wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh lý

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Năng lượng là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công hay khả năng biến đổi sự vật

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Cơ thể người không có khả năng sinh ra năng lượng mà chỉ có thể biến đổi các dạng năng lượng

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Sự biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác ở bên trong cơ thể được gọi là sự chuyển hoá năng lượng

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Khác với thực vật,cơ thể người không tự tổng hợp được glucose mà phải lấy glucose từ thức ăn

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Thức ăn khi vào trong cơ thể được chuyển thành năng lượng theo sơ đồ: Thức ăn—>glucose—>ATP—>năng lượng

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Mọi hoạt động của cơ thể đều sinh nhiệt

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Sự biến đổi năng lượng trên cơ thể không tuân theo nguyên lý bảo toàn năng lượng

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Trong hệ đo lường quốc tế(SI) đơn vị đo nhiệt là độ kelvin (•k)

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Dạng năng lượng có khắp nơi trên cơ thể,có bản chất là năng lượng của chuyển động nhiệt hỗn loạn của các phần tử cấu tạo nên vật chất,đó là

a)

Quang năng

b)

Nhiệt năng

c)

Hoá năng

d)

Cơ năng

e)

Điện năng

10.

Dạng năng lượng có khắp nơi trên cơ thể sẽ được giải phóng khi các liên kết hoá học của vật chất bị phá vỡ đó là

a)

Quang năng

b)

Nhiệt năng

c)

Hoá năng

d)

Cơ năng

e)

Điện năng

11.

Lĩnh vực nghiên cứu và ứng dụng của lý sinh hiện nay là

a)

Trao đổi vật chất và năng lượng của các tổ chức sống

b)

Các hiện tượng điện trong các tổ chức sống, các phương pháp ghi đo điện sinh vật,tác dụng của dòng điện lên cơ thể và ứng dụng trong y học

c)

Các quá trình quang sinh,phương pháp quang phổ hấp thụ,laser và ứng dụng trong y học

d)

Bức xạ ion hoá và sự sống,các hiện tượng âm và cơ thể sống

e)

Cả A B C D

12.

Lý sinh học có quan hệ mật thiết với lĩnh vực khoa học

a)

Vật lý học

b)

Sinh học

c)

Y học

d)

Vật lý học, sinh học

e)

Vật lý học,sinh học và y học

13.

Các dạng năng lượng có trong cơ thể gồm

a)

Quang năng,nhiệt năng

b)

Quang năng,nhiệt năng,hoá năng

c)

Quang năng,nhiệt năng,hoá năng,cơ năng

d)

Quang năng,nhiệt năng,hoá năng,cơ năng,điện năng

e)

Quang năng,nhiệt năng,hoá năng,cơ năng,điện năng,năng lượng hạt nhân

14.

Nhóm thực phẩm tạo năng lượng cho cơ thể là

a)

Nhóm chất bột đường(glucid) nhóm chất đạm (protein)

b)

Nhóm chất bột đường( glucid), nhóm chất đạm(protein),nhóm chất béo(lipit)

c)

Nhóm chất bột đường(glucid), nhóm chất đạm( protein), nhóm chất béo ( lipid), nhóm vitamin

d)

Nhóm chất bột đường( glucid) nhóm chất đạm (protein) nhóm chất béo (lipid) nhóm vitamin và khoáng chất

15.

Bằng các phản ứng chuyển hoá phức tạp, hoá năng của glucose biến thành một dạng năng lượng khác, thuận tiện, dùng được cho hoạt động sống của mọi tế bào là

a)

NADPH

b)

ATP

c)

AMP

d)

ADP

e)

FADH2

16.

‘’ đồng tiền năng lượng của tế bào’’ là tên gọi dành cho hợp chất

a)

NADPH

b)

ATP

c)

ADP

d)

AMP

e)

FADH 2

17.

Trong tế bào năng lượng ATP được sử dụng để

a)

Phân huỷ các chất hoá học cần thiết cho cơ thể

b)

Tổng hợp các chất hoá học cần thiết cho tế bào

c)

Vận chuyển các chất qua màng

d)

Sinh công cơ học

e)

Cả ABCD

18.

Năng lượng từ thức ăn đc cơ thể đồng hoá sẽ đc dùng để

a)

Kiến tạo tổ chức sống

b)

Dự trữ năng lượng

c)

Sinh nhiệt để duy trì nhiệt độ cơ thể bù lại sự mất mát nhiệt vào môi trường xung quanh

d)

Sinh công trong các hđ của cơ thể

e)

Cả ABCD

19.

Trong cơ thể……. Đc thực hiện khi sinh ra điện thế sinh vật và dẫn truyền kích thích trong tế bào

a)

Công điện

b)

Công hoá học

c)

Công cơ học

d)

Công thẩm thấu

20.

….. là công thực hiện khi tổng hợp các chất hoặc khi phân tách các chất,khi thực hiện các phản ứng hoá học

a)

Công hoá học

b)

Công điện

c)

Công cơ học

21.

…… là công thực hiện khi cơ co hoặc căng để chống lại lực cản là lực ma sát, trọng lực vv

a)

Công cơ học

b)

Công điện

c)

Công hoá học

d)

Công thẩm thấu

22.

….. thực hiện khi vận chuyển các chất khác nhau qua màng hay qua hệ đa màng từ vùng có nồng độ thấp sang vùng có nồng độ cao hơn ( vận chuyển chủ động) chống lại lực khuếch tán và lực ma sát, đòi hỏi phải tiêu phí năng lượng tế bào

a)

Công thẩm thấu

b)

Công cơ học

c)

Công điện

d)

Công hoá học

23.

Nhiệt lượng….. là nhiệt lượng toả ra khi đứt các liên kết giàu năng lượng dự trữ sẵn trong cơ thể và để điều hoà các hđ chủ động của cơ thể

a)

Sơ cấp

b)

Thứ cấp

c)

Sơ cấp và thứ cấp

24.

Đối với con người nguồn gốc của nhiệt lượng là từ

a)

Thức ăn

b)

Năng lượng dự trữ trong các liên kết hoá học

c)

Sinh công

d)

Qtrình truyền nhiệt

25.

Một qtrình dịch chuyển có hướng và chịu tác dụng lực cản phải kèm theo….. đc thực hiện

a)

Công

b)

Năng lượng

c)

Nội năng

d)

Nhiệt lượng

26.

Trong tế bào, hoá năng của glucose biến đổi thành hoá năng của ATP

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Nhiệt lượng sinh ra trên cơ thể là nhiệt lượng thứ cấp

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Nhiệt sinh ra khi cơ thể sinh công là nhiệt lượng sơ cấp

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Theo khái niệm nhiệt lượng thì phần năng lượng mà cơ thể mất mát vào môi trường xung quanh là nhiệt lượng

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Theo khái niệm nhiệt lượng thì phần năng lượng mà cơ thể mất mát vào môi trường xung quanh là nhiệt lượng

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Trong cơ thể glucose đc dự trữ dưới dạng glycogen. Glycogen có trong nhiều loại tế bào nhưng đc dự trữ nhiều nhất ở

a)

Gan và cơ

b)

Hồng cầu

c)

Bạch cầu

d)

Thần kinh

e)

Cả ABCD

32.

Năng lượng trong tế bào thường tồn tại chủ yếu ở dạng

a)

Quang năng

b)

Hoá năng

c)

Nhiệt năng

d)

Cơ năng

33.

Ở người và động vật, năng lượng cung cấp cho cơ thể là lấy từ thức ăn, dưới dạng năng lượng

a)

Động năng

b)

Nhiệt năng

c)

Hoá năng

d)

Thế năng

e)

Điện năng

34.

Ở người nhóm thực phẩm tạo năng lượng khi vào cơ thể đc chuyển hoá thành ATP thông qua qtrình trung gian là

a)

Tạo glucose

b)

Tạo protein

c)

Tạo lipid

d)

Tạo acid amin

e)

Cả ABCD

35.

Sơ đồ đúng về chuyển hoá năng lượng trong cơ thể là

a)

A:Thức ăn—> glucose—> ATP—> năng lượng

b)

B:Glucose thừa—> glycogen—> glucose—> ATP

c)

C:ADP—> ATP

d)

A và B đúng

e)

Cả ABC đúng

36.

Ở tế bào nhân chuẩn,bào quan đc coi là “ nhà máy chế tạo năng lương” là

a)

Ti thể

b)

Không bào

c)

Bộ máy Gôngi

d)

Ribôxôm

e)

Cả ABCD đúng

37.

Nhiệt lượng mà cơ thể nhận đc do oxy hoá các chất sẽ đc toả ra theo các con đường khác nhau. Trong đó phần nhiệt lượng lớn nhất là

a)

Nhiệt toả ra môi trường xung quanh

b)

Nhiệt toả ra qua khí thải

c)

Nhiệt toả ra qua phân và nước tiều

d)

Nhiệt hoá hơi qua hô hấp

e)

Nhiệt hoá hơi qua đổ mồ hôi trên da

38.

Dạng năng lượng có trong cơ thể khi có sự thay đổi hình dạng của cơ quan, bộ phận như đàn hồi mạch máu, co bóp cơ tim, co duỗi cơ, giãn nở phế nang ở phổi… trong quá trình thực hiện các chức năng của cơ thể sống là dạng năng lượng nào

a)

Động năng

b)

Nhiệt năng

c)

Hoá năng

d)

Thế năng

e)

Điện năng

39.

Năng lượng rồi cơ thể dưới hai dạng đó là….. và…..

a)

Sinh công, Sinh nhiệt

b)

Thu nhiệt,dự trữ năng lượng

c)

Sinh công, dự trữ năng lượng

d)

Thu nhiệt, truyền nhiệt

40.

Mọi chức năng sinh lý của cơ thể đều kéo dài theo việc…. Đây là tính chất tổng hợp quát nhất Của cơ thể sống, đặc trưng cho tế bào đang có chuyển hóa cơ bản

a)

Sinh nhiệt

b)

Sinh công

c)

Thay đổi trạng thái

41.

Hoạt động nào sau đây không cần năng lượng cung cấp từ ATP

a)

Sinh trưởng

b)

Sinh sản

c)

Sự co cơ

d)

Sự chuyển động chủ động các chất qua màng sinh chất

e)

Sự khuếch tán theo chiều nồng độ qua màng tế bào

42.

Sơ đồ chuyển hóa trong cơ thể nào sau đây là đúng

a)

Sau khi ăn:glucose tăng —>tuyến tuỵ tiết insulin biến glucose —> glycogen

b)

Ở xa bữa ăn: glucose giảm—> tuyến tuỵ tiết glucagon biến glycogen—> glucose—> glucose trong máu tăng lên và duy trì ở mức ổn định

c)

Cả A và B đúng

d)

Cả A và B sai

43.

Trong cơ thể ATP không giải phóng ồ ạt mà giải phóng từ từ qua các giai đoạn. Bằng hiểu biết về nguồn gốc sinh nhiệt thứ cấp trong cơ thể anh chị hãy giải thích lý do

a)

A.Nhằm thu được nhiều năng lượng hơn

b)

B.Nhằm tránh lãng phí năng lượng

c)

C.Nhằm tránh đốt cháy tế bào

d)

A và B đúng

e)

A và C đúng

44.

Nhiệt lượng phát ra lập tức ngay khi cơ thể hấp thụ oxy và thức ăn là

a)

Nhiệt lượng sơ cấp

b)

Nhiệt lượng thứ cấp

c)

Cả a và b

45.

“Rùng mình” hay “run” là cơ chế tự động để bảo vệ của cơ thể khi bị mất thân nhiệt. Lúc này qtrình sinh nhiệt sẽ đc tăng cường. Nhiệt lượng tạo ra lúc này là

a)

Nhiệt lượng sơ cấp

b)

Nhiệt lượng thứ cấp

c)

Nhiệt lượng bảo vệ

d)

Nhiệt lượng cơ bản

46.

Tốc độ khuếch tán của các phần tử vật chất sẽ giảm khi nhiệt độ tăng

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Trong dung dịch NaCl 2% hồng cầu sẽ bị teo lại

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Trong dung dịch NaCl 0.7 % hồng cầu sẽ bị teo lại

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Nồng độ chất hoà tan trong dung dịch tăng lên thì áp suất thẩm thấu của dung dịch giảm

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Các màng sinh học trong cơ thể là màng bán thấm

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Theo định luật bảo toàn thể tích vận tốc chất lỏng chảy qua nơi ống dẫn có thiết diện nhỏ sẽ chậm hơn nơi có thiết diện lớn

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Trong hệ tuần hoàn,áp suất của máu tăng dần qua các đoạn mạch từ động mạch chủ đến tĩnh mạch chủ

a)

Đúbg

b)

Sai

53.

Trong hệ tuần hoàn, tốc độ máu chậm nhất là ở

a)

Động mạch chủ

b)

Tiểu động mạch

c)

Tiểu tĩnh mạch

d)

Mao mạch

e)

Tĩnh mạch chủ

54.

Sự chuyển động của máu trong hệ tuần hoàn đc duy trì liên tục nhờ

a)

Sự co bóp nhịp nhàng của tim

b)

Tính đàn hồi của thành mạch

c)

Hệ thống van trong buồng tim

d)

Hệ thống van trong lòng mạch

e)

Tất cả các yếu tố trên

55.

Áp suất thẩm thấu của dung dịch đẳng trương

a)

Lớn hơn áp suất thẩm thấu của dung dịch chuẩn

b)

Nhỏ hơn áp suất thẩm thấu của dung dịch chuẩn

c)

Bằng áp suất thẩm thấu của dung dịch chuẩn

d)

Lớn hơn hoặc bằng áp suất thẩm thấu của dung dịch chuẩn

e)

Nhỏ hơn hoặc bằng áp suất thẩm thấu của dung dịch chuẩn

56.

Áp suất thẩm thấu của dung dịch ưu trương

a)

Lớn hơn áp suất thẩm thấu của dung dịch chuẩn

b)

Nhỏ hơn áp suất thẩm thấu của dung dịch chuẩn

c)

Bằng áp suất thẩm thấu của dung dịch chuẩn

57.

Công thức để tính số phân tử khuếch tán dn qua diện tích S sau thời gian dt với hệ số khuếch tán D là

a)

dn=S.gradC.dt/D

b)

dn= - D.S.gradC/dt

c)

dn= -D.S.gradC.dt

d)

dn= -D.S.gradC/S

e)

dn=D.S.gradC.dt

58.

Bản chất của dòng vật chất đc vận chuyển trong hiện tượng thẩm thấu là

a)

Phân tử chất hoà tan

b)

Dung môi

c)

Dung dịch

d)

Nước

e)

Các ion nhỏ

59.

Bản chất dòng vật chất đc vận chuyển trong hiện tượng lọc và siêu lọc là

a)

Phân tử chất hoà tan

b)

Dung môi

c)

Dung dịch

d)

Nước

e)

Các ion nhỏ

60.

Hiện tượng có thể xảy ra khi không có tác động của ngoại lực

a)

Khuếch tán

b)

Thẩm thấu

c)

Lọc

d)

Siêu lọc

e)

Khuếch tán và thẩm thấu