wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vokabel Menschen B1.2 13 (tiếp)

Total questions: 45

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Dịch ´´ thông báo ´´ sang tiếng Đức:

(a)  

2.

´´deutlich´´ là:

a)

lộn xộn

b)

rõ ràng

c)

chắn chắn

d)

ngay lập tức

3.

Dịch ´´ ngại, xấu hổ ´´ sang tiếng Đức:

(a)  

4.

Động từ của ´´ das Missverständnis´´ là:

(a)  

5.

Dịch ´´ luật sư, người biện hộ ´´ sang tiếng Đức: (ghi cả giống)

(a)  

6.

´´der Briefträger´´ là:

a)

người đưa thư

b)

luật sư

c)

nhân viên chính phủ

d)

người hướng dẫn, chỉ huy

7.

Dịch ´´ người hướng dẫn khóa học ´´ sang tiếng Đức: (ghi cả giống)

(a)  

8.

Đồng nghĩa của ´´böse´´ là:

a)

sofort

b)

traurig

c)

betrunken

d)

lecker

9.

Đồng nghĩa của ´´augenblicklich´´ là:

a)

böse

b)

später

c)

schnell

d)

sofort

10.

Dịch ´´ khởi hành, bắt đầu bay ´´ sang tiếng Đức:

(a)  

11.

Dịch ´´ trải nghiệm ´´ (động từ) sang tiếng Đức:

(a)  

12.

`` cắn ´´ là:

a)

leihen

b)

bissen

c)

beißen

d)

erleben

13.

Dịch ´´ câu chuyện/ lịch sử ´´ sang tiếng Đức:

(a)  

14.

Nghĩa của ´´zeigen´´ là:

a)

công khai

b)

chỉ / chỉ ra

c)

dẫn dắt

d)

tiếp theo

15.

Dịch ´´ cái chết ´´ ra tiếng Đức: (cả giống)

(a)  

16.

Dịch động từ ´´ công khai, xuất bản ´´ sang tiếng Đức:

(a)  

17.

´´ buồn cười, vui nhộn ´´ là:

a)

lustig

b)

glücklich

c)

böse

d)

blau

18.

´´say rượu ´´ là:

(a)  

19.

´´ chuyển tới, chuyển vào ´´ là:

a)

steigen

b)

ziehen

c)

zeigen

d)

klingeln

20.

´´ Đơn xin ứng tuyển việc làm ´´ là:

a)

Beschwerung

b)

Begabung

c)

Bewerbung

d)

Beschreibung

21.

Dịch ´´ bằng miệng, bằng lời nói ´´ sang tiếng Đức:

(a)  

22.

´´ tim´´ là:

a)

Herz

b)

Mund

c)

Augen

d)

Kopf

23.

´´ tăng lên, leo lên ´´ là:

a)

ziehen

b)

zeigen

c)

steigen

d)

klingeln

24.

´´ nhiệt tình, thân thiện ´´ là:

(a)  

25.

´´ tức giận (hoặc chua)´´ là:

(a)  

26.

Đâu là nghĩa của ´´e Birne´´

a)

quả lê

b)

móng tay

c)

bóng đèn

d)

cái đinh

27.

Đâu là nghĩa của ´´e Bank´´

a)

Ngân hàng

b)

lâu đài

c)

ổ khóa

d)

Cái ghế

28.

Đâu là nghĩa của ´´s Schloss´´

a)

cái thang

b)

lâu đài

c)

người hướng dẫn

d)

ổ khóa

29.

Đâu là nghĩa của ´´e Schlange´´

a)

công tắc

b)

con rắn

c)

hàng dài xếp hàng

d)

quầy giao dịch

30.

Đâu là nghĩa của ´´r Schalter´´

a)

công tắc

b)

con rắn

c)

hàng dài xếp hàng

d)

quầy giao dịch

31.

Dịch ´´ lỗi dịch thuật ´´ sang tiếng Đức

(a)  

32.

Nghĩa của từ ´´ erklären´´ là:

a)

nhận ra

b)

giải thích

c)

kể chuyện

d)

dịch thuật

33.

Dịch ´´ sự hiểu lầm´´ sang tiếng Đức

(a)  

34.

der Essig

a)

luật sư

b)

dấm

c)

sốt

d)

35.

die Soße là:

(a)  

36.

Đâu là nghĩa của ´´der Hahn´´

a)

con gà trống

b)

vòi nước

c)

lâu đài

d)

ổ khóa

37.

´´ luật sư, người bào chữa ´´ là:

(a)  

38.

`` cách phát âm ´´ là:

a)

die Wortbedeutung

b)

die Betonung

c)

die Aussprache

d)

die Übersetzungsfehler

39.

Động từ ´´ cười ´´ là:

(a)  

40.

´´ chuyện hài ´´ là:

(a)  

41.

´´ sự nhấn nhá ´´ là:

a)

die Wortbedeutung

b)

die Aussprache

c)

die Betonung

d)

die Übersetzungsfehler

42.

´´bemerken´´ nghĩa là:

(a)  

43.

Viele Menschen stehen an und warten. Was ist das?

a)

die Leiter

b)

die Schlange

c)

das Schloss

d)

die Birne

44.

Dort bringt man sein Geld hin. Was ist das?

a)

die Bank

b)

das Schloss

c)

der Schalter

d)

die Schlange

45.

Damit kann man ein Bild an die Wand hängen. Was ist das?

a)

das Schloss

b)

die Birne

c)

der Nagel

d)

der Hahn