wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DĐT-SS lớp 4

Total questions: 20

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Có bao nhiêu danh từ trong hai câu thơ dưới đây:

Dù giáp mặt cùng biển rộng

Cửa sông chẳng dứt cội nguồn

(Theo Quang Huy)

a)

2 danh từ

b)

4 danh từ

c)

6 danh từ

d)

8 danh từ

2.

Xác định số lượng danh từ riêng có trong đoạn thơ sau:

Sau khi qua đèo Gió

Ta lại vượt đèo Giàng

Lại vượt qua đèo Cao Bắc

Thì ta tới Cao Bằng

a)

Có 3 danh từ riêng

b)

Có 4 danh từ riêng

c)

Có 6 danh từ riêng

d)

Có 7 danh từ riêng

3.

Đâu là các danh từ trong hai câu thơ sau:

Cảnh rừng Việt Bắc thật là hay

Vượn hót, chim kêu suốt cả ngày

a)

cảnh, rừng, Việt Bắc, vượn, chim, ngày

b)

hót, kêu, ngày

c)

hay, hót, kêu, suốt

d)

vượn, chim, hay, ngày

4.

Danh từ là những từ chỉ loại nào?

a)

Chỉ đồ vật, con vật, cây cối, các hiện tượng tự nhiên

b)

Chỉ hoạt động và trạng thái của người và con vật

c)

Chỉ đặc điểm, tính chất của người và con vật, đồ vật, cây cối,...

d)

Chỉ lời gọi, hỏi, đáp trong câu

5.

Chỉ ra động từ trong câu thành ngữ sau: Lên thác xuống ghềnh

a)

lên

b)

lên, xuống

c)

thác

d)

thách, ghềnh

6.

Câu văn dưới đây có bao nhiêu động từ: Gió rừng thổi vi vu làm cho các cành cây đu đưa một cách nhẹ nhàng, yểu điệu.

a)

3 động từ

b)

4 động từ

c)

5 động từ

d)

6 động từ

7.

Dòng nào dưới đây chỉ bao gồm các động từ?

a)

cho, mượn, tặng, sách, mượn, lấy

b)

ngồi, nằm, đi, đứng, chạy, nhanh

c)

ngủ, thức, khóc, cười, hát, chạy

d)

hiểu, phấn, lo lắng, hồi hộp, nhỏ nhắn,

8.

Từ nhỏ trong văn bản nào dưới đây là động từ?

a)

Cô Hoa có thông báo nhỏ.

b)

Cô Hoa có thông báo nhỏ theo phong cách.

c)

Con nhớ nhỏ thuốc nhé!

d)

Cả a, b, c đều sai.

9.

Đoạn thơ sau có mấy tính từ?

Bao nhiêu công việc lặng thầm

Bàn tay của bé đỡ đần mẹ cha

Bé học giỏi, bé nết na

Bé là cô Tấm, bé là bé ngoan.

a)

2 tính từ

b)

3 tính từ

c)

4 tính từ

d)

5 tính từ

10.

Dòng nào dưới đây bao gồm những tính từ miêu tả vẻ đẹp bên trong của con người:

a)

Thùy mị, hiền hậu, dịu dàng, đằm thắm, nết na

b)

Xinh đẹp, xinh tươi, xinh xinh, lộng lẫy, thướt tha

c)

Tươi đẹp, thơ mộng, huy hoàng, tráng lệ, sặc sỡ

d)

Nết na, thướt tha, mĩ lệ, hiền dịu, thùy mị

11.

Từ được gạch chân ở câu văn nào trong những câu văn dưới đây là tính từ?

a)

Niềm vui lớn nhất của trẻ thơ là được cắp sách đến trường.

b)

Bạn An vui mừng vì vừa nhận được kết quả thi học sinh giỏi.

c)

Anh ấy đã kể cho tôi nghe một câu chuyện vui.

d)

Tôi vui sướng reo lên khi được mẹ tặng quà.

12.

Em tìm sự vật 2 được so sánh trong câu thơ sau:

Mặt biển sáng trong như tấm thảm khổng lồ bằng ngọc thạch.

a)

tấm thảm khổng lồ

b)

tấm thảm

c)

sáng trong

d)

mặt biển

13.

Em hãy tìm từ được so sánh trong câu sau:

Hai bàn tay em

Như hoa đầu cành

a)

hai bàn tay

b)

em

c)

như

d)

hoa đầu cành

14.

Em hãy tìm sự vật 1 được so sánh trong câu sau:

Cánh điều như dấu "á"

Ai vừa tung lên trời

a)

Ai

b)

trời

c)

dấu "á"

d)

cánh diều

15.

Sự vật nào được nhân hóa trong câu sau: "Ông trời mặc áo giáp đen ra trận."?

a)

Ông trời

b)

áo giáp đen

c)

trận đánh

16.

Cho câu văn: "Chị gió nhè nhẹ bay qua, làm dịu bớt cái nắng đầu hè.!", tác giả đã gọi "gió" là gì?

a)

b)

chị

c)

d)

anh

17.

Câu văn nào có sử dụng nhân hoá?

a)

Đàn cò trắng bay dập dờn qua cánh đồng.

b)

Đàn cò trắng trên cánh đồng.

c)

Đàn cò trắng chở nắng qua cánh đồng.

d)

Đàn cò trắng như bông.

18.

Trong câu văn dưới đây, có lỗi viết sai. Con hãy chỉ ra lỗi sai đó:

"Bạn tuấn anh lớp em rất hài hước."

a)

Lỗi sai là chưa đầy đủ chủ ngữ, vị ngữ.

b)

Lỗi sai là thiếu danh từ riêng.

c)

Lỗi sai là chưa viết hoa danh từ riêng.

19.

Dòng nào viết đúng chính tả?

a)

Thánh Gióng, Bà Triệu, Bạch Đằng

b)

Thánh Gióng, bà Triệu, Bạch Đằng

c)

Thánh gióng, bà Triệu, Bạch Đằng

d)

thánh gióng, BàTriệu, Bạch Đằng

20.

Trường hợp nào sau đây viết sai quy tắc viết hoa tên người, tên địa lí Việt Nam?

a)

Hải Phòng

b)

Hà Nội

c)

Đà nẵng

d)

Quảng Ninh