Font size
WorksheetsPython_String_ôn tập
Total questions: 41
Worksheet time: 28mins
Phát biểu nào sau đây là sai?
Có thể truy cập từng kí tự của xâu thông qua chỉ số.
Chỉ số bắt đầu từ 0.
Có thể thay đổi từng kí tự của một xâu.
Python không có kiểu dữ liệu kí tự.
Trong Python, câu lệnh nào dùng để tính độ dài của xâu s?
len(s)
length(s)
s.len()
s.length()
Xâu “1234%^^%TFRESDRG” có độ dài bằng bao nhiêu?
16
17
18
15
Biểu thức nào sau cho kết quả đúng hay sai?
S1 = “12345”
S2 = “3e4r45”
S3 = “45”
S3 in S1
S3 in S2
True, False.
True, True.
False, False.
False, True.
s = input("Nhập xâu kí tự bất kì:")
kq = False
for i in range(len(s)-1):
if s[i] == "2" and s[i+1] == "1":
kq = True
break
print(kq)
True
False
Chương trình bị lỗi
Vòng lặp vô hạn
Trong Python, xâu nào chương trình sẽ báo lỗi?
'This is a string in Python'
message = "This is also a string".
'"Beautiful is better than ugly.". Said Tim Peters'
Xâu không bị lỗi.
'It\'s also a valid string'
Chương trình trên giải quyết bài toán gì?
s = ""
for i in range(10):
s = s + str(i)
print(s)
In một chuỗi kí tự từ 0 tới 10
In một chuỗi kí tự từ 0 tới 9.
In một chuỗi kí tự từ 1 tới 10.
In một chuỗi kí tự từ 1 tới 9.
Cho chương trình sau:
s = "abcdefghi"
for i in range(10):
if i % 4 == 0:
print(s)
- Chuỗi kết quả trong chương trình trên được in ra (a) lần
Chuỗi sau được in ra mấy lần?
s = "abcdefghi"
for i in range(10):
if i % 4 == 0:
print(s)
0
1
2
3
Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu?
>>> s = “abcdefg”
>>> print(s[2])
'c'
'b'
'a'
'd'
Chương trình sau đây, sẽ in ra màn hình kết quả là:
num1 = "2"
num2 = "3"
print(num1 + num2)
5
num1 + num2
23
Chương trình lỗi
Chương trình sau đây in ra màn hình kết quả là:
abc = "Abc"
print(abc.upper())
Abc
AbC
ABC
abc
Chương trình sau sẽ in ra màn hình là:
hello = "hELLo"
print(hello.lower())
Hello
HELLO
hello
lower
Chương trình sau in ra màn hình kết quả là:
ict = "ngôn ngữ lập trình python"
print(ict.count("n"))
2
3
4
5
Chương trình sau in ra màn hình kết quả là:
x = "hi"
print(3*x)
hi
hihi
hihihi
hihihihi
Câu 45: Cho đoạn code
s=’Nguyễn Du’
s1=’’
Muốn tạo chuỗi s1 là ‘uễ u’. Ta dùng lệnh nào?
A. for i in range(2,len(s),2): s1=s1+s[i]
B. for i in range(0,len(s),2): s1=s1+s[i]
C. for i in range(0,len(s),1): s1=s1+s[i]
D. for i in range(2,len(s)-1,2): s1=s1+s[i]
for i in range(2,len(s),2): s1=s1+s[i]
for i in range(0,len(s),2): s1=s1+s[i]
for i in range(0,len(s),1): s1=s1+s[i]
for i in range(2,len(s)-1,2): s1=s1+s[i]
Câu 44: Ta có, biến a = ‘Lập trình Python 3’. Trong Python, cách xuất nào sau đây là đúng khi muốn xuất chuỗi con là chữ ‘Lập’ trong biến a ra màn hình?
print(a[:3])
print(a[:2])
print(a[1:3])
print(a[0:2])
Câu 50 : Cho đoạn code
a='1,3,5,7'
print(a*3)
Khi chạy chương trình, ta được:
1,3,5,71,3,5,71,3,5,7
[1,3,5,7,1,3,5,7,1,3,5,7]
1,3,5,7,1,3,5,7,1,3,5,7
1,27,125,343
Câu 28: Chọn nhận định đúng nhất trong các nhận định sau:
A. Có thể truy cập đến từng phần tử trong mảng (list).
B. Không thể truy cập đến từng giá trị trong mảng (list).
C. Có thể truy cập đến một giá trị duy nhất trong mảng (list).
D. Không thể truy cập đến giá trị trong mảng (list).
Không thể truy cập đến giá trị trong mảng (list).
Có thể truy cập đến từng phần tử trong mảng (list).
Không thể truy cập đến từng giá trị trong mảng (list).
Có thể truy cập đến một giá trị duy nhất trong mảng (list).
Câu 39: Trong Python, đánh chỉ số các ký tự trong chuỗi (string) theo chỉ số dương thì ký tự đầu tiên của chuỗi được đánh số là bao nhiêu?
0
-1
1
-2
Câu 36: Trong Python, có mấy cách đánh chỉ số các ký tự trong kiểu chuỗi (string)?
Ba cách.
Bốn cách.
Một cách.
Hai cách.
Câu 34: Trong Python, khi sử dụng mảng (list) thì ta dùng hàm nào sau đây để thêm phần tử vào cuối mảng.
A. append
B. appen
C. append
D. apen
appen
append
apen
append
Câu 42: Ta có, biến a = ‘string’ và biến b = ‘strinh’. Trong Python, khi so sanh hai biến a và b thì sẽ cho kết quả là gì?
a bé hơn b.
a lớn hơn b.
b lớn hơn a.
a bằng b.
Câu 46 : Cho đoạn code
l1=[1,2,3,4,5]
Muốn l1=[2,4,6,8,10]. Ta dùng lệnh nào?
for I in range(len(l1)): l1[i]*=2
for I in range(len(l1)-1): l1[i]*=2
l1+=2
l1*=2
Câu 33: Trong Python, để ghép hai mảng (list) lại với nhau t dùng phép gì?
A. Phép cộng.
B. Phép trừ.
C. Phép nhân.
D. Phép chia.
Phép chia.
Phép trừ.
Phép cộng.
Phép nhân.
Câu 31: Trong Python, khi sử dụng mảng (list) thì hàm insert() dùng để làm gì?
Bổ sung một giá trị vào vị trí đầu tiên trong mảng.
Bổ sung một giá trị vào trước một giá trị khác đã có trong mảng.
Bổ sung một giá trị vào sau một giá trị khác đã có trong mảng.
Bổ sung một giá trị vào vị trí cuối cùng trong mảng.
Câu 35: Trong Python, kiểu chuỗi (string) là:
Tập hợp các ký tự trong cặp dấu ngoặc nhọn { } hoặc nháy kép " ".
Tập hợp các ký tự trong cặp dấu ngoặc vuông [ ] hoặc ngoặc đơn ( ).
Tập hợp các ký tự trong cặp dấu hai chấm : : hoặc ngoặc đơn ( ).
Tập hợp các ký tự trong cặp dấu nháy đơn ' ' hoặc nháy kép " ".
Câu 26: Trong Python, kiểu mảng (list) là gì?
Là kiểu dữ liệu có cấu trúc dùng để tách nhóm một tập dữ liệu.
Là kiểu dữ liệu không có cấu trúc dùng để tách nhóm một tập dữ liệu.
Là kiểu dữ liệu không có cấu trúc dùng để nhóm một tập dữ liệu.
Là kiểu dữ liệu có cấu trúc dùng để nhóm một tập dữ liệu.
Câu 30: Trong Python, khi sử dụng mảng (list) thì hàm pop() dùng để làm gì?
Dùng để xóa phần tử ở một vị trí xác định trong mảng và đưa ra phần tử này.
Dùng để xóa phần tử ở một vị trí xác định trong mảng và không đưa ra phần tử này.
Dùng để xóa phần tử ở một vị trí bất kỳ trong mảng và đưa ra phần tử này.
Dùng để xóa phần tử một vị trí bất kỳ trong mảng và không đưa ra phần tử này.
Câu 43: Trong Python, độ dài chuỗi là gì?
Là số lượng các ký tự trong chuỗi.
Là số lượng các ký tự in hoa trong chuỗi.
Là số lượng các ký tự in thường trong chuỗi.
Là số lượng các ký tự khoảng cách trong chuỗi.
Câu 29: Trong Python, khi sử dụng mảng (list) thì hàm append() dùng để làm gì?
Dùng để bổ sung phần tử vào đầu mảng.
Dùng để bổ sung phần tử vào cuối mảng.
Dùng để bổ sung phần tử vào giữa mảng.
Dùng để xóa phần tử ở cuối mảng.
Câu 38: Trong Python, đánh chỉ số các ký tự trong chuỗi (string) theo chỉ số âm thì ký tự cuối cùng của chuỗi được đánh số là bao nhiêu?
-1
0
1
-2
Câu 40: Trong Python, ta dùng gì để truy cập/truy xuất các phần tử của chuỗi (string):
Dùng dấu nháy kép " ".
Dùng dấu ngoặc tròn ( ).
Dùng dấu ngoặc vuông [ ].
Dùng dấu ngoặc nhọn { }.
Câu 48: Cho đoạn code
a='123456789'
print(a[0:5])
Khi chạy chương trình, ta được:
01234
12345
23456
98765
Câu 27: Trong Python, các giá trị trong mảng (list) được đánh số lần lượt theo thứ tự nào?
Không có thứ tự.
Giảm dần.
Thứ tự ngẫu nhiên.
Tăng dần.
Câu 41: Trong Python, cách nhập 1 chuỗi (string) từ bàn phím nào sau đây là đúng?
A. s = input()
B. s = input();
C. s = int(input())
D. s = int(input());
s = input()
s = input();
s = int(input())
s = int(input());
Câu 25: Cho colors = [‘red’, ‘orange’, ‘yellow’, ‘green’]. Đâu là giá trị của colors[2]?
A. yellow
B. green
C. red
D. orange
green
yellow
red
orange
Câu 49: Cho đoạn code
a='123456789'
print(a[-5:-1])
Khi chạy chương trình, ta được:
56789
5678
567
56
Câu 37: Trong Python, hai cách đánh chỉ số các ký tự trong chuỗi (string) là?
Chỉ số dương và chỉ số âm.
Chỉ số thuận và chỉ số nghịch.
Chỉ số cao và chỉ số thấp.
Chỉ số trên và chỉ số dưới.
Câu 32: Trong Python, hàm sort() dùng để làm gì?
Sắp xếp các giá trị của mảng theo thứ tự giảm dần.
Sắp xếp các giá trị của mảng theo thứ tự không tăng.
Sắp xếp các giá trị của mảng theo thứ tự ngẫu nhiên.
Sắp xếp các giá trị của mảng theo thứ tự không giảm.
Câu 47: Cho đoạn code
l1=[5,10,15,20,25]
Muốn l1=[5,10,15,20,25,5,10,15,20,25]. Ta dùng lệnh nào?
l1*=2
l1+=2
for i in range(len(l1)-1): l1[i]*=2
for i in range(len(l1)-1): l1[i]*=2
