Font size
WorksheetsVokabel Menschen B1.2 13 (tiếp)
Total questions: 45
Worksheet time: 33mins
Dịch ´´ thông báo ´´ sang tiếng Đức:
(a)
´´deutlich´´ là:
lộn xộn
rõ ràng
chắn chắn
ngay lập tức
Dịch ´´ ngại, xấu hổ ´´ sang tiếng Đức:
(a)
Động từ của ´´ das Missverständnis´´ là:
(a)
Dịch ´´ luật sư, người biện hộ ´´ sang tiếng Đức: (ghi cả giống)
(a)
´´der Briefträger´´ là:
người đưa thư
luật sư
nhân viên chính phủ
người hướng dẫn, chỉ huy
Dịch ´´ người hướng dẫn khóa học ´´ sang tiếng Đức: (ghi cả giống)
(a)
Đồng nghĩa của ´´böse´´ là:
sofort
traurig
betrunken
lecker
Đồng nghĩa của ´´augenblicklich´´ là:
böse
später
schnell
sofort
Dịch ´´ khởi hành, bắt đầu bay ´´ sang tiếng Đức:
(a)
Dịch ´´ trải nghiệm ´´ (động từ) sang tiếng Đức:
(a)
`` cắn ´´ là:
leihen
bissen
beißen
erleben
Dịch ´´ câu chuyện/ lịch sử ´´ sang tiếng Đức:
(a)
Nghĩa của ´´zeigen´´ là:
công khai
chỉ / chỉ ra
dẫn dắt
tiếp theo
Dịch ´´ cái chết ´´ ra tiếng Đức: (cả giống)
(a)
Dịch động từ ´´ công khai, xuất bản ´´ sang tiếng Đức:
(a)
´´ buồn cười, vui nhộn ´´ là:
lustig
glücklich
böse
blau
´´say rượu ´´ là:
(a)
´´ chuyển tới, chuyển vào ´´ là:
steigen
ziehen
zeigen
klingeln
´´ Đơn xin ứng tuyển việc làm ´´ là:
Beschwerung
Begabung
Bewerbung
Beschreibung
Dịch ´´ bằng miệng, bằng lời nói ´´ sang tiếng Đức:
(a)
´´ tim´´ là:
Herz
Mund
Augen
Kopf
´´ tăng lên, leo lên ´´ là:
ziehen
zeigen
steigen
klingeln
´´ nhiệt tình, thân thiện ´´ là:
(a)
´´ tức giận (hoặc chua)´´ là:
(a)
Đâu là nghĩa của ´´e Birne´´
quả lê
móng tay
bóng đèn
cái đinh
Đâu là nghĩa của ´´e Bank´´
Ngân hàng
lâu đài
ổ khóa
Cái ghế
Đâu là nghĩa của ´´s Schloss´´
cái thang
lâu đài
người hướng dẫn
ổ khóa
Đâu là nghĩa của ´´e Schlange´´
công tắc
con rắn
hàng dài xếp hàng
quầy giao dịch
Đâu là nghĩa của ´´r Schalter´´
công tắc
con rắn
hàng dài xếp hàng
quầy giao dịch
Dịch ´´ lỗi dịch thuật ´´ sang tiếng Đức
(a)
Nghĩa của từ ´´ erklären´´ là:
nhận ra
giải thích
kể chuyện
dịch thuật
Dịch ´´ sự hiểu lầm´´ sang tiếng Đức
(a)
der Essig
luật sư
dấm
sốt
bơ
die Soße là:
(a)
Đâu là nghĩa của ´´der Hahn´´
con gà trống
vòi nước
lâu đài
ổ khóa
´´ luật sư, người bào chữa ´´ là:
(a)
`` cách phát âm ´´ là:
die Wortbedeutung
die Betonung
die Aussprache
die Übersetzungsfehler
Động từ ´´ cười ´´ là:
(a)
´´ chuyện hài ´´ là:
(a)
´´ sự nhấn nhá ´´ là:
die Wortbedeutung
die Aussprache
die Betonung
die Übersetzungsfehler
´´bemerken´´ nghĩa là:
(a)
Viele Menschen stehen an und warten. Was ist das?
die Leiter
die Schlange
das Schloss
die Birne
Dort bringt man sein Geld hin. Was ist das?
die Bank
das Schloss
der Schalter
die Schlange
Damit kann man ein Bild an die Wand hängen. Was ist das?
das Schloss
die Birne
der Nagel
der Hahn
