wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vokabel Menschen B1.2 14

Total questions: 54

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

´´ Sự tham gia´´ (ghi cả giống) là:

(a)  

2.

´´ Sự nguy hiểm ´´ (ghi cả giống) là:

(a)  

3.

Tính từ của ´´ die Gefahr´´ là:

(a)  

4.

´´ Sự tự tin ´´ (ghi cả giống) là:

(a)  

5.

´´ leo núi ´´ là:

a)

klettern

b)

sichern

c)

verstecken

d)

herausfordern

6.

´´ thử ´´ là:

a)

herausforfern

b)

ausprobieren

c)

klettern

d)

verstecken

7.

´´ văn hóa ´´ là:

a)

die Gesellschaft

b)

die Wirtschaft

c)

die Kultur

d)

die Kunst

8.

´´ nghệ thuật ´´ là:

a)

die Kultur

b)

die Kunst

c)

die Wirtschaft

d)

die Bildung

9.

´´ xã hội ´´ (ghi cả giống) là:

(a)  

10.

´´ sự giáo dục ´´ là

a)

die Wirtschaft

b)

die Ernährung

c)

die Bildung

d)

die Ausbildung

11.

´´ kinh tế ´´ (ghi cả giống) là:

(a)  

12.

´´ cơ thể ´´ (ghi cả giống) là:

(a)  

13.

´´ sự di chuyển, chuyển động´´ là:

a)

die Wirtschaft

b)

die Bewegung

c)

die Bildung

d)

die Ernährung

14.

´´ chắc chắn ´´ là:

a)

klettern

b)

herausfordern

c)

ausdauern

d)

sichern

15.

´´ Trường cao đẳng cộng đồng ´´ (ghi cả giống) là:

(a)  

16.

´´ phát hiện ra ´´ là:

a)

entdecken

b)

verstecken

c)

entscheiden

d)

ausdauern

17.

´´ lôi cuốn, cuốn hút ´´ (v) là:

a)

entdecken

b)

verstecken

c)

faszinieren

d)

ausbauen

18.

´´ nước ngoài ´´ (adj) là:

(a)  

19.

´´ ẩn đi, giấu đi ´´ là:

a)

entscheiden

b)

ausbauen

c)

entdecken

d)

verstecken

20.

´´ xây dựng, mở rộng thêm ´´ là:

(a)  

21.

´´ sự thử thách ´´ (ghi cả giống) là:

(a)  

22.

´´ sự lựa chọn ´´ là:

(a)  

23.

´´ sức bền ´´ là:

a)

die Ausdauer

b)

die Herausforferung

c)

die Auswahl

d)

die Bildung

24.

´´ thuộc về tâm hồn ´´ (adj) là:

(a)  

25.

´´ tiếp quản ´´ (v) là:

(a)  

26.

´´ cần, phải có ´´ là:

a)

benötigen

b)

herunterladen

c)

verhalten

d)

überzeugen

27.

´´ trách nghiệm pháp lí ´´ (ghi cả giống) là:

(a)  

28.

´´ thoải mái ´´ (về mặt vật lí)

a)

geistig

b)

bequem

c)

angenehm

d)

häufig

29.

Đồng nghĩa của ´´häufig´´ là:

a)

immer

b)

normallerweise

c)

oft

d)

nie

30.

´´ liên hệ, mở rộng mối quan hệ ´´ (cả 1 cụm) là:

(a)  

31.

´´ ứng xử ´´ (v) là:

(a)  

32.

´´ giao tiếp bằng mắt ´´ là:

(a)  

33.

´´ biểu cảm khuôn mặt ´´ là:

a)

Mimik

b)

Gestik

c)

Blickkontakt

d)

Haftung

34.

´´ đạt được ´´ (v) là:

(a)  

35.

´´ thuyết phục ´´ là:

a)

herunterladen

b)

überzeugen

c)

benötigen

d)

übernehmen

36.

´´ Nội dung ´´ (ghi cản giống) là:

(a)  

37.

´´ bài hát ´´ (ghi cả giống) là:

(a)  

38.

´´ giọng ´´ là:

a)

die Stilrichtung

b)

der Geschmack

c)

die Stimme

d)

das Gewürze

39.

´´ hướng phong cách ´´ (ghi cả giống)là:

(a)  

40.

´´ giàu có ´´ (adj) là:

(a)  

41.

´´ khẩu vị ´´ (ghi cả giống) là:

(a)  

42.

´´ kì lạ ´´ là:

a)

reich

b)

exotisch

c)

schick

d)

köstich

43.

´´ sang trọng ´´ (adj) là:

(a)  

44.

´´ gia vị ´´ là:

a)

der Geschmack

b)

die Stimme

c)

das Gewürze

d)

die Stilrichtung

45.

´´ công thức nấu ăn ´´ (ghi cả giống) là:

(a)  

46.

´´ thay đổi ´´ (v) là:

(a)  

47.

´´ thiết kế ´´ là

a)

wegwerfen

b)

entwerfen

c)

ändern

d)

entdecken

48.

´´ cái tạp dề ´´ (ghi cả giống) là:

(a)  

49.

´´ khăn lau ´´ (ghi cả giống) là:

(a)  

50.

´´ cái kéo ´´ (ghi cả giống) là:

(a)  

51.

´´may vá ´´ là:

a)

entdecken

b)

nähen

c)

entwerfen

d)

ändern

52.

Đồng nghĩa với ´´kommen aus´´ là:

(a)  

53.

´´ bữa ăn ´´ (ghi cả giống) là:

(a)  

54.

´´ chuẩn bị nguyên liệu ´´ (v) là:

(a)