wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOPIC VOCABULARY IN CONTRAST LEVEL 2 (PART 1)

Total questions: 131

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

chuyến đi biển

4 lines
2.

cuộc hành trình

4 lines
3.

chuyến du ngoạn

(a)  

4.

đi lại

(a)  

5.

cuộc đi chơi, tham quan

4 lines
6.

phong cảnh từ 1 góc nào đó

(a)  

7.

cảnh chung chung

(a)  

8.

thế giới

(a)  

9.

trái đất

(a)  

10.

vùng, khu vực

(a)  

11.

lãnh thổ, địa bàn

4 lines
12.

mùa

(a)  

13.

kì, thời kì, tiết học

4 lines
14.

tiền tàu xe, tiền vé

(a)  

15.



(a)  

16.

Phí, học phí

(a)  

17.

bỏ lỡ

(a)  

18.

làm mất

(a)  

19.

đưa đi, cầm đi

(a)  

20.

mang (bên mình)

(a)  

21.

đi

(a)  

22.

đặt (vé / phòng)

(a)  

23.

giữ

(a)  

24.

đến

(a)  

25.

đến

(a)  

26.

sống (lâu dài)

(a)  

27.

ở lại

(a)  

28.

biên giới

4 lines
29.

mép

(a)  

30.

đường kẻ, đường thẳng

(a)  

31.

chiều dài

(a)  

32.

khoảng cách

4 lines
33.

hướng dẫn

(a)  

34.

dẫn dắt

(a)  

35.

bản ngữ

4 lines
36.

nhà

(a)  

37.

(n) sân cỏ chơi các môn thể thao (bóng đá)

(a)  

38.

(n) đường đua, đường chạy

(a)  

39.

(n) sân tennis, bóng rổ

(a)  

40.

(n) sân golf

(a)  

41.

(n) đấu trường, võ đài

(a)  

42.

(n) sân trượt băng

(a)  

43.

(v) chiến thắng

(a)  

44.

(v) đánh bại

(a)  

45.

(v) ghi bàn

(a)  

46.

(v) đóng vai, chơi(n) vở kịch

(a)  

47.

(n) trò chơi

(a)  

48.

(n) khán giả (ngoài sân vận động)

4 lines
49.

(n) người xem

4 lines
50.

(n) trọng tài (trong tennis)

4 lines
51.

(n) trọng tài (bóng đá hoặc tương tự bóng đá)

4 lines
52.

(adj) cuối cùng(n) cuộc chung kết, trận chung kết

(a)  

53.

(n) phần kết thúc

4 lines
54.

(v) kết thúc, chấm dứt(n) sự kê

4 lines
55.

g đá hoặc tương tự bóng đá

4 lines
56.

cuối cùng

4 lines
57.

phần kết thúc

4 lines
58.

kết thúc, chấm dứt

4 lines
59.

sự kết thúc, kết cục

4 lines
60.

cái gậy (bóng chày…)

4 lines
61.

cái gậy

4 lines
62.

cần câu

4 lines
63.

cây vợt

4 lines
64.

người chơi nghiệp dư

4 lines
65.

chuyên nghiệp

4 lines
66.

môn điền kinh

4 lines
67.

khoảng thời gian nghỉ giải lao (giữa sự kiện, vở kịch…)

4 lines
68.

giờ nghỉ giữa hai hiệp đấu

4 lines
69.

vẽ, hấp dẫn, lôi cuốn

4 lines
70.

người ngang hàng, ngang tài/ sức

4 lines
71.

người thi đấu

4 lines
72.

đối thủ

4 lines
73.

nhân tạo, giả (hoa, đồ dùng)

4 lines
74.

giả (răng)

4 lines
75.

tự nhiên

4 lines
76.

vật chất, vật lí

4 lines
77.

thật

4 lines
78.

chính xác

4 lines
79.

phương pháp

4 lines
80.

cách thức

4 lines
81.

động cơ chạy bằng nhiên liệu

4 lines
82.

máy móc

4 lines
83.

động cơ chạy bằng pin

4 lines
84.

mục tiêu

4 lines
85.

nguyên nhân

4 lines
86.

lý do

4 lines
87.

ước lượng

4 lines
88.

tính toán

4 lines
89.

liên quan đến điện

4 lines
90.

liên quan đến thiết bị điện

4 lines
91.

phát minh( tạo ra thứ không tồn tại trước đây)

4 lines
92.

khám phá (tìm ra thứ mà trước đây không ai biết)

4 lines
93.

liên quan đến thiết bị điện

(a)  

94.

phát minh( tạo ra thứ không tồn tại trước đây)

(a)  

95.

khám phá (tìm ra thứ mà trước đây không ai biết)

(a)  

96.

(n) nghiên cứu

(a)  

97.

cuộc thí nghiệm (nghiêng về khoa học)

(a)  

98.

quá trình để đạt được thành tựu nào đó

(a)  

99.

sự phát triển(sự thay đổi, lớn lên, đạt được những thành tựu to lớn)

(a)  

100.

hiện đại

(a)  

101.

mới

(a)  

102.

công nghiệp

(a)  

103.

nhà máy

(a)  

104.

giải thưởng được người khác trao tặng

(a)  

105.

phần thưởng nhận được từ những điều mình đã làm

(a)  

106.

diễn ra

a)

take place

b)

occur

107.

phủ nhận

(a)  

108.

từ chối

(a)  

109.

đồng ý

(a)  

110.

chấp nhận

(a)  

111.

tiêu đề (bài báo)

(a)  

112.

tiêu đề (đoạn văn)

(a)  

113.

bài báo về 1 chủ đề nào đó

(a)  

114.

bài báo

(a)  

115.

buổi nói chuyện

(a)  

116.

chương trình hỏi đố vui

(a)  

117.

trò chơi truyền hình

(a)  

118.

phát thanh viên, người giới thiệu chương trình

(a)  

119.

bình luận viên

(a)  

120.

báo lá cải

(a)  

121.

báo khổ rộng

(a)  

122.

nhà báo (làm cho báo, tạp chí, radio hoặc truyền hình)

(a)  

123.

nhà báo (viết chuỗi bài viết)

(a)  

124.

giới báo chí

(a)  

125.

truyền thông

(a)  

126.

chương trình phát sóng, phát thanh trên TV/ ra - đi - ô

(a)  

127.

Viết chuỗi bài viết là gì?

a)

program

b)

press

c)

programme

d)

media

e)

columnist

128.

Mối quan hệ giữa hai người, nhóm hay đất nước là gì?

a)

Relationship

b)

columnist

c)

programme

d)

media

e)

press

129.

Lỗi trong tiếng Anh là gì?

a)

Fault

b)

media

c)

columnist

d)

programme

e)

press

130.

Đám đông trong tiếng Anh là gì?

a)

columnist

b)

Ancient

c)

media

d)

press

e)

programme

131.

Khán giả trong rạp là gì?

a)

Crowd

b)

columnist

c)

press

d)

media

e)

programme