Font size
WorksheetsÔN TẬP KHỐI 7 CHUYÊN - 31/8
Total questions: 22
Worksheet time: 12mins
Chọn từ vựng dựa trên hình ảnh sau
フォーク
ナイフ
スプーン
はさみ
Chọn từ vựng dựa trên hình ảnh sau
はさみ
フォーク
スプーン
ナイフ
Từ sau nghĩa là gì:
ナイフ
(a)
chọn từ vựng tương ứng với hình ảnh sau
さしみ
やすみ
はさみ
スプーン
chọn từ vựng tương ứng với hình ảnh sau
パソコン
パンコン
ファクス
セロテープ
chọn từ vựng tương ứng với hình ảnh sau
ホッチキス
テープ
ファクス
パンチ
chọn từ vựng tương ứng với hình ảnh sau
パンチ
ファクス
ホッチキス
ナイフ
Phiên âm từ vựng sau:
ホッチキス
(a)
chọn từ vựng tương ứng với hình ảnh sau
けしごむ
けしゴム
かみ
はさみ
chọn từ vựng tương ứng với hình ảnh sau
プレゼント
ブレセント
フレゼント
けしゴム
chọn từ vựng tương ứng với hình ảnh sau
プレゼント
シャス
シャツ
ナイフ
chọn từ vựng tương ứng với hình ảnh sau
はさみ
かみ
はな
はなみ
chọn từ vựng tương ứng với hình ảnh sau
にもつ
にまつ
はさみ
てがみ
chọn từ vựng tương ứng với hình ảnh sau
てがみ
おがね
めがね
おかね
chọn nghĩa của động từ sau:
きります
mua
học
viết
cắt
chọn nghĩa của động từ sau:
おくります
đi
gửi
xem
đọc
chọn từ vựng tương ứng với hình ảnh
シャツ
てがみ
かみ
しゃしん
Trả lời câu hỏi sau:
" xin lỗi" は にほんごで なんですか。
「こんにちは」です
「さようなら」です
「ごめんなさい」です
「ありがとうございます」 です
Trả lời câu hỏi dựa trên hình ảnh sau:
これは ベトナムごで なんですか。
フォークです
cái thìa です
スプーンです
cái dao です
Trả lời câu hỏi dựa trên hình ảnh sau:
なんで てがみを かきますか。
えんぴつで かきます
はしで かきます
ボールペンで かきます
ポールペンで かきます
trả lời câu hỏi sau:
"chào tạm biệt" は にほんごで なんですか。
ありがとうございます
さようなら
こんにちは
ごめんなさい
trả lời câu hỏi sau:
「ありがとう」は えいごで なんですか。
cảm ơn です
xin lỗi です
thank you です
xia xìa です
