Font size
WorksheetsKIỂM TRA 15' LỚP TA3 (JOB, ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG)
Total questions: 26
Worksheet time: 26mins
ĐÂU LÀ ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG
(Có thể chọn nhiều đáp án)
I
The boy
We
Man
Who is a pilot?
VIẾT ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG THAY THẾ CHO DANH TỪ "The dog"
(a)
Nhìn tranh và chọn đại từ nhân xưng
they
it
he
she
VIẾT LẠI TỪ SAU BẰNG TIẾNG ANH
"Kỹ sư"
(a)
CHỌN ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG THAY THẾ CHO CỤM TỪ
"The flowers"
(a)
ĐÂU LÀ ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG SỐ NHIỀU
(Có thể chọn nhiều đáp án)
He
They
It
You
CHỌN ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG THAY THẾ CHO TỪ
"Cars"
We
It
They
You
CHỌN ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG THAY THẾ CHO DANH TỪ TRONG NGOẶC
(My mom) ......... is a doctor.
They
He
You
VIẾT ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG THAY THẾ CHO CỤM TỪ
"John and Jimmy"
(a)
Who is tour guide?
CHỌN ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG THAY THẾ CHO DANH TỪ TRONG NGOẶC
(My mother and I)________ are watching TV.
They
You
We
It
ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG NÀO TƯƠNG ỨNG VỚI TỪ
"My friends"
She
We
You
They
ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG NÀO TƯƠNG ỨNG VỚI TỪ "Pencil"
You
It
She
He
ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG NÀO TƯƠNG ỨNG VỚI TỪ
"Books"
We
They
He
It
Điền đại từ thích hợp thay thế cho danh từ trong ngoặc
(My grandfather) _______ is a teacher.
I
He
She
It
ĐIỀN “THERE IS, THERE ARE” VÀO CHỖ TRỐNG CHO PHÙ HỢP
(a) six pictures in my bedroom.
CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG NHẤT
_______ a big tree in Ms. Thao's garden.
There are
There is
VIẾT LẠI TỪ SAU BẰNG TIẾNG ANH
"Nông dân"
(a)
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
1. _____________people are there in the meeting room?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
. (a) bread is there in the basket?
DỰA VÀO TỪ GỢI Ý SAU ĐỂ VIẾT LẠI CÂU HOÀN CHỈNH
How/ water/ is/ in/ this bottle?
(a)
DỰA VÀO TỪ GỢI Ý SAU ĐỂ VIẾT LẠI CÂU HOÀN CHỈNH
There/ three/ chair/ in the kitchen.
(a)
What does he do?
vet
nurse
cook
police officer
Radit : What is your father?
Nanda : My father is a ……. He teaches English for junior high school students.
doctor
driver
teacher
nurse
VIẾT LẠI TỪ SAU BẰNG TIẾNG ANH
"Nội trợ"
(a)
