wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Môn Tin 11

Total questions: 151

Worksheet time: 1hrs 21mins

Name
Class
Date
1.

Mỗi hàng của bảng được gọi là một…. Hãy điền cụm từ còn thiếu vào dấu ba chấm.

a)

Trường

b)

Thuộc tính

c)

Khóa

d)

Bản ghi

2.

Mỗi cột trong bảng được gọi là?

a)

Thuộc tính

b)

Khóa

c)

Bản ghi

d)

Trường

3.

Các trường là khóa ngoài của bảng là các trường tham chiếu đến một trường … của một bảng khác. Hãy điền cụm từ còn thiếu vào dấu ba chấm.

a)

dữ liệu

b)

khoá ngoài

c)

khoá chính

d)

khoá chống trùng lặp

4.

Có thể dùng gì để thực hiện ghép nối dữ liệu hai bảng với nhau

a)

Khóa trong

b)

Khóa chính

c)

Khóa ngoài

d)

Khoá chống trùng lặp

5.

Để khai báo khóa ngoài chọn thẻ?

a)

"Create database"

b)

Foreign keys

c)

"Root"

d)

"Create new"

6.

Khoá chính của bảng SANPHAM là:

a)

MaSP

b)

TenSP

c)

NoiSX

d)

Gia

7.

Khoá ngoài của bảng HOADON là:

a)

SoHD

b)

NgayMua

c)

MaKH

d)

TriGia

8.

Kiểu dữ liệu của SoDT trong bảng KHACHHANG là:

a)

INT

b)

VARCHAR

c)

DATE

d)

FLOAT

9.

Khóa cấm trùng lặp có vai trò gì?

a)

Hạn chế trùng lặp lượng lớn dữ liệu.

b)

Hỗ trợ khoá ngoài.

c)

Ngăn cản giá trị trùng lặp trong các trường chỉ định, hỗ trợ đảm bảo tính chính xác của dữ liệu nhập vào.

d)

Có vai trò tương tự khóa ngoài.

10.

Để thêm thông tin ngày sinh của các nhạc sĩ, ca sĩ vào CSDL, bạn cần?

a)

Cần thay đổi cấu trúc CSDL bằng cách thêm một bảng mới để lưu trữ thông tin này

b)

Thêm một trường mới vào bảng "nhacsi" và bảng "casi" để lưu trữ thông tin ngày sinh

c)

Cần xóa bỏ cấu trúc CSDL và thay bằng cấu trúc khác

d)

Không thể thêm thông tin ngày sinh khi đã tạo bảng "nhacsi" và bảng "casi".

11.

Việc đầu tiên để làm việc với một CSDL là?

a)

Thu thập

b)

Xử lý

c)

Tạo lập

d)

Truy vấn dữ liệu

12.

Việc đầu tiên để làm việc với một CSDL là?

a)

Thu thập

b)

Xử lý

c)

Tạo lập

d)

Truy vấn dữ liệu

13.

Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là ?

a)

Thu thập dữ liệu

b)

Xử lý dữ liệu

c)

Tạo ra một hay nhiều bảng

d)

Sao chép, di chuyển nội dung trong các bảng

14.

Sau khi kết nối đến cơ sở dữ liệu, bạn có thể chọn cơ sở dữ liệu đó trong:

a)

Danh sách cơ sở dữ liệu được hiển thị bên dưới của HeidiSQL.

b)

Danh sách cơ sở dữ liệu được hiển thị bên phải của HeidiSQL.

c)

Danh sách cơ sở dữ liệu được hiển thị bên trái của HeidiSQL.

d)

Danh sách cơ sở dữ liệu được hiển thị bên trên của HeidiSQL.

15.

Để tạo bảng mới trong HeidiSQL, em chọn?

a)

"Create database"

b)

"Root"

c)

"Create new"

d)

"Create table"

16.

Sau khi đã tạo các bảng, bạn có thể thiết lập các quan hệ giữa các bảng bằng cách?

a)

Thiết lập khóa phụ.

b)

Thiết lập khóa chính.

c)

Thiết lập khóa ngoại.

d)

Thiết lập khóa ngoại không trùng lắp.

17.

Bạn có thể sử dụng các câu lệnh SQL hoặc giao diện đồ họa của HeidiSQL để?

a)

Thêm dữ liệu trong các bảng.

b)

Sửa đổi dữ liệu trong các bảng.

c)

Xóa dữ liệu trong các bảng.

d)

Thêm, sửa, xóa dữ liệu trong các bảng.

18.

Để Tạo bảng Casi thì em cần?

a)

Nháy nút trái chuột ở vùng danh sách các CSDL đã có, chọn thẻ tạo mới, chọn Bảng.

b)

Nhấn giữ nút phải chuột ở vùng danh sách các CSDL đã có, chọn Bảng.

c)

Nháy nút phải chuột ở vùng danh sách các CSDL đã có, chọn thẻ tạo mới, chọn Bảng

d)

Nháy Ctrl + N, chọn Bảng.

19.

Khi chọn thêm mới để thêm trường thì một trường mới hiện ra với tên mặc định là?

a)

Cột mới

b)

Trường mới

c)

Column 1

d)

Row 1

20.

Khoá ngoài có tác dụng như thế nào?

a)

Thể hiện dữ liệu chính.

b)

Liên kết các dữ liệu trong bảng với nhau.

c)

Liên kết dữ liệu giữa các bảng.

d)

Th

21.

Khoá ngoài có tác dụng như thế nào?

a)

Thể hiện dữ liệu chính.

b)

Liên kết các dữ liệu trong bảng với nhau.

c)

Liên kết dữ liệu giữa các bảng.

d)

Thể hiện dữ liệu ngoài bảng.

22.

Khi Bảng bannhac có dữ liệu với trường idNhacsi tham chiếu đến trường idNhacsi của bảng nhacsi thì ta không thể

a)

tùy tiện xóa các dòng của bảng nhacsi.

b)

tùy tiện thay đổi dữ liệu trong bảng nhacsi.

c)

tùy tiện thêm dữ liệu vào bảng nhacsi.

d)

tùy tiện xóa các cột của bảng nhacsi.

23.

Các trường là khóa ngoài của bảng là:

a)

Các dữ liệu trong một cột liên kết đến một cột của bảng khác

b)

Các ô trong bảng liên kết đến một ô của bảng khác

c)

Các trường tham chiếu đến một trường khóa chính của bảng khác

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

24.

Khi nào thì dùng đến thẻ Foreign keys?

a)

Khi các thao tác liên quan đến khoá chính.

b)

Khi các thao tác liên quan đến khoá ngoài.

c)

Khi các thao tác liên quan đến khoá không trùng lặp.

d)

Khi các thao tác liên quan đến dữ liệu.

25.

Tên các trường không được trùng lặp giá trị nên phải khai báo khóa:

a)

Khóa chính

b)

Khóa phụ

c)

Cấm trùng lặp

d)

Khóa ngoài

26.

Trong một CSDL, khóa chính của một bảng là:

a)

khóa có thể chấp nhận nhiều giá trị giống nhau

b)

khóa có thể chấp nhận nhiều giá trị rỗng

c)

khóa dùng để xác định duy nhất một bản ghi trong bảng

d)

khóa không có tác dụng ràng buộc dữ liệu giữa các bảng

27.

Chọn câu trả lời sai khi phát biểu về khóa ngoài của một bảng trong CSDL:

a)

Khóa ngoài của một bảng là các trường tham chiếu đến một trường khóa chính của một bảng khác.

b)

Khóa ngoài có thể chấp nhận nhiều giá trị rỗng

c)

Trường được xác định là khóa ngoài không thể chấp nhận nhiều giá trị giống nhau trong một bảng

d)

Chỉ có thể tạo duy nhất một khóa ngoài trong một bảng

28.

Từ khóa nào để biểu thị một khóa trong bảng được đánh dấu là không trùng lặp?

a)

NOT NULL

b)

UNIQUE

c)

PRIMARY KEY

d)

FOREIGN KE

29.

Từ khóa nào để biểu thị một khóa trong bảng được đánh dấu là không trùng lặp?

a)

NOT NULL

b)

UNIQUE

c)

PRIMARY KEY

d)

FOREIGN KEY

30.

Ô Reference table trong khi khai báo khóa ngoài của bảng có tác dụng:

a)

Chọn bảng để tham chiếu

b)

Chọn hàng để tham chiếu

c)

Chọn trường để tham chiếu

d)

Không có tác dụng gì cả

31.

Để chọn giá trị mặc định là AUTO_INCREMENT thì nháy chuột vào ô?

a)

Allow NULL

b)

Add column

c)

No default

d)

Sub column

32.

Cho bảng quận/ huyện với các trường như sau: idHuyen, TenHuyen, IdTinh. Khóa chính, khóa ngoài của bảng này là:

a)

idHuyen, IdTinh

b)

TenHuyen, IdTinh

c)

IdTinh, IdHuyen

d)

IdHuyen, TenHuyen

33.

Cho bảng quận/ huyện với các trường như sau: idHuyen, TenHuyen, IdTinh, ghichu. Cặp khóa chống trùng lặp cho bảng này là:

a)

IdHuyen, IdTinh

b)

IdHuyen, TenHuyen

c)

IdTinh, TenHuyen

d)

IdHuyen, TenHuyen, IdTinh

34.

Quan sát hình bên dưới và cho biết trường nào là khoá chính, trường nào là khoá ngoài?

a)

Trường khoá chính là trường idBannhac, trường khoá ngoài là trường tenBannhac.

b)

Trường khoá chính là trường idNhacsi, trường khoá ngoài là trường idBannhac.

c)

Trường khoá chính là trường idBannhac, trường khoá ngoài là trường idNhacsi.

d)

Trường khoá chính là trường idNhacsi, trường khoá ngoài là trường tenBannhac.

35.

Chọn câu trả lời đúng nhất. Quan sát hình bên dưới và cho biết trường nào là trường khoá chống trùng lặp?

a)

Trường khoá chống trùng lặp là trường tenBannhac và trường idNhacsi.

b)

Trường khoá chống trùng lặp là trường idBannhac và trường tenBannhac.

c)

Trường khoá chống trùng lặp là trường idBannhac và trường idNhacsi.

d)

Không có trường nào là trường khoá chống trùng lặp.

36.

Các trường là khoá ngoài của bảng là các trường tham chiếu đến một trường … của một bảng khác. Hãy điền cụm từ còn thiếu vào dấu ba chấm?

(a)  

37.

Các trường là khoá ngoài của bảng là các trường tham chiếu đến một trường … của một bảng khác. Hãy điền cụm từ còn thiếu vào dấu ba chấm?

a)

khoá chính

b)

khoá ngoài

c)

khoá chống trùng lặp

d)

dữ liệu

38.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi truy xuất dữ liệu qua liên kết các bảng?

a)

Chỉ có thể truy xuất dữ liệu từ 2 bảng.

b)

Truy vấn dữ liệu có thể thực hiện chức năng tổng hợp thông tin từ nhiều bảng và lọc ra danh sách thỏa mãn yêu cầu nào đó.

c)

Để liên kết bảng A và bảng B câu lệnh mệnh đề JOIN được viết như sau: FROM tên_bảng_A,tên_trường_a=tên_bảng_B,tên_trường_b

d)

Để truy xuất dữ liệu qua liên kết các bảng ta chọn thẻ truy vấn và nhập câu lệnh truy vấn và nhấn vào biểu tượng F4.

39.

Để xem toàn bộ dữ liệu trong bảng ta chọn thẻ?

a)

Truy vấn

b)

Table:.....

c)

Dữ liệu

d)

Query

40.

Muốn truy xuất tất cả các dòng dữ liệu từ bảng "casi" ta dùng câu lệnh truy vấn

a)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

b)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

c)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

d)

SELECT * FROM casi;

41.

Kiểu dữ liệu cho cột tên thành phố (tenthanhpho) trong CSDl quản lí tỉnh, thành phố là kiểu nào?

a)

FLOAT.

b)

VARCHAR.

c)

DECIMAL.

d)

INT.

42.

Câu lệnh: SELECT bannhac.tenBannhac, nhacsi.tenNhacsi FROM bannhac INNER JOIN nhacsi ON bannhac.idNhacsi=nhacsi.idNhacsi; Thực hiện nhiệm vụ gì?

a)

Lấy danh sách tất cả các thông tin của bảng bannhac và nhacsi.

b)

Lấy danh sách gồm tenBannhac, tenNhacsi thông qua idNhacsi.

c)

Lấy danh sách tất cả các thông tin của bảng nhacsi.

d)

Lấy danh sách tất cả các thông tin của bảng

43.

Trong CSDL mymusic ở bảng banthuam trong thẻ Indexes đang được thiết lập như hình dưới đây, em hãy quan sát hình và cho biết để xoá bỏ hết cùng lúc các thiết lập khoá trong thẻ Indexes ta nháy chuột vào nút nào?

a)

Nháy nút Remove.

b)

Nháy nút Up.

c)

Nháy

44.

Để xoá bỏ hết cùng lúc các thiết lập khoá trong thẻ Indexes ta nháy chuột vào nút nào?

a)

Nháy nút Remove.

b)

Nháy nút Up.

c)

Nháy nút Clear.

d)

Nháy nút Add.

45.

Để khai báo khóa ngoài chọn thẻ:

a)

Create new.

b)

Foreign keys.

c)

Root.

d)

Create database.

46.

Để truy vấn được nhiều hơn hai bảng theo liên kết khóa ngoài ta dùng cách nào sau đây?

a)

Lặp lại mệnh đề SELECT.

b)

Lặp lại mệnh đề WHERE.

c)

Lặp lại mệnh đề JOIN.

d)

Lặp lại mệnh đề ODER BY.

47.

Để chọn bảng tham chiếu ta chọn ô?

a)

Create database.

b)

Create new.

c)

Foreign keys.

d)

Reference table.

48.

Để chỉnh sửa dữ liệu trong bảng ta thực hiện?

a)

Nháy đúp chuột vào ô dữ liệu cần sửa và nhập lại

b)

Nhấn phím Insert

c)

Nháy nút phải chuột vào ô cần sửa

d)

Nháy nút trái chuột vào ô dữ liệu cần sửa

49.

Để chỉnh sửa dữ liệu trong bảng ta thực hiện?

a)

Nháy đúp chuột vào ô dữ liệu muốn sửa.

b)

Nháy nút trái chuột vào ô dữ liệu muốn sửa.

c)

Nhấn và giữ nút phải chuột vào ô dữ liệu muốn sửa

d)

Không thể sửa dữ liệu trong bảng.

50.

Hình (Bảng.1), để truy xuất tất cả dữ liệu từ bảng banthuam ta dùng câu lệnh:

a)

SELECT * FROM banthuam;

b)

SELECT * FROM banthuam WHERE idbannhac >5;

c)

SELECT idbannhac, idcasi FROM banthuam;

d)

SELECT * FROM banthuam WHERE idbannhac = 1;

51.

Hình (Bảng.1), trường idNhacsi của bảng bannhac tham chiếu đến trường idNhacsi của bảng nhacsi thì ta không thể:

a)

tùy tiện thay đổi dữ liệu trong bảng nhacsi.

b)

tùy tiện xóa các dòng của bảng nhacsi.

c)

tùy tiện thêm dữ liệu vào bảng nhacsi.

52.

Câu 7: Hình (Bảng.1), trường idNhacsi là trường khoá ngoài của bảng bannhac, đã được khai báo … đến trường idNhacsi của bảng nhacsi, vì vậy để đảm bảo tính nhất quán, giá trị hợp lệ chỉ có thể lấy từ các giá trị của idNhacsi có trong bảng nhacsi. Hãy điền cụm từ còn thiếu vào dấu ba chấm.

a)

dữ liệu

b)

liên quan

c)

tham chiếu

d)

khoá chính

53.

Câu 8: Thông báo bên xuất hiện khi nào?

a)

Xoá một cột dữ liệu.

b)

Xoá một bảng dữ liệu.

c)

Xoá một Cơ sở dữ liệu.

d)

Xoá một dòng dữ liệu.

54.

Câu 9: Để xóa nhiều dòng dữ liệu không liên tiếp nhau trong bảng dữ liệu, ta thực hiện bằng cách giữa phím … và nháy chuột để chọn các dòng dữ liệu không liên tiếp cần xóa. Hãy điền từ còn thiếu vào dấu ba chấm.

a)

Delete.

b)

Insert.

c)

Shift.

d)

Ctrl.

55.

Câu 10: Để xóa nhiều dòng dữ liệu liên tiếp nhau trong bảng dữ liệu, ta thực hiện bằng cách giữa phím … và nháy chuột chọn dòng dữ liệu đầu tiên trong danh sách cần xóa, nháy chuột chọn dòng dữ liệu cuối cùng trong danh sách cần xóa. Hãy điền từ còn thiếu vào dấu ba chấm.

a)

Delete.

b)

Insert.

c)

Shift.

d)

Ctrl.

56.

Câu 11: Trong HeidiSQL, để thêm mới dữ liệu vào cho bảng, ta chọn thẻ …. Hãy điền từ còn thiếu vào dấu ba chấm

a)

Data (Dữ liệu).

b)

Query (Truy vấn).

c)

Database (CSDL).

d)

Table (Bảng).

57.

Câu 12: Từ khóa nào trong câu lệnh truy vấn SQL dùng để sắp xếp theo thứ tự tăng dần?

a)

DESC

b)

LIKE

c)

AND

d)

ASC

58.

Câu 13: Trong cấu trúc cơ bản câu truy vấn vào một bảng dữ liệu, Sau thừ khóa WHERE là

a)

Mệnh đề.

b)

biểu thức logic.

c)

kiểu dữ liệu.

d)

bảng dữ liệu.

59.

Câu 14: Mệnh đề INNER JOIN trong SQL được sử dụng để

a)

liên kết các bảng theo điều kiện.

b)

liên kết các trường theo điều kiện.

c)

liên kết các từ khóa theo điều kiện.

d)

liên kết các mệnh đề theo điều kiện.

60.

Câu 15: Để truy xuất tất cả dữ liệu từ bảng "banthuam" ta dùng câu lệnh?

a)

SELECT * FROM banthuam;

b)

SELECT * FROM banthuam ORDER BY idbann

61.

Để truy xuất tất cả dữ liệu từ bảng "banthuam" ta dùng câu lệnh?

a)

SELECT * FROM banthuam;

b)

SELECT * FROM banthuam ORDER BY idbannhac ASC;

c)

SELECT idbannhac, idcasi FROM banthuam;

d)

SELECT * FROM banthuam WHERE idbannhac = 1; -- Giả sử giá trị idbannhac cần tìm là 1

62.

Để truy xuất dữ liệu từ bảng "banthuam" sắp xếp theo một trường cụ thể ta dùng câu lệnh?

a)

SELECT * FROM banthuam;

b)

SELECT * FROM banthuam ORDER BY idbannhac ASC;

c)

SELECT * FROM banthuam ORDER BY idbannhac ASC; -- Giả sử muốn sắp xếp theo trường idbannhac tăng dần

d)

SELECT * FROM banthuam WHERE idbannhac = 1; -- Giả sử giá trị idbannhac cần tìm là 1

63.

Sao lưu cơ sở dữ liệu từ máy tính nguồn bằng cách nào sau đây?

a)

Sử dụng công cụ sao lưu của hệ quản trị cơ sở dữ liệu đang sử dụng trên máy tính nguồn để tạo ra một file sao lưu dữ liệu của cơ sở dữ liệu.

b)

Sử dụng công cụ phục hồi của hệ quản trị cơ sở dữ liệu đang sử dụng trên máy tính nguồn để tạo ra một file sao lưu dữ liệu của cơ sở dữ liệu.

c)

Trên máy tính đích, sử dụng công cụ phục hồi dữ liệu của hệ quản trị cơ sở dữ liệu để phục hồi dữ liệu của cơ sở dữ liệu.

d)

Trên máy tính đích, sử dụng công cụ sao lưu dữ liệu của hệ quản trị cơ sở dữ liệu để tạo ra một file sao lưu dữ liệu của cơ sở dữ liệu.

64.

Mục đích việc sao lưu dữ liệu là gì?

a)

Để giảm dung lượng ổ đĩa.

b)

Để bảo vệ dữ liệu khỏi mất mát.

c)

Để xóa cơ sở dữ liệu khỏi máy tính.

d)

Để Phục vụ cho việc giám sát và theo dõi.

65.

Khi thực hiện sao lưu dữ liệu trong HeidiSQL, em cần phải làm gì trước tiên trong các việc sau?

a)

Đóng kết nối đến cơ sở dữ liệu.

b)

Chọn tên cơ sở dữ liệu cần sao lưu.

c)

Chọn Export từ giao diện.

d)

Chọn ổ đĩa để lưu trữ file sao lưu.

66.

Tính năng nào trong HeidiSQL cho phép sao lưu cơ sở dữ liệu?

a)

Export database as SQL.

b)

Import database.

c)

Delete da

67.

Tính năng nào trong HeidiSQL cho phép sao lưu cơ sở dữ liệu?

a)

Export database as SQL.

b)

Import database.

c)

Delete database.

d)

Create new database.

68.

Khi sao lưu cơ sở dữ liệu trong HeidiSQL, em có thể chọn định dạng file nào sau đây?

a)

txt

b)

csv

c)

sql

d)

xlsx

69.

Hãy điền cụm từ còn thiếu vào dấu ba chấm. Khi sao lưu cơ sở dữ liệu trong HeidiSQL, bạn có thể chọn sao lưu toàn bộ dữ liệu hoặc chỉ sao lưu…

a)

Dữ liệu bảng.

b)

Dữ liệu cột.

c)

Dữ liệu hàng.

d)

Dữ liệu từng ô.

70.

Để thực hiện sao lưu dữ liệu trong HeidiSQL, ta sử dụng bảng chọn nào sau đây?

a)

Truy vấn

b)

Các công cụ

c)

Tập tin

d)

Chỉnh sửa

71.

HeidiSQL cho phép bạn sao lưu dữ liệu theo phương thức nào?

a)

Tự động.

b)

Thủ công.

c)

Thông qua email.

d)

Thông qua USB.

72.

Đâu là bước đầu tiên khi muốn phục hồi cơ sở dữ liệu trong HeidiSQL?

a)

Nháy chuột chọn thẻ Tập tin, chọn Load SQL file…

b)

Nháy chuột chọn thẻ Chỉnh sửa, chọn Load SQL file…

c)

Nháy chuột chọn thẻ Truy vấn, chọn Load SQL file…

d)

Nháy chuột chọn thẻ Tìm kiếm, chọn Load SQL file…

73.

Để thực hiện phục hồi cơ sở dữ liệu trong HeidiSQL, ta sử dụng tổ hợp phím nào sau đây?

a)

Ctrl + F

b)

Ctrl + O

c)

Shift + O

d)

Shift + F

74.

Một megapixel tương đương bao nhiêu điểm ảnh?

a)

1000000

b)

10000000

c)

100000000

d)

1000000000

75.

Hãy chọn phát biểu chính xác nhất?

a)

Máy ảnh với độ phân giải cao sẽ ghi lại hình ảnh bao quát hơn.

b)

Máy ảnh với độ phân giải cao sẽ ghi lại hình ảnh với nhiều chi tiết hơn.

c)

Máy ảnh với độ phân giải cao sẽ ghi lại hình ảnh chi tiết hơn với độ rõ nét cao hơn.

d)

Máy ảnh với độ phân giải cao sẽ ghi lại hình ảnh ít chi tiết hơn với độ rõ nét thấp hơn.

76.

Chọn phương án đúng để điền vào dấu "...": Độ phân giải (dpi) thường được xác định bởi số điểm ảnh (pixel) trên …

(a)  

77.

Độ phân giải (dpi) thường được xác định bởi số điểm ảnh (pixel) trên …

a)

mười inch của một hình ảnh.

b)

mỗi inch của nhiều hình ảnh.

c)

mỗi inch của một hình ảnh.

d)

mỗi cm của một hình ảnh.

78.

Khi in cùng một hình ảnh với độ phân giải khác nhau thì vấn đề gì xảy ra?

a)

Kích thước của hình ảnh sẽ không thay đổi.

b)

Kích thước của hình ảnh sẽ thay đổi tương ứng để đạt được độ phân giải mong muốn.

c)

Kích thước hình ảnh tăng đều theo chiều ngang.

d)

Kích thước hình ảnh giảm đều theo chiều ngang.

79.

Để xử lí một bức ảnh thiếu sáng em sử dụng những phần mềm nào sau đây?

a)

PowerPoint

b)

Inkscape

c)

GIMP

d)

Google chrome

80.

Để thay đổi giao diện hiển thị một cửa sổ của phần mềm GIMP, em thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Tables singe-window Mode.

b)

Windows singe-window Mode.

c)

File singe-window Mode.

d)

Colors singe-window Mode.

81.

Ảnh số là biểu diễn số của hình ảnh. Ảnh bitmap là một trong các loại ảnh số phổ biến với nhiều định dạng khác nhau như …

a)

bmp, jpeg, png, doc,…

b)

bmp, jpeg, xls, gif,…

c)

bmp, jpeg, png, gif,…

d)

bmp, pas, png, gif,…

82.

Để tải và cài đặt phần mềm chỉnh sửa ảnh GIMP, truy cập vào địa chỉ nào sau đây?

a)

https://www.gimp.edu/downloads/

b)

https://www.gimp.org/downloads/

c)

https://www.gimp.vn/downloads/

d)

https://www.gim.org/downloads/

83.

Tập tin chính của GIMP có phần đuôi là gì?

a)

png

b)

gif

c)

xcf

d)

bmp

84.

Để xoay ảnh trong GIMP, ta sử dụng tổ hợp phím nào sau đây?

a)

Ctrl + R

b)

Shift + R

c)

Alt + R

d)

Shift + X

85.

Để thay đổi kích thước và độ phân giải của ảnh trong GIMP, ta dùng thao tác nào sau đây?

a)

Image Image Properties

b)

Player Scale Player

c)

Color Color to Alpha

d)

Image Scale Image

86.

ước và độ phân giải của ảnh trong GIMP, ta dùng thao tác nào sau đây?

a)

Image Image Properties

b)

Player Scale Player

c)

Color Color to Alpha

d)

Image Scale Image

87.

Để cắt ảnh trong GIMP, ta dùng thao tác nào sau đây?

a)

Shift + C

b)

Shift + X

c)

Ctrl + C

d)

Alt + C

88.

Để xuất ảnh trong GIMP, ta dùng thao tác nào sau đây?

a)

File Export as

b)

File Print

c)

Image Export as

d)

File Open

89.

Điểm ảnh thường có dạng hình gì?

a)

Hình lập phương.

b)

Hình tam giác.

c)

Hình bát giác.

d)

Hình vuông nhỏ.

90.

Độ phân giải ảnh được xác định bằng yếu tố nào sau đây?

a)

Số điểm ảnh trên 1 inch.

b)

Diện tích của một điểm ảnh.

c)

Độ dài ngắn của 1 điểm ảnh.

d)

Chu vi của một điểm ảnh.

91.

Chọn phương án đúng để điền vào dấu '...': Trong phần mềm GIMP, thanh bảng chọn chứa …

a)

Các lệnh để cắt tập ảnh.

b)

Các lệnh để xuất tập ảnh.

c)

Các lệnh liên quan đến tệp ảnh, lệnh mở, lưu tệp ảnh.

d)

Các lệnh để chỉnh sửa ảnh.

92.

Với ảnh có kích thước 600 x 600 pixel, nếu in với độ phân giải 100 dpi, kích thước của hình ảnh sẽ là?

a)

Kích thước chiều ngang = 600 pixel/200 dpi = 3 inch. Kích thước chiều dọc = 600 pixel/200 dpi = 3 inch

b)

Kích thước chiều ngang = 600 pixel/100 dpi = 6 inch. Kích thước chiều dọc = 600 pixel/100 dpi = 6 inch

c)

Kích thước chiều ngang = 600 pixel/200 dpi = 3 inch. Kích thước chiều dọc = 600 pixel/300 dpi = 2 inch

d)

Kích thước chiều ngang = 600 pixel/300 dpi = 2 inch. Kích thước chiều dọc = 600 pixel/300 dpi = 2 inch

93.

Cho ảnh số có số điểm ảnh là 3000 x 2000 pixel, kích thước ảnh với độ phân giải 200 dpi là bao nhiêu?

a)

15 x 10 inch

b)

30 x 20 inch

c)

150 x 100 inch

d)

15 x 20 inch

94.

Nếu in một ảnh ở độ phân giải 300 dpi thì thu được ảnh in có kích thước 10 x 10 inch. Để ảnh in có kích thước 5 x 5 inch thì cần in ảnh ở độ phân giải cao hơn hay thấp hơn 300 dpi?

a)

Cần in ảnh ở độ phân giải thấp hơn 300 dpi.

b)

Cần in ảnh

95.

Để ảnh in có kích thước 5 x 5 inch thì cần in ảnh ở độ phân giải cao hơn hay thấp hơn 300 dpi?

a)

Cần in ảnh ở độ phân giải thấp hơn 300 dpi.

b)

Cần in ảnh ở độ phân giải bằng 300 dpi.

c)

Cần in ảnh ở độ phân giải cao hơn 300 dpi.

d)

Cần in ảnh ở độ phân giải thấp hơn hoặc bằng 300 dpi.

96.

Công cụ nào trong GIMP được sử dụng để điều chỉnh màu sắc của ảnh?

a)

Công cụ chỉnh màu sắc (Hue-Saturation)

b)

Công cụ chỉnh độ sáng và độ tương phản (Brightness-Contrast)

c)

Công cụ cân bằng màu (Color Balance)

d)

Công cụ xóa nền Eraser

97.

Công cụ nào trong GIMP cho phép bạn tạo vùng chọn có hình dạng tùy ý?

a)

Công cụ Free Select Tool

b)

Công cụ Ellipse Select Tool

c)

Công cụ Square Select Tool

d)

Công cụ Rectangle Select Tool

98.

Công cụ nào trong GIMP cho phép bạn tạo vùng chọn có dạng hình vuông?

a)

Công cụ Square Select Tool

b)

Công cụ Ellipse Select Tool

c)

Công cụ Free Select Tool

d)

Công cụ Rectangle Select Tool

99.

Để tinh chỉnh màu sắc cho ảnh số, ta sử dụng phần mềm nào sau đây?

a)

GIMP

b)

Paint

c)

MS PowerPoint

d)

Media Play

100.

Để tăng hoặc giảm độ sáng của lớp hoặc của vùng ảnh đang chọn, trong công cụ Brightness-Contrast ta chọn giá trị trên ô nào sau đây?

a)

Brightness

b)

Contrast

c)

Shadows

d)

Highlights

101.

Để cắt ảnh trong phần mềm GIMP, ta sử dụng công cụ nào?

a)

Rotate

b)

Crop

c)

Free Select

d)

Perspective

102.

Để chọn vùng tự do trên ảnh trong phần mềm GIMP, ta sử dụng công cụ nào?

a)

Rotate

b)

Crop

c)

Free Select

d)

Perspective

103.

Để lật ảnh trong phần mềm GIMP, ta sử dụng công cụ nào?

a)

Scale

b)

Rotate

c)

Flip

d)

Perspective

104.

Để xoay ảnh trong phần mềm GIMP, ta sử dụng công cụ nào?

a)

Scale

b)

Rotate

c)

Flip

d)

Perspective

105.

Trong phần mềm GIMP, sau khi cắt ảnh, ta thường dùng lệnh nào sau đây để khung ảnh khớp với kích thước

4 lines
106.

Trong phần mềm GIMP, ta sử dụng công cụ nào?

a)

Scale

b)

Rotate

c)

Flip

d)

Perspective

107.

Trong phần mềm GIMP, sau khi cắt ảnh, ta thường dùng lệnh nào sau đây để khung ảnh khớp với kích thước ảnh sau khi cắt?

a)

Free Select

b)

Move

c)

Space

d)

Fit Canvas to Layers

108.

Hình ảnh khi in ra bị xỉn màu, khác xa với ảnh đã chọn. Nguyên nhân là do các yếu tố nào sau đây?

a)

Độ phân giải của ảnh, chế độ màu sắc

b)

Chế độ màu sắc

c)

Độ phân giải cao

d)

Độ phân giải thấp

109.

Để một bức ảnh đang có ánh sáng yếu được đẹp và rõ hơn, ta cần làm gì với ảnh?

a)

Phóng to bức ảnh

b)

Thu nhỏ bức ảnh

c)

Chỉnh sửa ánh sáng và cân bằng màu

d)

Chỉnh sửa độ phân giải cho ảnh

110.

Để tạo hiệu ứng trái táo gồm hai nửa với màu sắc khác nhau, ta thực hiện thao tác nào với ảnh?

a)

Thay đổi số lượng điểm ảnh

b)

Sử dụng các kênh màu phù hợp

c)

Chọn màu khác nhau cho Highlights và Shadows

d)

Chỉnh cân bằng màu cho ảnh

111.

Để điều chỉnh màu sắc cho ảnh ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Colors -> Brightness-Contrast

b)

Colors -> Hue-Saturation

c)

Colors -> Color Balance

d)

Colors -> Brightness

112.

Để điều chỉnh độ sáng và độ tương phản cho ảnh ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Colors -> Brightness-Contrast

b)

Colors -> Hue-Saturation

c)

Colors -> Color Balance

d)

Colors -> Brightness

113.

Trong phần mềm GIMP, để sử dụng các công cụ vẽ, ta thực hiện thao tác nào?

a)

Tools -> Paint Tools

b)

Colors -> Paint Tools

c)

Paint -> Paint Tools

d)

Tools -> Paint

114.

Phương án nào sau đây KHÔNG phải là công cụ vẽ trong phần mềm GIMP?

a)

Brightness-Contrast

b)

Paint Brush

c)

Clone

d)

Healing

115.

Công cụ thường được sử dụng để làm gì?

a)

Loại bỏ các khuyết điểm trên ảnh một cách tự động và mịn màng

b)

Vẽ bằng cách sao chép một vùng chọn

c)

Tô màu vùng chọn

d)

Tô màu chuyển sắc vùng chọn

116.

Công cụ thường được sử dụng để làm gì?

4 lines
117.

Công cụ thường được sử dụng để làm gì?

a)

Vẽ bằng cách sao chép chính xác một vùng chọn

b)

Vẽ bằng cách sao chép một vùng chọn

c)

Tô màu vùng chọn

d)

Tô màu chuyển sắc vùng chọn

118.

Công cụ có chức năng gì?

a)

Vẽ thêm cho lớp đang chọn

b)

Tô màu vùng chọn

c)

Tô màu chuyển sắc vùng chọn

d)

Xóa điểm ảnh trên lớp đang chọn hoặc một vùng chọn

119.

Công cụ Eraser có chức năng gì?

a)

Vẽ thêm cho lớp đang chọn

b)

Tô màu vùng chọn

c)

Tô màu chuyển sắc vùng chọn

d)

Xóa điểm ảnh trên lớp đang chọn hoặc một vùng chọn

120.

Công cụ có chức năng gì?

a)

Vẽ thêm cho lớp đang chọn

b)

Tô màu vùng chọn

c)

Tô màu chuyển sắc vùng chọn

d)

Xóa điểm ảnh trên lớp đang chọn hoặc một vùng chọn

121.

Công cụ có chức năng gì?

a)

Vẽ thêm cho lớp đang chọn

b)

Tô màu vùng chọn

c)

Tô màu chuyển sắc vùng chọn

d)

Xóa điểm ảnh trên lớp đang chọn hoặc một vùng chọn

122.

Chọn phương án đúng nhất điền vào chỗ trống: Để tạo được một tệp ảnh động trong phần mềm GIMP, ta cần có …….. lớp ảnh.

a)

nhiều

b)

một

c)

hai

d)

không

123.

Hãy nêu các thao tác xử lý trên lớp ảnh?

a)

Mở một hay nhiều tệp làm lớp ảnh mới, khóa lớp, gom cụm, gộp lớp.

b)

Khóa lớp, gom cụm, gộp lớp, đóng tệp làm lớp ảnh mới

c)

Mở một hay nhiều tệp làm lớp ảnh mới, khóa lớp, gom cụm, gộp lớp

d)

Đóng một hay nhiều tệp làm lớp ảnh mới, khóa lớp, gom cụm, gộp lớp

124.

Phần mở rộng (đuôi) của tệp ảnh động khi xuất là gì?

a)

.jpg

b)

.png

c)

.gif

d)

.bmp

125.

Mỗi khi phải cài đặt một phần mềm mới trên điện thoại hay máy tính, trong thời gian chờ đợi ta thường KHÔNG thấy biểu tượng nào sau đây?

a)

Hình vòng tròn quay

b)

Một đồng hồ cát

c)

Một thanh chạy tăng dần

d)

Hình vuông quay

126.

Ảnh động là gì?

a)

Các khung hình trong ảnh tĩnh.

b)

Các hình ảnh chuyển động.

127.

Ảnh động là gì?

a)

Các khung hình trong ảnh tĩnh.

b)

Các hình ảnh chuyển động.

c)

Các hình ảnh tĩnh.

d)

Các hình ảnh động vật.

128.

Các khung hình trong ảnh động được gọi là gì?

a)

Ảnh tĩnh.

b)

Khung hình tĩnh.

c)

Đối tượng trong ảnh.

d)

Hiệu ứng tự thiết kế.

129.

Để tạo một tệp ảnh mới trong phần mềm GIMP, ta thực hiện thao tác nào?

a)

File -> Save

b)

File -> Open as Layers

c)

File -> Export As

d)

File -> New

130.

Đề bắt đầu tạo ảnh động trong phần mềm GIMP, ta mở ảnh bằng lệnh nào?

a)

Filters-> Animation

b)

File -> Open as Layers

c)

File -> Export As

d)

File -> New

131.

Để xuất ra tệp ảnh động trong phần mềm GIMP, ta chọn lệnh nào?

a)

File -> Save

b)

File -> Open as Layers

c)

File -> Export As

d)

File -> New

132.

Để tăng thời gian hiển thị cho các khung hình ảnh rõ nhất trong ảnh động, ta thực hiện thao tác nào?

a)

Nhấp đúp chuột vào tên các khung hình.

b)

Tạo dãy khung hình mới.

c)

Gắn thời gian cho các khung hình.

d)

Thực hiện lệnh Filters\Animation\Optimize.

133.

Khi hai khung hình liên tiếp trong ảnh động có sự sai khác lớn, hiện tượng gì xảy ra?

a)

Chuyển động mềm mại.

b)

Hiệu ứng tự thiết kế.

c)

Chuyển động giật.

d)

Không có hiện tượng nào xảy ra.

134.

Số lượng khung hình trung gian khi tạo ảnh động trong phần mềm GIMP được tính bằng cách nào?

a)

Tích của số lượng lớp ảnh trong tệp và số khung hình trung gian mà bạn đã thiết lập

b)

Thương của số lượng lớp ảnh trong tệp và số khung hình trung gian mà bạn đã thiết lập

c)

Hiệu của số lượng lớp ảnh trong tệp và số khung hình trung gian mà bạn đã thiết lập

d)

Tích của số lượng lớp ảnh trong tệp và số khung hình trung gian mà bạn đã thiết lập

135.

Một tệp ảnh mở trong phần mềm GIMP có 5 lớp ảnh. Nếu dùng hiệu ứng Blend với số khung hình trung gian là 5 thì số lượng khung hình do phần mềm GIMP tạo ra để làm trung gian là bao nhiêu?

a)

55

b)

35

c)

25

d)

15

136.

Phần mềm làm phim là gì?

a)

Phần mềm dùng để chỉnh sửa ảnh.

b)

Phần mềm dùng để quay phim.

c)

Phần mềm dùng để chỉnh sửa và tạo phim.

d)

Phần mềm dùng để lưu trữ phim.

137.

Chức năng chính của phần mềm làm phim là gì?

a)

Chỉnh sửa video.

b)

Tạo video.

c)

Chỉnh sửa và tạo video.

d)

Lưu trữ video.

138.

Phần mềm VideoPad là gì?

a)

Phần mềm chỉnh sửa video.

b)

Phần mềm quay video.

c)

Phần mềm lưu trữ video.

d)

Phần mềm xem video.

139.

Để làm một video được hỗ trợ bởi phần mềm gồm có mấy bước?

a)

3 bước

b)

2 bước

c)

4 bước

d)

5 bước

140.

Sau khi mở phần mềm, muốn mở một dự án mới em cần chọn lệnh nào?

a)

New Project

b)

Open Projec …

c)

New Project From PPT

d)

New Video

141.

Để xem tất cả các tệp ảnh, tệp video clip hay tệp âm thanh có thể sử dụng làm đầu vào cho dự án phim đang mở, em cần mở ngăn nào sau đây trong phần mềm VideoPad?

a)

Ngăn tiến trình

b)

Ngăn tư liệu.

c)

Ngăn xem trước.

d)

Thư mục chứa dự án phim trên ỗ đĩa cứng máy tính.

142.

Chọn phương án ghép đúng? Tư liệu đầu vào của một đoạn phim…

a)

có thể là tệp ảnh, tệp video, tệp âm thanh.

b)

là tệp ảnh hoặc tệp video.

c)

chỉ là tệp video.

d)

chỉ là tệp ảnh.

143.

Phương án nào là mô tả đúng nhất về tính năng Video Wizard của phần mềm VideoPad?

a)

Video Wizard là công cụ để chỉnh sửa video và âm thanh.

b)

Video Wizard là một phần mềm làm phim giống như VideoPad.

c)

Video Wizard là công cụ để tạo video tự động với các hiệu ứng và âm thanh.

d)

Video Wizard là công cụ để chia sẻ video trực tiếp lên các mạng xã hội.

144.

Trong chế độ hiển thị theo phân cảnh thì con số chỉ thời lượng dưới mỗi phân cảnh thể hiện?

a)

Số lớp

b)

Màu sắc

c)

Thời gian

d)

Độ trễ

145.

Giao diện chung của một phần mềm làm phim thường có bố cục với mấy thành phần chính?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

146.

Ngăn tiến trình là khu vực giúp thep dõi, quản lí toàn bộ trình tự cũng như các thành phần của phim. Có mấy chế độ hiển thị trong ngăn tiến trình?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

147.

Khi khởi động phần mềm làm phim VideoPad, một cửa sổ xuất hiện như bên dưới. Để chọn các mẫu có sẵn của phần mềm, ta chọn mục nào trong cửa sổ?

a)

Open Project.

b)

New Project.

c)

Video Wizards.

d)

Video Tutorials.

148.

Khi làm phim với phần mềm VideoPad, khi thấy xuất hiện cửa sổ bên dưới nghĩa là đến bước chọn âm thanh hoặc nhạc nền cho phim. Để sử dụng nhạc nền đi kèm mẫu, ta chọn mục nào trong cửa sổ?

a)

No Music.

b)

Load My Own Music.

c)

Add Music.

d)

Use Theme Misic.

149.

Việc chỉnh sửa một ảnh trong đoạn phim có thể được thực hiện tại khu vực nào của phần mềm VideoPad?

a)

Cả (1), (2) và (3).

b)

(1) và (2).

c)

(2) hoặc (3).

d)

(1) hoặc (3).

150.

Thời lượng phim được hiển thị ở đâu trong phần mềm VideoPad?

a)

Trên tiêu đề của phim.

b)

Trên thanh công cụ.

c)

Trên màn hình chính.

d)

Trên mỗi phân cảnh.

151.

Cần sử dụng hiệu ứng nào dưới đây để làm cho âm lượng nhạc nền của đoạn phim nhỏ dần khi kết thúc?

a)

Fade In.

b)

Fade Out.

c)

Fade Cross.

d)

Fade Entire clip.