I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn: HTML là viết tắt của cụm từ nào sau đây? Hãy chọn một đáp án đúng.
a)
Hypertext Markup Language
b)
Highlighted Text Markup Language
c)
Hyperlink and Text Markup Language
d)
Home Tool Markup Language
2.
I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn: Phần mở rộng nào sau đây là của tệp HTML? Hãy chọn một đáp án đúng.
a)
.htmt
b)
.htmlt
c)
.html
d)
.hmtl
3.
I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn: Thẻ HTML được viết trong cặp dấu nào sau đây? Hãy chọn một đáp án đúng.
a)
{ }
b)
[ ]
c)
( )
d)
< >
4.
I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn: Tên thẻ HTML có phân biệt chữ hoa và chữ thường không? Hãy chọn một đáp án đúng.
a)
Có, luôn phải viết chữ hoa.
b)
Có, luôn phải viết chữ thường.
c)
Không phân biệt, nhưng thường viết chữ thường.
d)
Không phân biệt, nhưng thường viết chữ hoa.
5.
I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn: Thẻ HTML nào dưới đây là thẻ đơn? Hãy chọn một đáp án đúng.
a)
b)
c)
d)
6.
I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn: Cách viết nào sau đây KHÔNG phải là phần tử HTML? Hãy chọn một đáp án đúng.
a)
Kiểm tra cuối kỳ 1 – năm học 2024 – 2025
b)
c)
TRƯỜNG THCS VÀ THPT VẠN TƯỜNG
d)
Kiểm tra cuối kỳ 1 – Tin học 12
7.
I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn: Phần mềm nào sau đây là phần mềm soạn thảo HTML cơ bản? Hãy chọn một đáp án đúng.
a)
Microsoft Word
b)
Notepad
c)
Photoshop
d)
Excel
8.
I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn: Trang web nào sau đây hỗ trợ soạn thảo HTML trực tuyến? Hãy chọn một đáp án đúng.
a)
google.com
b)
tutorialspoint.com
c)
facebook.com
d)
wikipedia.org
9.
I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn: Phần mềm Notepad++ có tính năng nào sau đây? Hãy chọn một đáp án đúng.
a)
Chèn hình ảnh trực tiếp.
b)
Gợi ý cú pháp HTML.
c)
Tạo đồ họa vector.
d)
Biên dịch JavaScript.
10.
I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn: Tại sao cần có thẻ trong phần
của tệp HTML? Hãy chọn một phương án đúng.
a)
Đặt tiêu đề trang web.
b)
Hỗ trợ mã hóa ký tự.
c)
Tạo siêu liên kết.
d)
Chèn hình ảnh.
11.
I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn: So sánh nào sau đây là đúng khi mô tả thẻ đôi và thẻ đơn trong HTML? Hãy chọn một đáp án đúng.
a)
Thẻ đôi có thẻ mở, thẻ đơn có cả thẻ đóng.
b)
Thẻ đôi có thẻ mở và thẻ đóng, thẻ đơn chỉ có thẻ mở.
c)
Thẻ đôi chứa nội dung, thẻ đơn không chứa nội dung.
d)
Thẻ đơn luôn chứa nội dung, thẻ đôi không chứa nội dung.
12.
I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn: Phát biểu nào sau đây là sai? Hãy chọn một đáp án đúng.
a)
Một phần tử HTML được định nghĩa bởi thẻ bắt đầu, thẻ kết thúc và phần nội dung nằm giữa cặp thẻ này.
b)
Dòng đầu tiên của mỗi tệp HTML có dạng có vai trò thông báo kiểu của tệp là html và được xem là phần tử HTML.
c)
là thẻ đơn dùng để xuống dòng.
d)
HTML không nhận biết ký tự xuống dòng khi nhấn phím Enter để kết thúc đoạn văn bản như các phần mềm soạn thảo văn bản thông thường.
13.
I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn: Trên trang HTML, thẻ
có ý nghĩa gì? Hãy chọn một đáp án đúng.
a)
Đoạn văn bản.
b)
Tiêu đề trang web.
c)
Tiêu đề văn bản.
d)
Một câu trích dẫn ngắn.
14.
I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn: Vai trò nào sau đây của thẻ trong cấu trúc cây thông tin HTML là đúng? Hãy chọn một đáp án đúng.
a)
Tạo tiêu đề trang.
b)
Là nút gốc của cây HTML.
c)
Hiển thị nội dung chính.
d)
Định nghĩa mã nguồn.
15.
I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn: Để phần mềm Sublime Text hiển thị và soạn thảo ngôn ngữ HTML, người dùng cần thực hiện lệnh nào sau đây? Hãy chọn một đáp án đúng.
a)
Chọn View -> Syntax -> HTML.
b)
Lưu tệp với đuôi '.txt'.
c)
Sử dụng chế độ đọc HTML.
d)
Cài đặt thêm plugin hỗ trợ.
16.
I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn: Khi sử dụng trang web w3schools.com để soạn thảo HTML, lợi ích lớn nhất là gì? Hãy chọn một đáp án đúng.
a)
Có thể xem ngay kết quả hiển thị của mã HTML.
b)
Tải xuống các tệp HTML mẫu miễn phí.
c)
Chia sẻ trang HTML trực tiếp lên mạng xã hội.
d)
Biến dịch HTML thành ngôn ngữ khác.
17.
I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn: Cho đoạn mã HTML trong hình, em hãy xác định số phần tử HTML có trong đoạn mã trên. Hãy chọn một đáp án đúng.
a)
5
b)
4
c)
3
d)
6
18.
I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn: Dựa trên đoạn mã HTML trong hình, kết quả nào sẽ được hiển thị trên trình duyệt? Hãy chọn một đáp án đúng.
a)
Văn bản hiển thị toàn bộ ở dạng thường, không nghiêng, không đậm.
b)
Cả hai cụm "Học sinh ghi SBD bằng bút mực" và "tô SBD bằng bút chì" hiển thị ở dạng nghiêng.
c)
Cả hai cụm "Học sinh ghi SBD bằng bút mực" và "tô SBD bằng bút chì" hiển thị ở dạng đậm.
d)
Cụm "Học sinh ghi SBD bằng bút mực" hiển thị ở dạng nghiêng, còn "tô SBD bằng bút chì" hiển thị ở dạng đậm.
19.
I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn: Với cấu trúc HTML cơ bản trong hình, em hãy chọn phương án đúng về mối quan hệ cha – con giữa các phần tử sau đây. Hãy chọn một đáp án đúng.
II. Trắc nghiệm đúng/sai: Phát biểu sau đúng hay sai? Hãy chọn một đáp án đúng.
a)
Đúng
b)
Sai
21.
Phát biểu: Phần tử nằm trong phần tử
và được dùng để mô tả các thông tin bổ sung của trang web như các mã hóa Unicode, từ khóa dùng để tìm kiếm trang, tên tác giả trang web. Hãy chọn một đáp án đúng.
a)
Đúng
b)
Sai
22.
Phát biểu: Trong sơ đồ hình cây HTML, phần tử là phần tử gốc (root). Hãy chọn một đáp án đúng.
a)
Đúng
b)
Sai
23.
Phát biểu: Nhóm các thẻ định dạng văn bản thường dùng là các thẻ tiêu đề theo thứ tự tăng cấp dần là
,
,
,
,
,
. Hãy chọn một đáp án đúng.
a)
Đúng
b)
Sai
24.
Phát biểu: Phần tử
nằm trong phần tử và được dùng để mô tả tiêu đề của trang web. Hãy chọn một đáp án đúng.
a)
Đúng
b)
Sai
25.
Phát biểu sau đây đúng hay sai về các đặc điểm của thẻ HTML? Chọn các phát biểu đúng.
a)
Thẻ HTML luôn phải có cả thẻ bắt đầu và thẻ kết thúc.
b)
Tên thẻ HTML có phân biệt chữ hoa và chữ thường.
c)
Các thẻ HTML có thể lồng nhau.
d)
Trình duyệt không nhận biết được nhiều dấu cách trong mã HTML.
26.
Phát biểu sau đây đúng hay sai về cấu trúc và các phần tử HTML? Chọn các phát biểu đúng.
a)
Dòng thông báo cho trình duyệt biết đây là tệp HTML5.
b)
Các thẻ định dạng như
đến
được sử dụng để định dạng tiêu đề.
c)
Phần tử chứa tất cả các nội dung của trang web, bao gồm cả
và .
d)
Thẻ chỉ được sử dụng để xác định mã hóa ký tự cho trang web.
27.
Hãy xem cấu trúc trang HTML sau rồi chọn các nhận định đúng: Nội dung trong thẻ
sẽ hiển thị trên tiêu đề trình duyệt; Dòng cho biết đây là tệp html; Thẻ thiếu thẻ đóng; style là thẻ định dạng màu cho nội dung.
a)
Các nhận định 1 và 2 đúng.
b)
Chỉ nhận định 1 đúng.
c)
Chỉ nhận định 2 đúng.
d)
Không có nhận định nào đúng.
28.
Thuộc tính nào sau đây dùng để thiết lập định dạng văn bản như chọn màu sắc, phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, căn lề,... cho một phần tử HTML?
a)
format
b)
style
c)
design
d)
set
29.
Thẻ nào trong HTML sau đây được sử dụng để tạo một khối nội dung và bắt đầu trên dòng mới?
a)
b)
c)
d)
30.
Cặp thẻ nào sau đây được sử dụng để in đậm chữ?
a)
và
b)
và
c)
và
d)
và
31.
Để viết số mũ trong HTML, ta sử dụng thẻ nào sau đây?
a)
b)
c)
d)
32.
Thuộc tính font-size dùng để thay đổi thành phần nào sau đây?
a)
Phông chữ
b)
Cỡ chữ
c)
Kiểu chữ
d)
Màu chữ
33.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Thẻ
dùng để xuống dòng trên trang web.
b)
Tiêu đề văn bản được định dạng bởi thẻ với 7 mức tiêu đề từ
đến .
c)
Cặp thẻ
...
hay ... tạo một khối chứa nội dung bất kì đặt ở giữa hai thẻ.
d)
Mọi thẻ HTML đều phải có thuộc tính.
34.
Điều gì sau đây sẽ xảy ra khi sử dụng thuộc tính style="color: red; font-size: 20px" trong thẻ
?
a)
Đoạn văn bản sẽ có chữ màu đỏ và cỡ chữ 20px.
b)
Đoạn văn bản sẽ có chữ màu xanh và cỡ chữ 20px.
c)
Chỉ cỡ chữ thay đổi, màu không đổi.
d)
Định dạng sẽ không hiển thị trên trình duyệt.
35.
Cặp thẻ
và khác nhau như thế nào? Hãy chọn một phương án đúng.
a)
tạo một khối nội dung, dùng trong dòng văn bản.
b)
để định dạng văn bản, để tạo tiêu đề.
c)
không được hỗ trợ trong HTML5, thì có.
d)
sử dụng cho văn bản nhỏ, dùng cho khối lớn.
36.
Trong HTML, làm thế nào để định dạng nội dung với nhiều thuộc tính cùng lúc?
a)
Dùng thẻ để kết hợp các thuộc tính.
b)
Viết nhiều dòng style mà mỗi thuộc tính riêng biệt.
c)
Dùng thuộc tính style và ngăn cách các thuộc tính bằng dấu cách.
d)
Không thể thực hiện điều này trong HTML5.
37.
Dòng mã nào sau đây dùng để tạo chữ màu đỏ và in nghiêng?
a)
Nội dung
b)
Nội dung
c)
Nội dung
d)
Nội dung
38.
Đoạn mã HTML nào sau đây để hiển thị công thức H2SO4?
a)
H2SO4
b)
H2 SO4
c)
H2SO4
d)
H2SO4
39.
Cho đoạn mã HTML sau rồi chọn ý nghĩa đúng của RGB:
Chào mừng bạn
.
a)
Xác định màu sắc theo hệ màu đỏ (R), xanh lá (G), và xanh dương (B).
b)
Xác định kích thước chữ.
c)
Xác định vị trí văn bản trong khối.
d)
Xác định loại phông chữ.
40.
Đoạn mã HTML nào sau đây có kết quả như dòng văn bản dưới đây: "Thi tốt nghiệp THPT 2025 sẽ có môn tin học Đề thi sẽ có phần chung và phần riêng cho ICT và CS." trong đó cụm "môn tin học" bị gạch xoá.
a)
Thi tốt nghiệp THPT 2025 sẽ có môn tin học Đề thi sẽ có phần chung và phần riêng cho ICT và CS.
b)
Thi tốt nghiệp THPT 2025 sẽ có môn tin học Đề thi sẽ có phần chung và phần riêng cho ICT và CS.
c)
Thi tốt nghiệp THPT 2025 sẽ có môn tin học Đề thi sẽ có phần chung và phần riêng cho ICT và CS.
d)
Thi tốt nghiệp THPT 2025 sẽ có môn tin học Đề thi sẽ có phần chung và phần riêng cho ICT và CS.
41.
Thuộc tính của thẻ có tác dụng bổ sung thông tin, làm rõ các điều khiến được thể chỉ định. Chọn các phát biểu đúng.
a)
Mỗi thẻ HTML đều phải có thuộc tính.
b)
Cú pháp để xác định thuộc tính: tên_thuộc_tính="giá trị".
c)
Các thuộc tính có thể nằm trong thẻ kết thúc.
d)
Trong trường hợp thẻ có nhiều hơn một thuộc tính thì các thuộc tính được ngăn cách bởi dấu cách.
42.
Xem đoạn mã HTML sau, chọn tất cả nhận định đúng về nội dung hiển thị:
Chào mừng đến với thế giới HTML
HTML là ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản được sử dụng để tạo các trang web.
Hãy cùng khám phá!
.
a)
Tiêu đề chính màu đỏ, một đoạn văn màu xám cỡ 16px, và dòng chữ "Hãy cùng khám phá!" được căn giữa và in đậm.
b)
Tiêu đề chính màu xanh dương, một đoạn văn màu xám cỡ 16px, và dòng chữ "Hãy cùng khám phá!" được căn giữa và in đậm.
c)
Tiêu đề chính màu xanh dương, một đoạn văn màu xám cỡ 14px, và dòng chữ "Hãy cùng khám phá!" được căn giữa và in đậm.
d)
Tiêu đề chính màu xanh lá, một đoạn văn màu xám cỡ 16px, và dòng chữ "Hãy cùng khám phá!" được căn giữa và in nghiêng.
43.
Để định dạng tiêu đề và đoạn văn bản trong HTML, chọn các phát biểu đúng.
a)
Thẻ
đến
được sử dụng để định dạng các tiêu đề từ cấp 1 đến cấp 6.
b)
Thẻ
được sử dụng để định dạng đoạn văn bản.
c)
Thẻ được sử dụng để tạo các đoạn văn bản bắt đầu trên dòng mới.
d)
Thẻ
và sử dụng để định dạng đoạn văn bản trong phần tử .
44.
Một học sinh thực hành viết đoạn mã HTML (có ,
, , ,
, ,
). Chọn các đánh giá đúng về đoạn mã này: a) Có tất cả 7 phần tử HTML trong đoạn lệnh; b) Có lỗi vì thẻ
không có nội dung và thiếu thẻ đóng; c) Dòng 4 "Trang chủ" sẽ hiển thị phía trên tiêu đề dòng tiêu đề; d) Sửa lối dòng 7 thành
KẾT QUẢ THI ĐUA TUẦN 17
để hiển thị đúng nội dung tiêu đề màu xanh.
a)
Chỉ a đúng.
b)
Chỉ b đúng.
c)
Chỉ c đúng.
d)
a và d đúng.
45.
Cho đoạn mã HTML:
Kiểm tra CK1.
. Đâu là phiên bản đã sửa đúng cú pháp để hiển thị văn bản theo yêu cầu?
a)
Kiểm tra CK1.
b)
Kiểm tra CK1.
c)
Kiểm tra CK1.
d)
Kiểm tra CK1.
46.
Để tạo danh sách có thứ tự, chúng ta sử dụng thẻ nào sau đây?
a)
b)
c)
d)
47.
Để tạo danh sách không có thứ tự, chúng ta sử dụng thẻ nào sau đây?
a)
b)
c)
d)
48.
Để tạo một hàng trong bảng, chúng ta sử dụng thẻ nào sau đây?
a)
b)
c)
d)
49.
Thuộc tính nào trong HTML sau đây được sử dụng để điều chỉnh kích thước của bảng?
a)
width và height
b)
size và length
c)
dimension và length
d)
width và size
50.
Để gộp ô trong một bảng, chúng ta sử dụng thuộc tính nào sau đây?
a)
colspan và rowspan
b)
mergecell
c)
span
d)
cellmerge
51.
Đặc điểm nào sau đây là điểm khác biệt cơ bản giữa danh sách có thứ tự và danh sách không có thứ tự trong HTML?
a)
Cách tạo danh sách lồng nhau
b)
Thẻ sử dụng và kiểu hiển thị mục đầu dòng
c)
Thứ tự sắp xếp dữ liệu trong danh sách
d)
Cách áp dụng thuộc tính CSS cho danh sách
52.
Nếu muốn tạo danh sách mà mỗi mục có mô tả chi tiết, ta sẽ sử dụng loại thẻ nào sau đây?
a)
b)
c)
d)
53.
Giả sử muốn gộp hai hàng của một bảng lại với nhau, ta sẽ sử dụng thuộc tính nào và tại vị trí nào sau đây?
a)
rowspan trong thẻ
hoặc
của ô đầu tiên
b)
colspan trong thẻ
hoặc
c)
merge trong thẻ
hoặc
của ô cuối cùng
d)
Không thể gộp hàng trong HTML
54.
Phân biệt cách sử dụng thuộc tính type và start trong danh sách có thứ tự, phương án đúng là gì?
a)
type dùng để chọn kiểu đánh số; start dùng để chỉ định giá trị bắt đầu
b)
type dùng để xác định kiểu đầu dòng; start dùng để thiết lập hướng danh sách
c)
Cả hai thuộc tính đều có chức năng giống nhau
d)
type dùng cho danh sách không có thứ tự; start chỉ dùng cho bảng
55.
Tại sao không nên sử dụng đơn vị pixel (px) để thiết lập kích thước bảng?
a)
Pixel không được hỗ trợ trên tất cả các trình duyệt
b)
Đơn vị pixel làm cho bảng hiển thị không đồng đều trên các thiết bị khác nhau
c)
Pixel không thể tùy chỉnh thông qua CSS
d)
Pixel chỉ phù hợp để sử dụng với hình ảnh, không phải bảng
56.
Khi tạo bảng bằng các thẻ HTML có độ rộng cố định nhưng khi hiển thị trên các màn hình nhỏ, cột không còn đúng tỷ lệ. Thuộc tính nào cần thay đổi?
a)
Thêm padding
b)
Thay width bằng height
c)
Thay px bằng %
d)
Thêm thuộc tính colspan
57.
Kết quả hiển thị một danh sách có thứ tự gồm tiêu đề I. Khối 12 và hai mục con 1. Lớp 12C1, 2. Lớp 12C2. Đoạn mã HTML nào sau đây tạo ra kết quả này?
a)
Mã trong hình A
b)
Mã trong hình B
c)
Mã trong hình C
d)
Mã trong hình D
58.
Đoạn mã HTML dưới đây tạo bảng có cột tiêu đề gộp 4 ô hàng đầu tiên và mỗi hàng dưới cùng có 5 cột. Việc nào dưới đây cần sửa để mã HTML tạo ra kết quả bảng như hình sau (cột tiêu đề "Cột tiêu đề" và hàng dưới có các ô 1, 2, 3, 4, 5)?
a)
Dòng 1 thêm thuộc tính border="1" vào thẻ table; thêm dòng
6
vào dưới dòng 10
5
b)
Dòng 1 thêm thuộc tính border="1" vào thẻ table; thêm phần tử
6
vào dưới dòng 3
c)
Thêm phần tử
6
vào dưới dòng 3
d)
Dòng 1 thêm thuộc tính border="1" vào thẻ table
59.
Trong khi thực hành, một bạn học sinh viết đoạn mã HTML về kiểu danh sách có thứ tự. Chọn các nhận định đúng về đoạn mã đã cho (type="1" và start="5").
a)
Thẻ
chỉ được sử dụng trong danh sách không có thứ tự
b)
Mã trên hiển thị một danh sách có thứ tự, bắt đầu từ số 5
c)
Thuộc tính type="1" dùng để định nghĩa kiểu số trong danh sách
d)
Mã trên không thể chạy được vì sai cú pháp
60.
Cho đoạn mã HTML để tạo bảng, chọn các nhận định đúng về cấu trúc và hiển thị của bảng.
a)
Hàng đầu tiên có hai ô dữ liệu
b)
Mã trên tạo một bảng có hai hàng và 4 ô dữ liệu
c)
Hàng thứ hai có một ô dữ liệu, làm bảng hiển thị không đều
d)
Cú pháp sai do hàng thứ hai thiếu ô
61.
Chọn đoạn mã HTML tạo đúng bố cục bảng như hình mô tả (ô 1 chiếm 2 cột ở hàng đầu, ô 2 chiếm 2 hàng ở cột giữa; các ô còn lại hiển thị như hình 3, 5).
a)
ô 1
ô 2
ô 3
ô 5
b)
ô 1
ô 1
ô 2
ô 3
ô 2
ô 5
c)
ô 1
ô 2
ô 3
ô 2
ô 5
d)
ô 1
ô 2
ô 3
ô 5
62.
Có bao nhiêu loại đường dẫn (URL)?
a)
3 loại
b)
4 loại
c)
2 loại
d)
1 loại
63.
Thẻ nào trong HTML được dùng để tạo liên kết?
a)
b)
c)
d)
64.
Thuộc tính nào sau đây là thuộc tính dùng để cung cấp đường dẫn đến đích?
a)
style
b)
with
c)
Href
d)
height
65.
Trường hợp nào sau đây là liên kết ngoài?
a)
Liên kết từ một trang web tới một trang web khác trên Internet
b)
Liên kết tới trang web thuộc thư mục khác, dưới hai (hay nhiều) cấp
c)
Liên kết tới vị trí khác trong cùng trang web
d)
Liên kết tới trang web cùng thư mục
66.
Trong trường hợp trang web liên kết tới thư mục mức trên, ta sử dụng các kí tự nào khi viết đường dẫn?
a)
..
b)
../
c)
./
d)
/..
67.
Thẻ HTML nào sau đây dùng để hiển thị ảnh trong trang web?
Siêu văn bản (Hypertext) là văn bản chứa nhiều loại dữ liệu và các <...> tới siêu văn bản khác. Điền cụm từ còn thiếu vào vị trí <...>.
a)
liên kết (siêu liên kết)
b)
đường dẫn
c)
siêu văn bản
d)
nội dung liên quan
70.
Phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Có hai loại URL chính là đường dẫn tuyệt đối và đường dẫn tương đối.
b)
Đường dẫn tương đối không yêu cầu giao thức hay tên miền mà chỉ cần tên đường dẫn.
c)
Các tệp có phần mở rộng .txt là các siêu văn bản.
d)
Siêu văn bản là loại văn bản mà nội dung của nó không chỉ chứa văn bản mà còn có thể chứa nhiều dạng dữ liệu khác như âm thanh, hình ảnh,... và liên kết tới siêu văn bản khác.
71.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Liên kết ngoài sử dụng đường dẫn tương đối.
b)
Thuộc tính id được gọi là mã định danh đoạn.
c)
Khi sử dụng liên kết trên mạng Internet (mà tài liệu không nằm trên máy chủ của mình), em cần phải sử dụng đường dẫn tương đối.
Cho thư mục project chứa file homepage.html và thư mục con product, trong thư mục product chứa file product.html. Trang hiện tại là homepage.html. Mã lệnh nào sau đây để liên kết từ trang homepage.html tới trang product.html?
Cho thư mục project chứa file homepage.html và thư mục con product, trong thư mục product chứa file product.html. Trang hiện tại là product.html. Mã lệnh nào sau đây để liên kết từ trang product.html tới trang homepage.html?
Ngoài việc tạo liên kết đến các tài nguyên còn có thể để liên kết tới các số điện thoại hay mail trong trang liên hệ. Phương án nào sau đây dùng để liên kết đến số điện thoại?
Bạn Nam được học lập trình tạo ra các trang web bằng HTML, bạn viết một trang web giới thiệu bản thân, trong đó bạn có đề liên kết tới Facebook của bạn thân trong lớp với bạn. Em hãy nhận xét các phương án sau của bạn Nam và chọn các phát biểu đúng.
(CC3) Đường dẫn tới trang web khác thư mục, dưới một cặp gồm tên thư mục và tên tệp được phân cách bằng dấu "../".
c)
(CC3) Để tạo liên kết tới một tệp trong cùng thư mục, ta chỉ cần cung cấp tên của tệp liên kết tới.
d)
(CC3) Khi sử dụng "../" trong đường dẫn tức là chỉ định trở lại thư mục trên một mức của thư mục có chứa tệp liên kết.
82.
Bạn Hùng học về HTML, bạn thiết kế Website đơn giản có cấu trúc như sau. Hãy nhận định các câu lệnh dưới đây và chọn các nhận định sai.
Mô tả cấu trúc: Thư mục Root chứa các tệp image (thư mục), about.html, index.html. Trong thư mục Data có hai thư mục con Kehoach và Baocao. Tệp KH12.html nằm trong thư mục Kehoach. Tệp BC12.html nằm trong thư mục Baocao. Trong thư mục image có tệp anhdep.jpg.
a)
(CC3) Để liên kết các trang HTML trong Website cần dùng thẻ a với thuộc tính href là địa chỉ tuyệt đối.
b)
(CC3) Khi liên kết từ trang index.html đến hình anhdep.jpg cần dùng thẻ a.
c)
(CC3) Khi chèn hình anhdep.jpg vào trang index.html, trên trang index.html bạn viết Trang chủ
d)
(CC3) Khi liên kết từ trang BC12.html với trang index.html cần viết code trong trang BC12.html là Trang chủ
83.
Thuộc tính nào của thẻ là bắt buộc?
a)
src
b)
url
c)
png
d)
pic
84.
Khi thiết lập kích thước cho ảnh bằng các thuộc tính width, height, kích thước hiển thị ảnh sẽ được tính bằng đơn vị gì?
a)
inches
b)
mm
c)
cm
d)
pixel
85.
Phương án nào sau đây là một định dạng tệp video phổ biến?
a)
wav
b)
webm
c)
ogg
d)
flac
86.
Phương án nào sau đây cho biết chức năng thuộc tính alt của thẻ ?
a)
Chèn nội dung lên hình ảnh
b)
Cung cấp văn bản thay thế khi việc hiển thị ảnh bị lỗi
c)
Chỉ đường dẫn tới tệp ảnh
d)
Thiết lập kích thước cho ảnh
87.
Để chèn tệp âm thanh vào trang web, em sử dụng thẻ HTML nào?
a)
b)
c)
d)
88.
Phương án nào là tác dụng của thuộc tính src đối với thẻ
a)
Thuộc tính này xác định nguồn dữ liệu của âm thanh, tức là đường dẫn đến tệp âm thanh
b)
Thuộc tính này thiết lập chiều rộng của phần nội dung
c)
Thuộc tính này thiết lập chiều rộng của phần tử HTML
d)
Thuộc tính này thiết lập chiều cao của phần tử HTML
89.
Em sử dụng thẻ HTML nào để tạo khung nội tuyến?
a)
b)
c)
d)
90.
Để trình duyệt chạy video ngay khi hiển thị, em cần sử dụng thuộc tính nào cho thẻ
a)
autoplay
b)
controls
c)
poster
d)
active
91.
Phương án nào sau đây cho biết chức năng thuộc tính target của thẻ ?
a)
Chỉ định nơi mở tài liệu được liên kết
b)
Công cụ tiêu chuẩn để chèn nội dung quảng cáo
c)
Công cụ sao chép và dán nội dung vào trang web
d)
Công cụ chèn một trang tài nguyên vào trang web khác
92.
Phát biểu nào sau đây là KHÔNG đúng về thẻ ?
a)
Khi chèn ảnh, giá trị thuộc tính src nên dùng đường dẫn tương đối để tránh trường hợp xảy ra lỗi khi ảnh trên mạng bị thay đổi
b)
Thẻ là thẻ đơn, dùng để thêm ảnh vào trang web
c)
Khi chèn hình ảnh vào trang web, ta cần quan tâm tới dung lượng của tệp hình ảnh
d)
Thẻ này chỉ chấp nhận ảnh có phần mở rộng JPG và PNG, khi dùng các ảnh có phần mở rộng khác sẽ phát sinh lỗi
93.
Phương án nào sau đây nêu đúng mục đích sử dụng khung nội tuyến trong HTML?
a)
Hiển thị các văn bản HTML khác trong cùng một trang web
b)
Tạo ra một khối nội dung để chứa các phần tử HTML
c)
Nhúng một trang web hoặc một tài nguyên từ một nguồn bên ngoài vào trang web hiện tại
d)
Được sử dụng để hiển thị hình ảnh hoặc video
94.
Vì sao ảnh không hiển thị được trên trình duyệt? Chọn phát biểu KHÔNG đúng trong các ý sau:
a)
Tệp ảnh có quá nhiều màu sắc
b)
Đường dẫn tệp không chính xác
c)
Tệp ảnh không tồn tại hoặc bị xóa
d)
Tệp ảnh không hỗ trợ bởi trình duyệt
95.
Giả sử có bức ảnh VTG.jpg trong thư mục image, thư mục này nằm trong thư mục chứa trang HTML. Để chèn ảnh VTG.jpg vào trang HTML với chiều cao 500px, chiều rộng 600px, ta dùng mã lệnh nào sau đây?
Để chèn video giới thiệu về trường Văn Tường có tên Video.mp4, khi hiển thị trên trình duyệt thì tự động phát video và cho phép hiển thị các nút điều khiển, video này ở cùng thư mục với trang HTML. Mã lệnh nào sau đây là đúng?
a)
b)
c)
d)
97.
Để chèn một khung ngoại tuyến giới thiệu về trường Văn Tường có tên VTG.mp4, video này nằm ở thư mục Video trong thư mục gốc HTML. Mã lệnh nào sau đây là đúng?
a)
b)
iframe src=
c)
d)
98.
Một học sinh thực hiện tạo website cá nhân gồm các trang web: Trang Giới thiệu cung cấp thông tin cá nhân và một đoạn mô tả ngắn về bản thân; Trang Dự án cung cấp danh sách dự án có hình ảnh và video minh hoạ cho mỗi dự án; Trang Blog chia sẻ suy nghĩ, trải nghiệm. Các trang đều liên kết tới trang mạng xã hội của bạn. Học sinh có các nhận xét sau. Chọn tất cả nhận xét đúng: a) Có 3 mục nội dung trên web. b) Liên kết tới trang mạng xã hội được tạo bằng siêu liên kết đặt ở phần chân trang. c) Trong trang dự án không có cách nào để hiển thị nhiều hình ảnh/ video về một dự án trong cùng một khối. d) Chỉ cho phép xem trước hoạt động của trang web trên máy tính để bàn.
a)
a) Có 3 mục nội dung trên web
b)
b) Liên kết tới trang mạng xã hội được tạo bằng siêu liên kết đặt ở phần chân trang
c)
c) Trong trang dự án không có cách nào để hiển thị nhiều hình ảnh/ video về một dự án trong cùng một khối
d)
d) Chỉ cho phép xem trước hoạt động của trang web trên máy tính để bàn
99.
Bạn Nam có sở thích học lập trình web. Bước đầu bạn tạo một trang web cá nhân và thấy rằng chèn hình ảnh và video không chỉ giúp trang web của bạn đẹp mắt hơn mà còn giúp người dùng dễ dàng hiểu nội dung hơn. Bạn còn liên kết đến các tài khoản mạng xã hội để mọi người có thể tương tác với bạn nhiều hơn. Nhận xét về việc làm của bạn như sau. Chọn tất cả nhận xét đúng: a) Để chèn âm thanh và video vào trang web sử dụng thẻ
a)
a) Để chèn âm thanh và video vào trang web sử dụng thẻ
b)
b) Định dạng tệp video phổ biến nhất là mp4 và webm, trong đó mp4 được hỗ trợ bởi hầu hết các trình duyệt
c)
c) Khung nội tuyến chỉ có thể chứa nội dung từ các trang web khác, không thể chứa nội dung HTML thuần tuý
d)
d) Sử dụng khung nội tuyến không ảnh hưởng đến tốc độ tải trang
100.
Cho ảnh có kích thước gốc là 720×450 pixel. Chèn ảnh vào trang web bằng câu lệnh . Ảnh trên trang web có kích thước bao nhiêu?
a)
600×450 pixel
b)
600×375 pixel
c)
720×450 pixel
d)
450×600 pixel
101.
Thẻ nào sau đây được sử dụng để tạo biểu mẫu trong HTML?
a)
b)
c)
d)
102.
Thuộc tính nào của thẻ trong HTML được dùng để xác định loại dữ liệu mà phần tử input chứa?
a)
id
b)
name
c)
type
d)
value
103.
Thẻ nào sau đây trong HTML được dùng để nhóm các phần tử có liên quan trong biểu mẫu?
a)
b)
c)
d)
104.
Trong HTML thẻ
a)
Nhập dữ liệu.
b)
Nhóm các phần tử của form.
c)
Định nghĩa nhãn cho phần tử input.
d)
Hiển thị các lựa chọn.
105.
Trong HTML để tạo một danh sách thả xuống cho phép người dùng chọn một trong các lựa chọn, thẻ nào sau đây được sử dụng?
a)
b)
c)
d)
106.
Để tạo một nút gửi thông tin trong biểu mẫu, thẻ nên sử dụng thuộc tính nào sau đây?
a)
type="text"
b)
type="submit"
c)
type="button"
d)
type="reset"
107.
Phần tử input của biểu mẫu trong HTML xác định loại dữ liệu nào sau đây để tạo ra trường nhập dữ liệu số?
a)
type="text"
b)
type="number"
c)
type="date"
d)
type="checkbox"
108.
Trong HTML để tạo ra các ô lựa chọn giá trị có hoặc không, có thể chọn nhiều ô, trong thẻ input sử dụng thuộc tính type với loại dữ liệu nào?
a)
type="legend"
b)
type="radio"
c)
type="select"
d)
type="checkbox"
109.
Phần tử nào của biểu mẫu xác định một vùng nhập văn bản có nhiều dòng và cột?
a)
name
b)
label
c)
textarea
d)
input
110.
Phần tử input của biểu mẫu trong HTML xác định loại dữ liệu nào sau đây để tạo ra trường nhập văn bản?
a)
textarea
b)
text
c)
label
d)
submit
111.
Trong HTML để tạo ra các ô lựa chọn giá trị có hoặc không, chỉ chọn một ô, trong thẻ input sử dụng thuộc tính type với loại dữ liệu nào?
a)
type="legend"
b)
type="radio"
c)
type="select"
d)
type="checkbox"
112.
Để tạo các lựa chọn trong danh sách thả xuống, em sử dụng thẻ HTML nào trong phần tử
a)
choice
b)
datalist
c)
div
d)
option
113.
Thuộc tính nào của thẻ không phải là thuộc tính chính để xác định dữ liệu nhập vào?
a)
id
b)
name
c)
type
d)
value
114.
Phát biểu nào sau đây đúng về thành từ fieldset của biểu mẫu?
a)
Nhóm các phần tử có liên quan trong biểu mẫu.
b)
Nhập dữ liệu với nội dung bị che.
c)
Chỉ định cho trình duyệt tự động lấy dữ liệu người dùng đã nhập trước đây.
d)
Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu người dùng nhập vào.
115.
Khi sử dụng thẻ với thuộc tính type="radio", mục đích của nó là để:
a)
Cho phép chọn nhiều tùy chọn trong một nhóm.
b)
Cho phép chọn một tùy chọn duy nhất trong một nhóm.
c)
Nhập dữ liệu dạng chữ.
d)
Nhập dữ liệu dạng số.
116.
Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng về biểu mẫu?
a)
Thẻ không phải là thẻ đơn.
b)
Dữ liệu người dùng nhập vào biểu mẫu được xử lí tại chỗ hoặc gửi về máy chủ.
c)
Các ứng dụng hoặc script xử lí dữ liệu không thuộc phạm vi ngôn ngữ HTML.
d)
Biểu mẫu hiển thị trên web được tạo bởi các đoạn mã HTML.
117.
Đoạn code nào sau đây trong phần tử form, khi nhấn vào chữ Họ tên thì con trỏ nhấp nháy trên ô textbox? A. B. C. D.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
118.
Để tạo biểu mẫu như hình dưới thì viết đoạn mã HTML nào sau đây? A.
B. C. D.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
119.
Đoạn code nào sau đây trong phần tử form, khi nhấn vào các ô tròn thì chỉ 1 ô được chọn như hình Giới tính: ○ Nam ○ Nữ
a)
A. Giới tính: Nam Nữ
b)
B.
Giới tính:
Nam Nữ
c)
C. Giới tính: Nam Nữ
d)
D.
Giới tính:
Nam Nữ
120.
Một trường THPT tổ chức tuyển chọn đội tuyển học sinh giỏi và cần tạo trang web cho phép học sinh đăng kí tham gia với các thông tin gồm: Họ tên, Lớp, Môn thi, Email liên hệ và số điện thoại. Một nhóm học sinh đã xây dựng trang Đăng kí, trang đó có biểu mẫu để lấy các thông tin đăng kí này. Sau đây là một số phát biểu của nhóm học sinh dó về trang web: a) Biểu mẫu luôn phải tạo từ đầu, không có các mẫu có sẵn để chỉnh sửa. b) Trường Họ tên phải sử dụng thẻ loại nội dung là text. c) Trường Môn thi sử dụng hộp chọn từ danh sách các môn có sẵn bởi thẻ
a)
a)
b)
b)
c)
c)
d)
d)
121.
Trường THPT A muốn thu thập ý kiến của học sinh về việc chọn định hướng môn Tin học mà học sinh đang theo học nhằm đề lên kế hoạch xây dựng chương trình trong năm học tới. Giáo viên phụ trách đã viết đoạn chương trình sau và đưa vào trang web của nhà trường:
Được mời thử nghiệm biểu mẫu, các học sinh đã nêu một số nhận định sau: a) Khi bấm vào cụm từ Khoa học máy tính ở trên biểu mẫu, nút chọn tương ứng sẽ được chọn. b) Cụm từ "Chọn định hướng môn Tin học mà bạn đang học:" chưa được định dạng nổi bật, vì thế có thể thay cặp thẻ
bằng cặp thẻ
để làm nổi bật văn bản. c) Có thể chọn cả hai lựa chọn Khoa học máy tính và Tin học ứng dụng cùng lúc. d) Một số bạn thấy code trên hơi dài nên đề xuất code lại bằng cách dùng phần tử select thay cho radio để việc hiển thị được gọn hơn, như sau:
a)
a)
b)
b)
c)
c)
d)
d)
122.
Trên trang web giới thiệu sản phẩm, công ty A đặt một biểu mẫu thu thập ý kiến đóng góp như sau (hình minh họa bên dưới). Nhận định về biểu mẫu trên, nhân viên M nêu một số ý kiến sau: a) Phần tử tạo khung nhập ý kiến phản hồi là phần tử textarea. b) Nên thay đổi kiểu của phần tử của nội dung nhập ý kiến đóng góp là checkbox. c) Người dùng được phép nhập ý kiến trên nhiều dòng. d) Nhân viên M đề xuất code của biểu mẫu trên như sau:
a)
a)
b)
b)
c)
c)
d)
d)
123.
Đoàn trường THPT A tạo biểu mẫu thu thập thông tin đăng kí thành viên các câu lạc bộ trong trường. Biểu mẫu hiển thị trên trình duyệt có dạng như sau (hình minh họa): Giới tính: ○ Nam ○ Nữ; Môn học câu lạc bộ tham gia: ☐ CLB bóng đá, ☐ CLB Vovinam. Nhận định về biểu mẫu này, học sinh M đưa ra một số ý kiến sau: a) Kiểu dữ liệu của họ tên là textarea. b) Kiểu dữ liệu của giới tính là radio, id của hai phần tử radio phải khác nhau, name giống nhau.
a)
a)
b)
b)
124.
Xem đoạn mã HTML tạo biểu mẫu đăng nhập và hình minh họa bố cục ô nhập liệu đều đặn trong bảng dưới đây, hãy chọn tất cả nhận định đúng.
Đoạn mã:
Hình: biểu mẫu gồm hai dòng "User" và "Password" được sắp xếp trong bảng để các ô thẳng hàng.
a)
Kiểu dữ liệu của ô nhập họ tên là text.
b)
Khi nhập dữ liệu vào ô password thì dữ liệu bị che.
c)
Phương thức gửi dữ liệu của biểu mẫu là POST.
d)
Để các ô nhập liệu đều đặn như hình minh họa, các phần tử form được đặt vào bảng.
125.
Dựa vào hình biểu mẫu "THÔNG TIN MÓN ĂN" và mã đáp án hiển thị, thẻ nào được dùng để bao bọc toàn bộ các phần tử biểu mẫu?
a)
form
b)
table
c)
div
d)
section
126.
Trong biểu mẫu "THÔNG TIN MÓN ĂN" theo đáp án minh họa, thuộc tính type của các ô nhập Tên món ăn, Đơn giá, Số lượng là gì?
a)
text
b)
number
c)
email
d)
date
127.
Trong biểu mẫu "Đăng ký thi tốt nghiệp" theo mã đáp án minh họa, thuộc tính type của ô nhập Ngày sinh là gì?
a)
date
b)
text
c)
number
d)
email
128.
Trong biểu mẫu "Đăng ký thi tốt nghiệp", điều khiển nào được dùng cho trường Giới tính với các lựa chọn Nam và Nữ?
a)
Radio button
b)
Checkbox
c)
Select (danh sách thả xuống)
d)
Ô nhập văn bản
129.
Trong biểu mẫu "Đăng ký thi tốt nghiệp", điều khiển nào dùng cho trường Môn thi với các lựa chọn Toán, Văn, Ngoại ngữ (có thể chọn nhiều)?
a)
Checkbox
b)
Radio button
c)
Select một lựa chọn
d)
Ô nhập văn bản
130.
Trong biểu mẫu "Đăng ký thi tốt nghiệp", trường Tổ hợp được cài đặt với điều khiển nào theo mã đáp án minh họa?
a)
Select (danh sách thả xuống)
b)
Radio button
c)
Checkbox
d)
Ô nhập văn bản
131.
Vùng mô tả (declaration block) của một mẫu định dạng CSS có dạng như thế nào?
a)
{thuộc tính: giá trị,}
b)
{thuộc tính-giá trị,}
c)
{thuộc tính: giá trị;}
d)
{thuộc tính–giá trị;}
132.
Phương án nào sau đây KHÔNG phải là một cách thiết lập CSS?
a)
CSS ngoại tuyến
b)
CSS trong
c)
CSS nội tuyến
d)
CSS ngoài
133.
Cấu trúc tổng quát của mỗi mẫu định dạng CSS có mấy phần?
a)
5
b)
2
c)
3
d)
4
134.
Để định dạng màu nền cho nội dung văn bản, em sử dụng thuộc tính CSS nào?
a)
color
b)
border
c)
background-color
d)
bgcolor
135.
Phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Các mẫu định dạng của CSS được viết trong phần body của trang HTML.
b)
Cấu trúc tổng quát của CSS bao gồm các mẫu định dạng dùng để tạo khuôn cho các phần tử HTML của trang web.
c)
CSS sẽ giúp tách việc nhập nội dung trang web bằng thẻ HTML và việc định dạng thành hai công việc độc lập với nhau.
d)
Các mẫu định dạng có thể viết trong tệp CSS ngoài và kết nối vào bất kì trang web nào.
136.
Thuộc tính text-indent trong mẫu định dạng CSS p{ text-indent: 15px; color: blue;} có nghĩa là gì?
a)
Căn lề cho đoạn văn bản.
b)
Thụt lề cho dòng đầu tiên trong đoạn.
c)
Khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn bản.
d)
Khoảng cách giữa các đoạn văn bản.
137.
Cho mẫu định dạng CSS như sau: h1, h2, h3{ color: red;}. Thành phần nào sau đây là vùng mô tả của mẫu định dạng trên?
a)
h3{ color: red;}
b)
h1, h2, h3{ color: red;}
c)
{color: red;}
d)
h1, h2, h3
138.
Cho đoạn mã HTML sau và chọn khẳng định đúng:
DANH SÁCH MÓN ĂN
a)
Thuộc tính CSS được thiết lập là CSS ngoại tuyến.
b)
Thuộc tính CSS được thiết lập là CSS nội tuyến.
c)
Thuộc tính CSS được thiết lập là CSS ngoài.
d)
Thuộc tính CSS được thiết lập là CSS trong.
139.
Phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Các lệnh CSS có thể đặt trong cùng tệp mã lệnh HTML.
b)
Các lệnh CSS có thể đặt trong một tệp CSS riêng và được liên kết bên trong tệp HTML.
c)
Các lệnh CSS có thể đặt trong các thẻ HTML.
d)
Các lệnh CSS được đặt trong phần tử
của HTML.
140.
Khai báo nào sau đây là đúng để liên kết với một tệp css bên ngoài?
a)
b)
c)
d)
141.
Giải thích nào sau đây là đúng về mã lệnh CSS sau? h1 h2 h3 { border: dashed; red;}
a)
Đây là cú pháp css sai vì các thẻ phải cách nhau bởi dấu phẩy.
b)
Đây là cú pháp css sai vì các thuộc tính không được đặt đúng thứ tự.
c)
Đây là cú pháp css sai vì giá trị thuộc tính bị sai.
d)
Tất cả các nội dung trong thẻ h1, h2, h3 sẽ hiển thị với viền màu đỏ, dày 3px, và nét liền.
142.
Mẫu định dạng CSS nào dưới đây quy định thụt lề đầu dòng và chữ màu xanh dương áp dụng cho tất cả các thẻ p?
a)
p { text-indent: 15px; color: green;}
b)
p { text-indent: 15px; color: blue;}
c)
p { text-align: 15px; color: blue;}
d)
p { text- text-decoration: 15px; color: blue;}
143.
Mẫu định dạng CSS nào dưới đây quy định đường viền liền nét, màu xanh dương bao quanh áp dụng cho tất cả các thẻ h1?
a)
h1{border: 2px dashed blue;}
b)
h1{border: 2px dotted blue;}
c)
h1{border: 2px solid blue;}
d)
h1{border-top: 2px none blue;}
144.
Mẫu định dạng CSS nào dưới đây quy định màu nền vàng, chữ đỏ cho văn bản áp dụng cho tất cả các thẻ p?
a)
p{color:yellow; background: red;}
b)
p{color:yellow; background-image: red;}
c)
p{color:red; background-position: yellow;}
d)
p{color:red; background-color: yellow;}
145.
Bạn Nam tạo một thẻ mục đơn là danh sách các món ăn và muốn văn bản được định dạng đẹp. Bạn đã viết một khai báo css và một đoạn code HTML như sau:
DANH SÁCH MÓN ĂN
Tôm hùm hấp
Bò nướng
Gà nướng chũm
Chọn các nhận định đúng.
a)
Tất cả các thuộc tính sử dụng trong đoạn code trên là CSS ngoài.
b)
Thẻ
sử dụng lệnh CSS nội tuyến.
c)
Dòng chữ DANH SÁCH MÓN ĂN sẽ cho màu xanh dương.
d)
Để thêm số thứ tự trước tên các món ăn ta dùng thẻ
.
146.
Xem xét đoạn mã CSS ngắn dưới đây và đánh giá các nhận định về định dạng văn bản:
Heading
Paragraph text
Chọn các nhận định đúng.
a)
Thẻ
sẽ có phông chữ là Arial và có độ dày nét chữ là đậm.
b)
Các thẻ
sẽ có màu văn bản là xanh lá cây.
c)
Thẻ
sẽ có kích thước chữ là 18px và màu chữ là đỏ.
d)
Thẻ
sẽ có phông chữ là Times New Roman nếu Arial không có sẵn.
147.
Viết mẫu định dạng CSS quy định: dòng đầu tiên thụt vào 10px, căn lề giữa, nền màu xanh lá, chữ màu đỏ, cỡ chữ 20px, chữ gạch chân áp dụng cho thẻ p. Chọn mẫu đúng.