wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDQ2

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. “Diễn biến hòa bình” là:

a)

Phương thức chủ yếu của chủ nghĩa đế quốc và các thế lực phản động

b)

Chiến lược cơ bản của chủ nghĩa đế quốc và các thế lực phản động 

c)

Sách lược chủ yếu của chủ nghĩa đế quốc và các thế lực phản động 

d)

Thủ đoạn cơ bản của chủ nghĩa đế quốc và các thế lực phản động 

2.

Câu 2. Biện pháp của chủ nghĩa đế quốc và các thế lực phản động tiến hành chiến lược “Diễn biến hòa bình” là: 

a)

A.   Biện pháp phi quân sự 

b)

B.    Biện pháp quân sự 

c)

C.    Biện pháp ngoại giao 

d)

D.    Biện pháp bạo loạn 

3.

Câu 3. Chiến lược “Diễn biến hòa bình” được bắt nguồn từ: 

a)

A.   Nước Nga 

b)

B.    Nước Đức 

c)

C.     Nước Mỹ 

d)

D.   Nước Pháp. 

4.

Câu 4. Chủ nghĩa để quốc và các thế lực thù địch sử dụng chiến lược với Việt Nam nhằm: 

a)

A.   Tự do hóa đời sống chính trị, xã hội  

b)

B.    Xóa bỏ hệ thống chính trị, kinh tế  

c)

C.    Lật đổ chế độ, theo quỹ đạo của chúng  

d)

D.   Xóa bỏ vai trò lãnh đạo của Đảng 

5.

Câu 5. Chiến lược “Diễn biến hòa bình” bắt đầu hình thành từ: 

a)

A.    Năm 1930 

b)

B.    Năm 1945 

c)

C.    Năm 1960 

d)

D.   Năm 1954 

6.

Câu 6. Vùng lãnh thổ của nước ta mà kẻ thù kích động đồng bào đòi ly khai thành lập nhà nước Đề Ga: 

a)

A.   Tây Bắc  

b)

B.    Tây Nguyên 

c)

C.    Tây Nam 

d)

D.   Đông Bắc  

7.

Câu 7. Mục đích chống phá tư tưởng – văn hóa trong chiến lược “Diễn biến hòa bình” là: 

a)

A.   Xóa bỏ nguồn gốc tư tưởng xã hội chủ nghĩa  

b)

B.    Xóa bỏ chủ nghĩa Mác Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh 

c)

C.     Xóa bỏ đường lối chính trị của Đảng Cộng sản 

d)

D.   Xóa bỏ tư tưởng vô sản, thiết lập tư tưởng tư sản 

8.

Câu 8. Hình thức của bạo loạn lật đổ gồm có: 

a)

A.   Bạo loạn vũ trang, bạo loạn chính trị hoặc bạo loạn chính trị với gây rối  

b)

B.    Bạo loạn chính trị với gây rối hoặc kết hợp gây rối với hành động phá hoại 

c)

C.     Bạo loạn chính trị, bạo loạn vũ trang, hoặc bạo loạn chính trị với vũ trang 

d)

D.    Bạo loạn chính trị kết hợp với quân sự hoặc chính trị kết hợp với kinh tế 

9.

Câu 9. Một trong những giải pháp phòng chống chiến lược “diễn biến hòa bình”, bạo loạn lật do: 

a)

A.   Đẩy mạnh công nghiệp hóa hiện đại hóa, chống tụt hậu kinh tế 

b)

B.    Xây dựng hệ thống chính trị cả nước vùng mạnh toàn diện 

c)

C.     Chăm lo xây dựng lực lượng vũ trang ở địa phương vững mạnh 

d)

D.   Xây dựng lòng yêu nước cho tuổi trẻ nhất là học sinh, sinh viên 

10.

Câu 10. Thực hiện chiến lược “Diễn biến hòa bình”, chủ nghĩa đế quốc và các thế lực thù địch Khích lệ lối sống tư sản, từng bước làm phai nhạt mục tiêu, lý tưởng xã hội chủ nghĩa ở tầng lớp: 

a)

A.   Thanh niên, nhất là sinh viên 

b)

B.    Học sinh, sinh viên thành thị 

c)

C.    Công nhân các khu công nghiệp 

d)

D.   Người dân nghèo ở thành thị 

11.

Câu 11. Bạo loạn lật đổ có thể xẩy ra ở nhiều nơi, nhiều vùng của đất nước, trọng điểm là: 

a)

A.   Các khu công nghiệp tập trung 

b)

B.    Các trung tâm chính trị, kinh tế.  

c)

Các trung tâm văn hóa, khoa học 

d)

D.   Các khu công nghệ, kỹ thuật cao 

12.

Câu 12. Chủ nghĩa đế quốc và các thế lực thù địch thực hiện chiến lược “Dien biến hòa bình “ đối với Việt Nam từ khi nào? 

a)

A.   Sau thất bại chiến tranh xâm lược Việt Nam  

b)

B.     Khi dưa quân vào xâm lược miền Nam 

c)

C.    Sau biến động chế độ xã hội chủ nghĩa ở Liên Xô 

d)

D.   Khi Việt Nam tiến hành sự nghiệp đổi mới 

13.

Câu 13. Quan hệ giữa “Diễn biến hòa bình” và bạo loạn lật đổ: 

a)

“Diễn biến hòa binh” là quá trình đưa đến nguyên nhân và điều kiện của bạo loạn lật đổ 

b)

   “Diễn biến hòa bình” là quá trình tạo nên những điều kiện, thời cơ cho bạo loạn lật đổ 

c)

“Diễn biến hòa bình” là quá trình tạo yếu tố quyết định cho bạo loạn lật đổ. 

d)

“Diễn biển hòa bình” là quá trình tạo thời cơ quan trọng nhất cho bạo loạn lật đổ 

14.

Câu 14.Trong chiến lược “Diễn biến hòa bình”, thủ đoạn về kinh tế được kẽ thủ xác định là: 

a)

Thủ đoạn hàng đầu  

b)

B.    Thủ đoạn chủ yếu   

c)

C.     Thủ đoạn mũi nhọn 

d)

D.   Thu đoạn cơ bản 

15.

Câu 15. Thực hiện thủ đoạn chống phá về chính trị trong chiến lược “Diễn biến hòa bình” đối với cách mạng Việt Nam, kẻ thù tiến hành: 

a)

A.   Phá vỡ khối đại đoàn kết toàn dân của các tổ chức chính trị, xã hội  

b)

B.    Kích động dõi thực hiện chế độ “da nguyên chính trị, đa đảng đối lập”  

c)

C.    Chia rẽ nội bộ, kích động gây rối loạn các tổ chức trong xã hội  

d)

D.   Cô lập Đảng. Nhà nước với quân đội nhân dân và công an nhân dân. 

16.

Câu 16. Chống phá trên lĩnh vực đối ngoại trong chiến lược “Diễn biến hòa bình” kẻ thù thực hiện thủ đoạn: 

a)

A.   Chia rẽ Việt Nam với Lào và các nước xã hội chủ nghĩa còn lại  

b)

B.    Chia rẽ Việt Nam với các nước tiến bộ, yêu chuộng hòa bình  

c)

C.    Chia rẽ Việt Nam với Lào, Campuchia và các nước xã hội chủ nghĩa  

d)

Chia rẽ Việt Nam với Campuchia và các nước tiến bộ trên thế giới 

17.

Câu 17. Thực hiện thủ đoạn trong lĩnh vực tôn giáo – dân tộc của chiến lược “Diễn biến hòa Bình”, kẻ thủ lợi dụng vấn đề dân tộc để kích động tư tưởng:  

a)

A.   Đòi biểu tình, ly khai lập khu tự trị  

b)

B.    Chia rẽ các dân tộc, gây mâu thuẫn  

c)

C.    Đòi li khai, tự quyết dân tộc 

d)

D.   Gây mâu thuẫn giữa các dân tộc 

18.

Câu 18. Trong chiến lược “Diễn biến hòa bình”, đối với quân đội, công an, các thế lực thù địch 

Chủ trương vô hiệu hóa sự lãnh đạo của Đảng với luận điểm: 

a)

A.   Lực lượng hóa 

b)

B.    Công cụ hóa 

c)

C.     Phi chính trị hóa  

d)

D.    Xã hội hóa 

19.

Câu 19 Hoa Kỳ xóa bỏ lệnh cấm vận kinh tế đối với Việt Nam từ: 

a)

A.   03/02/1995  

b)

B.    03/02/1994 

c)

C.     02/03/1994 

d)

D.   02/03/1995 

20.

Câu 20. Hoa Kỳ binh thường hóa quan hệ với Việt Nam từ: 

a)

A.   11/7/1995 

b)

B.     11/7/1996 

c)

C.    07/11/1995 

d)

D.   07/11/1996 

21.

Câu 1: Việt Nam là một quốc gia dân tộc thống nhất gồm: 

a)

A. 56 dân tộc cùng sinh sống 

b)

B. 52 dân tộc cùng sinh sống 

c)

C. 57 dân tộc cùng sinh sống 

d)

D 54 dân tộc. cùng sinh sống 

22.

Câu 2. Tính chất của tôn giáo là: 

a)

A.Tính lịch sử, tính quẩn chủng, tính chính trị  

b)

B. Tinh kế thừa, tỉnh phát triển, tỉnh chính trị 

c)

C.Tỉnh chính trị, tính chọn lọc, tinh phát triển  

d)

D. Tinh kế thừa, tỉnh quần chúng, tinh thực tiễn 

23.

Câu 3. Một trong những đặc điểm của các dân tộc ở Việt Nam là : 

a)

A.   Các dân tộc Việt nam đều có chung phong tục, tập quản 

b)

B.    Mỗi dân tộc ở Việt Nam đều có sắc thái văn hóa riêng 

c)

C. Mỗi dân tộc Việt nam đều có nền văn hóa riêng 

d)

D.Các dân tộc Việt nam đều có các tôn giáo riêng