh một Layer Mask.
Quick Mask tạo ra một kênh alpha lưu trữ vùng lựa chọn.
Quick Mask là một Layer Mask.
Khi xóa vùng ảnh trên Background, vùng bị xóa sẽ có:
Màu đen
Màu trắng
Màu Foreground
Màu Background
Phát biểu nào sau đây là sai về việc tạo Clipping Mask:
Phải có ít nhất 2 layer
Layer cơ sở có thể có hình dạng bất kỳ
Layer cơ sở luôn nằm trên các layer được đưa vào Clipping Mask
Để đưa layer vào Clipping Mask, nhấn phím Alt và nhấp chuột vào đường ranh giới giữa 2 layer
Trong bảng Layer, tính năng Opacity là:
Độ trong suốt của lớp
Độ mờ đục của lớp
Căn chỉnh lượng màu trong lớp
Chế độ hoà trộn của lớp
Khi áp dụng Layer Style cho một lớp đang có vùng chọn trên đó thì:
Chỉ áp dụng hiệu ứng cho vùng đang chọn
Áp dụng hiệu ứng cho lớp hiện thời
Áp dụng cho tất cả các layer
Chỉ áp dụng cho vùng không được chọn
Để mở hộp thoại Color Balance ta dùng tổ hợp phím:
CTRL+B
CTRL+U
CTRL+L
CTRL+M
Để mở hộp thoại Curves ta dùng tổ hợp phím:
CTRL+U
CTRL+M
CTRL+L
CTRL+B
Trong công cụ Line Tool, tính năng Weight trên thanh tùy chọn cho phép:
Tăng giảm độ rõ của màu trong đường thẳng
Tăng giảm độ bo góc của hình vẽ ra
Tăng giảm độ cao của đường thẳng
Tăng giảm độ nghiêng của đường thẳng
Phát biểu nào sau đây là sai về đường Path:
Đường Path có thể là đường đóng hoặc mở
Đường Path có thể tạo từ công cụ Pen
Có thể chuyển đường Path thành vùng chọn
Không thể thêm hoặc xóa node trong đường Path
Ở lệnh Levels, phát biểu nào sau đây là sai:
Nếu di chuyển nút tam giác về phía bên phải thì sẽ làm hình ảnh tối hơn
Nếu di chuyển nút tam giác về phía bên phải thì sẽ làm hình ảnh sáng hơn
Nút tam giác màu trắng đại diện cho tông màu sáng
Nút tam giác màu đen đại diện cho tông màu tối
Lệnh Brightness/Contract có tác dụng:
Cho phép điều chỉnh độ cân bằng màu, độ tương phản và độ bão hòa màu cho hình ảnh
Hiệu chỉnh độ sáng tối và cường độ tương phản trong hình ảnh
Hiệu chỉnh đồng bộ các mức sáng, tối, trung bình
Tất cả đáp án đều sai
Tuỳ chọn Preserve Luminosity trong lệnh Color Balance có ý nghĩa:
Cho phép duy trì độ sáng trong hình ảnh
Cho phép hình ảnh được chuyển sang sắc độ màu của foreground hiện hành
Cho phép tập trung thay đổi những vùng hình ảnh có sắc độ sáng
Tất cả các đáp án đều đúng
Lệnh Image\Adjusment\ Inverse dùng để:
Đảo ngược màu và vùng chọn
Đảo ngược vùng chọn
Đảo ngược màu (tạo âm bản của bức ảnh)
Tất cả đáp án đều sai
Mặc định nền của một layer khi tạo mới có màu:
Màu đen
Màu trắng
Màu background
Không màu
Screen là chế độ hòa trộn theo dạng:
Giữ vùng tối bỏ vùng sáng
Giữ vùng sáng bỏ vùng tối
Hòa trộn hỗn hợp
Hòa trộn đối xứng
Phát biểu nào sau đây là sai:
Layer Type là layer chứa các ký tự văn bản
Có thể gộp các layer lại với nhau
Layer backgound mặc định bị khóa
Không thể chuyển layer background thành layer thường
Để giữ được chất lượng ảnh khi sử dụng lệnh Transform ta áp dụng cho ảnh tính năng nào:
Convert to Smart Layer
Convert to Fix Object
Convert to Smart Object
Convert to Fix Layer
iữ được chất lượng ảnh khi sử dụng lệnh Transform ta áp dụng cho ảnh tính năng nào:
Convert to Smart Layer
Convert to Fix Object
Convert to Smart Object
Convert to Fix Layer
Để lật ảnh sang trái ta thực hiện lệnh:
Edit\Transform\Flip Horizontal
Edit\Transform\Flip Vertical
Edit\Transform\Rotate
Edit\Transform\Distort
Lệnh nào trong menu Edit\Transform có chức năng bóp méo hình ảnh?
Distort
Skew
Perspective
Warp
Lệnh nào trong menu Edit\Transform có chức năng làm biến dạng hình ảnh chọn theo phối cảnh?
Skew
Distort
Perspective
Warp
Lệnh Edit\ Define Brush Preset dùng để:
Xóa 1 đầu cọ brush
Tạo 1 đầu cọ brush
Trả đầu cọ brush về mặc định
Nạp 1 đầu cọ brush
Tính năng giúp lồng ghép các hình ảnh vào nhau là:
Create Clipping Mask
Create Clipping Layer
Create Layer Mask
Underlying Layer
Công cụ nào dùng để di chuyển đường Path?
Move Tool
Lasso Tool
Polygon Tool
Path Selection Tool
Phát biểu nào sau đây về công cụ Crop Tool là sai:
Crop Tool có thể cắt ảnh theo kích thước tùy chỉnh
Crop Tool có thể cắt ảnh theo hình vuông
Crop Tool có thể cắt ảnh theo hình tròn
Crop Tool không cắt được ảnh định dạng JPG
Phát biểu nào sau đây là đúng:
Pen Tool là công cụ tạo vùng chọn
Polygonal Lasso Tool là công cụ tạo vùng chọn theo điểm nút
Type Tool là công vụ vẽ hình
Dodge Tool là công vụ di chuyển
Các lệnh trong Image\Mode dùng thực hiện:
Thay đổi chế độ hòa trộn
Thay đổi kích thước hình ảnh
Thay đổi lại màu nền cho background
Thay đổi hệ màu cho hình ảnh
Khi thiết kế hình ảnh dùng cho web ta nên chọn độ phân giải (resolution) là:
72
150
200
300
Công cụ Magic Eraser Tool dùng để:
Xóa vùng chọn
Xóa Background
Xóa các vùng màu tương đồng
Xóa vùng được chọn bằng công cụ Magic Wand Tool
Để lưu hình ảnh không nền ta chọn lưu với định dạng nào sau đây:
JPG
PNG
TGA
Hiệu ứng nào dưới đây là hiệu ứng chạm nổi, vát cạnh?
Stroke
Be
Câu 135. Để lưu hình ảnh không nền ta chọn lưu với định dạng nào sau đây:
JPG
PNG
TGA
Câu 136. Hiệu ứng nào dưới đây là hiệu ứng chạm nổi, vát cạnh?
Stroke
Bevel & Emboss
Overlay
Drop Shadow
Câu 137. Hiệu ứng nào dưới đây là hiệu ứng tỏa sáng bên ngoài đối tượng?
Inner Shadow
Outer Glow
Inner Glow
Satin
Câu 138. Palete (bảng) History là bảng:
Bảng quản lý các công cụ
Bảng quản lý các kênh
Bảng quản lý các màu
Bảng quản lý có thể giúp phục hồi được các thao tác từ trước đó
Câu 139. Palete (bảng) Channels là bảng:
Bảng quản lý các công cụ
Bảng quản lý các màu
Bảng quản lý các kênh
Bảng quản lý có thể giúp phục hồi được các thao tác từ trước đó
Câu 140. Lệnh nào dưới đây không liên quan đến hiệu chỉnh màu sắc:
Select/ Color Range
Variations
Hue/Statution
Brightness/Contract
Câu 141. Để mở hộp thoại Hue/Saturation ta dùng tổ hợp phím:
CTRL+B
CTRL+U
CTRL+M
CTRL+L
Câu 142. Để mở hộp thoại Levels ta dùng tổ hợp phím:
CTRL+M
CTRL+U
CTRL+B
CTRL+L
Câu 143. Chức năng của công cụ Burn Tool là:
Làm nhòe ảnh
Làm sắc nét ảnh
Làm giảm độ sáng của ảnh
Làm tăng cường độ màu trong ảnh
Câu 144. Chức năng của công cụ Sponge Tool là:
Làm nhòe ảnh
Làm sắc nét ảnh
Làm giảm độ sáng của ảnh
Làm tăng cường độ màu trong ảnh
Câu 145. Tổ hợp phím dùng tô màu foreground cho đối tượng là _________ và tô màu background cho đối tượng là _________.
Ctrl + Delete, Alt + Delete
Alt + Delete, Shift + Delete
Alt + Delete, Ctrl + Delete
Ctrl + Delete, Shift + Delete
Câu 146. Công cụ Pencil Tool có thao tác thực hiện giống công cụ:
Pen Tool
Brush Tool
Healing Brush Tool
Lasso Tool
Câu 147. Chế độ màu RGB hiển thị khoảng 16,7 triệu màu tương đương với:
Hình ảnh 8 bit/kênh
Hình ảnh 16 bit/kênh
Hình ảnh 32 bit/kênh
Hình ảnh 48 bit/kênh
Câu 148. Mô hình màu RGB được gọi là mô hình:
Màu cộng (Additive color)
Màu trừ (Subtractive color)
Màu thực (true color)
Màu in (print color)
Câu 149. Chất lượng ảnh bitmap không phụ thuộc vào độ phân
màu RGB được gọi là mô hình:
Màu cộng (Additive color)
Màu trừ (Subtractive color)
Màu thực (true color)
Màu in (print color)
Chất lượng ảnh bitmap không phụ thuộc vào độ phân giải ảnh; Chất lượng ảnh vector phụ thuộc vào độ phân giải ảnh.
Phát biểu vế trái: Đúng; Phát biểu vế phải: Đúng
Phát biểu vế trái: Đúng; Phát biểu vế phải: Sai
Phát biểu vế trái: Sai; Phát biểu vế phải: Đúng
Phát biểu vế trái: Sai; Phát biểu vế phải: Sai
Khi xóa vùng ảnh trên Background, vùng bị xóa sẽ có:
Màu đen
Màu trắng
Màu Background
Màu Foreground
Tập tin ảnh có kích thước 1x1 inch có độ phân giải 200ppi, thì có số lượng điểm ảnh là:
1
100
200
40000
Màu đen có mã màu là:
000000
FFFFFF
FF0000
0000FF
Bộ công cụ Marquee có thể tạo vùng chọn theo:
Hình chữ nhật
Hình elip
Hình vuông
Tất cả đều đúng
Công cụ Lasso Tool là:
Công cụ chọn bám dính
Công cụ di chuyển
Công cụ tạo vùng chọn tự do.
Đối với màu Foreground/Background, phát biểu nào sau đây là sai:
Nhấn phím “d” để trở về màu mặc định của Foreground/Background
Nhấn phím “x” để trở về màu mặc định của Foreground/Background
Nhấn phím “x” để đổi ngược màu Foreground/Background
Nhấn tổ hợp phím “ctrl-Del” để tô màu Background cho ảnh
Để tạo vùng chọn là vùng hình ảnh của 1 layer, làm cách nào dưới đây:
Giữ phím Shift và Click vào thumbnail của Layer cần tạo vùng chọn
Giữ phím Ctrl và Click vào thumbnail của Layer cần tạo vùng chọn
Giữ phím Alt và Click vào thumbnail của Layer cần tạo vùng chọn
Giữ phím Ctrl và phím Space
Trong công cụ Rounded Rectangle Tool, tính năng Radius trên thanh tùy chọn cho phép:
Tăng giảm độ nghiêng của hình vẽ
Tăng giảm rộng của hình vẽ
Tăng giảm độ bo góc của hình
Tăng giảm độ chìm nổi của hình
Phát biểu nào sau đây là đúng về đường Path:
Đường Path chỉ dùng để tạo vùng chọn
Đường Path có thể là đường đóng hoặc mở
Đường Path chỉ là đường mở
Đường Path chỉ là đường đóng
Đường Path chỉ dùng để tạo vùng chọn
Đường Path chỉ dùng để tạo vùng chọn
Đường Path có thể là đường đóng hoặc mở
Đường Path chỉ là đường mở
Đường Path chỉ là đường đóng
Tùy chọn Colorize trong lệnh Hue/Saturation có ý nghĩa:
Cho phép xác định phạm vị dải màu được chọn để thay thế
Cho phép tập trung thay đổi những vùng hình ảnh có sắc độ sáng
Cho phép hình ảnh được chuyển sang sắc độ màu của foreground hiện hành và vẫn bảo toàn độ sáng cho mỗi pixel
Cho phép hình ảnh tự động chỉnh độ cân bằng màu trong hình ảnh
Multiply là chế độ hòa trộn theo dạng:
Giữ vùng tối bỏ vùng sáng
Giữ vùng sáng bỏ vùng tối
Hòa trộn hỗn hợp
Hòa trộn đối xứng
Công cụ nào sau đây không phải dùng để tạo vùng chọn:
Layer Mask
Lasso Tool
Color Range
Quick Mask
Để lật ảnh theo chiều đứng ta thực hiện lệnh:
Edit\Transform\Flip Horizontal
Edit\Transform\Flip Vertical
Edit\Transform\Rotate
Edit\Transform\Distort
Lệnh nào trong menu Edit\Transform có chức năng kéo xiên hình ảnh?
Perspective
Warp
Skew
Distort
Lệnh nào trong menu Edit\Transform có chức năng làm biến dạng hình ảnh chọn theo phối cảnh?
Skew
Distort
Perspective
Warp
Tính năng giúp lồng ghép các hình ảnh vào nhau là:
Create Clipping Layer
Create Layer Mask
Underlying Layer
Create Clipping Mask
Công cụ nào dùng để hiệu chỉnh đường Path?
Hand Tool
Move Tool
Path Selection Tool
Direct Selection Tool
Để thiết kế các file ảnh cho web ta dùng đơn vị đo nào:
Pixels
Inches
Centimeters
Minimeters
Palete (bảng) Channels là bảng:
Bảng quản lý các công cụ
Bảng quản lý các màu
Bảng quản lý các kênh
Bảng quản lý có thể giúp phục hồi được các thao tác từ trước đó
Công cụ Healing Brush Tool có thao tác thực hiện tương tự công cụ:
Spot Healing Brush Tool
Clone Stamp Tool
Pen Tool
Patch Tool
Bộ lọc nào được sử dụng để làm sắc nét hình ảnh?
Nhóm bộ lọc Sketch
Nhóm bộ lọc Noise
Nhóm bộ lọc Blur
Nhóm bộ lọc Sharpen
Bộ lọc nào được sử dụng để làm sắc nét hình ảnh?
Nhóm bộ lọc Sketch
Nhóm bộ lọc Noise
Nhóm bộ lọc Blur
Nhóm bộ lọc Sharpen
Để mở hộp thoại tự động điều chỉnh màu sắc (Auto Color Correction), người dùng sẽ :
Trong bảng điều chỉnh Levels (hoặc Curves), nhấn giữ Alt và click vào nút Auto.
Chọn Image > Adjustments > Auto Tone.
Chọn Image > Adjustments> Auto Color
Nhấn tổ hợp phím Ctrl+Shift+U
Công dụng của việc sử dụng Smart Objects trong Photoshop là gì?
Tự động lưu trữ lịch sử chỉnh sửa
Cho phép chỉnh sửa ảnh gốc mà không làm giảm chất lượng ảnh
Tăng tốc độ xử lý của Photoshop
Giảm dung lượng file PSD
... (Sắc độ) là thuật ngữ để chỉ đặc tính xác định màu sắc cơ bản của một đối tượng, chẳng hạn như màu đỏ, xanh lá, xanh dương...
Lightness
Colorless
Saturation
Hue
Câu nào dưới đây là không chính xác?
Có thể gộp (ghép) các Layer lại với nhau thành 1 Layer
Layer backgound mặc định bị khóa
Layer là lớp ảnh
Không thể chuyển Layer background mặc định thành Layer thường
Lệnh nào dùng để hợp nhất tất cả các layer đang hiển thị thành một layer duy nhất?
Merge Down
Flatten Image
Group Layers
Merge Visible
Trong trường hợp nào bạn nên điều chỉnh Fill thay vì Opacity trong bảng Layer?
Khi muốn giảm độ tương phản của một lớp
Khi muốn làm mờ một lớp
Không có sự khác biệt giữa 2 thông số
Khi muốn thay đổi màu sắc của một lớp mà không ảnh hưởng đến các hiệu ứng như bóng đồ, lớp phủ.
Chức năng nào có thể tìm thấy ở cả Layers panel, Brush setting and Layers styles:
Không có chức năng này
Image Adjustments
Blending Modes
Filters
Từ viết tất CC trong các phiên bản Photoshop viết tắt của chữ:
Creative Cloud
Không có ý nghĩa gì
Conft Care
Carbon copy
Định dạng file mặc định của
