WorksheetsÔN TẬP BÀI 11
Total questions: 12
Worksheet time: 8mins
Name
Class
Date
1.
Câu nào sau đây sai?
a)
这位是王老师
b)
我是中国人
c)
我爸爸是一教授
d)
俩他们不是越南人
2.
Hình ảnh trên ứng với nghề nghiệp nào?
a)
秘书
b)
老师
c)
留学生
d)
校长
3.
Câu nào sau đây đúng?
a)
妈妈给我介绍她的朋友
b)
你吃饭先吧
c)
妈妈介绍给我她的朋友
d)
你先吃饭吧
4.
Câu trả lời nào phù hợp nội dung câu hỏi sau: 你们俩都是留学生吗?
a)
对
b)
不是
c)
好的
d)
不知道
5.
他们的关系是什么?
a)
秘书和校长
b)
老师和学生
c)
妈妈和孩子
d)
姐妹
6.
Câu hỏi phù hợp với câu trả lời sau: 不是,我是中国人。
a)
你是中国人吗?
b)
你学习汉语吗?
c)
你是留学生吗?
d)
你是日本人吗?
7.
Câu trả lời phù hợp với câu nói : 对不起
a)
没什么
b)
不客气
c)
没事儿
d)
没关系
8.
Câu trả lời phù hợp cho câu hỏi sau: 他是谁?
a)
他是王老师
b)
她是马校长
c)
我要吃一个馒头
d)
我要喝茶
9.
你是哪国人?
a)
我是韩国人
b)
我是越南人
c)
我是中国人
d)
我是美国人
10.
Dịch câu sau sang tiếng Trung: Chị gái giới thiệu cho tôi trường học của cô ấy
(a)
11.
你知道他的手机号码吗?
a)
我不知道
b)
我不会
c)
他在家呢
d)
他回学校了
12.
他是学生,我也是学生。我们。。。是学生。
(a)
100 %
