wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nv nhà Hàng

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Nhân viên phục vụ bàn đến trước bao nhiêu phút để bàn giao ca ?

a)

15 phút

b)

20 phút

c)

30 phút

d)

40 phút

2.

Cách thức phục vụ phân loại nhà hàng thành :

a)

Nhà hàng Trung Quốc, Nhà hàng Việt Nam, Nhà Hàng Ý, Nhà hàng Hàn Quốc, Nhà hàng Thái Lan

b)

Nhà hàng phục vụ buffe, nhà hàng phục vụ ăn nhanh, nhà hàng chọn ăn chọn món, nhà hàng phục vụ tiệc

c)

Nhà hàng lớn, nhà hàng trung bình, nhà hàng lưu động

d)

Nhà hàng phục vụ hải sản, nhà hàng phục vụ các món lẩu, nhà hàng phục vụ các món nướng

3.

Chức năng nhà hàng là :

a)

Chức năng kinh doanh,chức năng cung cấp các dịch vụ bổ sung

b)

Chức ănng kinh doanh và chức năng phục vụ

c)

Chức năng kinh doanh và chức năng cung cấp các dịch vụ bổ sung

d)

Chứcnanwg cung cấp các dịch vụ bổ sung và chức năng giải quyết việc làm

4.

Các yêu cầu cơ bản để trở thành nhân viên phục vụ là

a)

. Yêu cầu về sức khỏe, ngoại hình; nghiệp vụ chuyên môn; khả năng

giao tiếp; lòng yêu nghề, đạo đức nghề nghiệp.

b)

Yêu cầu về sức khỏe, ngoại hình; nghiệp vụ chuyên môn; khả năng

giao tiếp; lòng yêu nghề, đạo đức nghề nghiệp; các yêu cầu kiến thức khác.

c)

Không mắc các bệnh truyền nhiễm; giải đáp mọi khúc mắc của

khách hàng; không đếm tiền boa trước mặt khách.

d)

Yêu cầu về sức khỏe, ngoại hình; không đếm tiền boa trước mặt

khách; giải đáp mọi khúc mắc của khách hàng

5.

Các bộ phận trong nhà hàng đảm bảo phục vụ khách về nhu cầu ăn uống bao gồm?

a)

Bộ phận quản lí, bộ phận bar ban giám đốc

b)

Bộ phận bếp, bộ phận bar, bộ phận phục vụ bàn

c)

Bộ phận quản lí, bộ phận thu ngân, hội đồng quản trị

d)

Bộ phận bếp, bộ phận thu ngân, hội đồng quản trị

6.

Người đứng đầu trong bộ phận phục phụ bàn tại nhà hàng khách cps quy mô lớn hiện đại

a)

Giám đốc khách sạn

b)

Giám đốc bộ phận kinh doanh ăn uống

c)

Quản lsi nhà hàng

d)

Bếp trưởng

7.

Người thay mặt giám đốc điều khiển toàn bộ hoạt động kinh doanh trong nhà hàng là ai?

a)

Trưởng ca

b)

Quản lý nhà hàng

c)

Giám sát nhà hàng

d)

Trưởng dãy

8.

Phòng ăn trong các nhà hàng khách sạn, nhà hàng thông thường dc bố trí ở đâu?

a)

Tầng 2, 3

b)

Tầng trệt và tầng 1

c)

Tùy phong thủy

d)

Tầng cao nhất

9.

Theo tiêu chuẩn quốc tế, khi thiết kế nhà hàng phải có chỗ ngồi bằng bao nhiêu phần trăm số giường trong khách sạn?

a)

100%

b)

150%

c)

200%

d)

250%

10.

Loại đèn nào làm bằng pha lê và có nhiều kiểu dáng, chủng loại khác nhau tạo ra ánh sáng đều, dịu, lộng lẫy và sang trọng trong phòng ăn

a)

Chiếu sáng mờ

b)

Chiếu sáng bằng đèn chùm

c)

Chiếu sáng đặc biệt

d)

Chiếu sáng gián tiếp

11.

Loại âm thanh nào phù hợp với phòng ăn trg nhà hàng

a)

Nhạc đồng rao, nhạc ru

b)

Nhạc thinh phòng, pop

c)

Nhạc giao hưởng, opera

d)

Nhạc rock, hiphop

12.

Không nên trồng các loại cây như thế nào trong nhà hàng, khách sạn

a)

Loại cây có lá to, luôn xanh tươi

b)

Cây có hoa, có màu sắc sặc sỡ

c)

Cây có thể lọc ko khí

d)

Cây thảo mộc

13.

Trong quá trình phục vụ ăn uống yêu cầu ... phải đồng bộ, hiện đại,có tính thẩm mỹ, đồng thời phải đảm bảo vệ sinh an toàn?

a)

Hệ thống điều hòa, quạt, thông gió

b)

Các trang thiết bị, dunhj cụ ăn uống

c)

Các trang thiết bị máy móc dụng cụ điện

d)

Hệ thống đồ vải

14.

Đảm bảo vệ sinh và an toàn hoạt động hiệu quả khi sử dụng là yêu cầu

a)

Hệ thống điều hòa, quạt, thông gió

b)

Các dụng cụ vệ sinh phòng khách.

c)

Các trang thiết bị, máy móc, dụng cụ điện

d)

Các loại đồ vải, trang phục của khách

15.

Nhân viên phục vụ không nên làm gì khi thay khăn trải bàn mà vẫn đang có mặt khách ?

a)

Cuộn khăn trải bàn cũ qua một bên bàn để các đồ trang trí (khoảng 1/2 và 2/3)

b)

Xếp các đồ trang trí vào phía bàn cũ và cuộn hoàn toàn khăn trải bàn mới lại

c)

Xếp các đồ trang trí qua một bên bàn. Kéo khăn trải bàn mới cho phủ hết bàn và đặt lại các đồ trang trí và bày dụng cụ ăn theo quy định

d)

Kéo khăn trải bàn mới cho phủ hết bàn và đặt lại các đồ trang trí và bày dụng cụ ăn theo quy định

16.

Sắp xếp trình tự vệ sinh phòng ăn đúng yêu cầu?

a)

Thu dọn bàn ăn – Kéo rèm và thông gió - Lau bàn ghế, cửa kính – Vệ sinh mặt sàn

b)

Thu dọn bàn ăn – Vệ sinh mặt sàn - Lau bàn ghế, cửa kính - Kéo rèm và thông gió

c)

Kéo rèm và thông gió - Thu dọn bàn ăn – Vệ sinh mặt sàn - Lau bàn ghêẽ cửa kính

d)

Kéo rèm và thông gió - Vệ sinh mặt sàn - Lau bàn ghế, cửa kính - Thu dọn bàn ăn

17.

Khi rửa các dụng cụ ăn uống cần tuân theo trình tự nào ?

a)

Đồ thủy tinh - Dao, đĩa - Đồ sành sứ - Các dụng cụ đựng nhỏ khác.

b)

Đồ thủy tinh - Đồ sành sứ - Dao, đĩa - Các dụng cụ đựng nhỏ

c)

Đồ sành sứ - Đồ thủy tinh – Dao, dĩa - Các dụng cụ đựng nhỏ khác

d)

Đồ sành sứ - Dao, đĩa - Đồ thủy tinh - Các dụng cụ đựng nhỏ khác

18.

Yêu cầu nào không đúng về vệ sinh cá nhân của nhân viên phục vụ?

a)

Dùng nước hoa mùi thơm quá mạnh.

b)

Mặc đồng phục theo quy định

c)

Không trang điểm quá cầu kỳ

d)

Nhân viên nữ không đi giày cao gót

19.

Lưu ý nào không đúng khi vệ sinh đồ thủy tinh?

a)

Lau khô bằng vải hoặc sấy khô

b)

Không cầm vào miệng, ly cốc

c)

Nước xả ly, cốc cuối cùng phải bằng nước lạnh

d)

Dùng miếng cọ rửa bằng kim loại để loại bỏ vết bẩn khó xử lý.

20.

Tín hiệu dao đĩa gác lên đĩa tạo thành góc nhọn trong khi ăn biểu hiện điều gì ?

a)

Đang ăn

b)

Ko ăn nữa

c)

Muốn ăn thêm

d)

Đồ ăn ko vừa miệng

21.

Trong tập quán ăn uống của Việt Nam, khẩu vị của người miền Bắc như thế nào?

a)

Ít cay ít ngọt

b)

Cay và mặn

c)

Cay, ngọt nhiều

d)

Đậm đà cầu kì

22.

"Món thịt hun khói có cách chế biến sử dụng nhiều bơ, xốt đặc biệt" là đặc điểm ăn uống của quốc gia nào?

a)

Đức

b)

Pháp

c)

Anh

d)

Nga

23.

Thực đơn là gì?

a)

Bảng ghi nội dung các món ăn để trước cửa nhà hàng

b)

Tờ rơi quảng cáo các món ăn

c)

Quy trình chế biến các mónăn

d)

Danh mục các món ăn, đồ uống mà nhà hàng phục vụ theo một trình tự nhất định

24.

Căn cứ vào cách thức phục vụ có thể phân loại thực đơn thành những loại nào?

a)

Thực đơn đặt trước và thực đơn chọn món.

b)

Thực đơn món xào và thực đơn món quay

c)

Thực đơn hàng ngày và thực đơn tiệc

d)

Thực đơn món chính và thực đơn món phụ

25.

Khi xây dựng thực đơn cần đảm bảo nguyên tắc nào?

a)

Đặc điểm ăn uống của khách; khả năng thanh toán và đảm bảo đầy đủ cấu trúc món ăn

b)

Thỏa mãn nhu cầu của khách; đảm bảo đầy đủ cấu trúc món ăn và khả năng thanh toán

c)

Đặc điểm ăn uống của khách; khả năng thanh toán và đáp ứng

được nhu cầu dinh dưỡng

d)

Thỏa mãn nhu cầu của khách; phù hợp với điều kiện thực hiện và đáp ứng được nhu cầu dinh dưỡng.

26.

Nhà hàng phục vụ món Âu xây dựng thực đơn lên theo trình tự nào?

a)

Món khai vị - món chính – món tráng miệng.

b)

Món khai vị rượu, món chính – món phụ - món tráng miệng

c)

Món phụ - món khai vị - món chính – món tráng miệng

d)

Món chính – món khai vị món phụ - món tráng miệng

27.

Sắp xếp quy trình xây dựng thực đơn theo đúng trình tự:

a)

Tìm hiểu và tiếp nhận nhu cầu – Dự kiến thực đơn - Thống nhất thực đơn - Xác định chi phí thực đơn - Kiểm tra và hoàn thiện thực đơn - Trình bày thực đơn.

b)

Dự kiến thực đơn - Xác định chi phí thực đơn – Thống nhất thực

đơn - Tìm hiểu và tiếp nhận nhu cầu - Kiểm tra và hoàn thiện thực

đơn - Trình bày thực đơn

c)

Tìm hiểu và tiếp nhận nhu cầu - Dự kiến thực đơn - Xác định chi phí thực đơn - Kiểm tra và hoàn thiện thực đơn. (5) Trình bày thực đơn - Thống nhất thực đơn

d)

Dự kiến thực đơn - Tìm hiểu và tiếp nhận nhu cầu - Xác định chi phí thực đơn - Thống nhất thực đơn - Kiểm tra và hoàn thiện thực đơn - Trình bày thực đơn

28.

Trong bữa ăn Âu thường sử dụng loại rượu nào khi ăn món tráng miệng là caramel?

a)

Rượu Port

b)

Rượu Vin Santo

c)

Vang trắng thu hoạch muộn.

d)

Vang đỏ sủi ngọt

29.

Nhân viên đón dẫn nên đi như thế nào trong khi dẫn khách, ?

a)

Đi bên phía trái của khách, đi sau khách và giữ khoảng cách từ 1m

đến 1,5m

b)

Đi bên phía trái của khách, đi trước khách và giữ khoảng cách từ

1m đến 1,5m.

c)

Đi bên phía phải của khách, đi trước khách và giữ khoảng cách từ

1m đến 1,5m

30.

Quy trình giới thiệu thực đơn? (B)

(1) Chào và giới thiệu khách; (2) Nhắc lại yêu cầu của khách; (3) Chào và cảm ơn; (4) Tiếp nhận yêu cầu của khách; (5) Đưa thực đơn và giới thiệu thực đơn

a)

(1) (5) (4) (2) (3).

b)

(1) (5) (2) (3) (4)

c)

(2) (3)-(5)-(1)-(4)

d)

(2) (5) (4) (2)-(1)

31.

Thông thường khăn ăn được trải ở vị trí nào của khách?

a)

Để khăn ăn trên đùi.

b)

Đặt khăn ăn vào cổ áo

c)

Để khăn ăn dưới đĩa kê

d)

Tùy vào sở thích mỗi người

32.

Thứ tự phục vụ món khai vị?

a)

Khai vị nguội - xúp nóng - khai vị nóng.

b)

Khai vị nguội khai vị nóng - xúp nóng

c)

Khai vị nóng - khai vị nguội – xúp nóng

d)

Xúp nóng - khai vị nóng khai vị nguội

33.

Khách hàng không thể thanh toán bằng những hình thức nào trong nhà hàng?

a)

Cổ phiếu.

b)

Tiền mặt

c)

Séc du lịch

d)

Voucher

34.

Đâu không phải dụng cụ để bày bàn Á theo thực đơn chọn món?

a)

Đĩa đựng bánh mỳ cá nhân và dao bơ.

b)

Thìa và gối thìa

c)

Bát nước chấm cá nhân

d)

Gối đũa và đũa ăn

35.

Kiểu bàn nào thường được kê để đặt đồ ăn trong tiệc buffet?

a)

Các dãy bàn dài, xếp thành chữ U, V, L, I...

b)

Bàn tròn ngồi được 10 người

c)

Bàn gỗ ngồi bệt kiểu Nhật

d)

Bàn tròn ngồi được 6 người

36.

Trong khi phục vụ, khách hàng phàn nàn về món ăn quá mặn, nhân viên phục vụ cần làm gì?

a)

Xin lỗi khách, mong khách thông cảm và báo đầu bếp nấu thêm

món ăn khác cho khách mà không tính phí

b)

Xin lỗi khách, mong khách thông cảm vì đây là công thức mà đầu bế

p đã áp dụng đúng

c)

Giải thích với khách rằng món ăn đã được chế biến đúng theo

nguyên tắc và do một đầu bếp nổi tiếng làm, có thể do khẩu vị khách không

hợp

d)

Xin lỗi khách, mong khách thông cảm; xin phép bổ sung yêu cầu

của khách bằng cách thêm gia vị nếu khách đồng ý. Sau khi khách dùng

xong cần cảm ơn vì đã lựa chọn dịch vụ của nhà hàng và hứa sẽ ghi nhận

góp ý để nâng cao chất lượng món ăn.

37.

Trong trường hợp nhà hàng quá đông khách, nhân viên phục vụ

không kịp nên xử lý như thế nào?

a)

Xin lỗi khách, nói chuyện với khách để khách quên đi khoảng thời

gian chờ đợi

b)

Xin lỗi khách, mời khách dùng tạm bánh ngọt để dễ chịu hơn trong

lúc chờ đợi đồng thời kiểm tra lại với nhà bếp về tình trạng món ăn.

c)

Xin lỗi khách, để khách chờ vì nhà hàng quá đông

d)

Xin lỗi khách, nếu khách không thể thông cảm thì mời khách qua

38.

Nhân viên phục vụ bàn phục vụ nhầm món ăn nên xử lý thế nào?

a)

Xin lỗi khách, không tính tiền món ăn phục vụ nhầm và mang thêm món theo khách đặt

b)

Xin lỗi khách, xin phép khách đổi món theo đúng món khách đặt.

c)

Xin lỗi khách, hứa sẽ không tính vào hóa đơn

d)

Xin lỗi khách, hỏi khách xem có đồng ý thay đổi món đã đặt thành món đã đặt nhầm

39.

Nếu vô tình làm đổ thức ăn (có thể tẩy rửa được) vào người khách, nhân viên phục vụ bàn nên xử lý như thế nào?

a)

Chân thành xin lỗi khách, báo với quản lý xử lý tình huống

b)

Chân thành xin lỗi khách, lấy khăn sạch và nhanh chóng đưa cho khách để khách có thể lau thức ăn đổ trên người.

c)

Xin lỗi khách, hứa sẽ đền bù món đồ tương tự

d)

Chân thành xin lỗi khách, nhanh chóng báo bếp làm lại món ăn mới

40.

Khách đã đặt bàn nhưng khi đến nhà hàng (nhà hàng vẫn còn chỗ trống), trên hệ thống không có tên khách, nhân viên phục vụ nên xử lý như thế nào?

a)

Chân thành xin lỗi khách, hướng dẫn khách sang nhà hàng khác

trong khu vực

b)

Chân thành xin lỗi khách, kiểm tra trên hệ thống nếu còn bàn trống nhanh chóng hướng dẫn khách hàng vào bàn trống.

c)

Chân thành xin lỗi khách, kiểm tra lỗi hệ thống

d)

Chân thành xin lỗi khách, tặng khách phiếu giảm giá

41.

Theo nguyên tắc ăn Âu, dụng cụ đồ ăn được sắp xếp như thế nào?

a)

Sắp xếp từ trong ra ngoài theo trình tự lên món

b)

Sắp xếp từ ngoài vào trong theo trình tự lên món.

c)

Sắp xếp từ ngoài vào trong theo trình tự thực đơn

d)

Sắp xếp từ trong ra ngoài theo trình tự thực đơn

42.

Quy trình phục vụ khách ăn theo thực đơn cố định?(A)

(1) Chào đón khách và dẫn khách; (2) Chuẩn bị và bày bàn; (3) Phục vụ

khách ăn uống; (4) Thanh toán và xin ý kiến; (5) Tiễn khách; (6) Thu dọn.

a)

2 - 1 -3 -4 - 5 - 6.

b)

2- 1-5-4-3-6

c)

3-6--5-2-4-1

d)

3-6-4-2-5-1

43.

Phục vụ khách ăn theo kiểu thực đơn cố định có thuận lợi gì đối với nhà hàng?

a)

Thuận lợi trong khâu chế biến và phục vụ

b)

Phụ thuộc vào khách

c)

Khách hàng có thể chọn lựa món ăn

d)

Các món ăn được trang trí đẹp

44.

Trong quá trình phục vụ, nhân viên phục vụ bàn phụ trách khu vự phải quan sát như thế nào để xem khách có yêu cầu gì?

a)

4-5 phút mỗi lần

b)

5-10 phút mỗi lần

c)

10-15 phút mỗi lần

d)

10-12 phút mỗi lần

45.

Trình tự phục vụ tiệc?

1. Đón tiếp khách; 2. Chuẩn bị; 3. Phục vụ khách trong khi ăn; 4. Thu dọn; Tiễn khách.

a)

1-2-3-4-5

b)

b.3-24-15

c)

21-3-54

d)

d.21435

46.

Độ rủ xuống của khăn trải bàn là bao nhiêu?

a)

10cm đến 20cm

b)

20cm đến 30cm

c)

30cm đến 40cm

d)

40cm đến 50cm

47.

Khăn ăn thường được dùng bằng loại vải gì?

a)

Vải cotton hoặc lụa tơ tằm

b)

Vải cotton hoặc vải hóa học tổng hợp

c)

Lụa tơ tằm hoặc vải hóa học tổng hợp

d)

Vải nỉ hoặc lụa tơ tằm

48.

Yêu cầu nào sau đây không đúng khi gấp khăn ăn?

a)

Xếp hình cần phải đều tay

b)

Sử dụng trợ giúp từ dây buộc, ghim

c)

Chuẩn bị đầy đủ số lượng khăn và là phẳng

d)

Khăn phải sạch sẽ, không vết ố vàng

49.

Bê dụng cụ đặt bàn như thế nào?

a)

Ngược chiều kim đồng hồ

b)

Theo chiều kim đồng hồ

c)

Từ trong ra ngoài

d)

Từ ngoài vào trong

50.

Trên một bàn ăn, khăn ăn phải được xếp như thế nào?

a)

Khác kiểu và cùng chiều

b)

Cùng kiểu và khác chiều

c)

Cùng kiểu và cùng chiều.

d)

Khác kiểu và khác chiều

51.

Dụng cụ nào không thuộc nhóm dụng cụ dùng chung trong bày bàn

a)

Bình đường

b)

Bình sữa

c)

Gạt tàn thuốc

d)

Đĩa kê

52.

Có thể bày một số món nguội trước khi khách ăn bao nhiêu phút

a)

5 phút đến 10 phút

b)

10 phút đến 15 phút

c)

15 phút đến 20 phút

d)

20 phút đến 25 phút

53.

Sắp xếp trình tự đặt bàn. (A)

(1) Đặt ghế; (2) Đặt dụng cụ; (3) Trải khăn

bàn ăn; (4) Kiểm tra.

a)

(3) (2) (1) (4)

b)

(2) (1) (3) (4)

c)

(2) (3) (1) (4)

d)

(3) (1) (2)

(4)

54.

Khi đặt bàn, nhân viên phục vụ đặt dụng cụ nào trước

a)

Dụng cụ chứa đựng thức ăn có thể

b)

Dụng cụ dùng chung

c)

Dụng cụ trang trí

d)

Dụng cụ ăn uống của khách

55.

Bàn ăn Á đĩa nền trang trí thường có đường kính là bao nhiêu?

a)

20 cm đến 24 cm

b)

18 cm đến 20 cm

c)

20 cm đến 22 cm

d)

24 cm đến 26 cm

56.

Cách đặt ghế đúng?

a)

Ghế đặt ngay ngắn, chếch bên phải với bộ cuver, cách mép bàn khoảng 20 cm

b)

Ghế đặt ngay ngắn, thẳng với bộ cuver, cách mép bàn khoảng 20

c)

Ghế đặt ngay ngắn, chếch bên phải với bộ cuver, cách mép bàn khoảng 10 cm

d)

Ghế đặt ngay ngắn, thẳng với bộ cuver, cách mép bàn khoảng 10

57.

Đặt vuông góc với mép bàn, bên trái đĩa ăn, chuôi cách mép bàn

cm, bày ngửa và cách đĩa khoảng 1cm đến 3cm" là kỹ thuật đặt dụng cụ c

a)

Dĩa ăn chính

b)

Dao ăn chính

c)

Thìa ăn xúp

d)

Dĩa ăn tráng miệng

58.

Vang đỏ rót bao nhiêu là phù hợp?

a)

1/2 ly

b)

1/3 ly

c)

1/4 ly

d)

2/3 ly

59.

Vang trắng rót bao nhiêu là phù hợp?

a)

1/2 ly

b)

1/4 ly

c)

1/3 ly

d)

2/3 ly

60.

Đâu là kỹ thuật đặt ly cốc rượu bia đúng theo hướng ngồi của khách

a)

Được đặt phía trên dao ăn, bày từ trái qua phải, từ cao xuống thấ

từ to đến nhỏ. Các ly cốc cách nhau 1cm

b)

Được đặt phía dưới dao ăn, bày từ trái qua phải, từ cao xuống thấ từ to đến nhỏ. Các ly cốc cách nhau 1cm

c)

Được đặt phía trên dao ăn, bày từ phải qua trái, từ thấp đến cao, từ to đến nhỏ. Các ly cốc cách nhau 1cm

d)

Được đặt phía dưới dao ăn, bày từ trái qua phải, từ cao xuống thấ từ to đến nhỏ. Các ly cốc cách nhau 1cm

61.

Khi múc soup, chia thức ăn, tiếp và gắp thức ăn cho khách người phục vụ phải đứng ở đâu?

a)

Bên trái khách và đi từ trái qua phải

b)

Bên trái khách và đi phải qua trái

c)

Bên phải khách và đi phải qua trái

d)

Bên trái khách và đi từ trái qua phải

62.

Lưu ý nào không đúng khi rót rượu cho khách?

a)

Không được ôm nhãn mác vào lòng bàn tay

b)

Đứng bên phải khách để rót

c)

Rót cho chủ bàn tiệc hoặc người gọi rượu trước

d)

Rót cho nam trước, nữ sau

63.

Nhân viên phục vụ bàn cần giới thiệu những thông tin gì về rượu cho khách?

a)

Giới thiệu về vùng sản xuất, nhà sản xuất, năm sản xuất của chai rượu. Giới thiệu sơ qua về đặc điểm của chai rượu: mùi, vị, một vài điểm đặc biệt

b)

Giới thiệu về vùng sản xuất, nhà sản xuất, năm sản xuất của chai

rượu. Giới thiệu về giá chai rượu

c)

Giới thiệu sơ qua về đặc điểm của chai rượu: mùi, vị, một vài điểm

đặc biệt. Giới thiệu về giá chai rượu

d)

Giới thiệu về giá chai rượu. Giới thiệu cách thức cầm ly

64.

Nguyên tắc sắp xếp các đồ trên khay khi bưng bê?

a)

Những thứ bằng đồ thủy tinh xếp ở giữa, những thứ đồ sành sứ xếp

xung quanh

b)

Những thứ đồ sành sứ xếp ở giữa, những thứ bằng đồ thủy tinh xếp

xung quanh

c)

Những thứ nặng, lỏng, cao xếp ở giữa, những thứ nhẹ, đặc, thấp

xếp xung quanh

d)

Những thứ nhẹ, đặc, thấp xếp ở giữa, những thứ nặng, lỏng, cao xếp xung quanh

65.

Đối với kỹ thuật mang ba đĩa thức ăn ăn nguội thì đĩa thứ nhất được đặt ở vị trí nào?

a)

. Ở tay trái, ngón áp út, ngón tay giữa và ngón tay cái

b)

Ở tay trái giữa ngón tay trỏ và ngón tay út

c)

Ở tay trái, ngón tay trỏ và ngón tay giữa.

d)

Ở tay trái, ngón út, ngón áp út và ngón tay cái

66.

Kỹ thuật gắp thức ăn nào đúng đối với món "cá hồi xốt hoa quả"?

a)

Cá Hoa quả - Nước xốt

b)

Cá - Nước xốt - Hoa quả

c)

Hoa quả - Cá - Nước xốt

d)

Hoa quả - Nước xốt - Cá

67.

Kiểu gắp nào không thuộc một trong số kiểu gắp thức ăn?

a)

Kiểu gắp vuông

b)

Kiểu gắp xiên

c)

Kiểu gắp dẹt

d)

Kiểu gắp tròn

68.

Kỹ thuật nào sau đây không đúng khi mở rượu có ga?

a)

Lắc đều trước khi mở

b)

Bóc lớp giấy bạc bọc ngoài vỏ chai

c)

Dùng khăn phục vụ lau sạch chai trước khi rót

d)

Để nghiêng chai 45 độ

69.

Đối với rót bia cần rót bao nhiêu?

a)

Từ 2/3 đến 4/5 ly, phần còn lại là lớp bọt phía trên

b)

Từ 1/3 đến 2/3 ly, phần còn lại là lớp bọt phía trên

c)

Từ 1/3 đến 2/3 ly, phần còn lại là lớp bọt phía trên

d)

Từ 1/2 đến 4/5 ly, phần còn lại là lớp bọt phía trên

70.

Đặc điểm nào không đúng về tiệc?

a)

Có chủ tiệc và khách dự tiệc

b)

Mang tính chất đơn giản

c)

Chủ tiệc là cá nhân hoặc một tổ chức

d)

Bữa ăn uống long trọng

71.

Căn cứ vào thực đơn ăn của khách và cách thức tổ chức có những loại tiệc?

a)

Tiệc đứng, tiệc ngồi, tiệc thịt nướng, tiệc rượu, tiệc tối, tiệc ngoài

b)

Tiệc đứng, tiệc ngồi, tiệc thịt nướng, tiệc rượu, tiệc trà, tiệc coffe

c)

Tiệc đứng, tiệc ngồi, tiệc thịt nướng, tiệc rượu, tiệc trà, tiệc tối

d)

Tiệc đứng, tiệc ngồi, tiệc thịt nướng, tiệc rượu, tiệc trà, tiệc trong

72.

Cách thức đặt tiệc?

b. Tiệc đứng, tiệc ngồi, tiệc thịt nướng, tiệc rượu, tiệc trà, tiệc coffe.

1. Nhận yêu cầu đặt tiệc; 2. Xác nhận lại nội dung đặt; 3. Chào hỏi và giới

thiệu; 4. Thông báo cho các bộ phận liên quan; 5. Ký hợp đồng nhận đặt

tiệc

a)

b.31-254

b)

54213

c)

d.42-3-5-1

d)

1 2 3 4 5.

73.

Sau khi hợp đồng của bữa tiệc được ký kết người quản lý phải thông báo cho bộ phận nào?

a)

Bộ phận nhà hàng; bảo vệ; lễ

tân

b)

Bộ phận nhà hàng; lễ tân

c)

Bộ phận buồng; bảo vệ

d)

Bảo vệ; lễ tân; buồng

74.

Căn cứ vào mục đích bữa tiệc có những loại tiệc nào?

a)

Tiệc ngoại giao; tiệc chiêu đãi; tiệc liên hoan

b)

Tiệc ngoại giao; tiệc liên hoan; tiệc ngoài trời

c)

Tiệc ngoại giao; tiệc chiêu đãi; tiệc thịt nướng

d)

Tiệc chiêu đãi; tiệc liên hoan; tiệc ngoài trời

75.

Để tổ chức được một bữa tiệc cần phải có những bộ phận nào tham gia

a)

Bếp; Bàn; Bar; Bảo vệ; Kỹ thuật; Lễ tân

b)

Bếp; Bàn; Bar; Bảo vệ; Kỹ thuật; Lễ tân; Kế toán; Vệ sinh

c)

Bếp; Bàn; Bar; Bảo vệ; Kỹ thuật; Lễ tân; Kế toán; Bảo dưỡng

d)

Bếp; Bàn; Bar; Bảo vệ; Kỹ thuật, Buồng

76.

Trong một hợp đồng đặt tiệc của nhà hàng và khách cần có những nội dung?

a)

Số lượng khách; thực đơn; thời gian; yêu cầu của khách; giá và phụ phí; cách thực tổ chức

b)

Số lượng khách; hình thức thanh toán; thực đơn; thời gian; yêu cầu của khách; giá và phụ phí; cách thực tổ chức; các trường hợp thay đổi khác

c)

Số lượng khách; thực đơn; thời gian; giá và phụ phí; cách thực tổ chức

d)

Số lượng khách; hình thức thanh toán; thực đơn; thời gian; yêu cầu của khách; giá và phụ phí; cách thực tổ chức

77.

Đặc điểm của tổ chức tiệc?

a)

Thời gian tổ chức; số lượng khách; thực đơn tiệc; cách thức phục

vụ; mục đích; loại tiệc

b)

Thời gian tổ chức; số lượng khách; thực đơn tiệc; cách thức phục

vụ; mục đích; loại tiệc

c)

Thời gian tổ chức; số lượng khách; thực đơn tiệc; cách thức phục vụ; mục đích

d)

Thời gian tổ chức; số lượng khách; cách thức phục vụ, mục đích

78.

Sắp xếp bộ phận nhà hàng cần tiến hành công việc theo trình tự? 1.

Chuẩn bị các trang thiết bị dụng cụ; 2. Vệ sinh phòng tiệc; 3. Phân công bố

trí lao động; 4. Trang trí phòng tiệc; 5. Chuẩn bị phòng đón tiếp; 6. Kê xếp

bàn ghế; 7. Bố trí khu sân khấu. (A)

a)

d.71-5436 2.

b)

.

c. 354276

c)

324576

d)

312-475-6

79.

Nguyên tắc sắp xếp bàn tiệc theo yêu cầu?

a)

Chuẩn bị bàn danh dự, lập sơ đồ phòng tiệc và bàn tiệc; đặt bàn

tiệc

b)

Chuẩn bị bàn danh dự, lập sơ đồ phòng tiệc và bàn tiệc; chu bị

bàn ăn

c)

Chuẩn bị bàn danh dự, lập sơ đồ phòng tiệc và bàn tiệc; chuẩn bị bàn ăn; trang trí; đặt bàn tiệc

d)

Lập sơ đồ phòng tiệc và bàn tiệc; trang trí; đặt bàn tiệc

80.

Sắp xếp trình tự đặt bàn; 1. Bày dụng cụ ăn uống; 2. Trải khăn bàn;

3. Bày dụng cụ gia vị, lọ hoa, gạt tàn, thực đơn; 4. Kê xếp ghế, 5. Bày thức ăn

có thể bày sẵn; 6. Kiểm tra.

a)

1-3-5-6-2-4

b)

2-1-3-5-4-6

c)

4-1-3-25-6

d)

6-5-3-2-4-1

81.

Trình tự phục vụ tiệc ăn Âu; 1. Món xúp; 2. Món khai vị nóng; 3. Khai vị nguội; 4. Các món thịt, rau, bánh mỳ, 5. Các món tráng miệng; 6. Các món tanh.

a)

312-6-45

b)

413625

c)

516245

d)

d.14 3625

82.

Trình tự phục vụ tiệc ăn Á?

1. Khai vị nóng; 2. Khai vị nguội; 3. Các món cơm canh; 4. Tráng miệng; 5. Các món chính thưởng thức.

a)

2-15-34

b)

1 2 3 4 5

c)

35-1-24

d)

d.2451

3.

83.

Trình tự thu dọn bàn tiệc?

a)

Thu dọn bàn ăn - vệ sinh sắp xếp bàn ghế - thu dọn quang cảnh phòng ăn - vệ sinh trần - tường, sàn nhà

b)

Vệ sinh sắp xếp bàn ghế thu dọn quang cảnh phòng ăn - vệ sinh trần, tường, sàn nhà - Thu dọn bàn ăn

c)

Vệ sinh sắp xếp bàn ghế - Thu dọn bàn ăn - Thu dọn quang cảnh phòng ăn - Vệ sinh trần, tường, sàn nhà

d)

Thu dọn quang cảnh phòng ăn - Vệ sinh sắp xếp bàn ghế thu dọn bàn ăn vệ sinh trần, tường, sàn nhà

84.

Trình tự tổ chức phục vụ tiệc?

a)

Nhận yêu cầu - Xác nhận lại nội dung đặt tiệc – Chào hỏi và giới thiệu - Ký hợp đồng nhận dặt tiệc - Thông báo cho bộ phận có liên quan

b)

Chào hỏi và giới thiệu - Nhận yêu cầu - Xác nhận lại nội dung đặt tiệc - Ký hợp đồng nhận dặt tiệc - Thông báo cho bộ phận có liên quan

c)

Nhận yêu cầu - Thông báo cho bộ phận có liên quan xác nhận lại nội dung đặt tiệc - Chào hỏi và giới thiệu - Ký hợp đồng nhận đặt tiệc

d)

Chào hỏi và giới thiệu - Nhận yêu cầu - Xác nhận lại nội dung đặt tiệc Thông báo cho bộ phận có liên quan – Ký hợp đồng nhận dặt tiệc