wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Dân quân tự vệ9

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Tại các địa bàn trọng điểm về QP&AN, thành phần DQTV còn có lực lượng:

a)

Dân quân tự vệ thường trực

b)

Dân quân tự vệ thường xuyên

c)

Dân quân tự vệ trực chiến

d)

Dân quân tự vệ trực ban

2.

Một trong những biện pháp xây dựng lực lượng dân quân tự vệ hiện nay là:

a)

Xây dựng lực lượng dân quân tự vệ gắn với xây dựng cơ sở vững mạnh toàn diện

b)

Xây dựng lực lượng dân quân tự vệ rộng khắp ở các ngành và địa phương

c)

Xây dựng lực lượng dân quân tự vệ vững mạnh, sẵn sàng chiến đấu cao

d)

Phát huy sức mạnh của toàn dân trên tất cả các lĩnh vực hoạt động xã hội

3.

Thời hạn phục vụ của LLDQTV nòng cốt theo Luật Dân quân tự vệ năm 2019 là:

a)

4 năm

b)

3 năm

c)

5 năm

d)

2 năm

4.

Tổ chức đơn vị dân quân tự vệ cao nhất là:

a)

Trung đội, hải đội

b)

Lữ đoàn, hải đoàn

c)

Đại đội, hải đội

d)

Tiểu đoàn, hải đoàn

5.

Để xây dựng LLDQTV có hiệu quả, chúng ta phải:

a)

Thường xuyên giáo dục, quán triệt sâu rộng các quan điểm, chủ trương, chính sách của Đảng, nhà nước về công tác DQTV

b)

Phát huy sức mạnh của các cấp ủy Đảng, chính quyền và các tầng lớp nhân dân để xây dựng LLDQTV

c)

Phát huy sức mạnh của các cấp, các ngành, các địa phương và các tầng lớp nhân dân dân để thực hiện công tác DQTV

d)

Thường xuyên củng cố SMTH của cả hệ thống chính trị và của các tầng lớp nhân dân để thực

6.

DQTV “là lực lượng nòng cốt trong xây dựng nền QPTD trong thời bình”, là một trong những nội dung cùa:

a)

Vị trí vai trò của dân quân tự vệ

b)

Nội dung, nhiệm vụ của dân quân tự vệ

c)

Chức năng cơ bản của dân quân tự vệ

d)

Nhiệm vụ, chức trách của dân quân tự vệ

7.

Nhiệm vụ của DQTV được quy định trong Luật Dân quân tự vệ 2019, là những nhiệm vụ:

a)

Cơ bản, thường xuyên trong mọi giai đoạn cách mạng đối với mọi tổ chức DQTV

b)

Chủ yếu, thường xuyên của sự nghiệp cách mạng Việt Nam trong thời chiến

c)

Quan trọng nhất của dân quân tự vệ trong sự nghiệp xây dựng và BVTQ

d)

Cơ bản, thường xuyên xây dựng nền QPTD, ANND trong thời bình

8.

Nhiệm vụ của LLDQTV cơ động là:

a)

Chiến đấu, sẵn sàng chiến đấu trên địa bàn địa phương theo phương án

b)

Chiến đấu, tiêu diệt địch, đánh bại địch tiến công trên địa bàn địa phương

c)

Chiến đấu, tiêu hao, tiêu diệt địch, chi viện cho lực lượng chiến đấu tại chỗ

d)

Chiến đấu, cơ động chiến đấu trên địa bàn địa phương theo kế hoạch

9.

Nguyên tắc lãnh đạo của Đảng đối với lực lượng dự bị động viên nhằm mục đích:

a)

Hoàn thiện và tang cường

b)

Duy trì sức mạnh chiến đấu của LLDBĐV đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ mới

c)

Hoàn thiện cơ chế lãnh đạo và tăng cường chất lượng cho LLVTND

d)

Bảo đảm sức mạnh của Quân đội, đáp ứng yêu cầu BVTQ Việt Nam XHCN

10.

Quyền hạn bổ nhiệm các chức vụ trong ban chỉ huy quân sự xã là:

a)

Chủ tịch ủy ban nhân dân huyện

b)

Chỉ huy trưởng ban chỉ huy quân sự huyện

c)

Chính trị viên ban chỉ huy quân sự huyện

d)

Bí thư đảng ủy huyện

11.

Thực hiện nhiệm vụ xây dựng LLDQTV hiện nay, chúng ta phải:

a)

Chú trọng chất lượng chính trị

b)

Coi trọng chất lượng là chính

c)

Tăng cường sức mạnh chiến đấu

d)

Xây dựng toàn diện

12.

Quân nhân DBĐV được đăng ký, quản lý tại:

a)

Nơi công tác

b)

Nơi cư trú

c)

Đơn vị dự bị động viên

d)

Nơi tập trung động viên

13.

Đối tượng tạo nguồn sỹ quan dự bị:

a)

Thanh niên chuẩn bị nhập ngũ

b)

Binh sỹ xuất ngũ

c)

Sỹ quan xuất ngũ

d)

Dân quân tự vệ thường trực

14.

Khi tổ chức LLDBĐV, sắp xếp QNDB hạng một trước, nếu thiếu thì sắp xếp:

a)

Quân nhân dự bị hạng hai

b)

Dân quân tự vệ hạng một

c)

Quân nhân dự bị hạng ba

d)

Dân quân tự vệ cơ động

15.

Thực hiện nghiêm túc, đầy đủ các chế độ, chính sách của Đảng và Nhà nước đối với LLDBĐV là:

a)

Thực hiện chính sách xã hội

b)

Thực hiện lợi ích xã hội

c)

Trách nhiệm của toàn xã hội

d)

Trách nhiệm của các địa phương

16.

Dân quân được tổ chức ở:

a)

Cơ quan, tổ chức nhà nước

b)

Xã, phường, thị trấn

c)

Xã, phường, cơ quan nhà nước

d)

Xã, Phường, đơn vị sự nghiệp

17.

Khó khăn cho thực hiện động viên CNQP trong kinh tế thị trường phát triển và xu thế HNQT:

a)

Bảo đảm an sinh xã hội

b)

Bảo đảm bí mật quân sự

c)

Bảo đảm an ninh trật tự

d)

Bảo đảm nguồn nhân lực

18.

Độ tuổi của công dân Việt Nam tham gia lực lượng dân quân tự vệ là:

a)

Nam từ đủ 18 tuổi đến hết 50 tuổi, nữ từ đủ 20 tuổi đến hết 45 tuổi

b)

Nam từ đủ 20 tuổi đến hết 45 tuổi, nữ từ đủ 18 tuổi đến hết 40 tuổi

c)

Nam từ đủ 18 tuổi đến hết 45 tuổi, nữ từ đủ 18 tuổi đến hết 40 tuổi

d)

Nam từ đủ 20 tuổi đến hết 45 tuổi, nữ từ đủ 20 tuổi đến hết 40 tuổi

19.

Một trong những quan điểm, nguyên tắc xây dựng lực lượng dự bị động viên là:

a)

Phát huy sức mạnh tổng hợp của cả hệ thống chính trị ở địa phương

b)

Phát huy sức mạnh của toàn dân trên tất cả các lĩnh vực hoạt động xã hội

c)

Xây dựng lực lượng dự bị động viên hùng mạnh, sẵn sàng chiến đấu cao

d)

Phát huy sức mạnh của các bộ, ngành và địa phương

20.

DQTV Việt Nam thành lập ngày, tháng, năm nào?

a)

23/09/1945

b)

19/08/1945

c)

22/12/1944

d)

28/03/1935