Font size
WorksheetsTOPIC VOCABULARY IN CONTRAST LEVEL 2 (PART 1)
Total questions: 131
Worksheet time: 44mins
chuyến đi biển
cuộc hành trình
chuyến du ngoạn
(a)
đi lại
(a)
cuộc đi chơi, tham quan
phong cảnh từ 1 góc nào đó
(a)
cảnh chung chung
(a)
thế giới
(a)
trái đất
(a)
vùng, khu vực
(a)
lãnh thổ, địa bàn
mùa
(a)
kì, thời kì, tiết học
tiền tàu xe, tiền vé
(a)
vé
(a)
Phí, học phí
(a)
bỏ lỡ
(a)
làm mất
(a)
đưa đi, cầm đi
(a)
mang (bên mình)
(a)
đi
(a)
đặt (vé / phòng)
(a)
giữ
(a)
đến
(a)
đến
(a)
sống (lâu dài)
(a)
ở lại
(a)
biên giới
mép
(a)
đường kẻ, đường thẳng
(a)
chiều dài
(a)
khoảng cách
hướng dẫn
(a)
dẫn dắt
(a)
bản ngữ
nhà
(a)
(n) sân cỏ chơi các môn thể thao (bóng đá)
(a)
(n) đường đua, đường chạy
(a)
(n) sân tennis, bóng rổ
(a)
(n) sân golf
(a)
(n) đấu trường, võ đài
(a)
(n) sân trượt băng
(a)
(v) chiến thắng
(a)
(v) đánh bại
(a)
(v) ghi bàn
(a)
(v) đóng vai, chơi(n) vở kịch
(a)
(n) trò chơi
(a)
(n) khán giả (ngoài sân vận động)
(n) người xem
(n) trọng tài (trong tennis)
(n) trọng tài (bóng đá hoặc tương tự bóng đá)
(adj) cuối cùng(n) cuộc chung kết, trận chung kết
(a)
(n) phần kết thúc
(v) kết thúc, chấm dứt(n) sự kê
g đá hoặc tương tự bóng đá
cuối cùng
phần kết thúc
kết thúc, chấm dứt
sự kết thúc, kết cục
cái gậy (bóng chày…)
cái gậy
cần câu
cây vợt
người chơi nghiệp dư
chuyên nghiệp
môn điền kinh
khoảng thời gian nghỉ giải lao (giữa sự kiện, vở kịch…)
giờ nghỉ giữa hai hiệp đấu
vẽ, hấp dẫn, lôi cuốn
người ngang hàng, ngang tài/ sức
người thi đấu
đối thủ
nhân tạo, giả (hoa, đồ dùng)
giả (răng)
tự nhiên
vật chất, vật lí
thật
chính xác
phương pháp
cách thức
động cơ chạy bằng nhiên liệu
máy móc
động cơ chạy bằng pin
mục tiêu
nguyên nhân
lý do
ước lượng
tính toán
liên quan đến điện
liên quan đến thiết bị điện
phát minh( tạo ra thứ không tồn tại trước đây)
khám phá (tìm ra thứ mà trước đây không ai biết)
liên quan đến thiết bị điện
(a)
phát minh( tạo ra thứ không tồn tại trước đây)
(a)
khám phá (tìm ra thứ mà trước đây không ai biết)
(a)
(n) nghiên cứu
(a)
cuộc thí nghiệm (nghiêng về khoa học)
(a)
quá trình để đạt được thành tựu nào đó
(a)
sự phát triển(sự thay đổi, lớn lên, đạt được những thành tựu to lớn)
(a)
hiện đại
(a)
mới
(a)
công nghiệp
(a)
nhà máy
(a)
giải thưởng được người khác trao tặng
(a)
phần thưởng nhận được từ những điều mình đã làm
(a)
diễn ra
take place
occur
phủ nhận
(a)
từ chối
(a)
đồng ý
(a)
chấp nhận
(a)
tiêu đề (bài báo)
(a)
tiêu đề (đoạn văn)
(a)
bài báo về 1 chủ đề nào đó
(a)
bài báo
(a)
buổi nói chuyện
(a)
chương trình hỏi đố vui
(a)
trò chơi truyền hình
(a)
phát thanh viên, người giới thiệu chương trình
(a)
bình luận viên
(a)
báo lá cải
(a)
báo khổ rộng
(a)
nhà báo (làm cho báo, tạp chí, radio hoặc truyền hình)
(a)
nhà báo (viết chuỗi bài viết)
(a)
giới báo chí
(a)
truyền thông
(a)
chương trình phát sóng, phát thanh trên TV/ ra - đi - ô
(a)
Viết chuỗi bài viết là gì?
program
press
programme
media
columnist
Mối quan hệ giữa hai người, nhóm hay đất nước là gì?
Relationship
columnist
programme
media
press
Lỗi trong tiếng Anh là gì?
Fault
media
columnist
programme
press
Đám đông trong tiếng Anh là gì?
columnist
Ancient
media
press
programme
Khán giả trong rạp là gì?
Crowd
columnist
press
media
programme
